Gói thầu: Gói 1: Mua sắm phụ kiện tiêu hao thay thế cho trang thiết bị y tế VT140/G1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400124177-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm phụ kiện tiêu hao thay thế cho trang thiết bị y tế VT140/G1
Số hiệu KHLCNT PL2400079606
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,415,593,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 276.240.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400046438 - Phần 1 559,500,000 8,393,000
2 PP2400046439 - Phần 2 862,500,000 12,938,000
3 PP2400046440 - Phần 3 1,124,500,000 16,868,000
4 PP2400046441 - Phần 4 870,000,000 13,050,000
5 PP2400046442 - Phần 5 246,926,250 3,704,000
6 PP2400046443 - Phần 6 576,000,000 8,640,000
7 PP2400046444 - Phần 7 49,500,000 743,000
8 PP2400046445 - Phần 8 493,300,000 7,400,000
9 PP2400046446 - Phần 9 2,678,250,000 40,174,000
10 PP2400046447 - Phần 10 74,250,000 1,114,000
11 PP2400046448 - Phần 11 123,000,000 1,845,000
12 PP2400046449 - Phần 12 117,000,000 1,755,000
13 PP2400046450 - Phần 13 195,000,000 2,925,000
14 PP2400046451 - Phần 14 1,762,500,000 26,438,000
15 PP2400046452 - Phần 15 1,764,000,000 26,460,000
16 PP2400046453 - Phần 16 2,002,500,000 30,038,000
17 PP2400046454 - Phần 17 460,000,000 6,900,000
18 PP2400046455 - Phần 18 1,725,000,000 25,875,000
19 PP2400046456 - Phần 19 1,209,857,000 18,148,000
20 PP2400046457 - Phần 22 470,500,000 7,058,000
21 PP2400046458 - Phần 23 188,010,000 2,821,000
22 PP2400046459 - Phần 24 863,500,000 12,953,000
Phần 1
Mã phần lô PP2400046438
Giá từng phần lô 559,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,393,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2
Mã phần lô PP2400046439
Giá từng phần lô 862,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,938,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3
Mã phần lô PP2400046440
Giá từng phần lô 1,124,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,868,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4
Mã phần lô PP2400046441
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5
Mã phần lô PP2400046442
Giá từng phần lô 246,926,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,704,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6
Mã phần lô PP2400046443
Giá từng phần lô 576,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7
Mã phần lô PP2400046444
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 743,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8
Mã phần lô PP2400046445
Giá từng phần lô 493,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9
Mã phần lô PP2400046446
Giá từng phần lô 2,678,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,174,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10
Mã phần lô PP2400046447
Giá từng phần lô 74,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,114,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11
Mã phần lô PP2400046448
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12
Mã phần lô PP2400046449
Giá từng phần lô 117,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,755,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13
Mã phần lô PP2400046450
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14
Mã phần lô PP2400046451
Giá từng phần lô 1,762,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15
Mã phần lô PP2400046452
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16
Mã phần lô PP2400046453
Giá từng phần lô 2,002,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,038,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17
Mã phần lô PP2400046454
Giá từng phần lô 460,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18
Mã phần lô PP2400046455
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19
Mã phần lô PP2400046456
Giá từng phần lô 1,209,857,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,148,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22
Mã phần lô PP2400046457
Giá từng phần lô 470,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,058,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23
Mã phần lô PP2400046458
Giá từng phần lô 188,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,821,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24
Mã phần lô PP2400046459
Giá từng phần lô 863,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->