Gói thầu: Gói 1: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng trong điều trị rối loạn nhịp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300028955-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng trong điều trị rối loạn nhịp
Số hiệu KHLCNT PL2300022046
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 243,550,611,250 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7.306.518.300 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300043808 - Máy tạo nhịp 1 buồng, loại không đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. 850,000,000 1.275.000.000 9021 595.000.000 3.34
2 PP2300043809 - Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa. 2,550,000,000 3.825.000.000 9021 1.785.000.000 10
3 PP2300043810 - Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa. 3,360,000,000 5.040.000.000 9021 2.352.000.000 11.67
4 PP2300043811 - Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân.Có tối thiểu 3 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa). 4,924,000,000 7.386.000.000 9021 3.446.800.000 13.34
5 PP2300043812 - Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực ngoại mạc. 447,000,000 670.500.000 9021 312.900.000 1
6 PP2300043813 - Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực chuyên dụng HIS/bó nhánh trái 940,000,000 1.410.000.000 9021 658.000.000 1.67
7 PP2300043814 - Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, không sử dụng dây diện cực. 1,560,000,000 2.340.000.000 9021 1.092.000.000 0.67
8 PP2300043815 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại không đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. 5,760,000,000 8.640.000.000 9021 4.032.000.000 12
9 PP2300043816 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2.Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. 4,950,000,000 7.425.000.000 9021 3.465.000.000 10
10 PP2300043817 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. 10,200,000,000 15.300.000.000 9021 7.140.000.000 20
11 PP2300043818 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 trong các tính năng sau : 1. Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. 11,880,000,000 17.820.000.000 9021 8.316.000.000 18.34
12 PP2300043819 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 4 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4.Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. 10,800,000,000 16.200.000.000 9021 7.560.000.000 16.67
13 PP2300043820 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 5 tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. 8,220,000,000 12.330.000.000 9021 5.754.000.000 10
14 PP2300043821 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực ngoại mạc. 287,600,000 431.400.000 9021 201.320.000 0.34
15 PP2300043822 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực chuyên dụng HIS/bó nhánh trái 12,200,000,000 18.300.000.000 9021 8.540.000.000 16.67
16 PP2300043823 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/ bó nhánh trái 6,100,000,000 9.150.000.000 9021 4.270.000.000 8.34
17 PP2300043824 - Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dung điện cực thất trái 4 cực. 1,100,000,000 1.650.000.000 9021 770.000.000 0.84
18 PP2300043825 - Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dung điện cực thất trái 4 cực. 2,430,000,000 3.645.000.000 9021 1.701.000.000 1.67
19 PP2300043826 - Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dụng điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái . 1,450,000,000 2.175.000.000 9021 1.015.000.000 0.84
20 PP2300043827 - Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dụng điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái . 3,300,000,000 4.950.000.000 9021 2.310.000.000 1.67
21 PP2300043828 - Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dung điện cực thất trái 2 cực. 469,600,000 704.400.000 9021 328.720.000 0.34
22 PP2300043829 - Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dụng điện cực thất trái 2 cực. 803,600,000 1.205.400.000 9021 562.520.000 0.67
23 PP2300043830 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; 4,200,000,000 6.300.000.000 9021 2.940.000.000 2.5
24 PP2300043831 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; 5,800,000,000 8.700.000.000 9021 4.060.000.000 3.34
25 PP2300043832 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; 5,400,000,000 8.100.000.000 9021 3.780.000.000 2.5
26 PP2300043833 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; 580,000,000 870.000.000 9021 406.000.000 0.34
27 PP2300043834 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; 589,200,000 883.800.000 9021 412.440.000 0.34
28 PP2300043835 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; 720,000,000 1.080.000.000 9021 504.000.000 0.34
