Gói thầu: Gói 1: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Huyết học - Truyền máu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500112110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm cho chuyên ngành Huyết học - Truyền máu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500047601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 160,985,499,874 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500152230 - Hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động | 13,576,841,300 | 20.365.261.950 | 6.788.420.650 | 4741 | 407,305,239 | |
| 2 | PP2500152231 - Hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn, Huyết đồ tự động hoàn toàn | 12,879,966,420 | 19.319.949.630 | 6.439.983.210 | 149907 | 386,398,992 | |
| 3 | PP2500152232 - Hóa chất xét nghiệm huyết đồ, hồng cầu lưới | 10,627,280,168 | 15.940.920.252 | 5.313.640.084 | 1871 | 318,818,405 | |
| 4 | PP2500152233 - Hóa chất cho bộ xét nghiệm đông máu trong tiền phẫu, xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố đông máu, các xét nghiệm đánh giá giai đoạn tiêu sợi huyết trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 8,484,782,111 | 12.727.173.167 | 4.242.391.056 | 58442 | 254,543,463 | |
| 5 | PP2500152234 - Hóa chất xét nghiệm đông máu cơ bản, xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus, xét nghiệm hoạt tính các chất kháng đông sinh lý, các xét nghiệm theo dõi điều trị thuốc chống đông | 18,683,637,344 | 28.025.456.016 | 9.341.818.672 | 127092 | 560,509,120 | |
| 6 | PP2500152235 - Hóa chất xét nghiệm hóa chất đông máu cơ bản cho mẫu máu huyết tương đục | 6,935,427,592 | 10.403.141.388 | 3.467.713.796 | 119892 | 208,062,827 | |
| 7 | PP2500152236 - Hóa chất xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu | 3,907,873,000 | 5.861.809.500 | 1.953.936.500 | 22457 | 117,236,190 | |
| 8 | PP2500152237 - Hóa chất xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu | 2,557,039,700 | 3.835.559.550 | 1.278.519.850 | 27383 | 76,711,191 | |
| 9 | PP2500152238 - Hóa chất phân tích dấu ấn miễn dịch tế bào dòng chảy | 7,072,246,250 | 10.608.369.375 | 3.536.123.125 | 6255 | 212,167,387 | |
| 10 | PP2500152239 - Hóa chất xét nghiệm kiểm tra tế bào máu cho người đăng ký hiến máu | 309,248,960 | 463.873.440 | 154.624.480 | 67 | 9,277,468 | |
| 11 | PP2500152240 - Mẫu ngoại kiểm đông máu | 14,199,996 | 21.299.994 | 7.099.998 | 2 | 425,999 | |
| 12 | PP2500152241 - Mẫu ngoại kiểm huyết học | 26,400,000 | 39.600.000 | 13.200.000 | 3 | 792,000 | |
| 13 | PP2500152242 - Mẫu ngoại kiểm nhóm máu | 52,800,000 | 79.200.000 | 26.400.000 | 1 | 1,584,000 | |
| 14 | PP2500152243 - Dung dịch đệm cho phân tích tế bào máu ngoại vi | 910,500,000 | 1.365.750.000 | 455.250.000 | 375 | 27,315,000 | |
| 15 | PP2500152244 - Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu | 62,080,000 | 93.120.000 | 31.040.000 | 10 | 1,862,400 | |
| 16 | PP2500152245 - Hóa chất rửa hệ thống cho phân tích tế bào | 250,074,048 | 375.111.072 | 125.037.024 | 12 | 7,502,221 | |
| 17 | PP2500152246 - Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải | 88,910,000 | 133.365.000 | 44.455.000 | 1 | 2,667,300 | |
| 18 | PP2500152247 - Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu | 921,631,824 | 1.382.447.736 | 460.815.912 | 27 | 27,648,954 | |
| 19 | PP2500152248 - Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu | 704,214,000 | 1.056.321.000 | 352.107.000 | 31 | 21,126,420 | |
| 20 | PP2500152249 - Hóa chất đo Hồng cầu lưới cho phân tích tế bào máu | 271,248,000 | 406.872.000 | 135.624.000 | 2 | 8,137,440 | |
| 21 | PP2500152250 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường | 84,756,000 | 127.134.000 | 42.378.000 | 28 | 2,542,680 | |
| 22 | PP2500152251 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp | 84,756,000 | 127.134.000 | 42.378.000 | 28 | 2,542,680 | |
| 23 | PP2500152252 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao | 84,756,000 | 127.134.000 | 42.378.000 | 28 | 2,542,680 | |
| 24 | PP2500152253 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường | 29,040,000 | 43.560.000 | 14.520.000 | 6 | 871,200 | |
| 25 | PP2500152254 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 1 | 27,618,000 | 41.427.000 | 13.809.000 | 6 | 828,540 | |
| 26 | PP2500152255 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 2 | 27,618,000 | 41.427.000 | 13.809.000 | 6 | 828,540 | |
| 27 | PP2500152256 - Chất hiệu chuẩn cho hệ thống phân tích tế bào máu ngoại vi có laser tiểu cầu toàn phần | 32,609,840 | 48.914.760 | 16.304.920 | 5 | 978,295 | |
| 28 | PP2500152257 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | 16,805,250 | 25.207.875 | 8.402.625 | 207 | 504,157 | |
| 29 | PP2500152258 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | 24,255,000 | 36.382.500 | 12.127.500 | 313 | 727,650 | |
| 30 | PP2500152259 - Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống xét nghiệm nước tiểu | 7,558,200 | 11.337.300 | 3.779.100 | 475 | 226,746 | |
| 31 | PP2500152260 - Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu | 655,716,600 | 983.574.900 | 327.858.300 | 51975 | 19,671,498 | |
| 32 | PP2500152261 - Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu | 5,480,800 | 8.221.200 | 2.740.400 | 425 | 164,424 | |
| 33 | PP2500152262 - Ống máu lắng | 56,000,000 | 84.000.000 | 28.000.000 | 2500 | 1,680,000 | |
| 34 | PP2500152263 - Kháng thể CD3/CD4/CD8 | 87,320,000 | 130.980.000 | 43.660.000 | 63 | 2,619,600 | |
| 35 | PP2500152264 - Ống phân loại lympho T-B-NK | 51,072,000 | 76.608.000 | 25.536.000 | 25 | 1,532,160 | |
| 36 | PP2500152265 - Kháng thể CD11b-APC hoặc tương đương | 29,031,000 | 43.546.500 | 14.515.500 | 38 | 870,930 | |
| 37 | PP2500152266 - Kháng thể CD55 PE hoặc tương đương | 64,214,000 | 96.321.000 | 32.107.000 | 50 | 1,926,420 | |
| 38 | PP2500152267 - Kháng thể CD59 FITC hoặc tương đương | 42,458,000 | 63.687.000 | 21.229.000 | 50 | 1,273,740 | |
| 39 | PP2500152268 - Kháng thể CD64-FITC hoặc tương đương | 26,321,400 | 39.482.100 | 13.160.700 | 75 | 789,642 | |
| 40 | PP2500152269 - Kháng thể CD43-APC 750 hoặc tương đương | 129,570,000 | 194.355.000 | 64.785.000 | 50 | 3,887,100 | |
| 41 | PP2500152270 - Kháng thể CD235a-PE hoặc tương đương | 25,435,200 | 38.152.800 | 12.717.600 | 50 | 763,056 | |
| 42 | PP2500152271 - Kháng thể CD200PC7 hoặc tương đương | 126,554,400 | 189.831.600 | 63.277.200 | 50 | 3,796,632 | |
| 43 | PP2500152272 - Kháng thể CD30 APC hoặc tương đương | 105,846,400 | 158.769.600 | 52.923.200 | 1 | 3,175,392 | |
| 44 | PP2500152273 - Hóa chất phân loại dòng tế bào B (Panel 10 màu) | 264,952,800 | 397.429.200 | 132.476.400 | 19 | 7,948,584 | |
| 45 | PP2500152274 - Hóa chất phân loại dòng tế bào T (Panel 10 màu) | 264,952,800 | 397.429.200 | 132.476.400 | 19 | 7,948,584 | |
| 46 | PP2500152275 - Hóa chất phân loại dòng tủy M1 (Panel 10 màu) | 132,476,400 | 198.714.600 | 66.238.200 | 10 | 3,974,292 | |
| 47 | PP2500152276 - Hóa chất phân loại dòng tủy M2 (Panel 10 màu) | 132,476,400 | 198.714.600 | 66.238.200 | 10 | 3,974,292 | |
| 48 | PP2500152277 - Kháng thể CD81-APC-C750 hoặc tương đương | 485,268,000 | 727.902.000 | 242.634.000 | 63 | 14,558,040 | |
| 49 | PP2500152278 - Kháng thể CD123-PE hoặc tương đương | 103,276,800 | 154.915.200 | 51.638.400 | 50 | 3,098,304 | |
| 50 | PP2500152279 - Kháng thể IgG-PC7 hoặc tương đương | 13,755,000 | 20.632.500 | 6.877.500 | 13 | 412,650 | |
| 51 | PP2500152280 - Bộ ống kháng thể đông khô sàng lọc tương bào bất thường | 17,422,000 | 26.133.000 | 8.711.000 | 2 | 522,660 | |
| 52 | PP2500152281 - Bộ ống kháng thể đông khô phân biệt các rối loạn tương bào bất thường | 18,447,000 | 27.670.500 | 9.223.500 | 2 | 553,410 | |
| 53 | PP2500152282 - Bộ kít đếm số lượng CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy | 594,445,000 | 891.667.500 | 297.222.500 | 625 | 17,833,350 | |
| 54 | PP2500152283 - Bộ kit đếm tỉ lệ phần trăm CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy | 931,145,000 | 1.396.717.500 | 465.572.500 | 625 | 27,934,350 | |
| 55 | PP2500152284 - Hóa chất kiểm soát chất lượng và cài đặt chuẩn cho hệ thống tế bào dòng chảy | 9,239,000 | 13.858.500 | 4.619.500 | 16 | 277,170 | |
| 56 | PP2500152285 - Dung dịch dẫn dòng tế bào trên hệ thống tế bào dòng chảy | 53,487,750 | 80.231.625 | 26.743.875 | 32 | 1,604,632 | |
| 57 | PP2500152286 - Dung dịch tẩy rửa đường ống hệ thống tế bào dòng chảy | 5,707,500 | 8.561.250 | 2.853.750 | 313 | 171,225 | |
| 58 | PP2500152287 - Dung dịch khử nhiễm cho hệ thống tế bào dòng chảy | 17,837,500 | 26.756.250 | 8.918.750 | 313 | 535,125 | |
| 59 | PP2500152288 - Dung dịch làm sạch và giảm cặn bẩn đường ống hệ thống tế bào dòng chảy | 30,325,000 | 45.487.500 | 15.162.500 | 782 | 909,750 | |
| 60 | PP2500152289 - Ống mẫu cho xét nghiệm CD4 trên hệ thống tế bào dòng chảy | 7,005,000 | 10.507.500 | 3.502.500 | 625 | 210,150 | |
| 61 | PP2500152290 - Bộ lọc dùng cho hệ thống tế bào dòng chảy | 39,015,000 | 58.522.500 | 19.507.500 | 38 | 1,170,450 | |
| 62 | PP2500152291 - Viên tạo muối đệm cân bằng PBS | 17,840,000 | 26.760.000 | 8.920.000 | 50 | 535,200 | |
| 63 | PP2500152292 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Apixaban | 8,926,302 | 13.389.453 | 4.463.151 | 1 | 267,789 | |
| 64 | PP2500152293 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm định lượng Apixaban | 12,339,012 | 18.508.518 | 6.169.506 | 1 | 370,170 | |
| 65 | PP2500152294 - Bộ hóa chất xác định hoạt tính ADAMTS13 hộp | 478,375,800 | 717.563.700 | 239.187.900 | 13 | 14,351,274 | |
| 66 | PP2500152295 - Chất chuẩn xác định hoạt tính ADAMTS13 hộp | 7,166,250 | 10.749.375 | 3.583.125 | 1 | 214,987 | |
| 67 | PP2500152296 - Hóa chất xét nghiệm Fibri Monomer | 903,960,000 | 1.355.940.000 | 451.980.000 | 135 | 27,118,800 | |
| 68 | PP2500152297 - Hóa chất dựng đường chuẩn xét nghiệm FM | 34,996,500 | 52.494.750 | 17.498.250 | 4 | 1,049,895 | |
| 69 | PP2500152298 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm FM | 19,891,116 | 29.836.674 | 9.945.558 | 5 | 596,733 | |
| 70 | PP2500152299 - Hóa chất XN phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT | 192,140,760 | 288.211.140 | 96.070.380 | 8 | 5,764,222 | |
| 71 | PP2500152300 - Chất kiểm chuẩn cho XN phát hiện tổng số kháng thể gắn heparin trong rối loạn HIT | 52,557,750 | 78.836.625 | 26.278.875 | 4 | 1,576,732 | |
| 72 | PP2500152301 - Hóa chất định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang | 562,002,000 | 843.003.000 | 281.001.000 | 3 | 16,860,060 | |
| 73 | PP2500152302 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang | 12,933,891 | 19.400.837 | 6.466.946 | 4 | 388,016 | |
| 74 | PP2500152303 - Hóa chất rửa đường ống và kim hút | 126,625,000 | 189.937.500 | 63.312.500 | 15625 | 3,798,750 | |
| 75 | PP2500152304 - Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang | 257,912,500 | 386.868.750 | 128.956.250 | 1563 | 7,737,375 | |
| 76 | PP2500152305 - Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống miễn dịch hóa phát quang | 119,831,000 | 179.746.500 | 59.915.500 | 125 | 3,594,930 | |
| 77 | PP2500152306 - Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch huyết học tự động | 68,456,000 | 102.684.000 | 34.228.000 | 1000 | 2,053,680 | |
| 78 | PP2500152307 - Hóa chất nhuộm điện di gel | 10,716,000 | 16.074.000 | 5.358.000 | 250 | 321,480 | |
| 79 | PP2500152308 - Dung dịch rửa máy điện di gel | 18,722,400 | 28.083.600 | 9.361.200 | 300 | 561,672 | |
| 80 | PP2500152309 - Hóa chất cố định cho điện di miễn dịch | 210,084,660 | 315.126.990 | 105.042.330 | 23 | 6,302,539 | |
| 81 | PP2500152310 - Kit xét nghiệm điện di miễn dịch | 501,125,750 | 751.688.625 | 250.562.875 | 32 | 15,033,772 | |
| 82 | PP2500152311 - Kit xét nghiệm điện di Hemoglobin | 1,114,819,200 | 1.672.228.800 | 557.409.600 | 3600 | 33,444,576 | |
| 83 | PP2500152312 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường | 86,000,000 | 129.000.000 | 43.000.000 | 5 | 2,580,000 | |
| 84 | PP2500152313 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bất thường | 17,422,500 | 26.133.750 | 8.711.250 | 1 | 522,675 | |
| 85 | PP2500152314 - Dung dịch rửa máy điện di mao quản | 12,102,000 | 18.153.000 | 6.051.000 | 10 | 363,060 | |
| 86 | PP2500152315 - Bộ xét nghiệm điện di Protein | 136,936,800 | 205.405.200 | 68.468.400 | 300 | 4,108,104 | |
| 87 | PP2500152316 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường | 11,399,850 | 17.099.775 | 5.699.925 | 4 | 341,995 | |
| 88 | PP2500152317 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường | 18,470,700 | 27.706.050 | 9.235.350 | 2 | 554,121 | |
| 89 | PP2500152318 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di miễn dịch | 5,798,000 | 8.697.000 | 2.899.000 | 1 | 173,940 | |
| 90 | PP2500152319 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện di | 1,576,050 | 2.364.075 | 788.025 | 1 | 47,281 | |
| 91 | PP2500152320 - Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch | 13,399,360 | 20.099.040 | 6.699.680 | 5 | 401,980 | |
| 92 | PP2500152321 - Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC | 11,745,930 | 17.618.895 | 5.872.965 | 1 | 352,377 | |
| 93 | PP2500152322 - Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn | 5,547,990 | 8.321.985 | 2.773.995 | 2 | 166,439 | |
