Gói thầu: Gói 1: Hoá chất sử dụng xét nghiệm sinh hoá tự động hoàn toàn phù hợp với máy DxC700 (máy sẳn có tại đơn vị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500053960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Hoá chất sử dụng xét nghiệm sinh hoá tự động hoàn toàn phù hợp với máy DxC700 (máy sẳn có tại đơn vị) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500025390 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam |
| Giá gói thầu | 3,471,255,489 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500071115 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol | 49,035,000 | 66.865.910 | 24.517.500 | 165 | 490,350 | |
| 2 | PP2500071116 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol. | 10,032,750 | 13.681.023 | 5.016.375 | 18 | 100,328 | |
| 3 | PP2500071117 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol. | 10,032,750 | 13.681.023 | 5.016.375 | 18 | 100,328 | |
| 4 | PP2500071118 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol | 7,484,400 | 10.206.000 | 3.742.200 | 20 | 74,844 | |
| 5 | PP2500071119 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia | 69,972,000 | 95.416.364 | 34.986.000 | 132 | 699,720 | |
| 6 | PP2500071120 - Hóa chất định lượng Protein niệu/dịch não tủy | 36,268,050 | 49.456.432 | 18.134.025 | 107 | 362,681 | |
| 7 | PP2500071121 - Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 136,290,000 | 185.850.000 | 68.145.000 | 181 | 1,362,900 | |
| 8 | PP2500071122 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 18,068,400 | 24.638.728 | 9.034.200 | 20 | 180,684 | |
| 9 | PP2500071123 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive) | 55,182,750 | 75.249.205 | 27.591.375 | 9 | 551,828 | |
| 10 | PP2500071124 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive) | 49,291,200 | 67.215.273 | 24.645.600 | 8 | 492,912 | |
| 11 | PP2500071125 - Hóa chất định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive) | 186,883,200 | 254.840.728 | 93.441.600 | 474 | 1,868,832 | |
| 12 | PP2500071126 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) | 53,865,000 | 73.452.273 | 26.932.500 | 740 | 538,650 | |
| 13 | PP2500071127 - Hóa chất định lượng Albumin | 8,200,500 | 11.182.500 | 4.100.250 | 83 | 82,005 | |
| 14 | PP2500071128 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase | 80,892,000 | 110.307.273 | 40.446.000 | 198 | 808,920 | |
| 15 | PP2500071129 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) | 71,568,000 | 97.592.728 | 35.784.000 | 658 | 715,680 | |
| 16 | PP2500071130 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng beta-2 Microglobulin | 42,367,500 | 57.773.864 | 21.183.750 | 83 | 423,675 | |
| 17 | PP2500071131 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin | 19,441,800 | 26.511.546 | 9.720.900 | 4 | 194,418 | |
| 18 | PP2500071132 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin | 5,140,800 | 7.010.182 | 2.570.400 | 2 | 51,408 | |
| 19 | PP2500071133 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần | 23,093,280 | 31.490.837 | 11.546.640 | 79 | 230,933 | |
| 20 | PP2500071134 - Dung dịch tẩy rửa | 4,914,000 | 6.700.910 | 2.457.000 | 592 | 49,140 | |
| 21 | PP2500071135 - Hóa chất định lượng Creatinin | 54,862,500 | 74.812.500 | 27.431.250 | 1562 | 548,625 | |
| 22 | PP2500071136 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 23,906,400 | 32.599.637 | 11.953.200 | 132 | 239,064 | |
| 23 | PP2500071137 - Hóa chất đo hoạt độ Cholinesterase | 8,376,480 | 11.422.473 | 4.188.240 | 48 | 83,765 | |
| 24 | PP2500071138 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 46,065,600 | 62.816.728 | 23.032.800 | 158 | 460,656 | |
| 25 | PP2500071139 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 31,836,000 | 43.412.728 | 15.918.000 | 329 | 318,360 | |
| 26 | PP2500071140 - Hóa chất định lượng Glucose | 86,070,600 | 117.369.000 | 43.035.300 | 888 | 860,706 | |
| 27 | PP2500071141 - Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 173,880,000 | 237.109.091 | 86.940.000 | 395 | 1,738,800 | |
| 28 | PP2500071142 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm HDL-C | 22,339,800 | 30.463.364 | 11.169.900 | 4 | 223,398 | |
| 29 | PP2500071143 - Hóa chất định lượng Phospho vô cơ | 11,875,500 | 16.193.864 | 5.937.750 | 99 | 118,755 | |
| 30 | PP2500071144 - Hóa chất định lượng Sắt | 23,965,200 | 32.679.819 | 11.982.600 | 148 | 239,652 | |
| 31 | PP2500071145 - Dung dịch đệm xét nghiệm điện giải | 88,200,000 | 120.272.728 | 44.100.000 | 19727 | 882,000 | |
| 32 | PP2500071146 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) điện giải mức giữa | 132,300,000 | 180.409.091 | 66.150.000 | 23014 | 1,323,000 | |
| 33 | PP2500071147 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 18,522,000 | 25.257.273 | 9.261.000 | 2302 | 185,220 | |
| 34 | PP2500071148 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 5,292,000 | 7.216.364 | 2.646.000 | 99 | 52,920 | |
| 35 | PP2500071149 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 6,363,000 | 8.676.819 | 3.181.500 | 99 | 63,630 | |
| 36 | PP2500071150 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) điện cực Natri và Kali | 7,933,800 | 10.818.819 | 3.966.900 | 33 | 79,338 | |
| 37 | PP2500071151 - Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) | 393,372,000 | 536.416.364 | 196.686.000 | 395 | 3,933,720 | |
| 38 | PP2500071152 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm LDL-C | 39,809,070 | 54.285.096 | 19.904.535 | 2 | 398,091 | |
| 39 | PP2500071153 - Hóa chất định lượng Magie | 41,202,000 | 56.184.546 | 20.601.000 | 494 | 412,020 | |
| 40 | PP2500071154 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 33,390,000 | 45.531.819 | 16.695.000 | 50 | 333,900 | |
| 41 | PP2500071155 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 27,218,100 | 37.115.591 | 13.609.050 | 214 | 272,181 | |
| 42 | PP2500071156 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần | 11,415,600 | 15.566.728 | 5.707.800 | 198 | 114,156 | |
| 43 | PP2500071157 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 45,889,200 | 62.576.182 | 22.944.600 | 296 | 458,892 | |
| 44 | PP2500071158 - Hóa chất định lượng Ure | 97,524,000 | 132.987.273 | 48.762.000 | 987 | 975,240 | |
| 45 | PP2500071159 - Hóa chất định lượng Acid Uric | 48,195,000 | 65.720.455 | 24.097.500 | 247 | 481,950 | |
| 46 | PP2500071160 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 88,200,000 | 120.272.728 | 44.100.000 | 19727 | 882,000 | |
| 47 | PP2500071161 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm phản ứng CRP (C-Reactive Protein) | 97,870,500 | 133.459.773 | 48.935.250 | 642 | 978,705 | |
| 48 | PP2500071162 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm phản ứng CRP (C-Reactive Protein) | 6,426,000 | 8.762.728 | 3.213.000 | 4 | 64,260 | |
| 49 | PP2500071163 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu | 13,494,600 | 18.401.728 | 6.747.300 | 45 | 134,946 | |
| 50 | PP2500071164 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy | 35,910,000 | 48.968.182 | 17.955.000 | 24 | 359,100 | |
| 51 | PP2500071165 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải | 9,686,250 | 13.208.523 | 4.843.125 | 66 | 96,863 | |