29 PP2300043836 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; 780,000,000 1.170.000.000 9021 546.000.000 0.34
30 PP2300043837 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; 810,400,000 1.215.600.000 9021 567.280.000 0.34
31 PP2300043838 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; 766,000,000 1.149.000.000 9021 536.200.000 0.34
32 PP2300043839 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động; 383,000,000 574.500.000 9021 268.100.000 0.17
33 PP2300043840 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động; 800,000,000 1.200.000.000 9021 560.000.000 0.34
34 PP2300043841 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng 1 điện cực. Chụp MRI toàn thân. 908,000,000 1.362.000.000 9021 635.600.000 0.34
35 PP2300043842 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 4 cực. Chụp MRI toàn thân. 944,000,000 1.416.000.000 9021 660.800.000 0.34
36 PP2300043843 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái. Chụp MRI toàn thân. 1,130,000,000 1.695.000.000 9021 791.000.000 0.34
37 PP2300043844 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 2 cực. Chụp MRI toàn thân. 944,000,000 1.416.000.000 9021 660.800.000 0.34
38 PP2300043845 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1) và điện cực thất trái 2 cực. Chụp MRI toàn thân. 944,000,000 1.416.000.000 9021 660.800.000 0.34
39 PP2300043846 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1) và điện cực thất trái 4 cực. Chụp MRI toàn thân. 971,600,000 1.457.400.000 9021 680.120.000 0.34
40 PP2300043847 - Máy theo dõi rối loạn nhịp tim cấy dưới da. 595,000,000 892.500.000 9021 416.500.000 1.67
41 PP2300043848 - Catheter đốt loạn nhịp, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm. Có kiểm soát nhiệt độ. Loại 1 hướng. 926,100,000 1.323.000.000 9018 648.270.000 5
42 PP2300043849 - Cáp nối cho Catheter đốt loạn nhịp, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm. Có kiểm soát nhiệt độ. Loại 1 hướng. 129,937,500 185.625.000 9018 90.956.250 0.84
43 PP2300043850 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định, 5F hoặc 6F. 617,400,000 882.000.000 9018 432.180.000 6.67
44 PP2300043851 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực. 80,850,000 115.500.000 9018 56.595.000 1.67
45 PP2300043852 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định. 308,700,000 441.000.000 9018 216.090.000 6.67
46 PP2300043853 - Catheter đốt loạn nhịp, có lỗ tưới nước muối, đầu uốn cong 02 hướng, loại 8F 4,762,800,000 6.804.000.000 9018 3.333.960.000 10
47 PP2300043854 - Cáp nối cho Catheter đốt loạn nhịp, có lỗ tưới nước muối, đầu uốn cong 02 hướng, loại 8F 198,000,000 282.858.000 9018 138.600.000 1.67
48 PP2300043855 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 01 hướng, 7F. Loại không có lỗ tưới nước muối. 430,500,000 615.000.000 9018 301.350.000 1.67
49 PP2300043856 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 01 hướng, 7F. 82,500,000 117.858.000 9018 57.750.000 0.84
50 PP2300043857 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại 22 điện cực, 5 nhánh, 7F, dài 115cm. 966,000,000 1.380.000.000 9018 676.200.000 3.34
51 PP2300043858 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại vòng cố định, 10 hoặc 20 điện cực, đường kính vòng 15mm, kích thước 7F. 1,543,500,000 2.205.000.000 9018 1.080.450.000 6.67
52 PP2300043859 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại 22 điện cực, 5 nhánh 137,500,000 196.429.000 9018 96.250.000 0.84
53 PP2300043860 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 104,500,000 149.286.000 9018 73.150.000 0.84
54 PP2300043861 - Catheter mapping 1 hướng, loại 10 điện cực, 7F, dài 115cm 388,500,000 555.000.000 9018 271.950.000 1.67
55 PP2300043862 - Cáp nối Catheter mapping 1 hướng, loại 10 điện cực 36,300,000 51.858.000 9018 25.410.000 0.34
56 PP2300043863 - Bộ dây truyền lạnh dùng trong đốt loạn nhịp 171,600,000 245.143.000 9018 120.120.000 20
57 PP2300043864 - Dụng cụ mở đường vào loại dài, uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực. 418,950,000 598.500.000 9018 293.265.000 1.67
58 PP2300043865 - Cáp nối cho dụng cụ mở đường vào loại dài, uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực. 60,500,000 86.429.000 9018 42.350.000 0.84
59 PP2300043866 - Miếng dán điện cực hỗ trợ công nghệ từ tính và công nghệ dòng điện cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D 410,130,000 585.900.000 9018 287.091.000 20
60 PP2300043867 - Cáp nối chuyển đổi cho catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống thăm dò điện sinh lý tim 41,343,750 59.063.000 9018 28.940.630 0.84
61 PP2300043868 - Bộ dây truyền lạnh dùng trong can thiệp tim mạch 35,000,000 50.000.000 9018 24.500.000 1.67
62 PP2300043869 - Cáp chuyển đổi dùng cho máy đốt 39,000,000 55.715.000 9018 27.300.000 0.84
