Gói thầu: Gói 1: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Huyết học - Truyền máu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500112110-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Huyết học - Truyền máu
Số hiệu KHLCNT PL2500047601
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 160,985,499,874 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500152230 - Hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động 13,576,841,300 20.365.261.950 6.788.420.650 4741 407,305,239
2 PP2500152231 - Hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn, Huyết đồ tự động hoàn toàn 12,879,966,420 19.319.949.630 6.439.983.210 149907 386,398,992
3 PP2500152232 - Hóa chất xét nghiệm huyết đồ, hồng cầu lưới 10,627,280,168 15.940.920.252 5.313.640.084 1871 318,818,405
4 PP2500152233 - Hóa chất cho bộ xét nghiệm đông máu trong tiền phẫu, xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố đông máu, các xét nghiệm đánh giá giai đoạn tiêu sợi huyết trên hệ thống phân tích đông máu tự động 8,484,782,111 12.727.173.167 4.242.391.056 58442 254,543,463
5 PP2500152234 - Hóa chất xét nghiệm đông máu cơ bản, xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus, xét nghiệm hoạt tính các chất kháng đông sinh lý, các xét nghiệm theo dõi điều trị thuốc chống đông 18,683,637,344 28.025.456.016 9.341.818.672 127092 560,509,120
6 PP2500152235 - Hóa chất xét nghiệm hóa chất đông máu cơ bản cho mẫu máu huyết tương đục 6,935,427,592 10.403.141.388 3.467.713.796 119892 208,062,827
7 PP2500152236 - Hóa chất xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu 3,907,873,000 5.861.809.500 1.953.936.500 22457 117,236,190
8 PP2500152237 - Hóa chất xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu 2,557,039,700 3.835.559.550 1.278.519.850 27383 76,711,191
9 PP2500152238 - Hóa chất phân tích dấu ấn miễn dịch tế bào dòng chảy 7,072,246,250 10.608.369.375 3.536.123.125 6255 212,167,387
10 PP2500152239 - Hóa chất xét nghiệm kiểm tra tế bào máu cho người đăng ký hiến máu 309,248,960 463.873.440 154.624.480 67 9,277,468
11 PP2500152240 - Mẫu ngoại kiểm đông máu 14,199,996 21.299.994 7.099.998 2 425,999
12 PP2500152241 - Mẫu ngoại kiểm huyết học 26,400,000 39.600.000 13.200.000 3 792,000
13 PP2500152242 - Mẫu ngoại kiểm nhóm máu 52,800,000 79.200.000 26.400.000 1 1,584,000
14 PP2500152243 - Dung dịch đệm cho phân tích tế bào máu ngoại vi 910,500,000 1.365.750.000 455.250.000 375 27,315,000
15 PP2500152244 - Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu 62,080,000 93.120.000 31.040.000 10 1,862,400
16 PP2500152245 - Hóa chất rửa hệ thống cho phân tích tế bào 250,074,048 375.111.072 125.037.024 12 7,502,221
17 PP2500152246 - Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải 88,910,000 133.365.000 44.455.000 1 2,667,300
18 PP2500152247 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu 921,631,824 1.382.447.736 460.815.912 27 27,648,954
19 PP2500152248 - Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu 704,214,000 1.056.321.000 352.107.000 31 21,126,420
20 PP2500152249 - Hóa chất đo Hồng cầu lưới cho phân tích tế bào máu 271,248,000 406.872.000 135.624.000 2 8,137,440
21 PP2500152250 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường 84,756,000 127.134.000 42.378.000 28 2,542,680
22 PP2500152251 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp 84,756,000 127.134.000 42.378.000 28 2,542,680
23 PP2500152252 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao 84,756,000 127.134.000 42.378.000 28 2,542,680
24 PP2500152253 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường 29,040,000 43.560.000 14.520.000 6 871,200
25 PP2500152254 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 1 27,618,000 41.427.000 13.809.000 6 828,540
26 PP2500152255 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 2 27,618,000 41.427.000 13.809.000 6 828,540
27 PP2500152256 - Chất hiệu chuẩn cho hệ thống phân tích tế bào máu ngoại vi có laser tiểu cầu toàn phần 32,609,840 48.914.760 16.304.920 5 978,295
28 PP2500152257 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu 16,805,250 25.207.875 8.402.625 207 504,157
29 PP2500152258 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu 24,255,000 36.382.500 12.127.500 313 727,650
30 PP2500152259 - Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống xét nghiệm nước tiểu 7,558,200 11.337.300 3.779.100 475 226,746
31 PP2500152260 - Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu 655,716,600 983.574.900 327.858.300 51975 19,671,498
32 PP2500152261 - Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu 5,480,800 8.221.200 2.740.400 425 164,424
33 PP2500152262 - Ống máu lắng 56,000,000 84.000.000 28.000.000 2500 1,680,000
34 PP2500152263 - Kháng thể CD3/CD4/CD8 87,320,000 130.980.000 43.660.000 63 2,619,600
35 PP2500152264 - Ống phân loại lympho T-B-NK 51,072,000 76.608.000 25.536.000 25 1,532,160
36 PP2500152265 - Kháng thể CD11b-APC hoặc tương đương 29,031,000 43.546.500 14.515.500 38 870,930
37 PP2500152266 - Kháng thể CD55 PE hoặc tương đương 64,214,000 96.321.000 32.107.000 50 1,926,420
38 PP2500152267 - Kháng thể CD59 FITC hoặc tương đương 42,458,000 63.687.000 21.229.000 50 1,273,740
39 PP2500152268 - Kháng thể CD64-FITC hoặc tương đương 26,321,400 39.482.100 13.160.700 75 789,642
40 PP2500152269 - Kháng thể CD43-APC 750 hoặc tương đương 129,570,000 194.355.000 64.785.000 50 3,887,100
41 PP2500152270 - Kháng thể CD235a-PE hoặc tương đương 25,435,200 38.152.800 12.717.600 50 763,056
42 PP2500152271 - Kháng thể CD200PC7 hoặc tương đương 126,554,400 189.831.600 63.277.200 50 3,796,632
43 PP2500152272 - Kháng thể CD30 APC hoặc tương đương 105,846,400 158.769.600 52.923.200 1 3,175,392
44 PP2500152273 - Hóa chất phân loại dòng tế bào B (Panel 10 màu) 264,952,800 397.429.200 132.476.400 19 7,948,584
45 PP2500152274 - Hóa chất phân loại dòng tế bào T (Panel 10 màu) 264,952,800 397.429.200 132.476.400 19 7,948,584
46 PP2500152275 - Hóa chất phân loại dòng tủy M1 (Panel 10 màu) 132,476,400 198.714.600 66.238.200 10 3,974,292
47 PP2500152276 - Hóa chất phân loại dòng tủy M2 (Panel 10 màu) 132,476,400 198.714.600 66.238.200 10 3,974,292
48 PP2500152277 - Kháng thể CD81-APC-C750 hoặc tương đương 485,268,000 727.902.000 242.634.000 63 14,558,040
49 PP2500152278 - Kháng thể CD123-PE hoặc tương đương 103,276,800 154.915.200 51.638.400 50 3,098,304
50 PP2500152279 - Kháng thể IgG-PC7 hoặc tương đương 13,755,000 20.632.500 6.877.500 13 412,650
51 PP2500152280 - Bộ ống kháng thể đông khô sàng lọc tương bào bất thường 17,422,000 26.133.000 8.711.000 2 522,660
52 PP2500152281 - Bộ ống kháng thể đông khô phân biệt các rối loạn tương bào bất thường 18,447,000 27.670.500 9.223.500 2 553,410
53 PP2500152282 - Bộ kít đếm số lượng CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy 594,445,000 891.667.500 297.222.500 625 17,833,350
54 PP2500152283 - Bộ kit đếm tỉ lệ phần trăm CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy 931,145,000 1.396.717.500 465.572.500 625 27,934,350
55 PP2500152284 - Hóa chất kiểm soát chất lượng và cài đặt chuẩn cho hệ thống tế bào dòng chảy 9,239,000 13.858.500 4.619.500 16 277,170
56 PP2500152285 - Dung dịch dẫn dòng tế bào trên hệ thống tế bào dòng chảy 53,487,750 80.231.625 26.743.875 32 1,604,632
57 PP2500152286 - Dung dịch tẩy rửa đường ống hệ thống tế bào dòng chảy 5,707,500 8.561.250 2.853.750 313 171,225
58 PP2500152287 - Dung dịch khử nhiễm cho hệ thống tế bào dòng chảy 17,837,500 26.756.250 8.918.750 313 535,125
59 PP2500152288 - Dung dịch làm sạch và giảm cặn bẩn đường ống hệ thống tế bào dòng chảy 30,325,000 45.487.500 15.162.500 782 909,750
60 PP2500152289 - Ống mẫu cho xét nghiệm CD4 trên hệ thống tế bào dòng chảy 7,005,000 10.507.500 3.502.500 625 210,150
61 PP2500152290 - Bộ lọc dùng cho hệ thống tế bào dòng chảy 39,015,000 58.522.500 19.507.500 38 1,170,450
62 PP2500152291 - Viên tạo muối đệm cân bằng PBS 17,840,000 26.760.000 8.920.000 50 535,200
63 PP2500152292 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Apixaban 8,926,302 13.389.453 4.463.151 1 267,789
64 PP2500152293 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm định lượng Apixaban 12,339,012 18.508.518 6.169.506 1 370,170
65 PP2500152294 - Bộ hóa chất xác định hoạt tính ADAMTS13 hộp 478,375,800 717.563.700 239.187.900 13 14,351,274
66 PP2500152295 - Chất chuẩn xác định hoạt tính ADAMTS13 hộp 7,166,250 10.749.375 3.583.125 1 214,987
67 PP2500152296 - Hóa chất xét nghiệm Fibri Monomer 903,960,000 1.355.940.000 451.980.000 135 27,118,800
68 PP2500152297 - Hóa chất dựng đường chuẩn xét nghiệm FM 34,996,500 52.494.750 17.498.250 4 1,049,895
69 PP2500152298 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm FM 19,891,116 29.836.674 9.945.558 5 596,733
70 PP2500152299 - Hóa chất XN phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT 192,140,760 288.211.140 96.070.380 8 5,764,222
71 PP2500152300 - Chất kiểm chuẩn cho XN phát hiện tổng số kháng thể gắn heparin trong rối loạn HIT 52,557,750 78.836.625 26.278.875 4 1,576,732
72 PP2500152301 - Hóa chất định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang 562,002,000 843.003.000 281.001.000 3 16,860,060
73 PP2500152302 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang 12,933,891 19.400.837 6.466.946 4 388,016
74 PP2500152303 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút 126,625,000 189.937.500 63.312.500 15625 3,798,750
75 PP2500152304 - Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang 257,912,500 386.868.750 128.956.250 1563 7,737,375
76 PP2500152305 - Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống miễn dịch hóa phát quang 119,831,000 179.746.500 59.915.500 125 3,594,930
77 PP2500152306 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch huyết học tự động 68,456,000 102.684.000 34.228.000 1000 2,053,680
78 PP2500152307 - Hóa chất nhuộm điện di gel 10,716,000 16.074.000 5.358.000 250 321,480
79 PP2500152308 - Dung dịch rửa máy điện di gel 18,722,400 28.083.600 9.361.200 300 561,672
80 PP2500152309 - Hóa chất cố định cho điện di miễn dịch 210,084,660 315.126.990 105.042.330 23 6,302,539
81 PP2500152310 - Kit xét nghiệm điện di miễn dịch 501,125,750 751.688.625 250.562.875 32 15,033,772
82 PP2500152311 - Kit xét nghiệm điện di Hemoglobin 1,114,819,200 1.672.228.800 557.409.600 3600 33,444,576
83 PP2500152312 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường 86,000,000 129.000.000 43.000.000 5 2,580,000
84 PP2500152313 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bất thường 17,422,500 26.133.750 8.711.250 1 522,675
85 PP2500152314 - Dung dịch rửa máy điện di mao quản 12,102,000 18.153.000 6.051.000 10 363,060
86 PP2500152315 - Bộ xét nghiệm điện di Protein 136,936,800 205.405.200 68.468.400 300 4,108,104
87 PP2500152316 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường 11,399,850 17.099.775 5.699.925 4 341,995
88 PP2500152317 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường 18,470,700 27.706.050 9.235.350 2 554,121
89 PP2500152318 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di miễn dịch 5,798,000 8.697.000 2.899.000 1 173,940
90 PP2500152319 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện di 1,576,050 2.364.075 788.025 1 47,281
91 PP2500152320 - Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch 13,399,360 20.099.040 6.699.680 5 401,980
92 PP2500152321 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC 11,745,930 17.618.895 5.872.965 1 352,377
93 PP2500152322 - Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn 5,547,990 8.321.985 2.773.995 2 166,439
94 PP2500152323 - Ống và nắp đựng chất chuẩn 2,178,960 3.268.440 1.089.480 3 65,368
95 PP2500152324 - Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao 244,225,800 366.338.700 122.112.900 1 7,326,774
96 PP2500152325 - Dung dịch tạo pha động thứ nhất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố 90,230,925 135.346.388 45.115.463 4 2,706,927
97 PP2500152326 - Dung dịch tạo pha động thứ hai cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố 90,224,025 135.336.038 45.112.013 4 2,706,720
98 PP2500152327 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố 30,146,050 45.219.075 15.073.025 7 904,381
99 PP2500152328 - Dung dịch rửa hệ thống cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố 9,586,276 14.379.414 4.793.138 1 287,588
100 PP2500152329 - Dung dịch rửa piston cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố 5,468,936 8.203.404 2.734.468 1 164,068
101 PP2500152330 - Chất đánh dấu đỉnh Hb A, F, S, C cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố 69,961,500 104.942.250 34.980.750 2 2,098,845
102 PP2500152331 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố 63,161,875 94.742.813 31.580.938 1 1,894,856
103 PP2500152332 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố 63,161,875 94.742.813 31.580.938 1 1,894,856
104 PP2500152333 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu 89,701,920 134.552.880 44.850.960 330 2,691,057
105 PP2500152334 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh 114,160,640 171.240.960 57.080.320 220 3,424,819
106 PP2500152335 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh 228,324,800 342.487.200 114.162.400 440 6,849,744
107 PP2500152336 - Hóa chất ức chế tiểu cầu 81,745,860 122.618.790 40.872.930 134 2,452,375
108 PP2500152337 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết 81,745,860 122.618.790 40.872.930 134 2,452,375
109 PP2500152338 - Hóa chất ức chế heparin 60,365,340 90.548.010 30.182.670 87 1,810,960
110 PP2500152339 - Bộ hóa chất chuẩn máy (gồm âm tính, dương tính) 23,511,600 35.267.400 11.755.800 8 705,348
111 PP2500152340 - Hoá chất kích tập tiểu cầu ADP 73,950,000 110.925.000 36.975.000 2 2,218,500
112 PP2500152341 - Hoá chất kích tập Collagen 63,000,000 94.500.000 31.500.000 1 1,890,000
113 PP2500152342 - Hoá chất kích tập Ristocetin 206,160,000 309.240.000 103.080.000 2 6,184,800
114 PP2500152343 - Hoá chất kích tập Epinephrin 31,600,000 47.400.000 15.800.000 2 948,000
115 PP2500152344 - Hóa chất kích tập tiều cầuThrombin 3,370,000 5.055.000 1.685.000 1 101,100
116 PP2500152345 - Hóa chất kích tập tiều cầu Axit Arachidonic 177,621,318 266.431.977 88.810.659 3 5,328,639
117 PP2500152346 - Chén đựng mẫu sạch vàque khuấy 1,618,822,800 2.428.234.200 809.411.400 1050 48,564,684
118 PP2500152347 - Đầu côn 41,028,000 61.542.000 20.514.000 3250 1,230,840
119 PP2500152348 - Thanh khuấy từ 120,000,000 180.000.000 60.000.000 600 3,600,000
120 PP2500152349 - Cuvettes đựng mẫu 199,430,000 299.145.000 99.715.000 963 5,982,900
121 PP2500152350 - Bộ chất thử xét nghiệm ung thư máu sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 192,552,100 288.828.150 96.276.050 13 5,776,563
122 PP2500152351 - Hóa chất tạo giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 11,046,900 16.570.350 5.523.450 13 331,407
123 PP2500152352 - Hóa chất đọc giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 2,881,000 4.321.500 1.440.500 1 86,430
124 PP2500152353 - Dung dịch đệm 2X trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 96,555,600 144.833.400 48.277.800 13 2,896,668
125 PP2500152354 - Đĩa 96 giếng dùng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số 3,054,000 4.581.000 1.527.000 4 91,620
126 PP2500152355 - Lược nhựa 96 vị trí cho đầu từ 3,325,000 4.987.500 1.662.500 4 99,750
127 PP2500152356 - Đĩa nhựa 96 vị trí, dạng PCR 2,075,000 3.112.500 1.037.500 4 62,250
128 PP2500152357 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng phương pháp PCR-SSO 725,500,000 1.088.250.000 362.750.000 63 21,765,000
129 PP2500152358 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng phương pháp PCR-SSO 725,500,000 1.088.250.000 362.750.000 63 21,765,000
130 PP2500152359 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng phương pháp PCR-SSO 290,200,000 435.300.000 145.100.000 25 8,706,000
131 PP2500152360 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 bằng phương pháp PCR-SSO 725,500,000 1.088.250.000 362.750.000 63 21,765,000
132 PP2500152361 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng phương pháp PCR-SSO 290,200,000 435.300.000 145.100.000 25 8,706,000
133 PP2500152362 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng phương pháp PCR-SSO 290,200,000 435.300.000 145.100.000 25 8,706,000
134 PP2500152363 - Hóa chất nhuộm huỳnh quang dùng trong xét nghiệm HLA SSO 41,250,000 61.875.000 20.625.000 1 1,237,500
135 PP2500152364 - Dung dịch tạo dòng chảy trong máy phân tích HLA-SSO 8,970,000 13.455.000 4.485.000 8 269,100
136 PP2500152365 - Hóa chất chuẩn hóa hệ thống 23,650,000 35.475.000 11.825.000 4 709,500
137 PP2500152366 - Hóa chất hiệu chuẩn trong máy phân tích HLA-SSO 23,650,000 35.475.000 11.825.000 4 709,500
138 PP2500152367 - Thuốc nhuộm tế bào cho xét nghiệm đọ chéo 6,496,500 9.744.750 3.248.250 63 194,895
139 PP2500152368 - Khay Terasaki (loại 60 giếng/khay) (Khay Terasaki cho xét nghiệm đọ chéo) 18,429,000 27.643.500 9.214.500 38 552,870
140 PP2500152369 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo 27,388,000 41.082.000 13.694.000 13 821,640
141 PP2500152370 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo 36,832,000 55.248.000 18.416.000 13 1,104,960
142 PP2500152371 - Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo 2,140,000 3.210.000 1.070.000 125 64,200
143 PP2500152372 - Đĩa nuôi cấy 6 giếng 16,755,000 25.132.500 8.377.500 38 502,650
144 PP2500152373 - Chai nuôi cấy 25cm2, có nắp thông khí 14,160,000 21.240.000 7.080.000 75 424,800
145 PP2500152374 - Chai nuôi cấy 75cm2, có nắp thông khí 11,958,000 17.937.000 5.979.000 25 358,740
146 PP2500152375 - Hóa chất FISH phát hiện t(8;21)(q22;q22) 205,920,000 308.880.000 102.960.000 1 6,177,600
147 PP2500152376 - Hóa chất FISH phát hiện t(15;17)(q24.1; q21.2) 148,500,000 222.750.000 74.250.000 1 4,455,000
148 PP2500152377 - Hóa chất FISH phát hiện t(1;19)(q23;p13) 31,080,000 46.620.000 15.540.000 1 932,400
149 PP2500152378 - Hóa chất FISH phát hiện t(12;21)(p13.2;q22.12) 99,000,000 148.500.000 49.500.000 1 2,970,000
150 PP2500152379 - Hóa chất FISH phát hiện sự chuyển đoạn Philadelphia- t(9;22)(q34;q11) 432,900,000 649.350.000 216.450.000 2 12,987,000
151 PP2500152380 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen FIP1L1/CHIC2/PDGFRA 102,960,000 154.440.000 51.480.000 5 3,088,800
152 PP2500152381 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen PDGFRB 117,859,280 176.788.920 58.929.640 5 3,535,778
153 PP2500152382 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp genFGFR1 71,517,600 107.276.400 35.758.800 5 2,145,528
154 PP2500152383 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn MLL 216,450,000 324.675.000 108.225.000 1 6,493,500
155 PP2500152384 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn P53 259,740,000 389.610.000 129.870.000 15 7,792,200
156 PP2500152385 - Hóa chất FISH phát hiện t(4;14)(p16.3;q32.3) 297,000,000 445.500.000 148.500.000 1 8,910,000
157 PP2500152386 - Hoát chất FISH phát hiện t(14;16)(q32.3;q23) 297,000,000 445.500.000 148.500.000 15 8,910,000
158 PP2500152387 - Hóa chất phát hiện mất đoạn bán hợp tử của locus D13S319 346,500,000 519.750.000 173.250.000 18 10,395,000
159 PP2500152388 - Hóa chất FISH phát hiện t(11;14) 297,000,000 445.500.000 148.500.000 15 8,910,000
160 PP2500152389 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn trên 20q 95,768,400 143.652.600 47.884.200 1 2,873,052
161 PP2500152390 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn 11q22.3 31,080,000 46.620.000 15.540.000 1 932,400
162 PP2500152391 - Hóa chất FISH phát hiện t(3;3)(q21.3;q26.2) 117,859,280 176.788.920 58.929.640 5 3,535,778
163 PP2500152392 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn ETV6 102,960,000 154.440.000 51.480.000 5 3,088,800
164 PP2500152393 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL6 62,160,000 93.240.000 31.080.000 5 1,864,800
165 PP2500152394 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL2 99,000,000 148.500.000 49.500.000 5 2,970,000
166 PP2500152395 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn cMYC 90,043,200 135.064.800 45.021.600 1 2,701,296
167 PP2500152396 - Hóa chất FISH cho chẩn đoán trước sinh X, Y, 13, 18, 21 35,758,800 53.638.200 17.879.400 3 1,072,764
168 PP2500152397 - Bộ tiền xử lý mô FFPE và hóa chất rửa trong xét nghiệm FISH 31,927,500 47.891.250 15.963.750 19 957,825
169 PP2500152398 - Hóa chất FISH phát hiện bất thường trên nhiễm sắc thể số 1 469,200,000 703.800.000 234.600.000 15 14,076,000
170 PP2500152399 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(6;14)(p21;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 186,480,000 279.720.000 93.240.000 15 5,594,400
171 PP2500152400 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(14;20)(q32.33;q12) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 186,480,000 279.720.000 93.240.000 15 5,594,400
172 PP2500152401 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 5 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 213,600,000 320.400.000 106.800.000 8 6,408,000
173 PP2500152402 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 7 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) 213,600,000 320.400.000 106.800.000 8 6,408,000
174 PP2500152403 - Hóa chất để nhuộm nhân tế bào trong xét nghiệm FISH 42,570,000 63.855.000 21.285.000 1238 1,277,100
175 PP2500152404 - Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P190 160,800,000 241.200.000 80.400.000 25 4,824,000
176 PP2500152405 - Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P230 91,455,000 137.182.500 45.727.500 13 2,743,650
177 PP2500152406 - Kit phát hiện sàng lọc gen BCR/ABL1 tạo protein P190 hoặc p210 hoặc p230 322,350,000 483.525.000 161.175.000 32 9,670,500
178 PP2500152407 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến NPM1 (MutA,B,C&D) 246,172,500 369.258.750 123.086.250 19 7,385,175
179 PP2500152408 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến FIP1L1-PDGFRA 105,630,000 158.445.000 52.815.000 13 3,168,900
180 PP2500152409 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến RUNX1-RUNX1T1 t(8;21) 146,947,500 220.421.250 73.473.750 19 4,408,425
181 PP2500152410 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến TCF3/PBX1 t(1;19) 146,947,500 220.421.250 73.473.750 19 4,408,425
182 PP2500152411 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến MLL-AF4 t(4;11) 146,947,500 220.421.250 73.473.750 19 4,408,425
183 PP2500152412 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến TEL-AML1 t(12;21) 146,947,500 220.421.250 73.473.750 19 4,408,425
184 PP2500152413 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến CBFB-MYH11 Inv(16) 146,947,500 220.421.250 73.473.750 19 4,408,425
185 PP2500152414 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến PML-RARA t(15;17) bcr1&bcr2,bcr3 185,000,000 277.500.000 92.500.000 13 5,550,000
186 PP2500152415 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến FLT3-TKD 85,207,500 127.811.250 42.603.750 19 2,556,225
187 PP2500152416 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến c-KITD816V 85,207,500 127.811.250 42.603.750 19 2,556,225
188 PP2500152417 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến CALR 1,181,250,000 1.771.875.000 590.625.000 94 35,437,500