| 52 | PP2500071166 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 | 1,499,400 | 2.044.637 | 749.700 | 5 | 14,994 | |
| 53 | PP2500071167 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 | 1,499,400 | 2.044.637 | 749.700 | 5 | 14,994 | |
| 54 | PP2500071168 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm về bệnh khớp mức 1 | 51,408,000 | 70.101.819 | 25.704.000 | 5 | 514,080 | |
| 55 | PP2500071169 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm về bệnh khớp mức 2 | 51,408,000 | 70.101.819 | 25.704.000 | 5 | 514,080 | |
| 56 | PP2500071170 - Hóa chất định lượng Vancomycin | 98,907,046 | 134.873.246 | 49.453.523 | 65 | 989,071 | |
| 57 | PP2500071171 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Vancomycin | 40,068,000 | 54.638.182 | 20.034.000 | 8 | 400,680 | |
| 58 | PP2500071172 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 18,108,090 | 24.692.850 | 9.054.045 | 15 | 181,081 | |
| 59 | PP2500071173 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 18,108,090 | 24.692.850 | 9.054.045 | 15 | 181,081 | |
| 60 | PP2500071174 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 18,108,090 | 24.692.850 | 9.054.045 | 15 | 181,081 | |
| 61 | PP2500071175 - Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 7,975,013 | 10.875.018 | 3.987.507 | 65 | 79,751 | |
| 62 | PP2500071176 - Hóa chất đo hoạt độ LDH | 16,030,350 | 21.859.569 | 8.015.175 | 119 | 160,304 | |
| 63 | PP2500071177 - Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 50,879,883 | 69.381.659 | 25.439.942 | 247 | 508,799 | |
| 64 | PP2500071178 - Hóa chất định lượng Transferin | 93,196,215 | 127.085.748 | 46.598.108 | 30 | 931,963 | |
| 65 | PP2500071179 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 27,950,496 | 38.114.313 | 13.975.248 | 3 | 279,505 | |
| 66 | PP2500071180 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 27,950,496 | 38.114.313 | 13.975.248 | 3 | 279,505 | |
| 67 | PP2500071181 - Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 27,165,600 | 37.044.000 | 13.582.800 | 3 | 271,656 | |
| 68 | PP2500071182 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt phương pháp đo độ đục | 26,636,400 | 36.322.364 | 13.318.200 | 4 | 266,364 | |
| 69 | PP2500071183 - Hóa chất định lượng Haptoglobin | 91,570,500 | 124.868.864 | 45.785.250 | 28 | 915,705 | |
| 70 | PP2500071184 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt | 34,658,400 | 47.261.455 | 17.329.200 | 4 | 346,584 | |
| 71 | PP2500071185 - Hóa chất định lượng Pre-albumin | 64,391,040 | 87.805.964 | 32.195.520 | 29 | 643,911 | |
| 72 | PP2500071186 - Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Prealbumin | 34,322,400 | 46.803.273 | 17.161.200 | 4 | 343,224 |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500071115 |
| Giá từng phần lô | 49,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.865.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 1 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol. |
|
| Mã phần lô | PP2500071116 |
| Giá từng phần lô | 10,032,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.681.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.016.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) chứng mức 2 cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol. |
|
| Mã phần lô | PP2500071117 |
| Giá từng phần lô | 10,032,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.681.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.016.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Ammonia, Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500071118 |
| Giá từng phần lô | 7,484,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.206.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.742.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,844 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2500071119 |
| Giá từng phần lô | 69,972,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.416.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Protein niệu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500071120 |
| Giá từng phần lô | 36,268,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.456.432 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.134.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 362,681 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500071121 |
| Giá từng phần lô | 136,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 181 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,362,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500071122 |
| Giá từng phần lô | 18,068,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.638.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.034.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive) |
|
| Mã phần lô | PP2500071123 |
| Giá từng phần lô | 55,182,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.249.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.591.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,828 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive) |
|
| Mã phần lô | PP2500071124 |
| Giá từng phần lô | 49,291,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.215.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.645.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 492,912 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng CRP có độ nhạy cao (High Sensitive) |
|
| Mã phần lô | PP2500071125 |
| Giá từng phần lô | 186,883,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.840.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.441.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 474 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,868,832 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500071126 |
| Giá từng phần lô | 53,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.452.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.932.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 538,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500071127 |
| Giá từng phần lô | 8,200,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.182.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.100.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,005 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500071128 |
| Giá từng phần lô | 80,892,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.307.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.446.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 808,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500071129 |
| Giá từng phần lô | 71,568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.592.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 715,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng beta-2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500071130 |
| Giá từng phần lô | 42,367,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.773.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 423,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500071131 |
| Giá từng phần lô | 19,441,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.511.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.720.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,418 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm định lượng beta2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500071132 |