| 94 | PP2500152323 - Ống và nắp đựng chất chuẩn | 2,178,960 | 3.268.440 | 1.089.480 | 3 | 65,368 | |
| 95 | PP2500152324 - Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao | 244,225,800 | 366.338.700 | 122.112.900 | 1 | 7,326,774 | |
| 96 | PP2500152325 - Dung dịch tạo pha động thứ nhất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố | 90,230,925 | 135.346.388 | 45.115.463 | 4 | 2,706,927 | |
| 97 | PP2500152326 - Dung dịch tạo pha động thứ hai cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố | 90,224,025 | 135.336.038 | 45.112.013 | 4 | 2,706,720 | |
| 98 | PP2500152327 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố | 30,146,050 | 45.219.075 | 15.073.025 | 7 | 904,381 | |
| 99 | PP2500152328 - Dung dịch rửa hệ thống cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố | 9,586,276 | 14.379.414 | 4.793.138 | 1 | 287,588 | |
| 100 | PP2500152329 - Dung dịch rửa piston cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố | 5,468,936 | 8.203.404 | 2.734.468 | 1 | 164,068 | |
| 101 | PP2500152330 - Chất đánh dấu đỉnh Hb A, F, S, C cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố | 69,961,500 | 104.942.250 | 34.980.750 | 2 | 2,098,845 | |
| 102 | PP2500152331 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố | 63,161,875 | 94.742.813 | 31.580.938 | 1 | 1,894,856 | |
| 103 | PP2500152332 - Chất kiểm chứng cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố | 63,161,875 | 94.742.813 | 31.580.938 | 1 | 1,894,856 | |
| 104 | PP2500152333 - Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu | 89,701,920 | 134.552.880 | 44.850.960 | 330 | 2,691,057 | |
| 105 | PP2500152334 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh | 114,160,640 | 171.240.960 | 57.080.320 | 220 | 3,424,819 | |
| 106 | PP2500152335 - Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh | 228,324,800 | 342.487.200 | 114.162.400 | 440 | 6,849,744 | |
| 107 | PP2500152336 - Hóa chất ức chế tiểu cầu | 81,745,860 | 122.618.790 | 40.872.930 | 134 | 2,452,375 | |
| 108 | PP2500152337 - Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết | 81,745,860 | 122.618.790 | 40.872.930 | 134 | 2,452,375 | |
| 109 | PP2500152338 - Hóa chất ức chế heparin | 60,365,340 | 90.548.010 | 30.182.670 | 87 | 1,810,960 | |
| 110 | PP2500152339 - Bộ hóa chất chuẩn máy (gồm âm tính, dương tính) | 23,511,600 | 35.267.400 | 11.755.800 | 8 | 705,348 | |
| 111 | PP2500152340 - Hoá chất kích tập tiểu cầu ADP | 73,950,000 | 110.925.000 | 36.975.000 | 2 | 2,218,500 | |
| 112 | PP2500152341 - Hoá chất kích tập Collagen | 63,000,000 | 94.500.000 | 31.500.000 | 1 | 1,890,000 | |
| 113 | PP2500152342 - Hoá chất kích tập Ristocetin | 206,160,000 | 309.240.000 | 103.080.000 | 2 | 6,184,800 | |
| 114 | PP2500152343 - Hoá chất kích tập Epinephrin | 31,600,000 | 47.400.000 | 15.800.000 | 2 | 948,000 | |
| 115 | PP2500152344 - Hóa chất kích tập tiều cầuThrombin | 3,370,000 | 5.055.000 | 1.685.000 | 1 | 101,100 | |
| 116 | PP2500152345 - Hóa chất kích tập tiều cầu Axit Arachidonic | 177,621,318 | 266.431.977 | 88.810.659 | 3 | 5,328,639 | |
| 117 | PP2500152346 - Chén đựng mẫu sạch vàque khuấy | 1,618,822,800 | 2.428.234.200 | 809.411.400 | 1050 | 48,564,684 | |
| 118 | PP2500152347 - Đầu côn | 41,028,000 | 61.542.000 | 20.514.000 | 3250 | 1,230,840 | |
| 119 | PP2500152348 - Thanh khuấy từ | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | 600 | 3,600,000 | |
| 120 | PP2500152349 - Cuvettes đựng mẫu | 199,430,000 | 299.145.000 | 99.715.000 | 963 | 5,982,900 | |
| 121 | PP2500152350 - Bộ chất thử xét nghiệm ung thư máu sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 192,552,100 | 288.828.150 | 96.276.050 | 13 | 5,776,563 | |
| 122 | PP2500152351 - Hóa chất tạo giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 11,046,900 | 16.570.350 | 5.523.450 | 13 | 331,407 | |
| 123 | PP2500152352 - Hóa chất đọc giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 2,881,000 | 4.321.500 | 1.440.500 | 1 | 86,430 | |
| 124 | PP2500152353 - Dung dịch đệm 2X trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 96,555,600 | 144.833.400 | 48.277.800 | 13 | 2,896,668 | |
| 125 | PP2500152354 - Đĩa 96 giếng dùng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số | 3,054,000 | 4.581.000 | 1.527.000 | 4 | 91,620 | |
| 126 | PP2500152355 - Lược nhựa 96 vị trí cho đầu từ | 3,325,000 | 4.987.500 | 1.662.500 | 4 | 99,750 | |
| 127 | PP2500152356 - Đĩa nhựa 96 vị trí, dạng PCR | 2,075,000 | 3.112.500 | 1.037.500 | 4 | 62,250 | |
| 128 | PP2500152357 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng phương pháp PCR-SSO | 725,500,000 | 1.088.250.000 | 362.750.000 | 63 | 21,765,000 | |
| 129 | PP2500152358 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng phương pháp PCR-SSO | 725,500,000 | 1.088.250.000 | 362.750.000 | 63 | 21,765,000 | |
| 130 | PP2500152359 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng phương pháp PCR-SSO | 290,200,000 | 435.300.000 | 145.100.000 | 25 | 8,706,000 | |
| 131 | PP2500152360 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 bằng phương pháp PCR-SSO | 725,500,000 | 1.088.250.000 | 362.750.000 | 63 | 21,765,000 | |
| 132 | PP2500152361 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng phương pháp PCR-SSO | 290,200,000 | 435.300.000 | 145.100.000 | 25 | 8,706,000 | |
| 133 | PP2500152362 - Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng phương pháp PCR-SSO | 290,200,000 | 435.300.000 | 145.100.000 | 25 | 8,706,000 | |
| 134 | PP2500152363 - Hóa chất nhuộm huỳnh quang dùng trong xét nghiệm HLA SSO | 41,250,000 | 61.875.000 | 20.625.000 | 1 | 1,237,500 | |
| 135 | PP2500152364 - Dung dịch tạo dòng chảy trong máy phân tích HLA-SSO | 8,970,000 | 13.455.000 | 4.485.000 | 8 | 269,100 | |
| 136 | PP2500152365 - Hóa chất chuẩn hóa hệ thống | 23,650,000 | 35.475.000 | 11.825.000 | 4 | 709,500 | |
| 137 | PP2500152366 - Hóa chất hiệu chuẩn trong máy phân tích HLA-SSO | 23,650,000 | 35.475.000 | 11.825.000 | 4 | 709,500 | |
| 138 | PP2500152367 - Thuốc nhuộm tế bào cho xét nghiệm đọ chéo | 6,496,500 | 9.744.750 | 3.248.250 | 63 | 194,895 | |
| 139 | PP2500152368 - Khay Terasaki (loại 60 giếng/khay) (Khay Terasaki cho xét nghiệm đọ chéo) | 18,429,000 | 27.643.500 | 9.214.500 | 38 | 552,870 | |
| 140 | PP2500152369 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo | 27,388,000 | 41.082.000 | 13.694.000 | 13 | 821,640 | |
| 141 | PP2500152370 - Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo | 36,832,000 | 55.248.000 | 18.416.000 | 13 | 1,104,960 | |
| 142 | PP2500152371 - Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo | 2,140,000 | 3.210.000 | 1.070.000 | 125 | 64,200 | |
| 143 | PP2500152372 - Đĩa nuôi cấy 6 giếng | 16,755,000 | 25.132.500 | 8.377.500 | 38 | 502,650 | |
| 144 | PP2500152373 - Chai nuôi cấy 25cm2, có nắp thông khí | 14,160,000 | 21.240.000 | 7.080.000 | 75 | 424,800 | |
| 145 | PP2500152374 - Chai nuôi cấy 75cm2, có nắp thông khí | 11,958,000 | 17.937.000 | 5.979.000 | 25 | 358,740 | |
| 146 | PP2500152375 - Hóa chất FISH phát hiện t(8;21)(q22;q22) | 205,920,000 | 308.880.000 | 102.960.000 | 1 | 6,177,600 | |
| 147 | PP2500152376 - Hóa chất FISH phát hiện t(15;17)(q24.1; q21.2) | 148,500,000 | 222.750.000 | 74.250.000 | 1 | 4,455,000 | |
| 148 | PP2500152377 - Hóa chất FISH phát hiện t(1;19)(q23;p13) | 31,080,000 | 46.620.000 | 15.540.000 | 1 | 932,400 | |
| 149 | PP2500152378 - Hóa chất FISH phát hiện t(12;21)(p13.2;q22.12) | 99,000,000 | 148.500.000 | 49.500.000 | 1 | 2,970,000 | |
| 150 | PP2500152379 - Hóa chất FISH phát hiện sự chuyển đoạn Philadelphia- t(9;22)(q34;q11) | 432,900,000 | 649.350.000 | 216.450.000 | 2 | 12,987,000 | |
| 151 | PP2500152380 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen FIP1L1/CHIC2/PDGFRA | 102,960,000 | 154.440.000 | 51.480.000 | 5 | 3,088,800 | |
| 152 | PP2500152381 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen PDGFRB | 117,859,280 | 176.788.920 | 58.929.640 | 5 | 3,535,778 | |
| 153 | PP2500152382 - Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp genFGFR1 | 71,517,600 | 107.276.400 | 35.758.800 | 5 | 2,145,528 | |
| 154 | PP2500152383 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn MLL | 216,450,000 | 324.675.000 | 108.225.000 | 1 | 6,493,500 | |
| 155 | PP2500152384 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn P53 | 259,740,000 | 389.610.000 | 129.870.000 | 15 | 7,792,200 | |
| 156 | PP2500152385 - Hóa chất FISH phát hiện t(4;14)(p16.3;q32.3) | 297,000,000 | 445.500.000 | 148.500.000 | 1 | 8,910,000 | |
| 157 | PP2500152386 - Hoát chất FISH phát hiện t(14;16)(q32.3;q23) | 297,000,000 | 445.500.000 | 148.500.000 | 15 | 8,910,000 | |
| 158 | PP2500152387 - Hóa chất phát hiện mất đoạn bán hợp tử của locus D13S319 | 346,500,000 | 519.750.000 | 173.250.000 | 18 | 10,395,000 | |
| 159 | PP2500152388 - Hóa chất FISH phát hiện t(11;14) | 297,000,000 | 445.500.000 | 148.500.000 | 15 | 8,910,000 | |
| 160 | PP2500152389 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn trên 20q | 95,768,400 | 143.652.600 | 47.884.200 | 1 | 2,873,052 | |
| 161 | PP2500152390 - Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn 11q22.3 | 31,080,000 | 46.620.000 | 15.540.000 | 1 | 932,400 | |
| 162 | PP2500152391 - Hóa chất FISH phát hiện t(3;3)(q21.3;q26.2) | 117,859,280 | 176.788.920 | 58.929.640 | 5 | 3,535,778 | |
| 163 | PP2500152392 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn ETV6 | 102,960,000 | 154.440.000 | 51.480.000 | 5 | 3,088,800 | |
| 164 | PP2500152393 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL6 | 62,160,000 | 93.240.000 | 31.080.000 | 5 | 1,864,800 | |
| 165 | PP2500152394 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL2 | 99,000,000 | 148.500.000 | 49.500.000 | 5 | 2,970,000 | |
| 166 | PP2500152395 - Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn cMYC | 90,043,200 | 135.064.800 | 45.021.600 | 1 | 2,701,296 | |
| 167 | PP2500152396 - Hóa chất FISH cho chẩn đoán trước sinh X, Y, 13, 18, 21 | 35,758,800 | 53.638.200 | 17.879.400 | 3 | 1,072,764 | |
| 168 | PP2500152397 - Bộ tiền xử lý mô FFPE và hóa chất rửa trong xét nghiệm FISH | 31,927,500 | 47.891.250 | 15.963.750 | 19 | 957,825 | |
| 169 | PP2500152398 - Hóa chất FISH phát hiện bất thường trên nhiễm sắc thể số 1 | 469,200,000 | 703.800.000 | 234.600.000 | 15 | 14,076,000 | |
| 170 | PP2500152399 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(6;14)(p21;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 186,480,000 | 279.720.000 | 93.240.000 | 15 | 5,594,400 | |
| 171 | PP2500152400 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(14;20)(q32.33;q12) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 186,480,000 | 279.720.000 | 93.240.000 | 15 | 5,594,400 | |
| 172 | PP2500152401 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 5 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 213,600,000 | 320.400.000 | 106.800.000 | 8 | 6,408,000 | |
| 173 | PP2500152402 - Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 7 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) | 213,600,000 | 320.400.000 | 106.800.000 | 8 | 6,408,000 | |
| 174 | PP2500152403 - Hóa chất để nhuộm nhân tế bào trong xét nghiệm FISH | 42,570,000 | 63.855.000 | 21.285.000 | 1238 | 1,277,100 | |
| 175 | PP2500152404 - Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P190 | 160,800,000 | 241.200.000 | 80.400.000 | 25 | 4,824,000 | |
| 176 | PP2500152405 - Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P230 | 91,455,000 | 137.182.500 | 45.727.500 | 13 | 2,743,650 | |
| 177 | PP2500152406 - Kit phát hiện sàng lọc gen BCR/ABL1 tạo protein P190 hoặc p210 hoặc p230 | 322,350,000 | 483.525.000 | 161.175.000 | 32 | 9,670,500 | |
| 178 | PP2500152407 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến NPM1 (MutA,B,C&D) | 246,172,500 | 369.258.750 | 123.086.250 | 19 | 7,385,175 | |
| 179 | PP2500152408 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến FIP1L1-PDGFRA | 105,630,000 | 158.445.000 | 52.815.000 | 13 | 3,168,900 | |
| 180 | PP2500152409 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến RUNX1-RUNX1T1 t(8;21) | 146,947,500 | 220.421.250 | 73.473.750 | 19 | 4,408,425 | |
| 181 | PP2500152410 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến TCF3/PBX1 t(1;19) | 146,947,500 | 220.421.250 | 73.473.750 | 19 | 4,408,425 | |
| 182 | PP2500152411 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến MLL-AF4 t(4;11) | 146,947,500 | 220.421.250 | 73.473.750 | 19 | 4,408,425 | |
| 183 | PP2500152412 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến TEL-AML1 t(12;21) | 146,947,500 | 220.421.250 | 73.473.750 | 19 | 4,408,425 | |
| 184 | PP2500152413 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến CBFB-MYH11 Inv(16) | 146,947,500 | 220.421.250 | 73.473.750 | 19 | 4,408,425 | |
| 185 | PP2500152414 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến PML-RARA t(15;17) bcr1&bcr2,bcr3 | 185,000,000 | 277.500.000 | 92.500.000 | 13 | 5,550,000 | |
| 186 | PP2500152415 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến FLT3-TKD | 85,207,500 | 127.811.250 | 42.603.750 | 19 | 2,556,225 | |
| 187 | PP2500152416 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến c-KITD816V | 85,207,500 | 127.811.250 | 42.603.750 | 19 | 2,556,225 | |