63 PP2300043870 - Cáp nối dài cho catheter đốt có lỗ tưới nước muối loại đầu đốt 4mm, cỡ 7F 37,500,000 53.572.000 9018 26.250.000 0.84
64 PP2300043871 - Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, dài 3ft, 10ft 210,000,000 300.000.000 9018 147.000.000 5
65 PP2300043872 - Catheter có lỗ tưới nước muối đầu đốt 4mm, các kiểu đầu cong tiêu chuẩn và lớn. 600,000,000 857.143.000 9018 420.000.000 1.67
66 PP2300043873 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có cấu trúc tay lái cam, vùng chuyển tiếp kiểu cong bất đối xứng 4,070,000,000 5.814.286.000 9018 2.849.000.000 16.67
67 PP2300043874 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam, các kiểu đầu cong tiêu chuẩn và lớn 8,140,000,000 11.628.572.000 9018 5.698.000.000 33.339999999999996
68 PP2300043875 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam. 759,600,000 1.085.143.000 9018 531.720.000 3.34
69 PP2300043876 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, 777,000,000 1.110.000.000 9018 543.900.000 3.34
70 PP2300043877 - Cáp nối dài , dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực loại 5F. 35,000,000 50.000.000 9018 24.500.000 0.84
71 PP2300043878 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực các loại 70,000,000 100.000.000 9018 49.000.000 1.67
72 PP2300043879 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F các loại 540,000,000 771.429.000 9018 378.000.000 8.34
73 PP2300043880 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực cỡ 5F, dài 110cm, 115 cm các loại 471,400,000 673.429.000 9018 329.980.000 8.34
74 PP2300043881 - Bộ dây truyền lạnh dùng với hệ thống đốt 3D 1,050,000,000 1.500.000.000 9018 735.000.000 50
75 PP2300043882 - Cáp nối dài cho catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. 1,287,000,000 1.838.572.000 9018 900.900.000 25
76 PP2300043883 - Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng. 42,900,000 61.286.000 9018 30.030.000 0.84
77 PP2300043884 - Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm khiển độ cong hai bên. 171,600,000 245.143.000 9018 120.120.000 3.34
78 PP2300043885 - Cáp nối dài cho catheter đốt điều khiển nhiệt độ. 43,000,000 61.429.000 9018 30.100.000 0.84
79 PP2300043886 - Catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng, mềm, 7F 660,000,000 942.858.000 9018 462.000.000 3.34
80 PP2300043887 - Catheter (ống thông) đốt điều khiển nhiệt độ loại 5F- 6F 660,000,000 942.858.000 9018 462.000.000 3.34
81 PP2300043888 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên, có khóa tự động. 4,400,000,000 6.285.715.000 9018 3.080.000.000 16.67
82 PP2300043889 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. 9,300,000,000 13.285.715.000 9018 6.510.000.000 25
83 PP2300043890 - Catheter mapping độ phân giải cao, có cảm biến từ trường, 16 điện cực dạng vỉ 725,000,000 1.035.715.000 9018 507.500.000 0.84
84 PP2300043891 - Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường 87,000,000 124.286.000 9018 60.900.000 0.34
85 PP2300043892 - Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối 650,000,000 928.572.000 9018 455.000.000 0.84
86 PP2300043893 - Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp 900,000,000 1.285.715.000 9018 630.000.000 16.67
87 PP2300043894 - Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (Các kích cỡ) 1,100,000,000 1.571.429.000 9018 770.000.000 33.339999999999996
88 PP2300043895 - Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) 1,250,000,000 1.785.715.000 9018 875.000.000 41.669999999999995
89 PP2300043896 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa. 55,000,000 78.572.000 9018 38.500.000 1.67
90 PP2300043897 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khóa. 55,000,000 78.572.000 9018 38.500.000 1.67
91 PP2300043898 - Cáp nối cho Catheter mapping vòng 10 hoặc 20 cực 1,500,000,000 2.142.858.000 9018 1.050.000.000 25
92 PP2300043899 - Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa. 600,000,000 857.143.000 9018 420.000.000 3.34
93 PP2300043900 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khóa. 850,000,000 1.214.286.000 9018 595.000.000 3.34
94 PP2300043901 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau 5,740,000,000 8.200.000.000 9018 4.018.000.000 116.67
95 PP2300043902 - Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau 6,025,500,000 8.607.858.000 9018 4.217.850.000 150
96 PP2300043903 - Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường. 1,440,000,000 2.057.143.000 9018 1.008.000.000 3.34
97 PP2300043904 - Catheter mapping vòng 10 hoặc 20 cực, vòng loop cố định đầu catheter có thể uốn cong 180 độ 7,700,000,000 11.000.000.000 9018 5.390.000.000 23.34
98 PP2300043905 - Điện cực, cáp nối âm cho hệ thống mapping 3D 15,600,000,000 22.285.715.000 9018 10.920.000.000 50
