Gói thầu: Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao VT170

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500071920-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao VT170
Số hiệu KHLCNT PL2500036869
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 93,543,100,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500099259 - Phần 1 787,500,000 1.181.250.000 551.250.000 Chi tiết tại Bảng Y 11,813,000
2 PP2500099260 - Phần 2 2,950,000,000 4.214.285.714 2.065.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 44,250,000
3 PP2500099261 - Phần 3 1,200,000,000 1.714.285.714 840.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 18,000,000
4 PP2500099262 - Phần 4 700,000,000 1.000.000.000 490.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 10,500,000
5 PP2500099263 - Phần 5 749,000,000 1.070.000.000 524.300.000 Chi tiết tại Bảng Y 11,235,000
6 PP2500099264 - Phần 6 1,209,000,000 1.727.142.857 846.300.000 Chi tiết tại Bảng Y 18,135,000
7 PP2500099265 - Phần 7 175,000,000 250.000.000 122.500.000 Chi tiết tại Bảng Y 2,625,000
8 PP2500099266 - Phần 8 107,500,000 153.571.429 75.250.000 Chi tiết tại Bảng Y 1,613,000
9 PP2500099267 - Phần 9 575,000,000 821.428.571 402.500.000 Chi tiết tại Bảng Y 8,625,000
10 PP2500099268 - Phần 10 2,901,500,000 4.352.250.000 2.031.050.000 Chi tiết tại Bảng Y 43,523,000
11 PP2500099269 - Phần 11 669,500,000 956.428.571 468.650.000 Chi tiết tại Bảng Y 10,043,000
12 PP2500099270 - Phần 12 9,000,000,000 13.500.000.000 6.300.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 135,000,000
13 PP2500099271 - Phần 13 6,000,000,000 9.000.000.000 4.200.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 90,000,000
14 PP2500099272 - Phần 14 6,850,000,000 10.275.000.000 4.795.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 102,750,000
15 PP2500099273 - Phần 15 2,700,000,000 4.050.000.000 1.890.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 40,500,000
16 PP2500099274 - Phần 16 588,000,000 882.000.000 411.600.000 Chi tiết tại Bảng Y 8,820,000
17 PP2500099275 - Phần 17 4,234,000,000 6.324.000.0 2.963.800.000 Chi tiết tại Bảng Y 63,510,000
18 PP2500099276 - Phần 18 2,930,000,000 4.378.857.143 2.051.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 43,950,000
19 PP2500099277 - Phần 19 1,959,000,000 2.926.000.000 1.371.300.000 Chi tiết tại Bảng Y 29,385,000
20 PP2500099278 - Phần 20 1,157,000,000 1.722.000.000 809.900.000 Chi tiết tại Bảng Y 17,355,000
21 PP2500099279 - Phần 21 744,600,000 1.108.828.571 521.220.000 Chi tiết tại Bảng Y 11,169,000
22 PP2500099280 - Phần 22 622,500,000 933.750.000 435.750.000 Chi tiết tại Bảng Y 9,338,000
23 PP2500099281 - Phần 23 344,000,000 516.000.000 240.800.000 Chi tiết tại Bảng Y 5,160,000
24 PP2500099282 - Phần 24 288,000,000 411.428.571 201.600.000 Chi tiết tại Bảng Y 4,320,000
25 PP2500099283 - Phần 25 3,300,000,000 4.950.000.000 2.310.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 49,500,000
26 PP2500099284 - Phần 26 10,800,000,000 16.200.000.000 7.560.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 162,000,000
27 PP2500099285 - Phần 27 8,650,000,000 12.975.000.000 6.055.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 129,750,000
28 PP2500099286 - Phần 28 5,775,000,000 8.662.500.000 4.042.500.000 Chi tiết tại Bảng Y 86,625,000
29 PP2500099287 - Phần 29 1,125,000,000 1.687.500.000 787.500.000 Chi tiết tại Bảng Y 16,875,000
30 PP2500099288 - Phần 30 1,788,000,000 2.682.000.000 1.251.600.000 Chi tiết tại Bảng Y 26,820,000
31 PP2500099289 - Phần 31 5,100,000,000 7.650.000.000 3.570.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 76,500,000
32 PP2500099290 - Phần 32 264,000,000 377.142.857 184.800.000 Chi tiết tại Bảng Y 3,960,000
33 PP2500099291 - Phần 33 7,300,000,000 10.950.000.000 5.110.000.000 Chi tiết tại Bảng Y 109,500,000
Phần 1
Mã phần lô PP2500099259
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.181.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,813,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 2
Mã phần lô PP2500099260
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.065.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,250,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 3
Mã phần lô PP2500099261
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 4
Mã phần lô PP2500099262
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 5
Mã phần lô PP2500099263
Giá từng phần lô 749,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,235,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 6
Mã phần lô PP2500099264
Giá từng phần lô 1,209,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.727.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,135,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 7
Mã phần lô PP2500099265
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 8
Mã phần lô PP2500099266
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,613,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 9
Mã phần lô PP2500099267
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 10
Mã phần lô PP2500099268
Giá từng phần lô 2,901,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.352.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.031.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,523,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2500099269
Giá từng phần lô 669,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,043,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 12
Mã phần lô PP2500099270
Giá từng phần lô 9,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 13
Mã phần lô PP2500099271
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 14
Mã phần lô PP2500099272
Giá từng phần lô 6,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.275.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.795.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 15
Mã phần lô PP2500099273
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 16
Mã phần lô PP2500099274
Giá từng phần lô 588,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 17
Mã phần lô PP2500099275
Giá từng phần lô 4,234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.324.000.0
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.963.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,510,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 18
Mã phần lô PP2500099276
Giá từng phần lô 2,930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.378.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.051.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 19
Mã phần lô PP2500099277
Giá từng phần lô 1,959,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.926.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.371.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,385,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 20
Mã phần lô PP2500099278
Giá từng phần lô 1,157,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.722.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,355,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 21
Mã phần lô PP2500099279
Giá từng phần lô 744,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,169,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 22
Mã phần lô PP2500099280
Giá từng phần lô 622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 933.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,338,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 23
Mã phần lô PP2500099281
Giá từng phần lô 344,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 516.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 24
Mã phần lô PP2500099282
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 25
Mã phần lô PP2500099283
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 26
Mã phần lô PP2500099284
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 27
Mã phần lô PP2500099285
Giá từng phần lô 8,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.975.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.055.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 28
Mã phần lô PP2500099286
Giá từng phần lô 5,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.042.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 29
Mã phần lô PP2500099287
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.687.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 30
Mã phần lô PP2500099288
Giá từng phần lô 1,788,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.682.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.251.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,820,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 31
Mã phần lô PP2500099289
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.650.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 32
Mã phần lô PP2500099290
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Phần 33
Mã phần lô PP2500099291
Giá từng phần lô 7,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại Bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo các trường hợp tương ứng với Tiêu chuẩn tổng quát 7 tại Bảng điểm đánh giá cho các tiêu chuẩn Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->