Gói thầu: Gói 1: Hoá chất sử dụng xét nghiệm sinh hoá tự động hoàn toàn phù hợp với máy DxC700 (máy sẳn có tại đơn vị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500053960-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Hoá chất sử dụng xét nghiệm sinh hoá tự động hoàn toàn phù hợp với máy DxC700 (máy sẳn có tại đơn vị)
Số hiệu KHLCNT PL2500025390
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 3,471,255,489 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500071115 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol 49,035,000 66.865.910 24.517.500 165 490,350
2 PP2500071116 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol. 10,032,750 13.681.023 5.016.375 18 100,328
3 PP2500071117 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol. 10,032,750 13.681.023 5.016.375 18 100,328
4 PP2500071118 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol 7,484,400 10.206.000 3.742.200 20 74,844
5 PP2500071119 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia 69,972,000 95.416.364 34.986.000 132 699,720
6 PP2500071120 - Hóa chất định lượng Protein niệu/dịch não tủy 36,268,050 49.456.432 18.134.025 107 362,681
7 PP2500071121 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 136,290,000 185.850.000 68.145.000 181 1,362,900
8 PP2500071122 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 18,068,400 24.638.728 9.034.200 20 180,684
9 PP2500071123 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive) 55,182,750 75.249.205 27.591.375 9 551,828
10 PP2500071124 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive) 49,291,200 67.215.273 24.645.600 8 492,912
11 PP2500071125 - Hóa chất định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive) 186,883,200 254.840.728 93.441.600 474 1,868,832
12 PP2500071126 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 53,865,000 73.452.273 26.932.500 740 538,650
13 PP2500071127 - Hóa chất định lượng Albumin 8,200,500 11.182.500 4.100.250 83 82,005
14 PP2500071128 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase 80,892,000 110.307.273 40.446.000 198 808,920
15 PP2500071129 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 71,568,000 97.592.728 35.784.000 658 715,680
16 PP2500071130 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng beta-2 Microglobulin 42,367,500 57.773.864 21.183.750 83 423,675
17 PP2500071131 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin 19,441,800 26.511.546 9.720.900 4 194,418
18 PP2500071132 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin 5,140,800 7.010.182 2.570.400 2 51,408
19 PP2500071133 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 23,093,280 31.490.837 11.546.640 79 230,933
20 PP2500071134 - Dung dịch tẩy rửa 4,914,000 6.700.910 2.457.000 592 49,140
21 PP2500071135 - Hóa chất định lượng Creatinin 54,862,500 74.812.500 27.431.250 1562 548,625
22 PP2500071136 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 23,906,400 32.599.637 11.953.200 132 239,064
23 PP2500071137 - Hóa chất đo hoạt độ Cholinesterase 8,376,480 11.422.473 4.188.240 48 83,765
24 PP2500071138 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 46,065,600 62.816.728 23.032.800 158 460,656
25 PP2500071139 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 31,836,000 43.412.728 15.918.000 329 318,360
26 PP2500071140 - Hóa chất định lượng Glucose 86,070,600 117.369.000 43.035.300 888 860,706
27 PP2500071141 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 173,880,000 237.109.091 86.940.000 395 1,738,800
28 PP2500071142 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm HDL-C 22,339,800 30.463.364 11.169.900 4 223,398
29 PP2500071143 - Hóa chất định lượng Phospho vô cơ 11,875,500 16.193.864 5.937.750 99 118,755
30 PP2500071144 - Hóa chất định lượng Sắt 23,965,200 32.679.819 11.982.600 148 239,652
31 PP2500071145 - Dung dịch đệm xét nghiệm điện giải 88,200,000 120.272.728 44.100.000 19727 882,000
32 PP2500071146 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) điện giải mức giữa 132,300,000 180.409.091 66.150.000 23014 1,323,000
33 PP2500071147 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 18,522,000 25.257.273 9.261.000 2302 185,220
34 PP2500071148 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 5,292,000 7.216.364 2.646.000 99 52,920
35 PP2500071149 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 6,363,000 8.676.819 3.181.500 99 63,630
36 PP2500071150 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) điện cực Natri và Kali 7,933,800 10.818.819 3.966.900 33 79,338
37 PP2500071151 - Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) 393,372,000 536.416.364 196.686.000 395 3,933,720
38 PP2500071152 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm LDL-C 39,809,070 54.285.096 19.904.535 2 398,091
39 PP2500071153 - Hóa chất định lượng Magie 41,202,000 56.184.546 20.601.000 494 412,020
40 PP2500071154 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 33,390,000 45.531.819 16.695.000 50 333,900
41 PP2500071155 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 27,218,100 37.115.591 13.609.050 214 272,181
42 PP2500071156 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 11,415,600 15.566.728 5.707.800 198 114,156
43 PP2500071157 - Hóa chất định lượng Triglycerid 45,889,200 62.576.182 22.944.600 296 458,892
44 PP2500071158 - Hóa chất định lượng Ure 97,524,000 132.987.273 48.762.000 987 975,240
45 PP2500071159 - Hóa chất định lượng Acid Uric 48,195,000 65.720.455 24.097.500 247 481,950
46 PP2500071160 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 88,200,000 120.272.728 44.100.000 19727 882,000
47 PP2500071161 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phản ứng CRP (C-Reactive Protein) 97,870,500 133.459.773 48.935.250 642 978,705
48 PP2500071162 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm phản ứng CRP (C-Reactive Protein) 6,426,000 8.762.728 3.213.000 4 64,260
49 PP2500071163 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu 13,494,600 18.401.728 6.747.300 45 134,946
50 PP2500071164 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy 35,910,000 48.968.182 17.955.000 24 359,100
51 PP2500071165 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải 9,686,250 13.208.523 4.843.125 66 96,863
52 PP2500071166 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 1,499,400 2.044.637 749.700 5 14,994
53 PP2500071167 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 1,499,400 2.044.637 749.700 5 14,994
54 PP2500071168 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm về bệnh khớp mức 1 51,408,000 70.101.819 25.704.000 5 514,080
55 PP2500071169 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm về bệnh khớp mức 2 51,408,000 70.101.819 25.704.000 5 514,080
56 PP2500071170 - Hóa chất định lượng Vancomycin 98,907,046 134.873.246 49.453.523 65 989,071
57 PP2500071171 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Vancomycin 40,068,000 54.638.182 20.034.000 8 400,680
58 PP2500071172 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 18,108,090 24.692.850 9.054.045 15 181,081
59 PP2500071173 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 18,108,090 24.692.850 9.054.045 15 181,081
60 PP2500071174 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 18,108,090 24.692.850 9.054.045 15 181,081
61 PP2500071175 - Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 7,975,013 10.875.018 3.987.507 65 79,751
62 PP2500071176 - Hóa chất đo hoạt độ LDH 16,030,350 21.859.569 8.015.175 119 160,304
63 PP2500071177 - Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 50,879,883 69.381.659 25.439.942 247 508,799
64 PP2500071178 - Hóa chất định lượng Transferin 93,196,215 127.085.748 46.598.108 30 931,963
65 PP2500071179 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 27,950,496 38.114.313 13.975.248 3 279,505
66 PP2500071180 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 27,950,496 38.114.313 13.975.248 3 279,505
67 PP2500071181 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 27,165,600 37.044.000 13.582.800 3 271,656
68 PP2500071182 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt phương pháp đo độ đục 26,636,400 36.322.364 13.318.200 4 266,364
69 PP2500071183 - Hóa chất định lượng Haptoglobin 91,570,500 124.868.864 45.785.250 28 915,705
70 PP2500071184 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt 34,658,400 47.261.455 17.329.200 4 346,584
71 PP2500071185 - Hóa chất định lượng Pre-albumin 64,391,040 87.805.964 32.195.520 29 643,911
72 PP2500071186 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Prealbumin 34,322,400 46.803.273 17.161.200 4 343,224
Hóa chất xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2500071115
Giá từng phần lô 49,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.865.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,350
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol.
Mã phần lô PP2500071116
