Gói thầu: Gói 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế thông thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300241319-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/10/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói 1: Hóa chất, vật tư, trang thiết bị y tế thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300171584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,640,892,546 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16.408.930 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300361325 - Airway các số 13,125,000 18.750.000 9.187.500
2 PP2300361326 - Áo phẫu thuật 1,438,500 2.055.000 1.006.950
3 PP2300361327 - Bao Camera nội soi 498,750 712.500 349.125
4 PP2300361328 - Băng cuộn y tế 2,772,000 3.960.000 1.940.400
5 PP2300361329 - Băng keo cá nhân 5,040,000 7.200.000 3.528.000
6 PP2300361330 - Băng keo lụa 18,144,000 25.920.000 12.700.800
7 PP2300361331 - Băng keo nhiệt độ 5,103,000 7.290.000 3.572.100
8 PP2300361332 - Băng thun 3 móc 294,000 420.000 205.800
9 PP2300361333 - Bơm tiêm 10cc 27,720,000 39.600.000 19.404.000
10 PP2300361334 - Bơm tiêm 1cc 621,600 888.000 435.120
11 PP2300361335 - Bơm tiêm 20cc 14,700,000 21.000.000 10.290.000
12 PP2300361336 - Bơm tiêm 50cc 90,000 128.571 63.000
13 PP2300361337 - Bơm tiêm 5cc 23,940,000 34.200.000 16.758.000
14 PP2300361338 - Bông y tế thấm nước 31,800,000 45.428.571 22.260.000
15 PP2300361339 - Bông viên thấm nước 6,720,000 9.600.000 4.704.000
16 PP2300361340 - Bóp bóng giúp thở, các cỡ 235,000 335.714 164.500
17 PP2300361341 - Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, số 2/0 1,800,000 2.571.429 1.260.000
18 PP2300361342 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, số 2/0 2,835,000 4.050.000 1.984.500
19 PP2300361343 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi. số 3/0 1,728,000 2.468.571 1.209.600
20 PP2300361344 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi, số 4/0 6,048,000 8.640.000 4.233.600
21 PP2300361345 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi, số 5/0 6,900,000 9.857.143 4.830.000
22 PP2300361346 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi, số 6/0 3,300,000 4.714.286 2.310.000
23 PP2300361347 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1 1,584,000 2.262.857 1.108.800
24 PP2300361348 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 2,999,920 4.285.600 2.099.944
25 PP2300361349 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0 4,400,000 6.285.714 3.080.000
26 PP2300361350 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0 11,602,500 16.575.000 8.121.750
27 PP2300361351 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0 12,000,000 17.142.857 8.400.000
28 PP2300361352 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm số 2/0 6,300,000 9.000.000 4.410.000
29 PP2300361353 - Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm số 4/0 3,150,000 4.500.000 2.205.000
30 PP2300361354 - Đầu côn vàng 3,150,000 4.500.000 2.205.000
31 PP2300361355 - Đầu côn xanh 1,260,000 1.800.000 882.000
32 PP2300361356 - Dây 3 chia Khóa 3 ngã có dây nối ) 2,205,000 3.150.000 1.543.500
33 PP2300361357 - Dây hút đàm có khóa, các số 8,820,000 12.600.000 6.174.000
34 PP2300361358 - Dây garo 271,950 388.500 190.365
35 PP2300361359 - Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em 264,600 378.000 185.220
36 PP2300361360 - Dây truyền dịch 26,000,000 37.142.857 18.200.000
37 PP2300361361 - Đè lưỡi gỗ 10,500,000 15.000.000 7.350.000
38 PP2300361362 - Miếng dán điện cực tim 21,000,000 30.000.000 14.700.000
39 PP2300361363 - Gạc hút y tế 31,500,000 45.000.000 22.050.000
40 PP2300361364 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 28,350,000 40.500.000 19.845.000
41 PP2300361365 - Găng tay khám bệnh các số 174,000,000 248.571.429 121.800.000
42 PP2300361366 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 45,000,000 64.285.714 31.500.000
43 PP2300361367 - Giấy điện tim 3 cần 1,102,500 1.575.000 771.750
44 PP2300361368 - Giấy in nhiệt 600,000 857.143 420.000
45 PP2300361369 - Khẩu trang y tế 15,548,000 22.211.429 10.883.600
46 PP2300361370 - Kim nha khoa, các cỡ 4,200,000 6.000.000 2.940.000
47 PP2300361371 - Kim luồn tĩnh mạch, các số 34,776,000 49.680.000 24.343.200
48 PP2300361372 - Kim tiêm các cỡ 10,710,000 15.300.000 7.497.000
49 PP2300361373 - Kim lấy máu thử đường huyết 420,000 600.000 294.000
50 PP2300361374 - Lam kính đầu nhám 131,250 187.500 91.875
51 PP2300361375 - Lancet tay 680,000 971.429 476.000
52 PP2300361376 - Lọ lấy mẫu, có nắp 6,890,000 9.842.857 4.823.000
53 PP2300361377 - Lọc vi sinh cho điều áp hút 35,000,000 50.000.000 24.500.000
54 PP2300361378 - Lưỡi dao mổ, các số 2,000,000 2.857.143 1.400.000
55 PP2300361379 - Mặt nạ gây mê, các cỡ 2,800,000 4.000.000 1.960.000
56 PP2300361380 - Mặt nạ khí dung , các cỡ 357,000 510.000 249.900
57 PP2300361381 - Mặt nạ thở oxy, các cỡ 441,000 630.000 308.700
58 PP2300361382 - Máy đo huyết áp cơ trẻ em 1,000,000 1.428.571 700.000
59 PP2300361383 - Máy đo huyết áp cơ người lớn 1,000,000 1.428.571 700.000
60 PP2300361384 - Nhiệt kế hồng ngoại 1,638,000 2.340.000 1.146.600
61 PP2300361385 - Nội khí quản có bóng và không bóng, các số 43,500,000 62.142.857 30.450.000
62 PP2300361386 - Ống nghe 600,000 857.143 420.000
63 PP2300361387 - Ống nghiệm có chứa Citrat 4,200,000 6.000.000 2.940.000
64 PP2300361388 - Ống nghiệm nhựa không nắp 23,940,000 34.200.000 16.758.000
65 PP2300361389 - Ống nối 1,015,000 1.450.000 710.500
66 PP2300361390 - Ống thông tiểu 2 nhánh, các số 682,500 975.000 477.750
67 PP2300361391 - Phim X-ray khô DI- HL 20x25 95,400,000 136.285.714 66.780.000
68 PP2300361392 - Phim X-ray khô DI- HL 35x43 136,710,000 195.300.000 95.697.000
69 PP2300361393 - Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng 105,000,000 150.000.000 73.500.000
70 PP2300361394 - Que thử đường huyết 7,500,000 10.714.286 5.250.000
71 PP2300361395 - Que thử nước tiểu 11 thông số 20,250,000 28.928.571 14.175.000
72 PP2300361396 - Săng mổ 18,000 25.714 12.600
73 PP2300361397 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 44,887,500 64.125.000 31.421.250
74 PP2300361398 - Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 82,215,000 117.450.000 57.550.500
75 PP2300361399 - Ống thông dạ dày, các số 157,500 225.000 110.250
76 PP2300361400 - Ống nghiệm nhựa chứa chất chống đông EDTA K2 4,725,000 6.750.000 3.307.500
