Gói thầu: Gói 1: Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2026 tại Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát.

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600412913-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2026 10:01:00
Chưa đóng thầu
Còn 8 ngày, 20 giờ 48 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2026 tại Trung tâm Y tế khu vực Bến Cát.
Số hiệu KHLCNT PL2600215491
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu khám bệnh, chữa bệnh của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bến Cát, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 1,229,777,880 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600294325 - Lô 1: Băng bó bột, băng dính 53,850,000 76.928.572 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 26.925.000
2 PP2600294326 - Lô 2: Ống dẫn lưu, ống hút 8,355,000 11.935.715 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 4.177.500
3 PP2600294327 - Lô 3: Bơm tiêm 100,817,500 144.025.000 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 50.408.750
4 PP2600294328 - Lô 4: Bông, băng, gạc 27,042,380 38.631.972 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 13.521.190
5 PP2600294329 - Lô 5: Chỉ khâu 36,775,000 52.535.715 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 18.387.500
6 PP2600294330 - Lô 6: Dao phẩu thuật. 800,000 1.142.858 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 400.000
7 PP2600294331 - Lô 7: Dây truyền, Dây dẫn, Ống nối, Dây nối 116,834,000 166.905.715 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 58.417.000
8 PP2600294332 - Lô 8: Găng tay 60,000,000 85.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 30.000.000
9 PP2600294333 - Lô 9: Kim Tiêm, Đầu kim, Đầu côn 352,440,000 503.485.715 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 176.220.000
10 PP2600294334 - Lô 10: Phim X-quang 57,900,000 82.714.286 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 28.950.000
11 PP2600294335 - Lô 11: Ống nghiệm, lọ đựng mẫu 172,210,000 246.014.286 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 86.105.000
12 PP2600294336 - Lô 12: Nẹp 13,750,000 19.642.858 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 6.875.000
13 PP2600294337 - Lô 13: Giấy các loại, lam kính 36,126,500 51.609.286 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 18.063.250
14 PP2600294338 - Lô 14: Vật tư sản khoa 129,785,000 185.407.143 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 64.892.500
15 PP2600294339 - Lô 15: Ống các loại 13,967,500 19.953.572 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 6.983.750
16 PP2600294340 - Lô 16: Bóng đèn 4,450,000 6.357.143 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 2.225.000
17 PP2600294341 - Lô 17: Các loại vật tư y tế khác 44,675,000 63.821.429 Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III 22.337.500
Lô 1: Băng bó bột, băng dính
Mã phần lô PP2600294325
Giá từng phần lô 53,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.928.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 2: Ống dẫn lưu, ống hút
Mã phần lô PP2600294326
Giá từng phần lô 8,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.935.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 3: Bơm tiêm
Mã phần lô PP2600294327
Giá từng phần lô 100,817,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.025.000
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.408.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 4: Bông, băng, gạc
Mã phần lô PP2600294328
Giá từng phần lô 27,042,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.631.972
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.521.190
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 5: Chỉ khâu
Mã phần lô PP2600294329
Giá từng phần lô 36,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.535.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 6: Dao phẩu thuật.
Mã phần lô PP2600294330
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 7: Dây truyền, Dây dẫn, Ống nối, Dây nối
Mã phần lô PP2600294331
Giá từng phần lô 116,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.905.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 8: Găng tay
Mã phần lô PP2600294332
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 9: Kim Tiêm, Đầu kim, Đầu côn
Mã phần lô PP2600294333
Giá từng phần lô 352,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.485.715
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 10: Phim X-quang
Mã phần lô PP2600294334
Giá từng phần lô 57,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.714.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 11: Ống nghiệm, lọ đựng mẫu
Mã phần lô PP2600294335
Giá từng phần lô 172,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.014.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 12: Nẹp
Mã phần lô PP2600294336
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.642.858
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 13: Giấy các loại, lam kính
Mã phần lô PP2600294337
Giá từng phần lô 36,126,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.609.286
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.063.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 14: Vật tư sản khoa
Mã phần lô PP2600294338
Giá từng phần lô 129,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.407.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.892.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 15: Ống các loại
Mã phần lô PP2600294339
Giá từng phần lô 13,967,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.953.572
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.983.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 16: Bóng đèn
Mã phần lô PP2600294340
Giá từng phần lô 4,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.143
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Lô 17: Các loại vật tư y tế khác
Mã phần lô PP2600294341
Giá từng phần lô 44,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.821.429
Mã hàng hóa (HS) Nhà thầu xác định mã HS theo tiêu chí 2, điểm b, ghi chú số 10, bảng số 1, khoản 2.1 thuộc mục 2, chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.337.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng nhiều đợt, không quá 48 giờ từ khi có đơn đặt hàng bằng mail/ văn bản của chủ đầu tư và thời gian thực hiện hợp đồng là 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->