Giá từng phần lô 10,032,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.681.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.016.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,328
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol.
Mã phần lô PP2500071117
Giá từng phần lô 10,032,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.681.023
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.016.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,328
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2500071118
Giá từng phần lô 7,484,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.206.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.742.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,844
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2500071119
Giá từng phần lô 69,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.416.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,720
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Protein niệu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2500071120
Giá từng phần lô 36,268,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.456.432
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.134.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Bảo đảm dự thầu (VND) 362,681
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500071121
Giá từng phần lô 136,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 181
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,362,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500071122
Giá từng phần lô 18,068,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.638.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.034.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,684
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive)
Mã phần lô PP2500071123
Giá từng phần lô 55,182,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.249.205
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.591.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,828
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive)
Mã phần lô PP2500071124
Giá từng phần lô 49,291,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.215.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.645.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,912
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive)
Mã phần lô PP2500071125
Giá từng phần lô 186,883,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.840.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.441.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 474
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,868,832
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500071126
Giá từng phần lô 53,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.452.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,650
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500071127
Giá từng phần lô 8,200,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.182.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.100.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,005
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2500071128
Giá từng phần lô 80,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.307.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,920
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2500071129
Giá từng phần lô 71,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.592.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 658
Bảo đảm dự thầu (VND) 715,680
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng beta-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2500071130
Giá từng phần lô 42,367,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.773.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 423,675
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin
Mã phần lô PP2500071131
Giá từng phần lô 19,441,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.511.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.720.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,418
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin
Mã phần lô PP2500071132
Giá từng phần lô 5,140,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.010.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.570.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,408
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2500071133
Giá từng phần lô 23,093,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.490.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.546.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,933
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch tẩy rửa
Mã phần lô PP2500071134
Giá từng phần lô 4,914,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.700.910
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 592
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,140
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500071135
Giá từng phần lô 54,862,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.431.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1562
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,625
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500071136
Giá từng phần lô 23,906,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.599.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.953.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,064
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất đo hoạt độ Cholinesterase
Mã phần lô PP2500071137
Giá từng phần lô 8,376,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.422.473
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.188.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,765
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2500071138
Giá từng phần lô 46,065,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.816.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.032.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,656
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2500071139
Giá từng phần lô 31,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.412.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,360
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500071140
Giá từng phần lô 86,070,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.035.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 888
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,706
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500071141
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.109.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,738,800
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm HDL-C
Mã phần lô PP2500071142
Giá từng phần lô 22,339,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.463.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.169.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,398
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Phospho vô cơ
Mã phần lô PP2500071143
Giá từng phần lô 11,875,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.193.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,755
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Sắt
Mã phần lô PP2500071144
Giá từng phần lô 23,965,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.679.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.982.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Bảo đảm dự thầu (VND) 239,652
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch đệm xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500071145
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2500071146
Giá từng phần lô 132,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.409.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23014
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500071147
Giá từng phần lô 18,522,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.257.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2302
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,220
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500071148
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.216.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,920
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500071149
Giá từng phần lô 6,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.676.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.181.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,630
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2500071150
Giá từng phần lô 7,933,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.818.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.966.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,338
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic)
Mã phần lô PP2500071151
Giá từng phần lô 393,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.416.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,933,720
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm LDL-C
Mã phần lô PP2500071152
Giá từng phần lô 39,809,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.096
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.904.535
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,091
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Magie
Mã phần lô PP2500071153
Giá từng phần lô 41,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.184.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.601.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,020
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500071154
Giá từng phần lô 33,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.531.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 333,900
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2500071155
Giá từng phần lô 27,218,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.115.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.609.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 214
Bảo đảm dự thầu (VND) 272,181
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500071156
Giá từng phần lô 11,415,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.566.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.707.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,156
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500071157
Giá từng phần lô 45,889,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.576.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.944.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,892
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Ure
Mã phần lô PP2500071158
Giá từng phần lô 97,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.987.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,240
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500071159
Giá từng phần lô 48,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.720.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,950
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500071160
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.272.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Bảo đảm dự thầu (VND) 882,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phản ứng CRP (C-Reactive Protein)
Mã phần lô PP2500071161
Giá từng phần lô 97,870,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.459.773
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.935.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 642
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,705
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm phản ứng CRP (C-Reactive Protein)
Mã phần lô PP2500071162
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.762.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,260
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2500071163
Giá từng phần lô 13,494,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.401.728
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.747.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,946
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy
Mã phần lô PP2500071164
Giá từng phần lô 35,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.968.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 359,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500071165
Giá từng phần lô 9,686,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.208.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.843.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,863
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2500071166
Giá từng phần lô 1,499,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,994
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2500071167
Giá từng phần lô 1,499,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,994
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm về bệnh khớp mức 1
Mã phần lô PP2500071168
Giá từng phần lô 51,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.101.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,080
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm về bệnh khớp mức 2
Mã phần lô PP2500071169
Giá từng phần lô 51,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.101.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 514,080
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500071170
Giá từng phần lô 98,907,046
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.873.246
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.453.523
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Bảo đảm dự thầu (VND) 989,071
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2500071171
Giá từng phần lô 40,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.638.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,680
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2500071172
Giá từng phần lô 18,108,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.692.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.054.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,081
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2500071173
Giá từng phần lô 18,108,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.692.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.054.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,081
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2500071174
Giá từng phần lô 18,108,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.692.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.054.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,081
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2500071175
Giá từng phần lô 7,975,013
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.875.018
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.987.507
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,751
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2500071176
Giá từng phần lô 16,030,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.859.569
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.015.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,304
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2500071177
Giá từng phần lô 50,879,883
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.381.659
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.439.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,799
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Transferin
Mã phần lô PP2500071178
Giá từng phần lô 93,196,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.085.748
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.598.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,963
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500071179
Giá từng phần lô 27,950,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.114.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,505
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2500071180
Giá từng phần lô 27,950,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.114.313
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,505
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2500071181
Giá từng phần lô 27,165,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.044.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.582.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,656
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt phương pháp đo độ đục
Mã phần lô PP2500071182
Giá từng phần lô 26,636,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.322.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.318.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,364
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Haptoglobin
Mã phần lô PP2500071183
Giá từng phần lô 91,570,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.868.864
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.785.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,705
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt
Mã phần lô PP2500071184
Giá từng phần lô 34,658,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.261.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.329.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,584
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất định lượng Pre-albumin
Mã phần lô PP2500071185
Giá từng phần lô 64,391,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.805.964
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.195.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,911
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2500071186
Giá từng phần lô 34,322,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.803.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.161.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 343,224
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->