Gói thầu: Gói 1: Mua sắm sinh phẩm và hoá chất xét nghiệm có kèm theo trang thiết bị năm 2023 - 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300227559-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Chủ đầu tư Bệnh viện Lê Văn Thịnh
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm sinh phẩm và hoá chất xét nghiệm có kèm theo trang thiết bị năm 2023 - 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300150594
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 58,860,982,967 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.177.274.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300324510 - LÔ 1: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU 1,170,000,000 1.755.000.000 3822 819.000.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
2 PP2300324511 - LÔ 2: HOÁ CHẤT XÉT NGHỆM KHÍ MÁU THIẾT BỊ CẦM TAY 392,000,000 588.000.000 3822 274.400.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
3 PP2300324512 - LÔ 3 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI ĐỒ 370,600,000 529.428.575 3822 259.420.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
4 PP2300324513 - LÔ 4: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB1) 2,289,317,000 3.270.452.868 3822 1.602.521.900 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
5 PP2300324514 - LÔ 5: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB2) 11,395,362,900 16.279.089.883 3822 7.976.754.030 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
6 PP2300324515 - LÔ 6: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG 2,099,180,000 2.998.828.575 3822 1.469.426.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
7 PP2300324516 - LÔ 7 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB1) 4,719,500,000 6.742.142.860 3822 3.303.650.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
8 PP2300324517 - LÔ 8: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB2) 2,196,300,750 3.137.572.500 3822 1.537.410.525 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
9 PP2300324518 - LÔ 9 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG (BT1) 1,052,000,000 1.502.857.144 3822 736.400.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
10 PP2300324519 - LÔ 10: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG (BT2) 882,842,500 1.261.203.572 3822 617.989.750 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
11 PP2300324520 - LÔ 11 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (BT1) 6,933,311,412 9.904.730.600 3822 4.853.318.002 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
12 PP2300324521 - LÔ 12: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG 3,069,500,000 4.385.000.001 3822 2.148.650.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
13 PP2300324522 - LÔ 13: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM COVID 19 (REAL TIME PCR) 239,700,000 342.428.572 3822 167.790.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
14 PP2300324523 - LÔ 14: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM REAL-TIME PCR 1,342,156,832 1.917.366.907 3822 939.509.783 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
15 PP2300324524 - LÔ 15: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM REAL-TIME PCR TRÊN HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN 12,112,500,000 17.303.571.431 3822 8.478.750.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
16 PP2300324525 - LÔ 16: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM TẾ BÀO CD4 1,486,329,063 2.123.327.236 3822 1.040.430.345 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
17 PP2300324526 - LÔ 17: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (TB2) 1,621,312,000 2.316.160.006 3822 1.134.918.400 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
18 PP2300324527 - LÔ 18: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (BT3) 1,292,534,370 1.844.558.308 3822 903.833.566 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
19 PP2300324528 - LÔ 19: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ELISA 512,656,140 732.365.921 3822 358.859.299 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
20 PP2300324529 - LÔ 20: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG (BT1) 1,367,420,000 1.953.457.151 3822 957.194.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
21 PP2300324530 - LÔ 21: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐINH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG (BT2) 2,316,460,000 3.309.228.574 3822 1.621.522.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
LÔ 1: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU
Mã phần lô PP2300324510
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 2: HOÁ CHẤT XÉT NGHỆM KHÍ MÁU THIẾT BỊ CẦM TAY
Mã phần lô PP2300324511
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 3 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐIỆN GIẢI ĐỒ
Mã phần lô PP2300324512
Giá từng phần lô 370,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.428.575
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 4: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB1)
Mã phần lô PP2300324513
Giá từng phần lô 2,289,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.270.452.868
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.602.521.900
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 5: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG (TB2)
Mã phần lô PP2300324514
Giá từng phần lô 11,395,362,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.279.089.883
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.976.754.030
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 6: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH NHÓM MÁU TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300324515
Giá từng phần lô 2,099,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.998.828.575
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.426.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 7 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB1)
Mã phần lô PP2300324516
Giá từng phần lô 4,719,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.742.142.860
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.303.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 8: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG (TB2)
Mã phần lô PP2300324517
Giá từng phần lô 2,196,300,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.137.572.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.410.525
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 9 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG (BT1)
Mã phần lô PP2300324518
Giá từng phần lô 1,052,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.502.857.144
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 10: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM NƯỚC TIỂU TỰ ĐỘNG (BT2)
Mã phần lô PP2300324519
Giá từng phần lô 882,842,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.261.203.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 617.989.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 11 : HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (BT1)
Mã phần lô PP2300324520
Giá từng phần lô 6,933,311,412
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.904.730.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.853.318.002
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 12: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM HBA1C TỰ ĐỘNG
Mã phần lô PP2300324521
Giá từng phần lô 3,069,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.385.000.001
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.148.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 13: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM COVID 19 (REAL TIME PCR)
Mã phần lô PP2300324522
Giá từng phần lô 239,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 14: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM REAL-TIME PCR
Mã phần lô PP2300324523
Giá từng phần lô 1,342,156,832
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.917.366.907
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.509.783
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 15: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM REAL-TIME PCR TRÊN HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN
Mã phần lô PP2300324524
Giá từng phần lô 12,112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.303.571.431
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.478.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 16: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM TẾ BÀO CD4
Mã phần lô PP2300324525
Giá từng phần lô 1,486,329,063
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.123.327.236
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.430.345
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 17: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (TB2)
Mã phần lô PP2300324526
Giá từng phần lô 1,621,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.160.006
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.918.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 18: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG (BT3)
Mã phần lô PP2300324527
Giá từng phần lô 1,292,534,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.844.558.308
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.833.566
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 19: HÓA CHẤT XÉT NGHIỆM BẰNG PHƯƠNG PHÁP ELISA
Mã phần lô PP2300324528
Giá từng phần lô 512,656,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.365.921
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.859.299
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 20: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐỊNH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG (BT1)
Mã phần lô PP2300324529
Giá từng phần lô 1,367,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.953.457.151
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.194.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
LÔ 21: HOÁ CHẤT XÉT NGHIỆM ĐINH DANH VÀ KHÁNG SINH ĐỒ TỰ ĐỘNG (BT2)
Mã phần lô PP2300324530
Giá từng phần lô 2,316,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.309.228.574
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.621.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->