77 PP2300361401 - Ống nghiệm nhựa chứa chất chống đông EDTA K3 1,470,000 2.100.000 1.029.000
78 PP2300361402 - Ống nghiệm nhựa chứa chất chống đông Heparin 4,200,000 6.000.000 2.940.000
79 PP2300361403 - Túi nước tiểu 315,000 450.000 220.500
80 PP2300361404 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 1,811,250 2.587.500 1.267.875
81 PP2300361405 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 252,000 360.000 176.400
82 PP2300361406 - Hộp phân liều thuốc 4 ngăn 11,970,000 17.100.000 8.379.000
83 PP2300361407 - Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế 35,000,000 50.000.000 24.500.000
84 PP2300361408 - Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế 108,000,000 154.285.714 75.600.000
85 PP2300361409 - Anti A 193,840 276.914 135.688
86 PP2300361410 - Anti B 193,840 276.914 135.688
87 PP2300361411 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học 22,439,988 32.057.126 15.707.991,6
88 PP2300361412 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa 21,839,994 31.199.991 15.287.995,8
89 PP2300361413 - Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu 19,964,988 28.521.411 13.975.491,6
90 PP2300361414 - Cồn 70 độ 40,500,000 57.857.143 28.350.000
91 PP2300361415 - Nước tẩy Javen 7,500,000 10.714.286 5.250.000
92 PP2300361416 - Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa 34,500,000 49.285.714 24.150.000
93 PP2300361417 - Dung dịch làm sạch và khử khuẩn các bề mặt, và thiết bị 3,839,976 5.485.680 2.687.983,2
94 PP2300361418 - Dung dịch khử trùng, sát khuẩn bề mặt tường, sàn,... tại bệnh viện 490,000 700.000 343.000
95 PP2300361419 - Nước cất 2 lần 53,400,000 76.285.714 37.380.000
96 PP2300361420 - Formandehyde 1,440,000 2.057.143 1.008.000
97 PP2300361421 - Vôi soda 12,266,600 17.523.714 8.586.620
Airway các số
Mã phần lô PP2300361325
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2300361326
Giá từng phần lô 1,438,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2300361327
Giá từng phần lô 498,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng cuộn y tế
Mã phần lô PP2300361328
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.940.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300361329
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2300361330
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng keo nhiệt độ
Mã phần lô PP2300361331
Giá từng phần lô 5,103,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.290.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.572.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300361332
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 10cc
Mã phần lô PP2300361333
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 1cc
Mã phần lô PP2300361334
Giá từng phần lô 621,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 888.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 20cc
Mã phần lô PP2300361335
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 50cc
Mã phần lô PP2300361336
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm 5cc
Mã phần lô PP2300361337
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300361338
Giá từng phần lô 31,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông viên thấm nước
Mã phần lô PP2300361339
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóp bóng giúp thở, các cỡ
Mã phần lô PP2300361340
Giá từng phần lô 235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tự nhiên đa sợi, số 2/0
Mã phần lô PP2300361341
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi, số 2/0
Mã phần lô PP2300361342
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi. số 3/0
Mã phần lô PP2300361343
Giá từng phần lô 1,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.468.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.209.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi, số 4/0
Mã phần lô PP2300361344
Giá từng phần lô 6,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.233.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi, số 5/0
Mã phần lô PP2300361345
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi, số 6/0
Mã phần lô PP2300361346
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2300361347
Giá từng phần lô 1,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2300361348
Giá từng phần lô 2,999,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.099.944
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2300361349
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2300361350
Giá từng phần lô 11,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.121.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 5/0
Mã phần lô PP2300361351
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm số 2/0
Mã phần lô PP2300361352
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm số 4/0
Mã phần lô PP2300361353
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300361354
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300361355
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây 3 chia Khóa 3 ngã có dây nối )
Mã phần lô PP2300361356
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây hút đàm có khóa, các số
Mã phần lô PP2300361357
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2300361358
Giá từng phần lô 271,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.365
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây Oxy 2 nhánh người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300361359
Giá từng phần lô 264,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300361360
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2300361361
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300361362
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc hút y tế
Mã phần lô PP2300361363
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gạc phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300361364
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay khám bệnh các số
Mã phần lô PP2300361365
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 248.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300361366
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300361367
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300361368
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2300361369
Giá từng phần lô 15,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.211.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.883.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim nha khoa, các cỡ
Mã phần lô PP2300361370
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim luồn tĩnh mạch, các số
Mã phần lô PP2300361371
Giá từng phần lô 34,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.343.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim tiêm các cỡ
Mã phần lô PP2300361372
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300361373
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính đầu nhám
Mã phần lô PP2300361374
Giá từng phần lô 131,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lancet tay
Mã phần lô PP2300361375
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọ lấy mẫu, có nắp
Mã phần lô PP2300361376
Giá từng phần lô 6,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.842.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lọc vi sinh cho điều áp hút
Mã phần lô PP2300361377
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưỡi dao mổ, các số
Mã phần lô PP2300361378
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt nạ gây mê, các cỡ
Mã phần lô PP2300361379
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt nạ khí dung , các cỡ
Mã phần lô PP2300361380
Giá từng phần lô 357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt nạ thở oxy, các cỡ
Mã phần lô PP2300361381
Giá từng phần lô 441,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy đo huyết áp cơ trẻ em
Mã phần lô PP2300361382
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy đo huyết áp cơ người lớn
Mã phần lô PP2300361383
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhiệt kế hồng ngoại
Mã phần lô PP2300361384
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nội khí quản có bóng và không bóng, các số
Mã phần lô PP2300361385
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghe
Mã phần lô PP2300361386
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm có chứa Citrat
Mã phần lô PP2300361387
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300361388
Giá từng phần lô 23,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.758.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nối
Mã phần lô PP2300361389
Giá từng phần lô 1,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh, các số
Mã phần lô PP2300361390
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-ray khô DI- HL 20x25
Mã phần lô PP2300361391
Giá từng phần lô 95,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phim X-ray khô DI- HL 35x43
Mã phần lô PP2300361392
Giá từng phần lô 136,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phin lọc vi khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2300361393
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300361394
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2300361395
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Săng mổ
Mã phần lô PP2300361396
Giá từng phần lô 18,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300361397
Giá từng phần lô 44,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.421.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Test nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
Mã phần lô PP2300361398
Giá từng phần lô 82,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.550.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dạ dày, các số
Mã phần lô PP2300361399
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa chứa chất chống đông EDTA K2
Mã phần lô PP2300361400
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa chứa chất chống đông EDTA K3
Mã phần lô PP2300361401
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm nhựa chứa chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2300361402
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300361403
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế
Mã phần lô PP2300361404
Giá từng phần lô 1,811,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế
Mã phần lô PP2300361405
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp phân liều thuốc 4 ngăn
Mã phần lô PP2300361406
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300361407
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử khuẩn trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2300361408
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti A
Mã phần lô PP2300361409
Giá từng phần lô 193,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.688
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Anti B
Mã phần lô PP2300361410
Giá từng phần lô 193,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.914
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.688
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300361411
Giá từng phần lô 22,439,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.057.126
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.707.991,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300361412
Giá từng phần lô 21,839,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.199.991
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.287.995,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất sử dụng cho chương trình ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300361413
Giá từng phần lô 19,964,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.521.411
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.975.491,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300361414
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước tẩy Javen
Mã phần lô PP2300361415
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch vệ sinh tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2300361416
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn các bề mặt, và thiết bị
Mã phần lô PP2300361417
Giá từng phần lô 3,839,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.983,2
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khử trùng, sát khuẩn bề mặt tường, sàn,... tại bệnh viện
Mã phần lô PP2300361418
Giá từng phần lô 490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300361419
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Formandehyde
Mã phần lô PP2300361420
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vôi soda
Mã phần lô PP2300361421
Giá từng phần lô 12,266,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.523.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.586.620
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->