| 188 | PP2500152417 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến CALR | 1,181,250,000 | 1.771.875.000 | 590.625.000 | 94 | 35,437,500 | |
| 189 | PP2500152418 - Bộ kít realtime PCR phát hiện đột biến V617F trong gen Jak2 | 745,000,000 | 1.117.500.000 | 372.500.000 | 250 | 22,350,000 | |
| 190 | PP2500152419 - Hóa chất định lượng đột biến Jak2 V617F | 541,800,000 | 812.700.000 | 270.900.000 | 125 | 16,254,000 | |
| 191 | PP2500152420 - Kit phát hiện protein P210 trên gen BCR/ABL gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy | 276,000,000 | 414.000.000 | 138.000.000 | 38 | 8,280,000 | |
| 192 | PP2500152421 - Kit định lượng gen BCR/ABL tạo protein P210 gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy | 946,000,000 | 1.419.000.000 | 473.000.000 | 125 | 28,380,000 | |
| 193 | PP2500152422 - Kit phát hiện đột biến gen JAK2 trên exon 12 ở DNA người bằng phương pháp Realtime-PCR | 380,362,500 | 570.543.750 | 190.181.250 | 94 | 11,410,875 | |
| 194 | PP2500152423 - Kit phát hiện phân biệt thể thường với đột biến alen MPL (exon 10-W515 L/K) bằng phương pháp Realtime-PCR | 891,450,000 | 1.337.175.000 | 445.725.000 | 94 | 26,743,500 | |
| 195 | PP2500152424 - Kit phát hiện HLA B27 bằng phương pháp PCR | 60,937,500 | 91.406.250 | 30.468.750 | 38 | 1,828,125 | |
| 196 | PP2500152425 - Xét nghiệm phát hiện đồng thời 21 đột biến gen Alpha Thalassemia bằng phương pháp StripAssay | 226,800,000 | 340.200.000 | 113.400.000 | 13 | 6,804,000 | |
| 197 | PP2500152426 - Xét nghiệm phát hiện đồng thời 22 đột biến gen Beta Thalassemia bằng phương pháp StripAssay | 136,080,000 | 204.120.000 | 68.040.000 | 8 | 4,082,400 | |
| 198 | PP2500152427 - Bộ hóa chất phát hiện đột biến HFE | 65,000,000 | 97.500.000 | 32.500.000 | 13 | 1,950,000 | |
| 199 | PP2500152428 - Enzyme phân mảnh DNA | 1,453,600 | 2.180.400 | 726.800 | 3 | 43,608 | |
| 200 | PP2500152429 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS | 75,600,000 | 113.400.000 | 37.800.000 | 3 | 2,268,000 | |
| 201 | PP2500152430 - Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS | 63,975,000 | 95.962.500 | 31.987.500 | 3 | 1,919,250 | |
| 202 | PP2500152431 - Bộ kit xét nghiệm đột biến ung thư máu phổ biến bằng NGS | 120,000,000 | 180.000.000 | 60.000.000 | 3 | 3,600,000 | |
| 203 | PP2500152432 - Kit tách chiết và tinh sạch DNA | 105,000,000 | 157.500.000 | 52.500.000 | 375 | 3,150,000 | |
| 204 | PP2500152433 - Kit tách chiết và tinh sạch RNA | 31,500,000 | 47.250.000 | 15.750.000 | 63 | 945,000 | |
| 205 | PP2500152434 - Đĩa 96 giếng sâu | 2,075,000 | 3.112.500 | 1.037.500 | 4 | 62,250 | |
| 206 | PP2500152435 - Kit tách chiết và tinh sạch DNA trên máy tách tự động | 53,400,000 | 80.100.000 | 26.700.000 | 125 | 1,602,000 | |
| 207 | PP2500152436 - Dải 8 ống màu trắng | 8,712,000 | 13.068.000 | 4.356.000 | 50 | 261,360 | |
| 208 | PP2500152437 - Dung dịch đệm dùng cho điện di | 3,300,000 | 4.950.000 | 1.650.000 | 375 | 99,000 | |
| 209 | PP2500152438 - Bộ định tuýp DNA Allen HLA ABDR lớp 1 và 2 | 386,400,000 | 579.600.000 | 193.200.000 | 25 | 11,592,000 | |
| 210 | PP2500152439 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-A lớp 1 và 2 | 21,560,000 | 32.340.000 | 10.780.000 | 3 | 646,800 | |
| 211 | PP2500152440 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-B lớp 1 và 2 | 21,560,000 | 32.340.000 | 10.780.000 | 3 | 646,800 | |
| 212 | PP2500152441 - Bộ định tuýp DNA allen HLA-DR lớp 1 và 2 | 13,200,000 | 19.800.000 | 6.600.000 | 3 | 396,000 | |
| 213 | PP2500152442 - Hóa chất bảo vệ tế bào sau khi tách trong xét nghiệm đọ chéo | 2,568,500 | 3.852.750 | 1.284.250 | 63 | 77,055 | |
| 214 | PP2500152443 - Bổ thể thỏ lớp 1 | 2,250,600 | 3.375.900 | 1.125.300 | 2 | 67,518 | |
| 215 | PP2500152444 - Bổ thể thỏ lớp 2 | 2,250,600 | 3.375.900 | 1.125.300 | 2 | 67,518 | |
| 216 | PP2500152445 - Huyết thanh mẫu Anti A,Anti B , Anti AB dùng trong phát máu | 725,400,000 | 1.088.100.000 | 362.700.000 | 9750 | 21,762,000 | |
| 217 | PP2500152446 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgM) | 83,160,000 | 124.740.000 | 41.580.000 | 619 | 2,494,800 | |
| 218 | PP2500152447 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgG) | 2,693,880 | 4.040.820 | 1.346.940 | 5 | 80,816 | |
| 219 | PP2500152448 - Huyết thanh mẫu Anti D (IgG+M) | 779,360 | 1.169.040 | 389.680 | 5 | 23,380 | |
| 220 | PP2500152449 - Huyết thanh kháng globulin người (AHG) | 7,338,000 | 11.007.000 | 3.669.000 | 15 | 220,140 | |
| 221 | PP2500152450 - Hồng cầu mẫu A, Hồng cầu mẫu B | 1,186,080,000 | 1.779.120.000 | 593.040.000 | 1000 | 35,582,400 | |
| 222 | PP2500152451 - Hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường | 75,009,600 | 112.514.400 | 37.504.800 | 113 | 2,250,288 | |
| 223 | PP2500152452 - Hồng cầu định danh kháng thể bất thường | 66,591,000 | 99.886.500 | 33.295.500 | 2 | 1,997,730 | |
| 224 | PP2500152453 - Huyết thanh mẫu Anti C | 6,525,000 | 9.787.500 | 3.262.500 | 1 | 195,750 | |
| 225 | PP2500152454 - Huyết thanh mẫu Anti E | 5,374,000 | 8.061.000 | 2.687.000 | 1 | 161,220 | |
| 226 | PP2500152455 - Huyết thanh mẫu Anti M | 12,688,000 | 19.032.000 | 6.344.000 | 1 | 380,640 | |
| 227 | PP2500152456 - Huyết thanh mẫu Anti N | 12,688,000 | 19.032.000 | 6.344.000 | 1 | 380,640 | |
| 228 | PP2500152457 - Huyết thanh mẫu Anti S | 12,688,000 | 19.032.000 | 6.344.000 | 1 | 380,640 | |
| 229 | PP2500152458 - Huyết thanh mẫu Anti Fya | 23,780,000 | 35.670.000 | 11.890.000 | 1 | 713,400 | |
| 230 | PP2500152459 - Huyết thanh mẫu Anti Jka | 13,394,000 | 20.091.000 | 6.697.000 | 1 | 401,820 | |
| 231 | PP2500152460 - Huyết thanh mẫu Anti Jkb | 13,550,000 | 20.325.000 | 6.775.000 | 1 | 406,500 | |
| 232 | PP2500152461 - Huyết thanh mẫu Anti Leb | 13,840,000 | 20.760.000 | 6.920.000 | 1 | 415,200 | |
| 233 | PP2500152462 - Huyết thanh mẫu Anti-P1 | 12,688,000 | 19.032.000 | 6.344.000 | 1 | 380,640 | |
| 234 | PP2500152463 - Huyết thanh mẫu Anti K | 8,900,000 | 13.350.000 | 4.450.000 | 1 | 267,000 | |
| 235 | PP2500152464 - Huyết thanh mẫu Anti k | 14,007,000 | 21.010.500 | 7.003.500 | 1 | 420,210 | |
| 236 | PP2500152465 - Dung dịch papain | 10,350,900 | 15.526.350 | 5.175.450 | 1 | 310,527 | |
| 237 | PP2500152466 - Test nhanh HBV | 110,250,000 | 165.375.000 | 55.125.000 | 3750 | 3,307,500 | |
| 238 | PP2500152467 - Bộ kit thu gom tiểu cầu (kit đôi) | 8,554,014,000 | 12.831.021.000 | 4.277.007.000 | 250 | 256,620,420 | |
| 239 | PP2500152468 - Bộ kit thu gom tiểu cầu (kit đơn) | 21,504,000,000 | 32.256.000.000 | 10.752.000.000 | 1000 | 645,120,000 | |
| 240 | PP2500152469 - Túi chống đông ACD | 2,893,640,000 | 4.340.460.000 | 1.446.820.000 | 1250 | 86,809,200 | |
| 241 | PP2500152470 - Túi lấy máu (túi 3) đỉnh - đỉnh, thể tích 350ml | 847,000,000 | 1.270.500.000 | 423.500.000 | 875 | 25,410,000 | |
| 242 | PP2500152471 - Túi lấy máu (túi 3) đỉnh - đỉnh, thể tích 250ml | 447,510,000 | 671.265.000 | 223.755.000 | 625 | 13,425,300 | |
| 243 | PP2500152472 - Túi lấy máu ( túi 3) đỉnh - đáy, thể tích 350ml | 119,994,000 | 179.991.000 | 59.997.000 | 125 | 3,599,820 | |
| 244 | PP2500152473 - Túi lấy máu (túi 4) đỉnh - đỉnh, thể tích 350ml | 764,400,000 | 1.146.600.000 | 382.200.000 | 875 | 22,932,000 | |
| 245 | PP2500152474 - Túi máu rỗng | 45,000,000 | 67.500.000 | 22.500.000 | 94 | 1,350,000 | |
| 246 | PP2500152475 - Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu, tế bào gốc | 2,651,250,000 | 3.976.875.000 | 1.325.625.000 | 63 | 79,537,500 | |
| 247 | PP2500152476 - Kít trao đổi huyết tương | 1,181,250,000 | 1.771.875.000 | 590.625.000 | 32 | 35,437,500 | |
| 248 | PP2500152477 - Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) | 89,100,000 | 133.650.000 | 44.550.000 | 4125 | 2,673,000 | |
| 249 | PP2500152478 - Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) | 92,941,200 | 139.411.800 | 46.470.600 | 495 | 2,788,236 | |
| 250 | PP2500152479 - Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy (Phytohemaglutinin(PHA)) | 5,200,000 | 7.800.000 | 2.600.000 | 3 | 156,000 | |
| 251 | PP2500152480 - Sodium Hydrogen Carbonate (NaHCO3) | 1,184,500 | 1.776.750 | 592.250 | 63 | 35,535 | |
| 252 | PP2500152481 - Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương | 64,800,000 | 97.200.000 | 32.400.000 | 450 | 1,944,000 | |
| 253 | PP2500152482 - Hóa chất đình chỉ quá trình phân bào ở kì giữa nguyên phân | 10,600,000 | 15.900.000 | 5.300.000 | 25 | 318,000 | |
| 254 | PP2500152483 - Nước siêu tinh khiết | 6,500,000 | 9.750.000 | 3.250.000 | 1 | 195,000 | |
| 255 | PP2500152484 - Methanol (CH3OH) | 61,325,000 | 91.987.500 | 30.662.500 | 35 | 1,839,750 | |
| 256 | PP2500152485 - Acid Acetic 98% (CH3COOH) | 20,790,000 | 31.185.000 | 10.395.000 | 5 | 623,700 | |
| 257 | PP2500152486 - Hóa chất nhuộm băng nhiễm sắc thể (Trypin 0,25%) | 7,008,000 | 10.512.000 | 3.504.000 | 2 | 210,240 | |
| 258 | PP2500152487 - NaCl tinh khiết | 420,000 | 630.000 | 210.000 | 1 | 12,600 | |
| 259 | PP2500152488 - Đường Saccharose (Sucrose) | 5,919,340 | 8.879.010 | 2.959.670 | 1 | 177,580 | |
| 260 | PP2500152489 - Magnesium chloride (MgCl2) tinh khiết | 850,000 | 1.275.000 | 425.000 | 32 | 25,500 | |
| 261 | PP2500152490 - Tris-HCl | 112,450 | 168.675 | 56.225 | 1 | 3,373 | |
| 262 | PP2500152491 - Muối đệm cân bằng PBS | 5,566,000 | 8.349.000 | 2.783.000 | 688 | 166,980 | |
| 263 | PP2500152492 - Nước không có RNAse và DNAse, dùng cho SHPT | 4,500,000 | 6.750.000 | 2.250.000 | 375 | 135,000 | |
| 264 | PP2500152493 - Cồn tuyệt đối dùng cho SHPT | 5,166,000 | 7.749.000 | 2.583.000 | 875 | 154,980 | |
| 265 | PP2500152494 - Enzym taq xúc tác cho quá trình nhân lên của ADN | 82,450,000 | 123.675.000 | 41.225.000 | 625 | 2,473,500 | |
| 266 | PP2500152495 - Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân từ máu ngoại vi, dịch tủy xương | 3,875,000 | 5.812.500 | 1.937.500 | 313 | 116,250 |
Hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500152230 |
| Giá từng phần lô | 13,576,841,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.365.261.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.788.420.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4741 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,305,239 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi tự động hoàn toàn, Huyết đồ tự động hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2500152231 |
| Giá từng phần lô | 12,879,966,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.319.949.630 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.439.983.210 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149907 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 386,398,992 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm huyết đồ, hồng cầu lưới |
|
| Mã phần lô | PP2500152232 |
| Giá từng phần lô | 10,627,280,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.940.920.252 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.313.640.084 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1871 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,818,405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cho bộ xét nghiệm đông máu trong tiền phẫu, xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố đông máu, các xét nghiệm đánh giá giai đoạn tiêu sợi huyết trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500152233 |
| Giá từng phần lô | 8,484,782,111 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.727.173.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.242.391.056 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58442 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,543,463 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm đông máu cơ bản, xét nghiệm phát hiện kháng đông lupus, xét nghiệm hoạt tính các chất kháng đông sinh lý, các xét nghiệm theo dõi điều trị thuốc chống đông |
|
| Mã phần lô | PP2500152234 |
| Giá từng phần lô | 18,683,637,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.025.456.016 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.341.818.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127092 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 560,509,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm hóa chất đông máu cơ bản cho mẫu máu huyết tương đục |
|
| Mã phần lô | PP2500152235 |
| Giá từng phần lô | 6,935,427,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.403.141.388 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.467.713.796 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 119892 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 208,062,827 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm huyết thanh học nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500152236 |
| Giá từng phần lô | 3,907,873,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.861.809.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.953.936.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22457 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,236,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm hòa hợp miễn dịch phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2500152237 |