99 PP2300043906 - Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khóa cầm máu 2,480,000,000 3.542.858.000 9018 1.736.000.000 66.67
100 PP2300043907 - Dụng cụ mở đường loại dài, có lái hướng, có chốt khóa cầm máu 5,000,000,000 7.142.858.000 9018 3.500.000.000 33.339999999999996
101 PP2300043908 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa cầm máu 4,650,000,000 6.642.858.000 9018 3.255.000.000 1250
102 PP2300043909 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. Loại 1 hướng. 1,080,000,000 1.542.858.000 9018 756.000.000 3.34
103 PP2300043910 - Catheter (ống thông) cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch 1,270,000,000 1.814.286.000 9018 889.000.000 3.34
104 PP2300043911 - Catheter (ống thông) đầu cong 270 độ, đầu đốt 4mm ( loại 7F ) 14,400,000,000 20.571.429.000 9018 10.080.000.000 66.67
105 PP2300043912 - Catheter (ống thông) đốt đầu cong 270 độ đặc dụng đầu 8mm, ống thông điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ 1,200,000,000 1.714.286.000 9018 840.000.000 3.34
106 PP2300043913 - Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực, tương thích với catheter 34,000,000 48.572.000 9018 23.800.000 0.84
107 PP2300043914 - Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) tương thích với catheter 30,000,000 42.858.000 9018 21.000.000 0.84
108 PP2300043915 - Cáp nối cho các catheter đốt đầu cong 270 độ. 1,150,000,000 1.642.858.000 9018 805.000.000 16.67
109 PP2300043916 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ (đầu cong cố định) 525,000,000 750.000.000 9018 367.500.000 8.34
110 PP2300043917 - Catheter chẩn đoán loại 4 cực. 392,500,000 560.715.000 9018 274.750.000 8.34
Máy tạo nhịp 1 buồng, loại không đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300043808
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa.
Mã phần lô PP2300043809
Giá từng phần lô 2,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.825.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa.
Mã phần lô PP2300043810
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân.Có tối thiểu 3 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa).
Mã phần lô PP2300043811
Giá từng phần lô 4,924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.386.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.446.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực ngoại mạc.
Mã phần lô PP2300043812
Giá từng phần lô 447,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 670.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực chuyên dụng HIS/bó nhánh trái
Mã phần lô PP2300043813
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, không sử dụng dây diện cực.
Mã phần lô PP2300043814
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại không đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300043815
Giá từng phần lô 5,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.640.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2.Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa.
Mã phần lô PP2300043816
Giá từng phần lô 4,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa.
Mã phần lô PP2300043817
Giá từng phần lô 10,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 trong các tính năng sau : 1. Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa.
Mã phần lô PP2300043818
Giá từng phần lô 11,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.820.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 4 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4.Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa.
Mã phần lô PP2300043819
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 5 tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa.
Mã phần lô PP2300043820
Giá từng phần lô 8,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.330.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.754.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực ngoại mạc.
Mã phần lô PP2300043821
Giá từng phần lô 287,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực chuyên dụng HIS/bó nhánh trái
Mã phần lô PP2300043822
Giá từng phần lô 12,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/ bó nhánh trái
Mã phần lô PP2300043823
Giá từng phần lô 6,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dung điện cực thất trái 4 cực.
Mã phần lô PP2300043824
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dung điện cực thất trái 4 cực.
Mã phần lô PP2300043825
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dụng điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái .
Mã phần lô PP2300043826
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.175.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dụng điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái .
Mã phần lô PP2300043827
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dung điện cực thất trái 2 cực.
