Gói thầu: Gói 1: Hóa chất nhóm sử dụng trong xét nghiệm (15 phần, 303 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500390240-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Hóa chất nhóm sử dụng trong xét nghiệm (15 phần, 303 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500192671
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 76,403,790,748 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500394722 - Phần 1. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM (12 mặt hàng) 495,515,000 7,433,000
2 PP2500394723 - Phần 2. HÓA CHẤT NỘI KIỂM (11 mặt hàng) 1,052,478,000 15,788,000
3 PP2500394724 - Phần 3. NHÓM THỬ NƯỚC TIỂU 11 THÔNG SỐ (2 mặt hàng) 340,374,400 5,106,000
4 PP2500394725 - Phần 4. ĐỊNH NHÓM MÁU GELCARD BÁN TỰ ĐỘNG (6 mặt hàng) 1,266,738,500 19,002,000
5 PP2500394726 - Phần 5. XÉT NGHIỆMKHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (2 mặt hàng) 296,000,000 4,440,000
6 PP2500394727 - Phần 6. HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG ≥ 35 THÔNG SỐ (13 mặt hàng) 3,721,334,000 55,821,000
7 PP2500394728 - Phần 7. HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG ≥ 33 THÔNG SỐ (9 mặt hàng) 2,746,994,700 41,205,000
8 PP2500394729 - Phần 8. ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG 1 (14 mặt hàng) 2,631,100,000 39,467,000
9 PP2500394730 - Phần 9. ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG 2 (11 mặt hàng) 3,365,729,928 50,486,000
10 PP2500394731 - Phần 10. SINH HÓA TỰ ĐỘNG 1 (40 mặt hàng) 3,732,572,863 55,989,000
11 PP2500394732 - Phần 11. SINH HÓA TỰ ĐỘNG 2 (30 mặt hàng) 1,970,974,636 29,565,000
12 PP2500394733 - Phần 12. XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG 1 (57 mặt hàng) 18,303,082,075 274,547,000
13 PP2500394734 - Phần 13. XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG 2 (76 mặt hàng) 32,803,738,496 492,057,000
14 PP2500394735 - Phần 14. XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI ĐỒ (9 mặt hàng) 1,850,836,000 27,763,000
15 PP2500394736 - Phần 15. NHÓM XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI ĐỒ (11 mặt hàng) 1,826,322,150 27,395,000
Phần 1. HÓA CHẤT NGOẠI KIỂM (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394722
Giá từng phần lô 495,515,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,433,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 2. HÓA CHẤT NỘI KIỂM (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394723
Giá từng phần lô 1,052,478,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,788,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 3. NHÓM THỬ NƯỚC TIỂU 11 THÔNG SỐ (2 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394724
Giá từng phần lô 340,374,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,106,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 4. ĐỊNH NHÓM MÁU GELCARD BÁN TỰ ĐỘNG (6 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394725
Giá từng phần lô 1,266,738,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,002,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 5. XÉT NGHIỆMKHÍ MÁU ĐỘNG MẠCH (2 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394726
Giá từng phần lô 296,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 6. HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG ≥ 35 THÔNG SỐ (13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394727
Giá từng phần lô 3,721,334,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,821,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 7. HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG ≥ 33 THÔNG SỐ (9 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394728
Giá từng phần lô 2,746,994,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 8. ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG 1 (14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394729
Giá từng phần lô 2,631,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,467,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 9. ĐÔNG MÁU TỰ ĐỘNG 2 (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394730
Giá từng phần lô 3,365,729,928
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,486,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 10. SINH HÓA TỰ ĐỘNG 1 (40 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394731
Giá từng phần lô 3,732,572,863
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,989,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 11. SINH HÓA TỰ ĐỘNG 2 (30 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394732
Giá từng phần lô 1,970,974,636
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,565,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 12. XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG 1 (57 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394733
Giá từng phần lô 18,303,082,075
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,547,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 13. XÉT NGHIỆMMIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG 2 (76 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394734
Giá từng phần lô 32,803,738,496
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,057,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 14. XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI ĐỒ (9 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394735
Giá từng phần lô 1,850,836,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,763,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Phần 15. NHÓM XÉT NGHIỆMĐIỆN GIẢI ĐỒ (11 mặt hàng)
Mã phần lô PP2500394736
Giá từng phần lô 1,826,322,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->