| Giá từng phần lô | 2,557,039,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.835.559.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.278.519.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27383 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,711,191 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân tích dấu ấn miễn dịch tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152238 |
| Giá từng phần lô | 7,072,246,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.608.369.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.536.123.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6255 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 212,167,387 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm kiểm tra tế bào máu cho người đăng ký hiến máu |
|
| Mã phần lô | PP2500152239 |
| Giá từng phần lô | 309,248,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.873.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.624.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,277,468 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mẫu ngoại kiểm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500152240 |
| Giá từng phần lô | 14,199,996 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.299.994 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.099.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 425,999 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mẫu ngoại kiểm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500152241 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 792,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mẫu ngoại kiểm nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500152242 |
| Giá từng phần lô | 52,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm cho phân tích tế bào máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500152243 |
| Giá từng phần lô | 910,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tạo dòng phân tích các thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500152244 |
| Giá từng phần lô | 62,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,862,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa hệ thống cho phân tích tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2500152245 |
| Giá từng phần lô | 250,074,048 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.111.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.037.024 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,502,221 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất giảm tích tụ bọt trong bình chứa chất thải |
|
| Mã phần lô | PP2500152246 |
| Giá từng phần lô | 88,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,667,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân tích thành phần bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500152247 |
| Giá từng phần lô | 921,631,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.382.447.736 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.815.912 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,648,954 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân tích hồng cầu, tiểu cầu và bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500152248 |
| Giá từng phần lô | 704,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.107.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,126,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đo Hồng cầu lưới cho phân tích tế bào máu |
|
| Mã phần lô | PP2500152249 |
| Giá từng phần lô | 271,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.872.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.624.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,137,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152250 |
| Giá từng phần lô | 84,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,542,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500152251 |
| Giá từng phần lô | 84,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,542,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2500152252 |
| Giá từng phần lô | 84,756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,542,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học (bao gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152253 |
| Giá từng phần lô | 29,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 871,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500152254 |
| Giá từng phần lô | 27,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.809.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm huyết học gồm cả thông số hồng cầu lưới) mức bất thường mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500152255 |
| Giá từng phần lô | 27,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.809.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 828,540 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn cho hệ thống phân tích tế bào máu ngoại vi có laser tiểu cầu toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500152256 |
| Giá từng phần lô | 32,609,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.914.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.304.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 978,295 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500152257 |
| Giá từng phần lô | 16,805,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.207.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.402.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 207 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,157 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500152258 |
| Giá từng phần lô | 24,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.127.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 727,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu và rửa hệ thống xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500152259 |
| Giá từng phần lô | 7,558,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.337.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.779.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 475 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 226,746 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dùng cho xét nghiệm tế bào cặn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500152260 |
| Giá từng phần lô | 655,716,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.574.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.858.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51975 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,671,498 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch máy phân tích nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500152261 |
| Giá từng phần lô | 5,480,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.221.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.740.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 425 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,424 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500152262 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD3/CD4/CD8 |
|
| Mã phần lô | PP2500152263 |
| Giá từng phần lô | 87,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,619,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống phân loại lympho T-B-NK |
|
| Mã phần lô | PP2500152264 |
| Giá từng phần lô | 51,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,532,160 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD11b-APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152265 |
| Giá từng phần lô | 29,031,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.546.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.515.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 870,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD55 PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152266 |
| Giá từng phần lô | 64,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.321.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.107.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,926,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD59 FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152267 |
| Giá từng phần lô | 42,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.229.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,273,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD64-FITC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152268 |
| Giá từng phần lô | 26,321,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.482.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.160.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 789,642 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD43-APC 750 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152269 |
| Giá từng phần lô | 129,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.355.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,887,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD235a-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152270 |
| Giá từng phần lô | 25,435,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.152.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.717.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 763,056 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD200PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152271 |
| Giá từng phần lô | 126,554,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.831.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.277.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,796,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD30 APC hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152272 |
| Giá từng phần lô | 105,846,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.769.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.923.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,175,392 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân loại dòng tế bào B (Panel 10 màu) |
|
| Mã phần lô | PP2500152273 |
| Giá từng phần lô | 264,952,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.429.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.476.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,948,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân loại dòng tế bào T (Panel 10 màu) |
|
| Mã phần lô | PP2500152274 |
| Giá từng phần lô | 264,952,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.429.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.476.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,948,584 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân loại dòng tủy M1 (Panel 10 màu) |
|
| Mã phần lô | PP2500152275 |
| Giá từng phần lô | 132,476,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.714.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.238.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,974,292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phân loại dòng tủy M2 (Panel 10 màu) |
|
| Mã phần lô | PP2500152276 |
| Giá từng phần lô | 132,476,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.714.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.238.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,974,292 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD81-APC-C750 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152277 |
| Giá từng phần lô | 485,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.902.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,558,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể CD123-PE hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152278 |
| Giá từng phần lô | 103,276,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.915.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.638.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,098,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kháng thể IgG-PC7 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2500152279 |
| Giá từng phần lô | 13,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.632.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.877.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 412,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống kháng thể đông khô sàng lọc tương bào bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152280 |
| Giá từng phần lô | 17,422,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.133.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.711.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ ống kháng thể đông khô phân biệt các rối loạn tương bào bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152281 |
| Giá từng phần lô | 18,447,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.670.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.223.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 553,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kít đếm số lượng CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152282 |
| Giá từng phần lô | 594,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.667.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.222.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,833,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit đếm tỉ lệ phần trăm CD4 trong máu bệnh nhân HIV trên hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152283 |