189 PP2500152418 - Bộ kít realtime PCR phát hiện đột biến V617F trong gen Jak2 745,000,000 1.117.500.000 372.500.000 250 22,350,000
190 PP2500152419 - Hóa chất định lượng đột biến Jak2 V617F 541,800,000 812.700.000 270.900.000 125 16,254,000
191 PP2500152420 - Kit phát hiện protein P210 trên gen BCR/ABL gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy 276,000,000 414.000.000 138.000.000 38 8,280,000
192 PP2500152421 - Kit định lượng gen BCR/ABL tạo protein P210 gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy 946,000,000 1.419.000.000 473.000.000 125 28,380,000
193 PP2500152422 - Kit phát hiện đột biến gen JAK2 trên exon 12 ở DNA người bằng phương pháp Realtime-PCR 380,362,500 570.543.750 190.181.250 94 11,410,875
194 PP2500152423 - Kit phát hiện phân biệt thể thường với đột biến alen MPL (exon 10-W515 L/K) bằng phương pháp Realtime-PCR 891,450,000 1.337.175.000 445.725.000 94 26,743,500
195 PP2500152424 - Kit phát hiện HLA B27 bằng phương pháp PCR 60,937,500 91.406.250 30.468.750 38 1,828,125
196 PP2500152425 - Xét nghiệm phát hiện đồng thời 21 đột biến gen Alpha Thalassemia bằng phương pháp StripAssay 226,800,000 340.200.000 113.400.000 13 6,804,000
197 PP2500152426 - Xét nghiệm phát hiện đồng thời 22 đột biến gen Beta Thalassemia bằng phương pháp StripAssay 136,080,000 204.120.000 68.040.000 8 4,082,400
198 PP2500152427 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến HFE 65,000,000 97.500.000 32.500.000 13 1,950,000
199 PP2500152428 - Enzyme phân mảnh DNA 1,453,600 2.180.400 726.800 3 43,608
200 PP2500152429 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS 75,600,000 113.400.000 37.800.000 3 2,268,000
201 PP2500152430 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS 63,975,000 95.962.500 31.987.500 3 1,919,250
202 PP2500152431 - Bộ kit xét nghiệm đột biến ung thư máu phổ biến bằng NGS 120,000,000 180.000.000 60.000.000 3 3,600,000
203 PP2500152432 - Kit tách chiết và tinh sạch DNA 105,000,000 157.500.000 52.500.000 375 3,150,000
204 PP2500152433 - Kit tách chiết và tinh sạch RNA 31,500,000 47.250.000 15.750.000 63 945,000
205 PP2500152434 - Đĩa 96 giếng sâu 2,075,000 3.112.500 1.037.500 4 62,250
206 PP2500152435 - Kit tách chiết và tinh sạch DNA trên máy tách tự động 53,400,000 80.100.000 26.700.000 125 1,602,000
207 PP2500152436 - Dải 8 ống màu trắng 8,712,000 13.068.000 4.356.000 50 261,360
208 PP2500152437 - Dung dịch đệm dùng cho điện di 3,300,000 4.950.000 1.650.000 375 99,000
209 PP2500152438 - Bộ định tuýp DNA Allen HLA ABDR lớp 1 và 2 386,400,000 579.600.000 193.200.000 25 11,592,000
210 PP2500152439 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-A lớp 1 và 2 21,560,000 32.340.000 10.780.000 3 646,800
211 PP2500152440 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-B lớp 1 và 2 21,560,000 32.340.000 10.780.000 3 646,800
212 PP2500152441 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-DR lớp 1 và 2 13,200,000 19.800.000 6.600.000 3 396,000
213 PP2500152442 - Hóa chất bảo vệ tế bào sau khi tách trong xét nghiệm đọ chéo 2,568,500 3.852.750 1.284.250 63 77,055
214 PP2500152443 - Bổ thể thỏ lớp 1 2,250,600 3.375.900 1.125.300 2 67,518
215 PP2500152444 - Bổ thể thỏ lớp 2 2,250,600 3.375.900 1.125.300 2 67,518
216 PP2500152445 - Huyết thanh mẫu Anti A,Anti B , Anti AB dùng trong phát máu 725,400,000 1.088.100.000 362.700.000 9750 21,762,000
217 PP2500152446 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgM) 83,160,000 124.740.000 41.580.000 619 2,494,800
218 PP2500152447 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgG) 2,693,880 4.040.820 1.346.940 5 80,816
219 PP2500152448 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgG+M) 779,360 1.169.040 389.680 5 23,380
220 PP2500152449 - Huyết thanh kháng globulin người (AHG) 7,338,000 11.007.000 3.669.000 15 220,140
221 PP2500152450 - Hồng cầu mẫu A, Hồng cầu mẫu B 1,186,080,000 1.779.120.000 593.040.000 1000 35,582,400
222 PP2500152451 - Hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường 75,009,600 112.514.400 37.504.800 113 2,250,288
223 PP2500152452 - Hồng cầu định danh kháng thể bất thường 66,591,000 99.886.500 33.295.500 2 1,997,730
224 PP2500152453 - Huyết thanh mẫu Anti C 6,525,000 9.787.500 3.262.500 1 195,750
225 PP2500152454 - Huyết thanh mẫu Anti E 5,374,000 8.061.000 2.687.000 1 161,220
226 PP2500152455 - Huyết thanh mẫu Anti M 12,688,000 19.032.000 6.344.000 1 380,640
227 PP2500152456 - Huyết thanh mẫu Anti N 12,688,000 19.032.000 6.344.000 1 380,640
228 PP2500152457 - Huyết thanh mẫu Anti S 12,688,000 19.032.000 6.344.000 1 380,640
229 PP2500152458 - Huyết thanh mẫu Anti Fya 23,780,000 35.670.000 11.890.000 1 713,400
230 PP2500152459 - Huyết thanh mẫu Anti Jka 13,394,000 20.091.000 6.697.000 1 401,820
231 PP2500152460 - Huyết thanh mẫu Anti Jkb 13,550,000 20.325.000 6.775.000 1 406,500
232 PP2500152461 - Huyết thanh mẫu Anti Leb 13,840,000 20.760.000 6.920.000 1 415,200
233 PP2500152462 - Huyết thanh mẫu Anti-P1 12,688,000 19.032.000 6.344.000 1 380,640
234 PP2500152463 - Huyết thanh mẫu Anti K 8,900,000 13.350.000 4.450.000 1 267,000
235 PP2500152464 - Huyết thanh mẫu Anti k 14,007,000 21.010.500 7.003.500 1 420,210
236 PP2500152465 - Dung dịch papain 10,350,900 15.526.350 5.175.450 1 310,527
237 PP2500152466 - Test nhanh HBV 110,250,000 165.375.000 55.125.000 3750 3,307,500
238 PP2500152467 - Bộ kit thu gom tiểu cầu (kit đôi) 8,554,014,000 12.831.021.000 4.277.007.000 250 256,620,420
239 PP2500152468 - Bộ kit thu gom tiểu cầu (kit đơn) 21,504,000,000 32.256.000.000 10.752.000.000 1000 645,120,000
240 PP2500152469 - Túi chống đông ACD 2,893,640,000 4.340.460.000 1.446.820.000 1250 86,809,200
241 PP2500152470 - Túi lấy máu (túi 3) đỉnh - đỉnh, thể tích 350ml 847,000,000 1.270.500.000 423.500.000 875 25,410,000
242 PP2500152471 - Túi lấy máu (túi 3) đỉnh - đỉnh, thể tích 250ml 447,510,000 671.265.000 223.755.000 625 13,425,300
243 PP2500152472 - Túi lấy máu ( túi 3) đỉnh - đáy, thể tích 350ml 119,994,000 179.991.000 59.997.000 125 3,599,820
244 PP2500152473 - Túi lấy máu (túi 4) đỉnh - đỉnh, thể tích 350ml 764,400,000 1.146.600.000 382.200.000 875 22,932,000
245 PP2500152474 - Túi máu rỗng 45,000,000 67.500.000 22.500.000 94 1,350,000
246 PP2500152475 - Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu, tế bào gốc 2,651,250,000 3.976.875.000 1.325.625.000 63 79,537,500
247 PP2500152476 - Kít trao đổi huyết tương 1,181,250,000 1.771.875.000 590.625.000 32 35,437,500
248 PP2500152477 - Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) 89,100,000 133.650.000 44.550.000 4125 2,673,000
249 PP2500152478 - Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) 92,941,200 139.411.800 46.470.600 495 2,788,236
250 PP2500152479 - Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy (Phytohemaglutinin(PHA)) 5,200,000 7.800.000 2.600.000 3 156,000
251 PP2500152480 - Sodium Hydrogen Carbonate (NaHCO3) 1,184,500 1.776.750 592.250 63 35,535
252 PP2500152481 - Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương 64,800,000 97.200.000 32.400.000 450 1,944,000
253 PP2500152482 - Hóa chất đình chỉ quá trình phân bào ở kì giữa nguyên phân 10,600,000 15.900.000 5.300.000 25 318,000
254 PP2500152483 - Nước siêu tinh khiết 6,500,000 9.750.000 3.250.000 1 195,000
255 PP2500152484 - Methanol (CH3OH) 61,325,000 91.987.500 30.662.500 35 1,839,750
256 PP2500152485 - Acid Acetic 98% (CH3COOH) 20,790,000 31.185.000 10.395.000 5 623,700
257 PP2500152486 - Hóa chất nhuộm băng nhiễm sắc thể (Trypin 0,25%) 7,008,000 10.512.000 3.504.000 2 210,240
258 PP2500152487 - NaCl tinh khiết 420,000 630.000 210.000 1 12,600
259 PP2500152488 - Đường Saccharose (Sucrose) 5,919,340 8.879.010 2.959.670 1 177,580
260 PP2500152489 - Magnesium chloride (MgCl2) tinh khiết 850,000 1.275.000 425.000 32 25,500
261 PP2500152490 - Tris-HCl 112,450 168.675 56.225 1 3,373
262 PP2500152491 - Muối đệm cân bằng PBS 5,566,000 8.349.000 2.783.000 688 166,980
263 PP2500152492 - Nước không có RNAse và DNAse, dùng cho SHPT 4,500,000 6.750.000 2.250.000 375 135,000
264 PP2500152493 - Cồn tuyệt đối dùng cho SHPT 5,166,000 7.749.000 2.583.000 875 154,980
265 PP2500152494 - Enzym taq xúc tác cho quá trình nhân lên của ADN 82,450,000 123.675.000 41.225.000 625 2,473,500
266 PP2500152495 - Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân từ máu ngoại vi, dịch tủy xương 3,875,000 5.812.500 1.937.500 313 116,250
Hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động
Mã phần lô PP2500152230
Giá từng phần lô 13,576,841,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.365.261.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.788.420.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4741
Bảo đảm dự thầu (VND) 407,305,239
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn, Huyết đồ tự động hoàn toàn
Mã phần lô PP2500152231
Giá từng phần lô 12,879,966,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.319.949.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.439.983.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 149907
Bảo đảm dự thầu (VND) 386,398,992
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm huyết đồ, hồng cầu lưới
Mã phần lô PP2500152232
Giá từng phần lô 10,627,280,168
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.940.920.252
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.313.640.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 1871
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,818,405
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cho bộ xét nghiệm đông máu trong tiền phẫu, xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố đông máu, các xét nghiệm đánh giá giai đoạn tiêu sợi huyết trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2500152233
Giá từng phần lô 8,484,782,111
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.727.173.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.242.391.056
Năng lực sản xuất hàng hóa 58442
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,543,463
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm đông máu cơ bản, xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus, xét nghiệm hoạt tính các chất kháng đông sinh lý, các xét nghiệm theo dõi điều trị thuốc chống đông
Mã phần lô PP2500152234
Giá từng phần lô 18,683,637,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.025.456.016
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.341.818.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 127092
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,509,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm hóa chất đông máu cơ bản cho mẫu máu huyết tương đục
Mã phần lô PP2500152235
Giá từng phần lô 6,935,427,592
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.403.141.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.467.713.796
Năng lực sản xuất hàng hóa 119892
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,062,827
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu
Mã phần lô PP2500152236
Giá từng phần lô 3,907,873,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.861.809.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.953.936.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22457
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,236,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu
Mã phần lô PP2500152237
Giá từng phần lô 2,557,039,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.835.559.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.519.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 27383