Mã phần lô PP2300043828
Giá từng phần lô 469,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dụng điện cực thất trái 2 cực.
Mã phần lô PP2300043829
Giá từng phần lô 803,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.205.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da;
Mã phần lô PP2300043830
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da;
Mã phần lô PP2300043831
Giá từng phần lô 5,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da;
Mã phần lô PP2300043832
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da;
Mã phần lô PP2300043833
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da;
Mã phần lô PP2300043834
Giá từng phần lô 589,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da;
Mã phần lô PP2300043835
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da;
Mã phần lô PP2300043836
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da;
Mã phần lô PP2300043837
Giá từng phần lô 810,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da;
Mã phần lô PP2300043838
Giá từng phần lô 766,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động;
Mã phần lô PP2300043839
Giá từng phần lô 383,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 574.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động;
Mã phần lô PP2300043840
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng 1 điện cực. Chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300043841
Giá từng phần lô 908,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 4 cực. Chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300043842
Giá từng phần lô 944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái. Chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300043843
Giá từng phần lô 1,130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.695.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 791.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 2 cực. Chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300043844
Giá từng phần lô 944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1) và điện cực thất trái 2 cực. Chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300043845
Giá từng phần lô 944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.416.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1) và điện cực thất trái 4 cực. Chụp MRI toàn thân.
Mã phần lô PP2300043846
Giá từng phần lô 971,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Máy theo dõi rối loạn nhịp tim cấy dưới da.
Mã phần lô PP2300043847
Giá từng phần lô 595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt loạn nhịp, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm. Có kiểm soát nhiệt độ. Loại 1 hướng.
Mã phần lô PP2300043848
Giá từng phần lô 926,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.323.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối cho Catheter đốt loạn nhịp, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm. Có kiểm soát nhiệt độ. Loại 1 hướng.
Mã phần lô PP2300043849
Giá từng phần lô 129,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.956.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định, 5F hoặc 6F.
Mã phần lô PP2300043850
Giá từng phần lô 617,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực.
Mã phần lô PP2300043851
Giá từng phần lô 80,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định.
Mã phần lô PP2300043852
Giá từng phần lô 308,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt loạn nhịp, có lỗ tưới nước muối, đầu uốn cong 02 hướng, loại 8F
Mã phần lô PP2300043853
Giá từng phần lô 4,762,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.804.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.333.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối cho Catheter đốt loạn nhịp, có lỗ tưới nước muối, đầu uốn cong 02 hướng, loại 8F
Mã phần lô PP2300043854
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 01 hướng, 7F. Loại không có lỗ tưới nước muối.
Mã phần lô PP2300043855
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 01 hướng, 7F.
Mã phần lô PP2300043856
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại 22 điện cực, 5 nhánh, 7F, dài 115cm.
Mã phần lô PP2300043857
Giá từng phần lô 966,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại vòng cố định, 10 hoặc 20 điện cực, đường kính vòng 15mm, kích thước 7F.
Mã phần lô PP2300043858
Giá từng phần lô 1,543,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại 22 điện cực, 5 nhánh
Mã phần lô PP2300043859
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300043860
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter mapping 1 hướng, loại 10 điện cực, 7F, dài 115cm
Mã phần lô PP2300043861
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối Catheter mapping 1 hướng, loại 10 điện cực
Mã phần lô PP2300043862
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ dây truyền lạnh dùng trong đốt loạn nhịp
Mã phần lô PP2300043863
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào loại dài, uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực.
Mã phần lô PP2300043864
Giá từng phần lô 418,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối cho dụng cụ mở đường vào loại dài, uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực.
Mã phần lô PP2300043865
Giá từng phần lô 60,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Miếng dán điện cực hỗ trợ công nghệ từ tính và công nghệ dòng điện cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D
Mã phần lô PP2300043866
Giá từng phần lô 410,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối chuyển đổi cho catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống thăm dò điện sinh lý tim
Mã phần lô PP2300043867
Giá từng phần lô 41,343,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.063.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.940.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ dây truyền lạnh dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300043868
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp chuyển đổi dùng cho máy đốt
Mã phần lô PP2300043869
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối dài cho catheter đốt có lỗ tưới nước muối loại đầu đốt 4mm, cỡ 7F
Mã phần lô PP2300043870
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, dài 3ft, 10ft
Mã phần lô PP2300043871
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter có lỗ tưới nước muối đầu đốt 4mm, các kiểu đầu cong tiêu chuẩn và lớn.