| Giá từng phần lô | 931,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.717.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,934,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm soát chất lượng và cài đặt chuẩn cho hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152284 |
| Giá từng phần lô | 9,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.858.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.619.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch dẫn dòng tế bào trên hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152285 |
| Giá từng phần lô | 53,487,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.231.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.743.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,604,632 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tẩy rửa đường ống hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152286 |
| Giá từng phần lô | 5,707,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.561.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.853.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch khử nhiễm cho hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152287 |
| Giá từng phần lô | 17,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.918.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch làm sạch và giảm cặn bẩn đường ống hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152288 |
| Giá từng phần lô | 30,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 782 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 909,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống mẫu cho xét nghiệm CD4 trên hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152289 |
| Giá từng phần lô | 7,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ lọc dùng cho hệ thống tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500152290 |
| Giá từng phần lô | 39,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.522.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.507.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,170,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Viên tạo muối đệm cân bằng PBS |
|
| Mã phần lô | PP2500152291 |
| Giá từng phần lô | 17,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Apixaban |
|
| Mã phần lô | PP2500152292 |
| Giá từng phần lô | 8,926,302 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.389.453 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.463.151 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm định lượng Apixaban |
|
| Mã phần lô | PP2500152293 |
| Giá từng phần lô | 12,339,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.508.518 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.169.506 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 370,170 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất xác định hoạt tính ADAMTS13 hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500152294 |
| Giá từng phần lô | 478,375,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 717.563.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 239.187.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,351,274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất chuẩn xác định hoạt tính ADAMTS13 hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500152295 |
| Giá từng phần lô | 7,166,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.749.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.583.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,987 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xét nghiệm Fibri Monomer |
|
| Mã phần lô | PP2500152296 |
| Giá từng phần lô | 903,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.355.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 135 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,118,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất dựng đường chuẩn xét nghiệm FM |
|
| Mã phần lô | PP2500152297 |
| Giá từng phần lô | 34,996,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.494.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.498.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,049,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm FM |
|
| Mã phần lô | PP2500152298 |
| Giá từng phần lô | 19,891,116 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.836.674 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.945.558 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 596,733 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất XN phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT |
|
| Mã phần lô | PP2500152299 |
| Giá từng phần lô | 192,140,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.211.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.070.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,764,222 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn cho XN phát hiện tổng số kháng thể gắn heparin trong rối loạn HIT |
|
| Mã phần lô | PP2500152300 |
| Giá từng phần lô | 52,557,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.836.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.278.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,576,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500152301 |
| Giá từng phần lô | 562,002,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 843.003.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.001.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,860,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm định lượng D-Dimer bằng phương pháp miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500152302 |
| Giá từng phần lô | 12,933,891 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.400.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.466.946 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 388,016 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa đường ống và kim hút |
|
| Mã phần lô | PP2500152303 |
| Giá từng phần lô | 126,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,798,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất xúc tác phản ứng phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500152304 |
| Giá từng phần lô | 257,912,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 386.868.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.956.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1563 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,737,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tẩy rửa cho hệ thống miễn dịch hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500152305 |
| Giá từng phần lô | 119,831,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.746.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.915.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,594,930 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch huyết học tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500152306 |
| Giá từng phần lô | 68,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,053,680 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm điện di gel |
|
| Mã phần lô | PP2500152307 |
| Giá từng phần lô | 10,716,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.074.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 321,480 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy điện di gel |
|
| Mã phần lô | PP2500152308 |
| Giá từng phần lô | 18,722,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.083.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.361.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất cố định cho điện di miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500152309 |
| Giá từng phần lô | 210,084,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.126.990 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.042.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,302,539 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit xét nghiệm điện di miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500152310 |
| Giá từng phần lô | 501,125,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 751.688.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.562.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,033,772 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit xét nghiệm điện di Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500152311 |
| Giá từng phần lô | 1,114,819,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.672.228.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 557.409.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,444,576 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152312 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin mức HBA2 bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152313 |
| Giá từng phần lô | 17,422,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.133.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.711.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 522,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa máy điện di mao quản |
|
| Mã phần lô | PP2500152314 |
| Giá từng phần lô | 12,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.051.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 363,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm điện di Protein |
|
| Mã phần lô | PP2500152315 |
| Giá từng phần lô | 136,936,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.405.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.468.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,108,104 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152316 |
| Giá từng phần lô | 11,399,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.099.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.699.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 341,995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di protein mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152317 |
| Giá từng phần lô | 18,470,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.706.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.235.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 554,121 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500152318 |
| Giá từng phần lô | 5,798,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.697.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.899.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 173,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm điện di |
|
| Mã phần lô | PP2500152319 |
| Giá từng phần lô | 1,576,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.364.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 788.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,281 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ xét nghiệm điện di miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500152320 |
| Giá từng phần lô | 13,399,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.099.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.699.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kiểm chuẩn điện di Hemoglobin với các đỉnh AFSC |
|
| Mã phần lô | PP2500152321 |
| Giá từng phần lô | 11,745,930 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.618.895 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.872.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,377 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất bảo vệ các ống mao quản tránh vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500152322 |
| Giá từng phần lô | 5,547,990 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.321.985 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.773.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,439 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống và nắp đựng chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500152323 |
| Giá từng phần lô | 2,178,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.268.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.089.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,368 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cột sắc ký phân tích thành phần huyết sắc tố bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2500152324 |
| Giá từng phần lô | 244,225,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.338.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.112.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,326,774 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tạo pha động thứ nhất cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500152325 |
| Giá từng phần lô | 90,230,925 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.346.388 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.115.463 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,706,927 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tạo pha động thứ hai cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500152326 |
| Giá từng phần lô | 90,224,025 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.336.038 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.112.013 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,706,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500152327 |
| Giá từng phần lô | 30,146,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.219.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.073.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 904,381 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa hệ thống cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500152328 |