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,711,191
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tích dấu ấn miễn dịch tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152238
Giá từng phần lô 7,072,246,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.608.369.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.536.123.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 6255
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,167,387
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm kiểm tra tế bào máu cho người đăng ký hiến máu
Mã phần lô PP2500152239
Giá từng phần lô 309,248,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.873.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.624.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,277,468
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu ngoại kiểm đông máu
Mã phần lô PP2500152240
Giá từng phần lô 14,199,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.299.994
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.099.998
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,999
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu ngoại kiểm huyết học
Mã phần lô PP2500152241
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mẫu ngoại kiểm nhóm máu
Mã phần lô PP2500152242
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm cho phân tích tế bào máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500152243
Giá từng phần lô 910,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.365.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,315,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500152244
Giá từng phần lô 62,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,862,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa hệ thống cho phân tích tế bào
Mã phần lô PP2500152245
Giá từng phần lô 250,074,048
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.111.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.037.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,502,221
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải
Mã phần lô PP2500152246
Giá từng phần lô 88,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.365.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,667,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu
Mã phần lô PP2500152247
Giá từng phần lô 921,631,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.447.736
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.815.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,648,954
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu
Mã phần lô PP2500152248
Giá từng phần lô 704,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,126,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đo Hồng cầu lưới cho phân tích tế bào máu
Mã phần lô PP2500152249
Giá từng phần lô 271,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.872.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,137,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường
Mã phần lô PP2500152250
Giá từng phần lô 84,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,542,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2500152251
Giá từng phần lô 84,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,542,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao
Mã phần lô PP2500152252
Giá từng phần lô 84,756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,542,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường
Mã phần lô PP2500152253
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 1
Mã phần lô PP2500152254
Giá từng phần lô 27,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 2
Mã phần lô PP2500152255
Giá từng phần lô 27,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.427.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.809.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 828,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho hệ thống phân tích tế bào máu ngoại vi có laser tiểu cầu toàn phần
Mã phần lô PP2500152256
Giá từng phần lô 32,609,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.914.760
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.304.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,295
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2500152257
Giá từng phần lô 16,805,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.207.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.402.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,157
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2500152258
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.382.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500152259
Giá từng phần lô 7,558,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.337.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.779.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 475
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,746
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu
Mã phần lô PP2500152260
Giá từng phần lô 655,716,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.574.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.858.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 51975
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,671,498
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu
Mã phần lô PP2500152261
Giá từng phần lô 5,480,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.221.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 425
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,424
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500152262
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD3/CD4/CD8
Mã phần lô PP2500152263
Giá từng phần lô 87,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,619,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống phân loại lympho T-B-NK
Mã phần lô PP2500152264
Giá từng phần lô 51,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.608.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,532,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD11b-APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152265
Giá từng phần lô 29,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.546.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.515.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,930
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD55 PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152266
Giá từng phần lô 64,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.321.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,926,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD59 FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152267
Giá từng phần lô 42,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,273,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD64-FITC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152268
Giá từng phần lô 26,321,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.482.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 789,642
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD43-APC 750 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152269
Giá từng phần lô 129,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,887,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD235a-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152270
Giá từng phần lô 25,435,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.152.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.717.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 763,056
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD200PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152271
Giá từng phần lô 126,554,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.831.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,796,632
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD30 APC hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152272
Giá từng phần lô 105,846,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.769.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.923.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,175,392
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân loại dòng tế bào B (Panel 10 màu)
Mã phần lô PP2500152273
Giá từng phần lô 264,952,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.429.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.476.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,948,584
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân loại dòng tế bào T (Panel 10 màu)
Mã phần lô PP2500152274
Giá từng phần lô 264,952,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.429.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.476.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,948,584
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân loại dòng tủy M1 (Panel 10 màu)
Mã phần lô PP2500152275
Giá từng phần lô 132,476,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.714.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.238.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,974,292
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phân loại dòng tủy M2 (Panel 10 màu)
Mã phần lô PP2500152276
Giá từng phần lô 132,476,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.714.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.238.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,974,292
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD81-APC-C750 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152277
Giá từng phần lô 485,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.902.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,558,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể CD123-PE hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152278
Giá từng phần lô 103,276,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.915.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.638.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,098,304
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kháng thể IgG-PC7 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500152279
Giá từng phần lô 13,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.632.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.877.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống kháng thể đông khô sàng lọc tương bào bất thường
Mã phần lô PP2500152280
Giá từng phần lô 17,422,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.133.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.711.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ ống kháng thể đông khô phân biệt các rối loạn tương bào bất thường
Mã phần lô PP2500152281
Giá từng phần lô 18,447,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.670.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.223.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 553,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít đếm số lượng CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152282
Giá từng phần lô 594,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.667.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,833,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit đếm tỉ lệ phần trăm CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152283
Giá từng phần lô 931,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.717.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,934,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm soát chất lượng và cài đặt chuẩn cho hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152284
