Gói thầu: Gói 1: Mua sắm Khí y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Cơ sở 1 Bệnh viện Bạch Mai giai đoạn 2025-2027

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500345765-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm Khí y tế phục vụ công tác khám chữa bệnh tại Cơ sở 1 Bệnh viện Bạch Mai giai đoạn 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500179608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 11,770,022,680 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500367370 - Khí Argon tinh khiết (Gar 5.0) chai 40 lít 1,800,000 2.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 900.000 15
2 PP2500367371 - Cacbon dioxit (CO2) khí chai 40 lít 3,742,200 5.613.300 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 1.871.100 31
3 PP2500367372 - Cacbon dioxit (CO2) khí chai 10 lít 576,000 864.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 288.000 18
4 PP2500367373 - Khí Heli tinh khiết chai 40 lít 129,530,880 194.296.320 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 64.765.440 24
5 PP2500367374 - Khí Nitơ tinh khiết (GN2 5.0) chai 40 lít 1,101,600 1.652.400 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 550.800 15
6 PP2500367375 - Oxy khí y tế chai 40 lít 5,400,000 8.100.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 2.700.000 150
7 PP2500367376 - Oxy lỏng y tế 8,262,000,000 12.393.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 4.131.000.000 5100000
8 PP2500367377 - Cacbon dioxit (CO2) lỏng 27,984,000 41.976.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 13.992.000 6000
9 PP2500367378 - Nitơ lỏng 14,688,000 22.032.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 7.344.000 2550
10 PP2500367379 - Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma 1,300,000,000 1.950.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 650.000.000 975
11 PP2500367380 - Oxy khí y tế chai 5 lít 1,440,000,000 2.160.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 720.000.000 72000
12 PP2500367381 - Bình khí hỗn hợp NO 583,200,000 874.800.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III 291.600.000 60
Khí Argon tinh khiết (Gar 5.0) chai 40 lít
Mã phần lô PP2500367370
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cacbon dioxit (CO2) khí chai 40 lít
Mã phần lô PP2500367371
Giá từng phần lô 3,742,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.613.300
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.871.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cacbon dioxit (CO2) khí chai 10 lít
Mã phần lô PP2500367372
Giá từng phần lô 576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Heli tinh khiết chai 40 lít
Mã phần lô PP2500367373
Giá từng phần lô 129,530,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.296.320
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.765.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí Nitơ tinh khiết (GN2 5.0) chai 40 lít
Mã phần lô PP2500367374
Giá từng phần lô 1,101,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.652.400
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy khí y tế chai 40 lít
Mã phần lô PP2500367375
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy lỏng y tế
Mã phần lô PP2500367376
Giá từng phần lô 8,262,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.393.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.131.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5100000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cacbon dioxit (CO2) lỏng
Mã phần lô PP2500367377
Giá từng phần lô 27,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.976.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nitơ lỏng
Mã phần lô PP2500367378
Giá từng phần lô 14,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.032.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khí sử dụng cho máy phát tia Plasma
Mã phần lô PP2500367379
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy khí y tế chai 5 lít
Mã phần lô PP2500367380
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 72000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình khí hỗn hợp NO
Mã phần lô PP2500367381
Giá từng phần lô 583,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp khí y tế, hóa chất, khí công nghiệp dùng trong các cơ sở y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->