Mã phần lô PP2300043872
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có cấu trúc tay lái cam, vùng chuyển tiếp kiểu cong bất đối xứng
Mã phần lô PP2300043873
Giá từng phần lô 4,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.814.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.849.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam, các kiểu đầu cong tiêu chuẩn và lớn
Mã phần lô PP2300043874
Giá từng phần lô 8,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.628.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.698.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam.
Mã phần lô PP2300043875
Giá từng phần lô 759,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 531.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng,
Mã phần lô PP2300043876
Giá từng phần lô 777,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối dài , dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực loại 5F.
Mã phần lô PP2300043877
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực các loại
Mã phần lô PP2300043878
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F các loại
Mã phần lô PP2300043879
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực cỡ 5F, dài 110cm, 115 cm các loại
Mã phần lô PP2300043880
Giá từng phần lô 471,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ dây truyền lạnh dùng với hệ thống đốt 3D
Mã phần lô PP2300043881
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối dài cho catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong.
Mã phần lô PP2300043882
Giá từng phần lô 1,287,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng.
Mã phần lô PP2300043883
Giá từng phần lô 42,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm khiển độ cong hai bên.
Mã phần lô PP2300043884
Giá từng phần lô 171,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối dài cho catheter đốt điều khiển nhiệt độ.
Mã phần lô PP2300043885
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng, mềm, 7F
Mã phần lô PP2300043886
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter (ống thông) đốt điều khiển nhiệt độ loại 5F- 6F
Mã phần lô PP2300043887
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên, có khóa tự động.
Mã phần lô PP2300043888
Giá từng phần lô 4,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong.
Mã phần lô PP2300043889
Giá từng phần lô 9,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter mapping độ phân giải cao, có cảm biến từ trường, 16 điện cực dạng vỉ
Mã phần lô PP2300043890
Giá từng phần lô 725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2300043891
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối
Mã phần lô PP2300043892
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp
Mã phần lô PP2300043893
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (Các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300043894
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2300043895
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.669999999999995
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa.
Mã phần lô PP2300043896
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khóa.
Mã phần lô PP2300043897
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối cho Catheter mapping vòng 10 hoặc 20 cực
Mã phần lô PP2300043898
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa.
Mã phần lô PP2300043899
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khóa.
Mã phần lô PP2300043900
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300043901
Giá từng phần lô 5,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.018.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau
Mã phần lô PP2300043902
Giá từng phần lô 6,025,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.607.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.217.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường.
Mã phần lô PP2300043903
Giá từng phần lô 1,440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter mapping vòng 10 hoặc 20 cực, vòng loop cố định đầu catheter có thể uốn cong 180 độ
Mã phần lô PP2300043904
Giá từng phần lô 7,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Điện cực, cáp nối âm cho hệ thống mapping 3D
Mã phần lô PP2300043905
Giá từng phần lô 15,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.285.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khóa cầm máu
Mã phần lô PP2300043906
Giá từng phần lô 2,480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường loại dài, có lái hướng, có chốt khóa cầm máu
Mã phần lô PP2300043907
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.339999999999996
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa cầm máu
Mã phần lô PP2300043908
Giá từng phần lô 4,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.642.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. Loại 1 hướng.
Mã phần lô PP2300043909
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter (ống thông) cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch
Mã phần lô PP2300043910
Giá từng phần lô 1,270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter (ống thông) đầu cong 270 độ, đầu đốt 4mm ( loại 7F )
Mã phần lô PP2300043911
Giá từng phần lô 14,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter (ống thông) đốt đầu cong 270 độ đặc dụng đầu 8mm, ống thông điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ
Mã phần lô PP2300043912
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực, tương thích với catheter
Mã phần lô PP2300043913
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) tương thích với catheter
Mã phần lô PP2300043914
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.84
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cáp nối cho các catheter đốt đầu cong 270 độ.
Mã phần lô PP2300043915
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.67
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ (đầu cong cố định)
Mã phần lô PP2300043916
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Catheter chẩn đoán loại 4 cực.
Mã phần lô PP2300043917
Giá từng phần lô 392,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.34
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->