Giá từng phần lô 9,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.858.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.619.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch dẫn dòng tế bào trên hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152285
Giá từng phần lô 53,487,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.231.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.743.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,604,632
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tẩy rửa đường ống hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152286
Giá từng phần lô 5,707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.561.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.853.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch khử nhiễm cho hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152287
Giá từng phần lô 17,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.756.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.918.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch làm sạch và giảm cặn bẩn đường ống hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152288
Giá từng phần lô 30,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 782
Bảo đảm dự thầu (VND) 909,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mẫu cho xét nghiệm CD4 trên hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152289
Giá từng phần lô 7,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.507.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lọc dùng cho hệ thống tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500152290
Giá từng phần lô 39,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.522.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Viên tạo muối đệm cân bằng PBS
Mã phần lô PP2500152291
Giá từng phần lô 17,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Apixaban
Mã phần lô PP2500152292
Giá từng phần lô 8,926,302
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.389.453
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.463.151
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,789
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm định lượng Apixaban
Mã phần lô PP2500152293
Giá từng phần lô 12,339,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.508.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.169.506
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,170
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xác định hoạt tính ADAMTS13 hộp
Mã phần lô PP2500152294
Giá từng phần lô 478,375,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.563.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.187.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,351,274
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn xác định hoạt tính ADAMTS13 hộp
Mã phần lô PP2500152295
Giá từng phần lô 7,166,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.749.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.583.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,987
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xét nghiệm Fibri Monomer
Mã phần lô PP2500152296
Giá từng phần lô 903,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.355.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 451.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 135
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,118,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất dựng đường chuẩn xét nghiệm FM
Mã phần lô PP2500152297
Giá từng phần lô 34,996,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.494.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.498.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,049,895
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm FM
Mã phần lô PP2500152298
Giá từng phần lô 19,891,116
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.836.674
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.945.558
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,733
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất XN phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT
Mã phần lô PP2500152299
Giá từng phần lô 192,140,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.211.140
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.070.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,764,222
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho XN phát hiện tổng số kháng thể gắn heparin trong rối loạn HIT
Mã phần lô PP2500152300
Giá từng phần lô 52,557,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.836.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.278.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,576,732
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500152301
Giá từng phần lô 562,002,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 843.003.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,860,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500152302
Giá từng phần lô 12,933,891
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.400.837
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.466.946
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 388,016
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa đường ống và kim hút
Mã phần lô PP2500152303
Giá từng phần lô 126,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15625
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,798,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang
Mã phần lô PP2500152304
Giá từng phần lô 257,912,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 386.868.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.956.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1563
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,737,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống miễn dịch hóa phát quang
Mã phần lô PP2500152305
Giá từng phần lô 119,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.746.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.915.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,594,930
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch huyết học tự động
Mã phần lô PP2500152306
Giá từng phần lô 68,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.684.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,053,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm điện di gel
Mã phần lô PP2500152307
Giá từng phần lô 10,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.358.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy điện di gel
Mã phần lô PP2500152308
Giá từng phần lô 18,722,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.083.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.361.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,672
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất cố định cho điện di miễn dịch
Mã phần lô PP2500152309
Giá từng phần lô 210,084,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.126.990
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.042.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,302,539
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm điện di miễn dịch
Mã phần lô PP2500152310
Giá từng phần lô 501,125,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.688.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.562.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,033,772
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit xét nghiệm điện di Hemoglobin
Mã phần lô PP2500152311
Giá từng phần lô 1,114,819,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.672.228.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 557.409.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3600
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,444,576
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường
Mã phần lô PP2500152312
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bất thường
Mã phần lô PP2500152313
Giá từng phần lô 17,422,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.133.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.711.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 522,675
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy điện di mao quản
Mã phần lô PP2500152314
Giá từng phần lô 12,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.153.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.051.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm điện di Protein
Mã phần lô PP2500152315
Giá từng phần lô 136,936,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.405.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.468.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,108,104
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường
Mã phần lô PP2500152316
Giá từng phần lô 11,399,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.099.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.699.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 341,995
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường
Mã phần lô PP2500152317
Giá từng phần lô 18,470,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.706.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.235.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,121
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn điện di miễn dịch
Mã phần lô PP2500152318
Giá từng phần lô 5,798,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.697.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.899.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,940
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện di
Mã phần lô PP2500152319
Giá từng phần lô 1,576,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.364.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 788.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,281
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch
Mã phần lô PP2500152320
Giá từng phần lô 13,399,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.099.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.699.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC
Mã phần lô PP2500152321
Giá từng phần lô 11,745,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.618.895
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.872.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,377
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn
Mã phần lô PP2500152322
Giá từng phần lô 5,547,990
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.321.985
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.773.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,439
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống và nắp đựng chất chuẩn
Mã phần lô PP2500152323
Giá từng phần lô 2,178,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.268.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.089.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,368
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2500152324
Giá từng phần lô 244,225,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.338.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.112.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,326,774
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tạo pha động thứ nhất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500152325
Giá từng phần lô 90,230,925
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.346.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.115.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,706,927
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tạo pha động thứ hai cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500152326
Giá từng phần lô 90,224,025
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.336.038
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.112.013
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,706,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500152327
Giá từng phần lô 30,146,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.219.075
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.073.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 904,381
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa hệ thống cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500152328
Giá từng phần lô 9,586,276
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.379.414
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.793.138
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,588
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa piston cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500152329
Giá từng phần lô 5,468,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.203.404
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.734.468
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,068
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất đánh dấu đỉnh Hb A, F, S, C cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500152330
Giá từng phần lô 69,961,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.942.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.980.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,098,845
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500152331
Giá từng phần lô 63,161,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.742.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.580.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,894,856
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố
Mã phần lô PP2500152332
Giá từng phần lô 63,161,875
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.742.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.580.938
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,894,856
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2500152333
Giá từng phần lô 89,701,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.552.880
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.850.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 330
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,691,057
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh
Mã phần lô PP2500152334
Giá từng phần lô 114,160,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.240.960
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.080.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,424,819
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2500152335
Giá từng phần lô 228,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.487.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.162.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 440
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,849,744
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2500152336
Giá từng phần lô 81,745,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.618.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.872.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,452,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2500152337
Giá từng phần lô 81,745,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.618.790
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.872.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,452,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất ức chế heparin
Mã phần lô PP2500152338
Giá từng phần lô 60,365,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.548.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.182.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,810,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất chuẩn máy (gồm âm tính, dương tính)
Mã phần lô PP2500152339
Giá từng phần lô 23,511,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.267.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.755.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 705,348
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất kích tập tiểu cầu ADP
Mã phần lô PP2500152340
Giá từng phần lô 73,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,218,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất kích tập Collagen
Mã phần lô PP2500152341
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất kích tập Ristocetin
Mã phần lô PP2500152342
Giá từng phần lô 206,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,184,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoá chất kích tập Epinephrin
Mã phần lô PP2500152343
Giá từng phần lô 31,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 948,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kích tập tiều cầuThrombin
Mã phần lô PP2500152344
Giá từng phần lô 3,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất kích tập tiều cầu Axit Arachidonic
Mã phần lô PP2500152345
Giá từng phần lô 177,621,318
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.431.977
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.810.659
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,328,639
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chén đựng mẫu sạch vàque khuấy
Mã phần lô PP2500152346
Giá từng phần lô 1,618,822,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.234.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 809.411.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1050
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,564,684
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn
Mã phần lô PP2500152347
Giá từng phần lô 41,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.542.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3250
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thanh khuấy từ
Mã phần lô PP2500152348
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cuvettes đựng mẫu
Mã phần lô PP2500152349
Giá từng phần lô 199,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.145.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 963
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,982,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ chất thử xét nghiệm ung thư máu sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500152350
Giá từng phần lô 192,552,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.828.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.276.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,776,563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tạo giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500152351
Giá từng phần lô 11,046,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.570.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.523.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,407
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đọc giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500152352
Giá từng phần lô 2,881,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.321.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,430
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm 2X trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500152353
Giá từng phần lô 96,555,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.833.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.277.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,896,668
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 96 giếng dùng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500152354
Giá từng phần lô 3,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.581.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,620
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lược nhựa 96 vị trí cho đầu từ
Mã phần lô PP2500152355
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nhựa 96 vị trí, dạng PCR
Mã phần lô PP2500152356
Giá từng phần lô 2,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng phương pháp PCR-SSO
Mã phần lô PP2500152357
Giá từng phần lô 725,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng phương pháp PCR-SSO
Mã phần lô PP2500152358
Giá từng phần lô 725,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng phương pháp PCR-SSO
Mã phần lô PP2500152359
Giá từng phần lô 290,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,706,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 bằng phương pháp PCR-SSO
Mã phần lô PP2500152360
Giá từng phần lô 725,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,765,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng phương pháp PCR-SSO
Mã phần lô PP2500152361
Giá từng phần lô 290,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,706,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng phương pháp PCR-SSO
Mã phần lô PP2500152362
Giá từng phần lô 290,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,706,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm huỳnh quang dùng trong xét nghiệm HLA SSO
Mã phần lô PP2500152363
Giá từng phần lô 41,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch tạo dòng chảy trong máy phân tích HLA-SSO
Mã phần lô PP2500152364
Giá từng phần lô 8,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn hóa hệ thống
Mã phần lô PP2500152365
Giá từng phần lô 23,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn trong máy phân tích HLA-SSO
Mã phần lô PP2500152366
Giá từng phần lô 23,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 709,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thuốc nhuộm tế bào cho xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2500152367
Giá từng phần lô 6,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.744.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 194,895
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay Terasaki (loại 60 giếng/khay) (Khay Terasaki cho xét nghiệm đọ chéo)
Mã phần lô PP2500152368
Giá từng phần lô 18,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.643.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 552,870
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2500152369
Giá từng phần lô 27,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.082.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 821,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2500152370
Giá từng phần lô 36,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.248.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,960
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2500152371
Giá từng phần lô 2,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa nuôi cấy 6 giếng
Mã phần lô PP2500152372
Giá từng phần lô 16,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.132.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy 25cm2, có nắp thông khí
Mã phần lô PP2500152373
Giá từng phần lô 14,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 424,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chai nuôi cấy 75cm2, có nắp thông khí
Mã phần lô PP2500152374
Giá từng phần lô 11,958,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.937.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,740
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện t(8;21)(q22;q22)
Mã phần lô PP2500152375
Giá từng phần lô 205,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,177,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện t(15;17)(q24.1; q21.2)
Mã phần lô PP2500152376
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện t(1;19)(q23;p13)
Mã phần lô PP2500152377
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện t(12;21)(p13.2;q22.12)
Mã phần lô PP2500152378
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện sự chuyển đoạn Philadelphia- t(9;22)(q34;q11)
Mã phần lô PP2500152379
Giá từng phần lô 432,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 649.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,987,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen FIP1L1/CHIC2/PDGFRA
Mã phần lô PP2500152380
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,088,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen PDGFRB
Mã phần lô PP2500152381
Giá từng phần lô 117,859,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.788.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.929.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,535,778
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp genFGFR1
Mã phần lô PP2500152382
Giá từng phần lô 71,517,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.276.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.758.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,145,528
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn MLL
Mã phần lô PP2500152383
Giá từng phần lô 216,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,493,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn P53
Mã phần lô PP2500152384
Giá từng phần lô 259,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,792,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện t(4;14)(p16.3;q32.3)
Mã phần lô PP2500152385
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hoát chất FISH phát hiện t(14;16)(q32.3;q23)
Mã phần lô PP2500152386
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất phát hiện mất đoạn bán hợp tử của locus D13S319
Mã phần lô PP2500152387
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện t(11;14)
Mã phần lô PP2500152388
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,910,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn trên 20q
Mã phần lô PP2500152389
Giá từng phần lô 95,768,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.652.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.884.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,873,052
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn 11q22.3
Mã phần lô PP2500152390
Giá từng phần lô 31,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 932,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện t(3;3)(q21.3;q26.2)
Mã phần lô PP2500152391
Giá từng phần lô 117,859,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.788.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.929.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,535,778
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn ETV6
Mã phần lô PP2500152392
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,088,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL6
Mã phần lô PP2500152393
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,864,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL2
Mã phần lô PP2500152394
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn cMYC
Mã phần lô PP2500152395
Giá từng phần lô 90,043,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.064.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.021.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,701,296
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH cho chẩn đoán trước sinh X, Y, 13, 18, 21
Mã phần lô PP2500152396
Giá từng phần lô 35,758,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.638.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.879.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,072,764
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tiền xử lý mô FFPE và hóa chất rửa trong xét nghiệm FISH
Mã phần lô PP2500152397
Giá từng phần lô 31,927,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.891.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.963.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,825
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất FISH phát hiện bất thường trên nhiễm sắc thể số 1
Mã phần lô PP2500152398
Giá từng phần lô 469,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,076,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(6;14)(p21;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2500152399
Giá từng phần lô 186,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,594,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(14;20)(q32.33;q12) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2500152400
Giá từng phần lô 186,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,594,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 5 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2500152401
Giá từng phần lô 213,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 7 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH)
Mã phần lô PP2500152402
Giá từng phần lô 213,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất để nhuộm nhân tế bào trong xét nghiệm FISH
Mã phần lô PP2500152403
Giá từng phần lô 42,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1238
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,277,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P190
Mã phần lô PP2500152404
Giá từng phần lô 160,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,824,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P230
Mã phần lô PP2500152405
Giá từng phần lô 91,455,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.182.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.727.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,743,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện sàng lọc gen BCR/ABL1 tạo protein P190 hoặc p210 hoặc p230
Mã phần lô PP2500152406
Giá từng phần lô 322,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,670,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến NPM1 (MutA,B,C&D)
Mã phần lô PP2500152407
Giá từng phần lô 246,172,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.258.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.086.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,385,175
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến FIP1L1-PDGFRA
Mã phần lô PP2500152408
Giá từng phần lô 105,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến RUNX1-RUNX1T1 t(8;21)
Mã phần lô PP2500152409
Giá từng phần lô 146,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,408,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến TCF3/PBX1 t(1;19)
Mã phần lô PP2500152410
Giá từng phần lô 146,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,408,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến MLL-AF4 t(4;11)
Mã phần lô PP2500152411
Giá từng phần lô 146,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,408,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến TEL-AML1 t(12;21)
Mã phần lô PP2500152412
Giá từng phần lô 146,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,408,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến CBFB-MYH11 Inv(16)
Mã phần lô PP2500152413
Giá từng phần lô 146,947,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.421.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.473.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,408,425
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến PML-RARA t(15;17) bcr1&bcr2,bcr3
Mã phần lô PP2500152414
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến FLT3-TKD
Mã phần lô PP2500152415
Giá từng phần lô 85,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.811.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,556,225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến c-KITD816V
Mã phần lô PP2500152416
Giá từng phần lô 85,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.811.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,556,225
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến CALR
Mã phần lô PP2500152417
Giá từng phần lô 1,181,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.771.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít realtime PCR phát hiện đột biến V617F trong gen Jak2
Mã phần lô PP2500152418
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.117.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng đột biến Jak2 V617F
Mã phần lô PP2500152419
Giá từng phần lô 541,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,254,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện protein P210 trên gen BCR/ABL gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy
Mã phần lô PP2500152420
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit định lượng gen BCR/ABL tạo protein P210 gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy
Mã phần lô PP2500152421
Giá từng phần lô 946,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.419.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 473.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện đột biến gen JAK2 trên exon 12 ở DNA người bằng phương pháp Realtime-PCR
Mã phần lô PP2500152422
Giá từng phần lô 380,362,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.543.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,410,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện phân biệt thể thường với đột biến alen MPL (exon 10-W515 L/K) bằng phương pháp Realtime-PCR
Mã phần lô PP2500152423
Giá từng phần lô 891,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.175.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,743,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện HLA B27 bằng phương pháp PCR
Mã phần lô PP2500152424
Giá từng phần lô 60,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.468.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,828,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm phát hiện đồng thời 21 đột biến gen Alpha Thalassemia bằng phương pháp StripAssay
Mã phần lô PP2500152425
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,804,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xét nghiệm phát hiện đồng thời 22 đột biến gen Beta Thalassemia bằng phương pháp StripAssay
Mã phần lô PP2500152426
Giá từng phần lô 136,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,082,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hóa chất phát hiện đột biến HFE
Mã phần lô PP2500152427
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Enzyme phân mảnh DNA
Mã phần lô PP2500152428
Giá từng phần lô 1,453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.180.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,608
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS
Mã phần lô PP2500152429
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS
Mã phần lô PP2500152430
Giá từng phần lô 63,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.962.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,919,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit xét nghiệm đột biến ung thư máu phổ biến bằng NGS
Mã phần lô PP2500152431
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết và tinh sạch DNA
Mã phần lô PP2500152432
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết và tinh sạch RNA
Mã phần lô PP2500152433
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa 96 giếng sâu
Mã phần lô PP2500152434
Giá từng phần lô 2,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.112.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit tách chiết và tinh sạch DNA trên máy tách tự động
Mã phần lô PP2500152435
Giá từng phần lô 53,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dải 8 ống màu trắng
Mã phần lô PP2500152436
Giá từng phần lô 8,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.068.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch đệm dùng cho điện di
Mã phần lô PP2500152437
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định tuýp DNA Allen HLA ABDR lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2500152438
Giá từng phần lô 386,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định tuýp DNA allen HLA-A lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2500152439
Giá từng phần lô 21,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định tuýp DNA allen HLA-B lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2500152440
Giá từng phần lô 21,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định tuýp DNA allen HLA-DR lớp 1 và 2
Mã phần lô PP2500152441
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bảo vệ tế bào sau khi tách trong xét nghiệm đọ chéo
Mã phần lô PP2500152442
Giá từng phần lô 2,568,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.852.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.284.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,055
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bổ thể thỏ lớp 1
Mã phần lô PP2500152443
Giá từng phần lô 2,250,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,518
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bổ thể thỏ lớp 2
Mã phần lô PP2500152444
Giá từng phần lô 2,250,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,518
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti A,Anti B , Anti AB dùng trong phát máu
Mã phần lô PP2500152445
Giá từng phần lô 725,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9750
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,762,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti D (IgM)
Mã phần lô PP2500152446
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 619
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,494,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti D (IgG)
Mã phần lô PP2500152447
Giá từng phần lô 2,693,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.040.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.346.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,816
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti D (IgG+M)
Mã phần lô PP2500152448
Giá từng phần lô 779,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh kháng globulin người (AHG)
Mã phần lô PP2500152449
Giá từng phần lô 7,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.007.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.669.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu mẫu A, Hồng cầu mẫu B
Mã phần lô PP2500152450
Giá từng phần lô 1,186,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.779.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,582,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500152451
Giá từng phần lô 75,009,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.514.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.504.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,288
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hồng cầu định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2500152452
Giá từng phần lô 66,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.886.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.295.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,997,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti C
Mã phần lô PP2500152453
Giá từng phần lô 6,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti E
Mã phần lô PP2500152454
Giá từng phần lô 5,374,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.061.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.687.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti M
Mã phần lô PP2500152455
Giá từng phần lô 12,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti N
Mã phần lô PP2500152456
Giá từng phần lô 12,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti S
Mã phần lô PP2500152457
Giá từng phần lô 12,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti Fya
Mã phần lô PP2500152458
Giá từng phần lô 23,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 713,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti Jka
Mã phần lô PP2500152459
Giá từng phần lô 13,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.091.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti Jkb
Mã phần lô PP2500152460
Giá từng phần lô 13,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 406,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti Leb
Mã phần lô PP2500152461
Giá từng phần lô 13,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 415,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti-P1
Mã phần lô PP2500152462
Giá từng phần lô 12,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.032.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti K
Mã phần lô PP2500152463
Giá từng phần lô 8,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh mẫu Anti k
Mã phần lô PP2500152464
Giá từng phần lô 14,007,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.010.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.003.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch papain
Mã phần lô PP2500152465
Giá từng phần lô 10,350,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.526.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.175.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 310,527
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh HBV
Mã phần lô PP2500152466
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,307,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit thu gom tiểu cầu (kit đôi)
Mã phần lô PP2500152467
Giá từng phần lô 8,554,014,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.831.021.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.277.007.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,620,420
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kit thu gom tiểu cầu (kit đơn)
Mã phần lô PP2500152468
Giá từng phần lô 21,504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.256.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.752.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi chống đông ACD
Mã phần lô PP2500152469
Giá từng phần lô 2,893,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.340.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.446.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,809,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi lấy máu (túi 3) đỉnh - đỉnh, thể tích 350ml
Mã phần lô PP2500152470
Giá từng phần lô 847,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.270.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi lấy máu (túi 3) đỉnh - đỉnh, thể tích 250ml
Mã phần lô PP2500152471
Giá từng phần lô 447,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.265.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,425,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi lấy máu ( túi 3) đỉnh - đáy, thể tích 350ml
Mã phần lô PP2500152472
Giá từng phần lô 119,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.991.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.997.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,599,820
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi lấy máu (túi 4) đỉnh - đỉnh, thể tích 350ml
Mã phần lô PP2500152473
Giá từng phần lô 764,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,932,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi máu rỗng
Mã phần lô PP2500152474
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 94
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu, tế bào gốc
Mã phần lô PP2500152475
Giá từng phần lô 2,651,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.976.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,537,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kít trao đổi huyết tương
Mã phần lô PP2500152476
Giá từng phần lô 1,181,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.771.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,437,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI)
Mã phần lô PP2500152477
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4125
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,673,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy)
Mã phần lô PP2500152478
Giá từng phần lô 92,941,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.411.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.470.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 495
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,788,236
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy (Phytohemaglutinin(PHA))
Mã phần lô PP2500152479
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sodium Hydrogen Carbonate (NaHCO3)
Mã phần lô PP2500152480
Giá từng phần lô 1,184,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.776.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,535
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương
Mã phần lô PP2500152481
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất đình chỉ quá trình phân bào ở kì giữa nguyên phân
Mã phần lô PP2500152482
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước siêu tinh khiết
Mã phần lô PP2500152483
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Methanol (CH3OH)
Mã phần lô PP2500152484
Giá từng phần lô 61,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,839,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Acid Acetic 98% (CH3COOH)
Mã phần lô PP2500152485
Giá từng phần lô 20,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất nhuộm băng nhiễm sắc thể (Trypin 0,25%)
Mã phần lô PP2500152486
Giá từng phần lô 7,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.512.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
NaCl tinh khiết
Mã phần lô PP2500152487
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đường Saccharose (Sucrose)
Mã phần lô PP2500152488
Giá từng phần lô 5,919,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.879.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.959.670
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,580
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Magnesium chloride (MgCl2) tinh khiết
Mã phần lô PP2500152489
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tris-HCl
Mã phần lô PP2500152490
Giá từng phần lô 112,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,373
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Muối đệm cân bằng PBS
Mã phần lô PP2500152491
Giá từng phần lô 5,566,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.783.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 688
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước không có RNAse và DNAse, dùng cho SHPT
Mã phần lô PP2500152492
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối dùng cho SHPT
Mã phần lô PP2500152493
Giá từng phần lô 5,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.749.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 154,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Enzym taq xúc tác cho quá trình nhân lên của ADN
Mã phần lô PP2500152494
Giá từng phần lô 82,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,473,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân từ máu ngoại vi, dịch tủy xương
Mã phần lô PP2500152495
Giá từng phần lô 3,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 313
Bảo đảm dự thầu (VND) 116,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->