Gói thầu: Gói 1: Gói thầu: Mua sắm hóa chất theo máy năm 2026 tại Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát.

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600412511-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 10:00:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 20 giờ 46 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Gói thầu: Mua sắm hóa chất theo máy năm 2026 tại Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát.
Số hiệu KHLCNT PL2600214077
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,289,296,200 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600293750 - Lô 1. Máy sinh hóa tự động Biolis 30 583,915,500 834.165.000 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 291.957.750
2 PP2600293751 - Lô 2. Ion đồ Core ST-200Plus 278,936,700 398.481.000 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 3, chương III 139.468.350
3 PP2600293752 - Lô 3. Huyết học Lazer Nihon Kohden MEK7300 253,554,000 362.220.000 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 4, chương III 126.777.000
4 PP2600293753 - Lô 4. Máy hyết học Mindray BC3600 104,580,000 149.400.000 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 5, chương III 52.290.000
5 PP2600293754 - Lô 5. Định nhóm máu 33,810,000 48.300.000 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 6, chương III 16.905.000
6 PP2600293755 - Lô 6. Hóa chất xét nghiệm lao 34,500,000 49.285.715 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 7, chương III 17.250.000
Lô 1. Máy sinh hóa tự động Biolis 30
Mã phần lô PP2600293750
Giá từng phần lô 583,915,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.165.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.957.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 2. Ion đồ Core ST-200Plus
Mã phần lô PP2600293751
Giá từng phần lô 278,936,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.481.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 3, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.468.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 3. Huyết học Lazer Nihon Kohden MEK7300
Mã phần lô PP2600293752
Giá từng phần lô 253,554,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.220.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 4, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 4. Máy hyết học Mindray BC3600
Mã phần lô PP2600293753
Giá từng phần lô 104,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.400.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 5, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 5. Định nhóm máu
Mã phần lô PP2600293754
Giá từng phần lô 33,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.300.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 6, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 6. Hóa chất xét nghiệm lao
Mã phần lô PP2600293755
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 7, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->