Gói thầu: Gói 1: Mua sắm Vật tư Khớp háng, khớp gối, nội soi khớp năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300381261-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Hà Đông
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm Vật tư Khớp háng, khớp gối, nội soi khớp năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300261874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,424,754,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141.288.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300543217 - Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ Ti/HA 2,275,000,000 3.250.000.000 9021 1.592.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
2 PP2300543218 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Ti/HA 735,000,000 1.050.000.000 9021 514.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
3 PP2300543219 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA hoặc không, chống lún góc CCD 660,000,000 942.857.143 9021 462.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
4 PP2300543220 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on Ceramic đk chỏm 32/36/mm 1,200,000,000 1.714.285.714 9021 840.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
5 PP2300543221 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E đk chỏm 32/36mm 355,000,000 507.142.857 9021 248.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
6 PP2300543222 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE highly crosslinked siêu liên kết 350,000,000 500.000.000 9021 245.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
7 PP2300543223 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Chrome - cobalt on PE highly crosslinked siêu liên kết 600,000,000 857.142.857 9021 420.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
8 PP2300543224 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA hoặc không, chống lún góc CCD 390,000,000 557.142.857 9021 273.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
9 PP2300543225 - Khớp háng toàn phần chuôi dài không xi măng phủ HA 465,000,000 664.285.714 9021 325.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
10 PP2300543226 - Khớp gối toàn phần có xi măng (vật liệu lồi cầu & mâm chày: Chrome Cobalt) 290,000,000 414.285.714 9021 203.000.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
11 PP2300543227 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi 2,040,150,000 2.914.500.000 9021 1.428.105.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
12 PP2300543228 - Bộ khớp háng bán phần chuôi không xi măng, góc cổ chuôi 596,850,000 852.642.857 9021 417.795.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
13 PP2300543229 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài U2 Revision - lớp lót Metal on PE có vitamin E 147,000,000 210.000.000 9021 102.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
14 PP2300543230 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E 362,500,000 517.857.000 9021 253.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
15 PP2300543231 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on Ceramic đk chỏm 32/36mm 1,137,000,000 1.624.285.714 9021 795.900.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
16 PP2300543232 - Bộ nội soi làm sạch ổ khớp (gồm 03 khoản): - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio frequency (RF) - 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt 222,000,000 317.142.857 9018 155.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
17 PP2300543233 - Bộ nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo dùng vít tự tiêu loại kích thích mọc xương: - 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio frequency (RF) - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Dây dẫn nước cho nội soi có 2 đầu nước vào ra riêng biệt - 01 Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương - 01 Vít treo gân có thể điều chỉnh được chiều dài. - 01 Chỉ khâu gân siêu bền 373,000,000 532.857.143 9018 261.100.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
18 PP2300543234 - Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo dùng kỹ thuật all inside ( gồm 6 khoản) - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio frequency (RF) - 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt - 02 Vít treo điều chỉnh được độ dài - 01 Mũi khoan ngược - 01 Chỉ khâu gân siêu bền 672,000,000 960.000.000 9018,9021,3006 470.400.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
19 PP2300543235 - Bộ nội soi làm sạch khớp vai gồm 04 khoản: - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence cầm máu, điều trị viêm gân (các loại) - 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt - 01 Lưỡi bào mài xương - 02 Troca nội soi khớp 100,250,000 143.214.286 9018 70.175.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
20 PP2300543236 - Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay, gồm 06 khoản: - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio, Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt - 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt - 02 Vít chỉ neo khâu chóp xoay kèm chỉ siêu bền bản rộng - 02 Vít chỉ neo khâu chóp xoay - 01 Lưỡi bào mài xương - 02 Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa dùng 1 lần - 01 Cây đẩy chỉ 321,500,000 459.285.714 9018 225.050.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
21 PP2300543237 - Bộ nội soi khớp vai khâu băng ca (gồm 04 khoản): - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt - 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có hai đầu nước vào ra riêng biệt - 03 Vít chỉ neo đóng sụn viền - 01 Tép chỉ khâu - 02 Troca nội soi khớp - 01 Cây móc chỉ 229,000,000 327.142.857 9018 160.300.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
22 PP2300543238 - Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối ( gồm 02 khoản ) - 01 cán kim luồn chỉ - 01 Kim luồn chỉ rỗng 25,000,000 35.714.286 9018 17.500.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
23 PP2300543239 - Kim hai thân khâu sụn chêm 10,200,000 14.571.429 3006 7.140.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
24 PP2300543240 - BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH KHỚP GỐI 146,000,000 208.571.429 9018 102.200.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
25 PP2300543241 - BỘ VẬT TƯ PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP 426,400,000 609.142.857 9018 298.480.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ Ti/HA
Mã phần lô PP2300543217
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ Ti/HA
Mã phần lô PP2300543218
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 514.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA hoặc không, chống lún góc CCD
Mã phần lô PP2300543219
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on Ceramic đk chỏm 32/36/mm
Mã phần lô PP2300543220
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E đk chỏm 32/36mm
Mã phần lô PP2300543221
Giá từng phần lô 355,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 507.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE highly crosslinked siêu liên kết
Mã phần lô PP2300543222
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Chrome - cobalt on PE highly crosslinked siêu liên kết
Mã phần lô PP2300543223
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA hoặc không, chống lún góc CCD
Mã phần lô PP2300543224
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần chuôi dài không xi măng phủ HA
Mã phần lô PP2300543225
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp gối toàn phần có xi măng (vật liệu lồi cầu & mâm chày: Chrome Cobalt)
Mã phần lô PP2300543226
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi
Mã phần lô PP2300543227
Giá từng phần lô 2,040,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ khớp háng bán phần chuôi không xi măng, góc cổ chuôi
Mã phần lô PP2300543228
Giá từng phần lô 596,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.642.857
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài U2 Revision - lớp lót Metal on PE có vitamin E
Mã phần lô PP2300543229
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on PE+ vitamine E
Mã phần lô PP2300543230
Giá từng phần lô 362,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.857.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ HA bảo tồn xương, Ceramic on Ceramic đk chỏm 32/36mm
Mã phần lô PP2300543231
Giá từng phần lô 1,137,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.624.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi làm sạch ổ khớp (gồm 03 khoản): - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio frequency (RF) - 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt
Mã phần lô PP2300543232
Giá từng phần lô 222,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo dùng vít tự tiêu loại kích thích mọc xương: - 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio frequency (RF) - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Dây dẫn nước cho nội soi có 2 đầu nước vào ra riêng biệt - 01 Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu kích thích mọc xương - 01 Vít treo gân có thể điều chỉnh được chiều dài. - 01 Chỉ khâu gân siêu bền
Mã phần lô PP2300543233
Giá từng phần lô 373,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ vật tư phẫu thuật nội soi khớp gối tái tạo dây chằng chéo dùng kỹ thuật all inside ( gồm 6 khoản) - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio frequency (RF) - 01 Dây dẫn nước cho nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt - 02 Vít treo điều chỉnh được độ dài - 01 Mũi khoan ngược - 01 Chỉ khâu gân siêu bền
Mã phần lô PP2300543234
Giá từng phần lô 672,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 960.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018,9021,3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi làm sạch khớp vai gồm 04 khoản: - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio frequence cầm máu, điều trị viêm gân (các loại) - 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt - 01 Lưỡi bào mài xương - 02 Troca nội soi khớp
Mã phần lô PP2300543235
Giá từng phần lô 100,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.214.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai khâu chóp xoay, gồm 06 khoản: - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio, Có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt - 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có 2 đầu nước vào ra riêng biệt - 02 Vít chỉ neo khâu chóp xoay kèm chỉ siêu bền bản rộng - 02 Vít chỉ neo khâu chóp xoay - 01 Lưỡi bào mài xương - 02 Trocal dẫn đường nội soi bằng nhựa dùng 1 lần - 01 Cây đẩy chỉ
Mã phần lô PP2300543236
Giá từng phần lô 321,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 459.285.714
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nội soi khớp vai khâu băng ca (gồm 04 khoản): - 01 Lưỡi bào khớp đóng tiệt trùng các cỡ - 01 Lưỡi bào bằng sóng Radio có tính năng cài đặt nhiệt độ làm việc của đầu đốt - 01 Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy có hai đầu nước vào ra riêng biệt - 03 Vít chỉ neo đóng sụn viền - 01 Tép chỉ khâu - 02 Troca nội soi khớp - 01 Cây móc chỉ
Mã phần lô PP2300543237
Giá từng phần lô 229,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối ( gồm 02 khoản ) - 01 cán kim luồn chỉ - 01 Kim luồn chỉ rỗng
Mã phần lô PP2300543238
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim hai thân khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2300543239
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BỘ NỘI SOI LÀM SẠCH KHỚP GỐI
Mã phần lô PP2300543240
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
BỘ VẬT TƯ PHẪU THUẬT NỘI SOI KHỚP
Mã phần lô PP2300543241
Giá từng phần lô 426,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.142.857
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->