| Giá từng phần lô | 9,586,276 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.379.414 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.793.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,588 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch rửa piston cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500152329 |
| Giá từng phần lô | 5,468,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.203.404 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.734.468 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất đánh dấu đỉnh Hb A, F, S, C cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500152330 |
| Giá từng phần lô | 69,961,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.942.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.980.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,098,845 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500152331 |
| Giá từng phần lô | 63,161,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.742.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.580.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,894,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất kiểm chứng cho xét nghiệm điện di huyết sắc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500152332 |
| Giá từng phần lô | 63,161,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.742.813 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.580.938 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,894,856 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tái khởi động quá trình đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500152333 |
| Giá từng phần lô | 89,701,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.552.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.850.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 330 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,691,057 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường nội sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500152334 |
| Giá từng phần lô | 114,160,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.240.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.080.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 220 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,424,819 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kích hoạt đông máu con đường ngoại sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500152335 |
| Giá từng phần lô | 228,324,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.487.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.162.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 440 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,849,744 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ức chế tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500152336 |
| Giá từng phần lô | 81,745,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.618.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.872.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,452,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ức chế hệ tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500152337 |
| Giá từng phần lô | 81,745,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.618.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.872.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,452,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất ức chế heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500152338 |
| Giá từng phần lô | 60,365,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.548.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.182.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,810,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất chuẩn máy (gồm âm tính, dương tính) |
|
| Mã phần lô | PP2500152339 |
| Giá từng phần lô | 23,511,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.267.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.755.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 705,348 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất kích tập tiểu cầu ADP |
|
| Mã phần lô | PP2500152340 |
| Giá từng phần lô | 73,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,218,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất kích tập Collagen |
|
| Mã phần lô | PP2500152341 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất kích tập Ristocetin |
|
| Mã phần lô | PP2500152342 |
| Giá từng phần lô | 206,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,184,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoá chất kích tập Epinephrin |
|
| Mã phần lô | PP2500152343 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kích tập tiều cầuThrombin |
|
| Mã phần lô | PP2500152344 |
| Giá từng phần lô | 3,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.685.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất kích tập tiều cầu Axit Arachidonic |
|
| Mã phần lô | PP2500152345 |
| Giá từng phần lô | 177,621,318 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.431.977 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.810.659 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,328,639 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chén đựng mẫu sạch vàque khuấy |
|
| Mã phần lô | PP2500152346 |
| Giá từng phần lô | 1,618,822,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.234.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 809.411.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1050 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,564,684 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn |
|
| Mã phần lô | PP2500152347 |
| Giá từng phần lô | 41,028,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,230,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thanh khuấy từ |
|
| Mã phần lô | PP2500152348 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cuvettes đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500152349 |
| Giá từng phần lô | 199,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.145.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 963 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,982,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ chất thử xét nghiệm ung thư máu sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500152350 |
| Giá từng phần lô | 192,552,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.828.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.276.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,776,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tạo giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500152351 |
| Giá từng phần lô | 11,046,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.570.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.523.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 331,407 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đọc giọt sử dụng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500152352 |
| Giá từng phần lô | 2,881,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.321.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm 2X trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500152353 |
| Giá từng phần lô | 96,555,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.833.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.277.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,896,668 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa 96 giếng dùng trên kỹ thuật PCR kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500152354 |
| Giá từng phần lô | 3,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.581.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.527.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lược nhựa 96 vị trí cho đầu từ |
|
| Mã phần lô | PP2500152355 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa nhựa 96 vị trí, dạng PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500152356 |
| Giá từng phần lô | 2,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- A bằng phương pháp PCR-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500152357 |
| Giá từng phần lô | 725,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- B bằng phương pháp PCR-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500152358 |
| Giá từng phần lô | 725,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép phát hiện HLA lớp 1 loại HLA- C bằng phương pháp PCR-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500152359 |
| Giá từng phần lô | 290,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,706,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DRB1 bằng phương pháp PCR-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500152360 |
| Giá từng phần lô | 725,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DP bằng phương pháp PCR-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500152361 |
| Giá từng phần lô | 290,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,706,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất xét nghiệm hòa hợp tổ chức mô ghép, phát hiện HLA lớp 2 loại HLA- DQ bằng phương pháp PCR-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500152362 |
| Giá từng phần lô | 290,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,706,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm huỳnh quang dùng trong xét nghiệm HLA SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500152363 |
| Giá từng phần lô | 41,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch tạo dòng chảy trong máy phân tích HLA-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500152364 |
| Giá từng phần lô | 8,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn hóa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500152365 |
| Giá từng phần lô | 23,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 709,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất hiệu chuẩn trong máy phân tích HLA-SSO |
|
| Mã phần lô | PP2500152366 |
| Giá từng phần lô | 23,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 709,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thuốc nhuộm tế bào cho xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500152367 |
| Giá từng phần lô | 6,496,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.744.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.248.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 194,895 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay Terasaki (loại 60 giếng/khay) (Khay Terasaki cho xét nghiệm đọ chéo) |
|
| Mã phần lô | PP2500152368 |
| Giá từng phần lô | 18,429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.643.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.214.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 552,870 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte T trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500152369 |
| Giá từng phần lô | 27,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 821,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất tách tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500152370 |
| Giá từng phần lô | 36,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,104,960 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất rửa tế bào Lymphocyte B trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500152371 |
| Giá từng phần lô | 2,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 64,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa nuôi cấy 6 giếng |
|
| Mã phần lô | PP2500152372 |
| Giá từng phần lô | 16,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.132.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.377.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 502,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai nuôi cấy 25cm2, có nắp thông khí |
|
| Mã phần lô | PP2500152373 |
| Giá từng phần lô | 14,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 424,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chai nuôi cấy 75cm2, có nắp thông khí |
|
| Mã phần lô | PP2500152374 |
| Giá từng phần lô | 11,958,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.937.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.979.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 358,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện t(8;21)(q22;q22) |
|
| Mã phần lô | PP2500152375 |
| Giá từng phần lô | 205,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,177,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện t(15;17)(q24.1; q21.2) |
|
| Mã phần lô | PP2500152376 |
| Giá từng phần lô | 148,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện t(1;19)(q23;p13) |
|
| Mã phần lô | PP2500152377 |
| Giá từng phần lô | 31,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 932,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện t(12;21)(p13.2;q22.12) |
|
| Mã phần lô | PP2500152378 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện sự chuyển đoạn Philadelphia- t(9;22)(q34;q11) |
|
| Mã phần lô | PP2500152379 |
| Giá từng phần lô | 432,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,987,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen FIP1L1/CHIC2/PDGFRA |
|
| Mã phần lô | PP2500152380 |
| Giá từng phần lô | 102,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,088,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp gen PDGFRB |
|
| Mã phần lô | PP2500152381 |
| Giá từng phần lô | 117,859,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.788.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.929.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,535,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện tái sắp xếp genFGFR1 |
|
| Mã phần lô | PP2500152382 |
| Giá từng phần lô | 71,517,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.276.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.758.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,145,528 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn MLL |
|
| Mã phần lô | PP2500152383 |
| Giá từng phần lô | 216,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,493,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn P53 |
|
| Mã phần lô | PP2500152384 |
| Giá từng phần lô | 259,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,792,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện t(4;14)(p16.3;q32.3) |
|
| Mã phần lô | PP2500152385 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hoát chất FISH phát hiện t(14;16)(q32.3;q23) |
|
| Mã phần lô | PP2500152386 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất phát hiện mất đoạn bán hợp tử của locus D13S319 |
|
| Mã phần lô | PP2500152387 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện t(11;14) |
|
| Mã phần lô | PP2500152388 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn trên 20q |
|
| Mã phần lô | PP2500152389 |
| Giá từng phần lô | 95,768,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.652.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.884.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,873,052 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện mất đoạn 11q22.3 |
|
| Mã phần lô | PP2500152390 |
| Giá từng phần lô | 31,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 932,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện t(3;3)(q21.3;q26.2) |
|
| Mã phần lô | PP2500152391 |
| Giá từng phần lô | 117,859,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.788.920 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.929.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,535,778 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn ETV6 |
|
| Mã phần lô | PP2500152392 |
| Giá từng phần lô | 102,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,088,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL6 |
|
| Mã phần lô | PP2500152393 |
| Giá từng phần lô | 62,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,864,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn BCL2 |
|
| Mã phần lô | PP2500152394 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện chuyển đoạn cMYC |
|
| Mã phần lô | PP2500152395 |
| Giá từng phần lô | 90,043,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.064.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.021.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,701,296 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH cho chẩn đoán trước sinh X, Y, 13, 18, 21 |
|
| Mã phần lô | PP2500152396 |
| Giá từng phần lô | 35,758,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.638.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.879.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,072,764 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ tiền xử lý mô FFPE và hóa chất rửa trong xét nghiệm FISH |
|
| Mã phần lô | PP2500152397 |
| Giá từng phần lô | 31,927,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.891.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.963.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 957,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất FISH phát hiện bất thường trên nhiễm sắc thể số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500152398 |
| Giá từng phần lô | 469,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,076,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(6;14)(p21;q32.33) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2500152399 |
| Giá từng phần lô | 186,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,594,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện chuyển đoạn t(14;20)(q32.33;q12) bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2500152400 |
| Giá từng phần lô | 186,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,594,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 5 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2500152401 |
| Giá từng phần lô | 213,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ mẫu dò đánh dấu huỳnh quang phát hiện bất thường nhiễm sắc thể số 7 bằng công nghệ lai huỳnh quang tại chỗ (FISH) |
|
| Mã phần lô | PP2500152402 |
| Giá từng phần lô | 213,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,408,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất để nhuộm nhân tế bào trong xét nghiệm FISH |
|
| Mã phần lô | PP2500152403 |
| Giá từng phần lô | 42,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1238 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,277,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P190 |
|
| Mã phần lô | PP2500152404 |
| Giá từng phần lô | 160,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,824,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện gen BCR/ABL1 tạo protein P230 |
|
| Mã phần lô | PP2500152405 |
| Giá từng phần lô | 91,455,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.182.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.727.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,743,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện sàng lọc gen BCR/ABL1 tạo protein P190 hoặc p210 hoặc p230 |
|
| Mã phần lô | PP2500152406 |
| Giá từng phần lô | 322,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,670,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến NPM1 (MutA,B,C&D) |
|
| Mã phần lô | PP2500152407 |
| Giá từng phần lô | 246,172,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.258.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.086.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,385,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến FIP1L1-PDGFRA |
|
| Mã phần lô | PP2500152408 |
| Giá từng phần lô | 105,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,168,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến RUNX1-RUNX1T1 t(8;21) |
|
| Mã phần lô | PP2500152409 |
| Giá từng phần lô | 146,947,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.421.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.473.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,408,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến TCF3/PBX1 t(1;19) |
|
| Mã phần lô | PP2500152410 |
| Giá từng phần lô | 146,947,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.421.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.473.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,408,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến MLL-AF4 t(4;11) |
|
| Mã phần lô | PP2500152411 |
| Giá từng phần lô | 146,947,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.421.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.473.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,408,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến TEL-AML1 t(12;21) |
|
| Mã phần lô | PP2500152412 |
| Giá từng phần lô | 146,947,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.421.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.473.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,408,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến CBFB-MYH11 Inv(16) |
|
| Mã phần lô | PP2500152413 |
| Giá từng phần lô | 146,947,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.421.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.473.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,408,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến PML-RARA t(15;17) bcr1&bcr2,bcr3 |
|
| Mã phần lô | PP2500152414 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến FLT3-TKD |
|
| Mã phần lô | PP2500152415 |
| Giá từng phần lô | 85,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.811.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.603.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,556,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến c-KITD816V |
|
| Mã phần lô | PP2500152416 |
| Giá từng phần lô | 85,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.811.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.603.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,556,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến CALR |
|
| Mã phần lô | PP2500152417 |
| Giá từng phần lô | 1,181,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.771.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,437,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kít realtime PCR phát hiện đột biến V617F trong gen Jak2 |
|
| Mã phần lô | PP2500152418 |
| Giá từng phần lô | 745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.117.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất định lượng đột biến Jak2 V617F |
|
| Mã phần lô | PP2500152419 |
| Giá từng phần lô | 541,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,254,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện protein P210 trên gen BCR/ABL gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500152420 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit định lượng gen BCR/ABL tạo protein P210 gây ra ung thư bạch cầu mạn dòng tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500152421 |
| Giá từng phần lô | 946,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.419.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 473.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,380,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện đột biến gen JAK2 trên exon 12 ở DNA người bằng phương pháp Realtime-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500152422 |
| Giá từng phần lô | 380,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.543.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.181.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,410,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện phân biệt thể thường với đột biến alen MPL (exon 10-W515 L/K) bằng phương pháp Realtime-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500152423 |
| Giá từng phần lô | 891,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.337.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,743,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện HLA B27 bằng phương pháp PCR |
|
| Mã phần lô | PP2500152424 |
| Giá từng phần lô | 60,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.468.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,828,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm phát hiện đồng thời 21 đột biến gen Alpha Thalassemia bằng phương pháp StripAssay |
|
| Mã phần lô | PP2500152425 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,804,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xét nghiệm phát hiện đồng thời 22 đột biến gen Beta Thalassemia bằng phương pháp StripAssay |
|
| Mã phần lô | PP2500152426 |
| Giá từng phần lô | 136,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,082,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ hóa chất phát hiện đột biến HFE |
|
| Mã phần lô | PP2500152427 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Enzyme phân mảnh DNA |
|
| Mã phần lô | PP2500152428 |
| Giá từng phần lô | 1,453,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.180.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,608 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen thalassemia bằng kỹ thuật NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500152429 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất chuẩn bị thư viện phân tích gen ung thư máu bằng kỹ thuật NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500152430 |
| Giá từng phần lô | 63,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,919,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit xét nghiệm đột biến ung thư máu phổ biến bằng NGS |
|
| Mã phần lô | PP2500152431 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách chiết và tinh sạch DNA |
|
| Mã phần lô | PP2500152432 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách chiết và tinh sạch RNA |
|
| Mã phần lô | PP2500152433 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đĩa 96 giếng sâu |
|
| Mã phần lô | PP2500152434 |
| Giá từng phần lô | 2,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit tách chiết và tinh sạch DNA trên máy tách tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500152435 |
| Giá từng phần lô | 53,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,602,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dải 8 ống màu trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500152436 |
| Giá từng phần lô | 8,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.068.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.356.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 261,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch đệm dùng cho điện di |
|
| Mã phần lô | PP2500152437 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ định tuýp DNA Allen HLA ABDR lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500152438 |
| Giá từng phần lô | 386,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ định tuýp DNA allen HLA-A lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500152439 |
| Giá từng phần lô | 21,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 646,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ định tuýp DNA allen HLA-B lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500152440 |
| Giá từng phần lô | 21,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 646,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ định tuýp DNA allen HLA-DR lớp 1 và 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500152441 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất bảo vệ tế bào sau khi tách trong xét nghiệm đọ chéo |
|
| Mã phần lô | PP2500152442 |
| Giá từng phần lô | 2,568,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.852.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.284.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bổ thể thỏ lớp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500152443 |
| Giá từng phần lô | 2,250,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bổ thể thỏ lớp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500152444 |
| Giá từng phần lô | 2,250,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,518 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti A,Anti B , Anti AB dùng trong phát máu |
|
| Mã phần lô | PP2500152445 |
| Giá từng phần lô | 725,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.088.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,762,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti D (IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2500152446 |
| Giá từng phần lô | 83,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 619 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,494,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti D (IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2500152447 |
| Giá từng phần lô | 2,693,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.040.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.346.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,816 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti D (IgG+M) |
|
| Mã phần lô | PP2500152448 |
| Giá từng phần lô | 779,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.169.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,380 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh kháng globulin người (AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2500152449 |
| Giá từng phần lô | 7,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.007.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hồng cầu mẫu A, Hồng cầu mẫu B |
|
| Mã phần lô | PP2500152450 |
| Giá từng phần lô | 1,186,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.779.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,582,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152451 |
| Giá từng phần lô | 75,009,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.514.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.504.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hồng cầu định danh kháng thể bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500152452 |
| Giá từng phần lô | 66,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.886.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.295.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,997,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti C |
|
| Mã phần lô | PP2500152453 |
| Giá từng phần lô | 6,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti E |
|
| Mã phần lô | PP2500152454 |
| Giá từng phần lô | 5,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.061.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.687.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 161,220 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti M |
|
| Mã phần lô | PP2500152455 |
| Giá từng phần lô | 12,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti N |
|
| Mã phần lô | PP2500152456 |
| Giá từng phần lô | 12,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti S |
|
| Mã phần lô | PP2500152457 |
| Giá từng phần lô | 12,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti Fya |
|
| Mã phần lô | PP2500152458 |
| Giá từng phần lô | 23,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 713,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti Jka |
|
| Mã phần lô | PP2500152459 |
| Giá từng phần lô | 13,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.091.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 401,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti Jkb |
|
| Mã phần lô | PP2500152460 |
| Giá từng phần lô | 13,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 406,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti Leb |
|
| Mã phần lô | PP2500152461 |
| Giá từng phần lô | 13,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 415,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti-P1 |
|
| Mã phần lô | PP2500152462 |
| Giá từng phần lô | 12,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.032.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 380,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti K |
|
| Mã phần lô | PP2500152463 |
| Giá từng phần lô | 8,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 267,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh mẫu Anti k |
|
| Mã phần lô | PP2500152464 |
| Giá từng phần lô | 14,007,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.010.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.003.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 420,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch papain |
|
| Mã phần lô | PP2500152465 |
| Giá từng phần lô | 10,350,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.526.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.175.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 310,527 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test nhanh HBV |
|
| Mã phần lô | PP2500152466 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit thu gom tiểu cầu (kit đôi) |
|
| Mã phần lô | PP2500152467 |
| Giá từng phần lô | 8,554,014,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.831.021.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.277.007.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,620,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kit thu gom tiểu cầu (kit đơn) |
|
| Mã phần lô | PP2500152468 |
| Giá từng phần lô | 21,504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.256.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.752.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,120,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi chống đông ACD |
|
| Mã phần lô | PP2500152469 |
| Giá từng phần lô | 2,893,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.340.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.446.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,809,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi lấy máu (túi 3) đỉnh - đỉnh, thể tích 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152470 |
| Giá từng phần lô | 847,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.270.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi lấy máu (túi 3) đỉnh - đỉnh, thể tích 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152471 |
| Giá từng phần lô | 447,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,425,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi lấy máu ( túi 3) đỉnh - đáy, thể tích 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152472 |
| Giá từng phần lô | 119,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.997.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,599,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi lấy máu (túi 4) đỉnh - đỉnh, thể tích 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2500152473 |
| Giá từng phần lô | 764,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.146.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,932,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Túi máu rỗng |
|
| Mã phần lô | PP2500152474 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 94 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít gạn bạch cầu, tiểu cầu, tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2500152475 |
| Giá từng phần lô | 2,651,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.976.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,537,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kít trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500152476 |
| Giá từng phần lô | 1,181,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.771.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 590.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,437,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy máu, dịch tủy xương (RPMI) |
|
| Mã phần lô | PP2500152477 |
| Giá từng phần lô | 89,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,673,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh thai bê (Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy) |
|
| Mã phần lô | PP2500152478 |
| Giá từng phần lô | 92,941,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.411.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.470.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 495 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,788,236 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chất bổ trợ vào môi trường nuôi cấy (Phytohemaglutinin(PHA)) |
|
| Mã phần lô | PP2500152479 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Sodium Hydrogen Carbonate (NaHCO3) |
|
| Mã phần lô | PP2500152480 |
| Giá từng phần lô | 1,184,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.776.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Môi trường nuôi cấy tế bào tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500152481 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất đình chỉ quá trình phân bào ở kì giữa nguyên phân |
|
| Mã phần lô | PP2500152482 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 318,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước siêu tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500152483 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Methanol (CH3OH) |
|
| Mã phần lô | PP2500152484 |
| Giá từng phần lô | 61,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,839,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Acid Acetic 98% (CH3COOH) |
|
| Mã phần lô | PP2500152485 |
| Giá từng phần lô | 20,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 623,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hóa chất nhuộm băng nhiễm sắc thể (Trypin 0,25%) |
|
| Mã phần lô | PP2500152486 |
| Giá từng phần lô | 7,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 210,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
NaCl tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500152487 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đường Saccharose (Sucrose) |
|
| Mã phần lô | PP2500152488 |
| Giá từng phần lô | 5,919,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.879.010 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.959.670 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,580 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Magnesium chloride (MgCl2) tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2500152489 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Tris-HCl |
|
| Mã phần lô | PP2500152490 |
| Giá từng phần lô | 112,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,373 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Muối đệm cân bằng PBS |
|
| Mã phần lô | PP2500152491 |
| Giá từng phần lô | 5,566,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.349.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.783.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 688 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Nước không có RNAse và DNAse, dùng cho SHPT |
|
| Mã phần lô | PP2500152492 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối dùng cho SHPT |
|
| Mã phần lô | PP2500152493 |
| Giá từng phần lô | 5,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.749.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 154,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Enzym taq xúc tác cho quá trình nhân lên của ADN |
|
| Mã phần lô | PP2500152494 |
| Giá từng phần lô | 82,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,473,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch phân tách tế bào đơn nhân từ máu ngoại vi, dịch tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500152495 |
| Giá từng phần lô | 3,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 313 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 116,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi