Gói thầu: Gói 1: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động (≥ 1200 test/giờ bao gồm điện giải)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300274479-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Hoá chất dùng cho máy xét nghiệm sinh hoá tự động (≥ 1200 test/giờ bao gồm điện giải)
Số hiệu KHLCNT PL2300192822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 2,466,310,716 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36.994.653 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300406946 - G1 & Phần 12 4,982,400 6.794.182 3402 3.487.680 592
2 PP2300406947 - G1 & Phần 32 9,002,340 12.275.919 3822 6.301.638 30
3 PP2300406948 - G1 & Phần 1 69,669,500 95.003.864 3822 48.768.650 206
4 PP2300406949 - G1 & Phần 10 65,009,444 88.649.242 3822 45.506.611 88
5 PP2300406950 - G1 & Phần 11 19,244,400 26.242.364 3822 13.471.080 66
6 PP2300406951 - G1 & Phần 13 43,312,500 59.062.500 3822 30.318.750 1233
7 PP2300406952 - G1 & Phần 14 23,906,400 32.599.637 3822 16.734.480 132
8 PP2300406953 - G1 & Phần 15 8,376,480 11.422.473 3822 5.863.536 48
9 PP2300406954 - G1 & Phần 16 30,710,400 41.877.819 3822 21.497.280 106
10 PP2300406955 - G1 & Phần 17 25,468,800 34.730.182 3822 17.828.160 264
11 PP2300406956 - G1 & Phần 18 79,695,000 108.675.000 3822 55.786.500 822
12 PP2300406957 - G1 & Phần 19 197,895,000 269.856.819 3822 138.526.500 399
13 PP2300406958 - G1 & Phần 2 14,175,000 19.329.546 3822 9.922.500 27
14 PP2300406959 - G1 & Phần 20 11,881,800 16.202.455 3822 8.317.260 99
15 PP2300406960 - G1 & Phần 21 21,302,400 29.048.728 3822 14.911.680 132
16 PP2300406961 - G1 & Phần 22 218,479,800 297.927.000 3822 152.935.860 38302
17 PP2300406962 - G1 & Phần 23 327,810,000 447.013.637 3822 229.467.000 329
18 PP2300406963 - G1 & Phần 24 66,351,600 90.479.455 3822 46.446.120 444
19 PP2300406964 - G1 & Phần 25 20,099,520 27.408.437 3822 14.069.664 158
20 PP2300406965 - G1 & Phần 26 11,415,600 15.566.728 3822 7.990.920 198
21 PP2300406966 - G1 & Phần 27 38,241,000 52.146.819 3822 26.768.700 247
22 PP2300406967 - G1 & Phần 28 81,270,000 110.822.728 3822 56.889.000 822
23 PP2300406968 - G1 & Phần 29 38,556,000 52.576.364 3822 26.989.200 198
24 PP2300406969 - G1 & Phần 3 35,263,704 48.086.870 3822 24.684.593 104
25 PP2300406970 - G1 & Phần 30 88,200,000 120.272.728 3402 61.740.000 19727
26 PP2300406971 - G1 & Phần 31 207,288,180 282.665.700 3822 145.101.726 655
27 PP2300406972 - G1 & Phần 33 23,946,528 32.654.357 3822 16.762.570 16
28 PP2300406973 - G1 & Phần 34 9,782,000 13.339.091 3822 6.847.400 66
29 PP2300406974 - G1 & Phần 35 1,000,260 1.363.991 3822 700.182 4
30 PP2300406975 - G1 & Phần 36 1,000,260 1.363.991 3822 700.182 4
31 PP2300406976 - G1 & Phần 4 244,624,800 333.579.273 3822 171.237.360 253
32 PP2300406977 - G1 & Phần 5 240,750,300 328.295.864 3822 168.525.210 447
33 PP2300406978 - G1 & Phần 6 50,274,000 68.555.455 3822 35.191.800 691
34 PP2300406979 - G1 & Phần 7 8,200,500 11.182.500 3822 5.740.350 83
35 PP2300406980 - G1 & Phần 8 64,713,600 88.245.819 3822 45.299.520 158
36 PP2300406981 - G1 & Phần 9 64,411,200 87.833.455 3822 45.087.840 592
G1 & Phần 12
Mã phần lô PP2300406946
Giá từng phần lô 4,982,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.794.182
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.487.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
G1 & Phần 32
Mã phần lô PP2300406947
Giá từng phần lô 9,002,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.275.919
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.301.638
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
G1 & Phần 1
Mã phần lô PP2300406948
Giá từng phần lô 69,669,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.003.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.768.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
G1 & Phần 10
Mã phần lô PP2300406949
Giá từng phần lô 65,009,444
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.649.242
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.506.611
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
G1 & Phần 11
Mã phần lô PP2300406950
Giá từng phần lô 19,244,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.242.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.471.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
G1 & Phần 13
Mã phần lô PP2300406951
Giá từng phần lô 43,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.062.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.318.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233
G1 & Phần 14
Mã phần lô PP2300406952
Giá từng phần lô 23,906,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.599.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.734.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
G1 & Phần 15
Mã phần lô PP2300406953
Giá từng phần lô 8,376,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.422.473
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.863.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
G1 & Phần 16
Mã phần lô PP2300406954
Giá từng phần lô 30,710,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.877.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.497.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 106
G1 & Phần 17
Mã phần lô PP2300406955
Giá từng phần lô 25,468,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.730.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.828.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
G1 & Phần 18
Mã phần lô PP2300406956
Giá từng phần lô 79,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.675.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.786.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
G1 & Phần 19
Mã phần lô PP2300406957
Giá từng phần lô 197,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.856.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.526.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 399
G1 & Phần 2
Mã phần lô PP2300406958
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.329.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
G1 & Phần 20
Mã phần lô PP2300406959
Giá từng phần lô 11,881,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.202.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.317.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
G1 & Phần 21
Mã phần lô PP2300406960
Giá từng phần lô 21,302,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.048.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.911.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
G1 & Phần 22
Mã phần lô PP2300406961
Giá từng phần lô 218,479,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.927.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.935.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 38302
G1 & Phần 23
Mã phần lô PP2300406962
Giá từng phần lô 327,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.013.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
G1 & Phần 24
Mã phần lô PP2300406963
Giá từng phần lô 66,351,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.479.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.446.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
G1 & Phần 25
Mã phần lô PP2300406964
Giá từng phần lô 20,099,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.408.437
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.069.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
G1 & Phần 26
Mã phần lô PP2300406965
Giá từng phần lô 11,415,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.566.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.990.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
G1 & Phần 27
Mã phần lô PP2300406966
Giá từng phần lô 38,241,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.146.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.768.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
G1 & Phần 28
Mã phần lô PP2300406967
Giá từng phần lô 81,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.822.728
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
G1 & Phần 29
Mã phần lô PP2300406968
Giá từng phần lô 38,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.576.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.989.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
G1 & Phần 3
Mã phần lô PP2300406969
Giá từng phần lô 35,263,704
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.086.870
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.684.593
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
G1 & Phần 30
Mã phần lô PP2300406970
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
G1 & Phần 31
Mã phần lô PP2300406971
Giá từng phần lô 207,288,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.665.700
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.101.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 655
G1 & Phần 33
Mã phần lô PP2300406972
Giá từng phần lô 23,946,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.654.357
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.762.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
G1 & Phần 34
Mã phần lô PP2300406973
Giá từng phần lô 9,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.339.091
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.847.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
G1 & Phần 35
Mã phần lô PP2300406974
Giá từng phần lô 1,000,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.991
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
G1 & Phần 36
Mã phần lô PP2300406975
Giá từng phần lô 1,000,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.991
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.182
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
G1 & Phần 4
Mã phần lô PP2300406976
Giá từng phần lô 244,624,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.579.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.237.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 253
G1 & Phần 5
Mã phần lô PP2300406977
Giá từng phần lô 240,750,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.295.864
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.525.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 447
G1 & Phần 6
Mã phần lô PP2300406978
Giá từng phần lô 50,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.555.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.191.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 691
G1 & Phần 7
Mã phần lô PP2300406979
Giá từng phần lô 8,200,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.182.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.740.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
G1 & Phần 8
Mã phần lô PP2300406980
Giá từng phần lô 64,713,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.245.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.299.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
G1 & Phần 9
Mã phần lô PP2300406981
Giá từng phần lô 64,411,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.833.455
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.087.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->