| Giá từng phần lô | 5,140,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.010.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.570.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,408 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500071133 |
| Giá từng phần lô | 23,093,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.490.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.546.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,933 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch tẩy rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500071134 |
| Giá từng phần lô | 4,914,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.700.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.457.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500071135 |
| Giá từng phần lô | 54,862,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.431.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1562 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 548,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500071136 |
| Giá từng phần lô | 23,906,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.599.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.953.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 132 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,064 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ Cholinesterase |
|
| Mã phần lô | PP2500071137 |
| Giá từng phần lô | 8,376,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.422.473 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.188.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,765 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500071138 |
| Giá từng phần lô | 46,065,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.816.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.032.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500071139 |
| Giá từng phần lô | 31,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.412.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.918.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500071140 |
| Giá từng phần lô | 86,070,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.035.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 860,706 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500071141 |
| Giá từng phần lô | 173,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.109.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,738,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2500071142 |
| Giá từng phần lô | 22,339,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.463.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.169.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 223,398 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Phospho vô cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500071143 |
| Giá từng phần lô | 11,875,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.193.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 118,755 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2500071144 |
| Giá từng phần lô | 23,965,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.679.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.982.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 239,652 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch đệm xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500071145 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2500071146 |
| Giá từng phần lô | 132,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23014 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500071147 |
| Giá từng phần lô | 18,522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.257.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.261.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2302 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500071148 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.216.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,920 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500071149 |
| Giá từng phần lô | 6,363,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.676.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.181.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,630 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2500071150 |
| Giá từng phần lô | 7,933,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.818.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.966.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,338 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Lactat (Acid Lactic) |
|
| Mã phần lô | PP2500071151 |
| Giá từng phần lô | 393,372,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.416.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,933,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2500071152 |
| Giá từng phần lô | 39,809,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.904.535 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 398,091 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Magie |
|
| Mã phần lô | PP2500071153 |
| Giá từng phần lô | 41,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.184.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.601.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,020 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500071154 |
| Giá từng phần lô | 33,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.531.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.695.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 333,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500071155 |
| Giá từng phần lô | 27,218,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.115.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.609.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 272,181 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500071156 |
| Giá từng phần lô | 11,415,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.566.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.707.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,156 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500071157 |
| Giá từng phần lô | 45,889,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.576.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.944.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 458,892 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500071158 |
| Giá từng phần lô | 97,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.987.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.762.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500071159 |
| Giá từng phần lô | 48,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.720.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 481,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500071160 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19727 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 882,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm phản ứng CRP (C-Reactive Protein) |
|
| Mã phần lô | PP2500071161 |
| Giá từng phần lô | 97,870,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.459.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.935.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 642 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 978,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm phản ứng CRP (C-Reactive Protein) |
|
| Mã phần lô | PP2500071162 |
| Giá từng phần lô | 6,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.762.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500071163 |
| Giá từng phần lô | 13,494,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.401.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.747.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,946 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500071164 |
| Giá từng phần lô | 35,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.968.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.955.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 359,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) nước tiểu mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500071165 |
| Giá từng phần lô | 9,686,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.208.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.843.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500071166 |
| Giá từng phần lô | 1,499,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.044.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho xét nghiệm sinh hóa nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500071167 |
| Giá từng phần lô | 1,499,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.044.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,994 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm về bệnh khớp mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500071168 |
| Giá từng phần lô | 51,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.101.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm về bệnh khớp mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500071169 |
| Giá từng phần lô | 51,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.101.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 514,080 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500071170 |
| Giá từng phần lô | 98,907,046 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.873.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.453.523 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 989,071 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500071171 |
| Giá từng phần lô | 40,068,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.638.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500071172 |
| Giá từng phần lô | 18,108,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.692.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.054.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,081 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500071173 |
| Giá từng phần lô | 18,108,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.692.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.054.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,081 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500071174 |
| Giá từng phần lô | 18,108,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.692.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.054.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 181,081 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2500071175 |
| Giá từng phần lô | 7,975,013 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.875.018 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.987.507 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,751 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2500071176 |
| Giá từng phần lô | 16,030,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.859.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.015.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 160,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2500071177 |
| Giá từng phần lô | 50,879,883 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.381.659 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.439.942 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 508,799 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Transferin |
|
| Mã phần lô | PP2500071178 |
| Giá từng phần lô | 93,196,215 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.085.748 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.598.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 931,963 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500071179 |
| Giá từng phần lô | 27,950,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.114.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.975.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500071180 |
| Giá từng phần lô | 27,950,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.114.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.975.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,505 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiểm chứng) mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2500071181 |
| Giá từng phần lô | 27,165,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.044.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.582.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 271,656 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt phương pháp đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2500071182 |
| Giá từng phần lô | 26,636,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.322.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.318.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 266,364 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Haptoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500071183 |
| Giá từng phần lô | 91,570,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.868.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.785.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 915,705 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho các xét nghiệm Protein đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500071184 |
| Giá từng phần lô | 34,658,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.261.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.329.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất định lượng Pre-albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500071185 |
| Giá từng phần lô | 64,391,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.805.964 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.195.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 643,911 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn (chuẩn) cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2500071186 |
| Giá từng phần lô | 34,322,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.803.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.161.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 343,224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 90 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi