Gói thầu: Gói 1: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng trong điều trị rối loạn nhịp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300028955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Tên gói thầu | Gói 1: Mua sắm vật tư tiêu hao dùng trong điều trị rối loạn nhịp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300022046 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ, khám bệnh chữa bệnh của Bệnh viện Bạch Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 243,550,611,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7.306.518.300 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300043808 - Máy tạo nhịp 1 buồng, loại không đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. | 850,000,000 | 1.275.000.000 | 9021 | 595.000.000 | 3.34 |
| 2 | PP2300043809 - Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa. | 2,550,000,000 | 3.825.000.000 | 9021 | 1.785.000.000 | 10 |
| 3 | PP2300043810 - Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa. | 3,360,000,000 | 5.040.000.000 | 9021 | 2.352.000.000 | 11.67 |
| 4 | PP2300043811 - Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân.Có tối thiểu 3 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa). | 4,924,000,000 | 7.386.000.000 | 9021 | 3.446.800.000 | 13.34 |
| 5 | PP2300043812 - Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực ngoại mạc. | 447,000,000 | 670.500.000 | 9021 | 312.900.000 | 1 |
| 6 | PP2300043813 - Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực chuyên dụng HIS/bó nhánh trái | 940,000,000 | 1.410.000.000 | 9021 | 658.000.000 | 1.67 |
| 7 | PP2300043814 - Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, không sử dụng dây diện cực. | 1,560,000,000 | 2.340.000.000 | 9021 | 1.092.000.000 | 0.67 |
| 8 | PP2300043815 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại không đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. | 5,760,000,000 | 8.640.000.000 | 9021 | 4.032.000.000 | 12 |
| 9 | PP2300043816 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2.Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. | 4,950,000,000 | 7.425.000.000 | 9021 | 3.465.000.000 | 10 |
| 10 | PP2300043817 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. | 10,200,000,000 | 15.300.000.000 | 9021 | 7.140.000.000 | 20 |
| 11 | PP2300043818 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 trong các tính năng sau : 1. Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. | 11,880,000,000 | 17.820.000.000 | 9021 | 8.316.000.000 | 18.34 |
| 12 | PP2300043819 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 4 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4.Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. | 10,800,000,000 | 16.200.000.000 | 9021 | 7.560.000.000 | 16.67 |
| 13 | PP2300043820 - Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 5 tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. | 8,220,000,000 | 12.330.000.000 | 9021 | 5.754.000.000 | 10 |
| 14 | PP2300043821 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực ngoại mạc. | 287,600,000 | 431.400.000 | 9021 | 201.320.000 | 0.34 |
| 15 | PP2300043822 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực chuyên dụng HIS/bó nhánh trái | 12,200,000,000 | 18.300.000.000 | 9021 | 8.540.000.000 | 16.67 |
| 16 | PP2300043823 - Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/ bó nhánh trái | 6,100,000,000 | 9.150.000.000 | 9021 | 4.270.000.000 | 8.34 |
| 17 | PP2300043824 - Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dung điện cực thất trái 4 cực. | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | 9021 | 770.000.000 | 0.84 |
| 18 | PP2300043825 - Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dung điện cực thất trái 4 cực. | 2,430,000,000 | 3.645.000.000 | 9021 | 1.701.000.000 | 1.67 |
| 19 | PP2300043826 - Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dụng điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái . | 1,450,000,000 | 2.175.000.000 | 9021 | 1.015.000.000 | 0.84 |
| 20 | PP2300043827 - Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dụng điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái . | 3,300,000,000 | 4.950.000.000 | 9021 | 2.310.000.000 | 1.67 |
| 21 | PP2300043828 - Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dung điện cực thất trái 2 cực. | 469,600,000 | 704.400.000 | 9021 | 328.720.000 | 0.34 |
| 22 | PP2300043829 - Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dụng điện cực thất trái 2 cực. | 803,600,000 | 1.205.400.000 | 9021 | 562.520.000 | 0.67 |
| 23 | PP2300043830 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; | 4,200,000,000 | 6.300.000.000 | 9021 | 2.940.000.000 | 2.5 |
| 24 | PP2300043831 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; | 5,800,000,000 | 8.700.000.000 | 9021 | 4.060.000.000 | 3.34 |
| 25 | PP2300043832 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; | 5,400,000,000 | 8.100.000.000 | 9021 | 3.780.000.000 | 2.5 |
| 26 | PP2300043833 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; | 580,000,000 | 870.000.000 | 9021 | 406.000.000 | 0.34 |
| 27 | PP2300043834 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; | 589,200,000 | 883.800.000 | 9021 | 412.440.000 | 0.34 |
| 28 | PP2300043835 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; | 720,000,000 | 1.080.000.000 | 9021 | 504.000.000 | 0.34 |
| 29 | PP2300043836 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; | 780,000,000 | 1.170.000.000 | 9021 | 546.000.000 | 0.34 |
| 30 | PP2300043837 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; | 810,400,000 | 1.215.600.000 | 9021 | 567.280.000 | 0.34 |
| 31 | PP2300043838 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; | 766,000,000 | 1.149.000.000 | 9021 | 536.200.000 | 0.34 |
| 32 | PP2300043839 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động; | 383,000,000 | 574.500.000 | 9021 | 268.100.000 | 0.17 |
| 33 | PP2300043840 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động; | 800,000,000 | 1.200.000.000 | 9021 | 560.000.000 | 0.34 |
| 34 | PP2300043841 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng 1 điện cực. Chụp MRI toàn thân. | 908,000,000 | 1.362.000.000 | 9021 | 635.600.000 | 0.34 |
| 35 | PP2300043842 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 4 cực. Chụp MRI toàn thân. | 944,000,000 | 1.416.000.000 | 9021 | 660.800.000 | 0.34 |
| 36 | PP2300043843 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái. Chụp MRI toàn thân. | 1,130,000,000 | 1.695.000.000 | 9021 | 791.000.000 | 0.34 |
| 37 | PP2300043844 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 2 cực. Chụp MRI toàn thân. | 944,000,000 | 1.416.000.000 | 9021 | 660.800.000 | 0.34 |
| 38 | PP2300043845 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1) và điện cực thất trái 2 cực. Chụp MRI toàn thân. | 944,000,000 | 1.416.000.000 | 9021 | 660.800.000 | 0.34 |
| 39 | PP2300043846 - Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1) và điện cực thất trái 4 cực. Chụp MRI toàn thân. | 971,600,000 | 1.457.400.000 | 9021 | 680.120.000 | 0.34 |
| 40 | PP2300043847 - Máy theo dõi rối loạn nhịp tim cấy dưới da. | 595,000,000 | 892.500.000 | 9021 | 416.500.000 | 1.67 |
| 41 | PP2300043848 - Catheter đốt loạn nhịp, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm. Có kiểm soát nhiệt độ. Loại 1 hướng. | 926,100,000 | 1.323.000.000 | 9018 | 648.270.000 | 5 |
| 42 | PP2300043849 - Cáp nối cho Catheter đốt loạn nhịp, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm. Có kiểm soát nhiệt độ. Loại 1 hướng. | 129,937,500 | 185.625.000 | 9018 | 90.956.250 | 0.84 |
| 43 | PP2300043850 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định, 5F hoặc 6F. | 617,400,000 | 882.000.000 | 9018 | 432.180.000 | 6.67 |
| 44 | PP2300043851 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực. | 80,850,000 | 115.500.000 | 9018 | 56.595.000 | 1.67 |
| 45 | PP2300043852 - Catheter thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định. | 308,700,000 | 441.000.000 | 9018 | 216.090.000 | 6.67 |
| 46 | PP2300043853 - Catheter đốt loạn nhịp, có lỗ tưới nước muối, đầu uốn cong 02 hướng, loại 8F | 4,762,800,000 | 6.804.000.000 | 9018 | 3.333.960.000 | 10 |
| 47 | PP2300043854 - Cáp nối cho Catheter đốt loạn nhịp, có lỗ tưới nước muối, đầu uốn cong 02 hướng, loại 8F | 198,000,000 | 282.858.000 | 9018 | 138.600.000 | 1.67 |
| 48 | PP2300043855 - Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 01 hướng, 7F. Loại không có lỗ tưới nước muối. | 430,500,000 | 615.000.000 | 9018 | 301.350.000 | 1.67 |
| 49 | PP2300043856 - Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 01 hướng, 7F. | 82,500,000 | 117.858.000 | 9018 | 57.750.000 | 0.84 |
| 50 | PP2300043857 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại 22 điện cực, 5 nhánh, 7F, dài 115cm. | 966,000,000 | 1.380.000.000 | 9018 | 676.200.000 | 3.34 |
| 51 | PP2300043858 - Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại vòng cố định, 10 hoặc 20 điện cực, đường kính vòng 15mm, kích thước 7F. | 1,543,500,000 | 2.205.000.000 | 9018 | 1.080.450.000 | 6.67 |
| 52 | PP2300043859 - Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại 22 điện cực, 5 nhánh | 137,500,000 | 196.429.000 | 9018 | 96.250.000 | 0.84 |
| 53 | PP2300043860 - Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 104,500,000 | 149.286.000 | 9018 | 73.150.000 | 0.84 |
| 54 | PP2300043861 - Catheter mapping 1 hướng, loại 10 điện cực, 7F, dài 115cm | 388,500,000 | 555.000.000 | 9018 | 271.950.000 | 1.67 |
| 55 | PP2300043862 - Cáp nối Catheter mapping 1 hướng, loại 10 điện cực | 36,300,000 | 51.858.000 | 9018 | 25.410.000 | 0.34 |
| 56 | PP2300043863 - Bộ dây truyền lạnh dùng trong đốt loạn nhịp | 171,600,000 | 245.143.000 | 9018 | 120.120.000 | 20 |
| 57 | PP2300043864 - Dụng cụ mở đường vào loại dài, uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực. | 418,950,000 | 598.500.000 | 9018 | 293.265.000 | 1.67 |
| 58 | PP2300043865 - Cáp nối cho dụng cụ mở đường vào loại dài, uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực. | 60,500,000 | 86.429.000 | 9018 | 42.350.000 | 0.84 |
| 59 | PP2300043866 - Miếng dán điện cực hỗ trợ công nghệ từ tính và công nghệ dòng điện cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D | 410,130,000 | 585.900.000 | 9018 | 287.091.000 | 20 |
| 60 | PP2300043867 - Cáp nối chuyển đổi cho catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống thăm dò điện sinh lý tim | 41,343,750 | 59.063.000 | 9018 | 28.940.630 | 0.84 |
| 61 | PP2300043868 - Bộ dây truyền lạnh dùng trong can thiệp tim mạch | 35,000,000 | 50.000.000 | 9018 | 24.500.000 | 1.67 |
| 62 | PP2300043869 - Cáp chuyển đổi dùng cho máy đốt | 39,000,000 | 55.715.000 | 9018 | 27.300.000 | 0.84 |
| 63 | PP2300043870 - Cáp nối dài cho catheter đốt có lỗ tưới nước muối loại đầu đốt 4mm, cỡ 7F | 37,500,000 | 53.572.000 | 9018 | 26.250.000 | 0.84 |
| 64 | PP2300043871 - Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, dài 3ft, 10ft | 210,000,000 | 300.000.000 | 9018 | 147.000.000 | 5 |
| 65 | PP2300043872 - Catheter có lỗ tưới nước muối đầu đốt 4mm, các kiểu đầu cong tiêu chuẩn và lớn. | 600,000,000 | 857.143.000 | 9018 | 420.000.000 | 1.67 |
| 66 | PP2300043873 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có cấu trúc tay lái cam, vùng chuyển tiếp kiểu cong bất đối xứng | 4,070,000,000 | 5.814.286.000 | 9018 | 2.849.000.000 | 16.67 |
| 67 | PP2300043874 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam, các kiểu đầu cong tiêu chuẩn và lớn | 8,140,000,000 | 11.628.572.000 | 9018 | 5.698.000.000 | 33.339999999999996 |
| 68 | PP2300043875 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam. | 759,600,000 | 1.085.143.000 | 9018 | 531.720.000 | 3.34 |
| 69 | PP2300043876 - Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, | 777,000,000 | 1.110.000.000 | 9018 | 543.900.000 | 3.34 |
| 70 | PP2300043877 - Cáp nối dài , dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực loại 5F. | 35,000,000 | 50.000.000 | 9018 | 24.500.000 | 0.84 |
| 71 | PP2300043878 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực các loại | 70,000,000 | 100.000.000 | 9018 | 49.000.000 | 1.67 |
| 72 | PP2300043879 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F các loại | 540,000,000 | 771.429.000 | 9018 | 378.000.000 | 8.34 |
| 73 | PP2300043880 - Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực cỡ 5F, dài 110cm, 115 cm các loại | 471,400,000 | 673.429.000 | 9018 | 329.980.000 | 8.34 |
| 74 | PP2300043881 - Bộ dây truyền lạnh dùng với hệ thống đốt 3D | 1,050,000,000 | 1.500.000.000 | 9018 | 735.000.000 | 50 |
| 75 | PP2300043882 - Cáp nối dài cho catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. | 1,287,000,000 | 1.838.572.000 | 9018 | 900.900.000 | 25 |
| 76 | PP2300043883 - Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng. | 42,900,000 | 61.286.000 | 9018 | 30.030.000 | 0.84 |
| 77 | PP2300043884 - Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm khiển độ cong hai bên. | 171,600,000 | 245.143.000 | 9018 | 120.120.000 | 3.34 |
| 78 | PP2300043885 - Cáp nối dài cho catheter đốt điều khiển nhiệt độ. | 43,000,000 | 61.429.000 | 9018 | 30.100.000 | 0.84 |
| 79 | PP2300043886 - Catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng, mềm, 7F | 660,000,000 | 942.858.000 | 9018 | 462.000.000 | 3.34 |
| 80 | PP2300043887 - Catheter (ống thông) đốt điều khiển nhiệt độ loại 5F- 6F | 660,000,000 | 942.858.000 | 9018 | 462.000.000 | 3.34 |
| 81 | PP2300043888 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên, có khóa tự động. | 4,400,000,000 | 6.285.715.000 | 9018 | 3.080.000.000 | 16.67 |
| 82 | PP2300043889 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. | 9,300,000,000 | 13.285.715.000 | 9018 | 6.510.000.000 | 25 |
| 83 | PP2300043890 - Catheter mapping độ phân giải cao, có cảm biến từ trường, 16 điện cực dạng vỉ | 725,000,000 | 1.035.715.000 | 9018 | 507.500.000 | 0.84 |
| 84 | PP2300043891 - Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường | 87,000,000 | 124.286.000 | 9018 | 60.900.000 | 0.34 |
| 85 | PP2300043892 - Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối | 650,000,000 | 928.572.000 | 9018 | 455.000.000 | 0.84 |
| 86 | PP2300043893 - Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp | 900,000,000 | 1.285.715.000 | 9018 | 630.000.000 | 16.67 |
| 87 | PP2300043894 - Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (Các kích cỡ) | 1,100,000,000 | 1.571.429.000 | 9018 | 770.000.000 | 33.339999999999996 |
| 88 | PP2300043895 - Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) | 1,250,000,000 | 1.785.715.000 | 9018 | 875.000.000 | 41.669999999999995 |
| 89 | PP2300043896 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa. | 55,000,000 | 78.572.000 | 9018 | 38.500.000 | 1.67 |
| 90 | PP2300043897 - Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khóa. | 55,000,000 | 78.572.000 | 9018 | 38.500.000 | 1.67 |
| 91 | PP2300043898 - Cáp nối cho Catheter mapping vòng 10 hoặc 20 cực | 1,500,000,000 | 2.142.858.000 | 9018 | 1.050.000.000 | 25 |
| 92 | PP2300043899 - Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa. | 600,000,000 | 857.143.000 | 9018 | 420.000.000 | 3.34 |
| 93 | PP2300043900 - Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khóa. | 850,000,000 | 1.214.286.000 | 9018 | 595.000.000 | 3.34 |
| 94 | PP2300043901 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau | 5,740,000,000 | 8.200.000.000 | 9018 | 4.018.000.000 | 116.67 |
| 95 | PP2300043902 - Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau | 6,025,500,000 | 8.607.858.000 | 9018 | 4.217.850.000 | 150 |
| 96 | PP2300043903 - Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường. | 1,440,000,000 | 2.057.143.000 | 9018 | 1.008.000.000 | 3.34 |
| 97 | PP2300043904 - Catheter mapping vòng 10 hoặc 20 cực, vòng loop cố định đầu catheter có thể uốn cong 180 độ | 7,700,000,000 | 11.000.000.000 | 9018 | 5.390.000.000 | 23.34 |
| 98 | PP2300043905 - Điện cực, cáp nối âm cho hệ thống mapping 3D | 15,600,000,000 | 22.285.715.000 | 9018 | 10.920.000.000 | 50 |
| 99 | PP2300043906 - Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khóa cầm máu | 2,480,000,000 | 3.542.858.000 | 9018 | 1.736.000.000 | 66.67 |
| 100 | PP2300043907 - Dụng cụ mở đường loại dài, có lái hướng, có chốt khóa cầm máu | 5,000,000,000 | 7.142.858.000 | 9018 | 3.500.000.000 | 33.339999999999996 |
| 101 | PP2300043908 - Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa cầm máu | 4,650,000,000 | 6.642.858.000 | 9018 | 3.255.000.000 | 1250 |
| 102 | PP2300043909 - Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. Loại 1 hướng. | 1,080,000,000 | 1.542.858.000 | 9018 | 756.000.000 | 3.34 |
| 103 | PP2300043910 - Catheter (ống thông) cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch | 1,270,000,000 | 1.814.286.000 | 9018 | 889.000.000 | 3.34 |
| 104 | PP2300043911 - Catheter (ống thông) đầu cong 270 độ, đầu đốt 4mm ( loại 7F ) | 14,400,000,000 | 20.571.429.000 | 9018 | 10.080.000.000 | 66.67 |
| 105 | PP2300043912 - Catheter (ống thông) đốt đầu cong 270 độ đặc dụng đầu 8mm, ống thông điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ | 1,200,000,000 | 1.714.286.000 | 9018 | 840.000.000 | 3.34 |
| 106 | PP2300043913 - Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực, tương thích với catheter | 34,000,000 | 48.572.000 | 9018 | 23.800.000 | 0.84 |
| 107 | PP2300043914 - Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) tương thích với catheter | 30,000,000 | 42.858.000 | 9018 | 21.000.000 | 0.84 |
| 108 | PP2300043915 - Cáp nối cho các catheter đốt đầu cong 270 độ. | 1,150,000,000 | 1.642.858.000 | 9018 | 805.000.000 | 16.67 |
| 109 | PP2300043916 - Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ (đầu cong cố định) | 525,000,000 | 750.000.000 | 9018 | 367.500.000 | 8.34 |
| 110 | PP2300043917 - Catheter chẩn đoán loại 4 cực. | 392,500,000 | 560.715.000 | 9018 | 274.750.000 | 8.34 |
Máy tạo nhịp 1 buồng, loại không đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300043808 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043809 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số. Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043810 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 1 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân.Có tối thiểu 3 trong các chức năng: Điều trị rung nhĩ, theo dõi suy tim, chuyển chế độ chụp MRI (bằng thiết bị cầm tay, hoặc tự động), công nghệ kết nối không dây và theo dõi từ xa). |
|
| Mã phần lô | PP2300043811 |
| Giá từng phần lô | 4,924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.386.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.446.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực ngoại mạc. |
|
| Mã phần lô | PP2300043812 |
| Giá từng phần lô | 447,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 670.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực chuyên dụng HIS/bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2300043813 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 1 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, không sử dụng dây diện cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300043814 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại không đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300043815 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.032.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2.Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043816 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043817 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 trong các tính năng sau : 1. Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043818 |
| Giá từng phần lô | 11,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.820.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 4 trong các tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4.Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043819 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 2 buồng, loại có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 5 tính năng sau : 1.Giảm tạo nhịp thất- 2. Ngăn ngừa rung nhĩ/ nhanh nhĩ- 3. Điều trị nhanh nhĩ/ rung nhĩ- 4. Theo dõi suy tim- 5. Kết nối không dây và theo dõi từ xa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043820 |
| Giá từng phần lô | 8,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.754.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực ngoại mạc. |
|
| Mã phần lô | PP2300043821 |
| Giá từng phần lô | 287,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, sử dụng điện cực chuyên dụng HIS/bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2300043822 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 2 buồng. Có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/ bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2300043823 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dung điện cực thất trái 4 cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300043824 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dung điện cực thất trái 4 cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300043825 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.701.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dụng điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái . |
|
| Mã phần lô | PP2300043826 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dụng điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái . |
|
| Mã phần lô | PP2300043827 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 3 buồng. Sử dung điện cực thất trái 2 cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300043828 |
| Giá từng phần lô | 469,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp 3 buồng, chụp MRI toàn thân. Sử dụng điện cực thất trái 2 cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300043829 |
| Giá từng phần lô | 803,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.205.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; |
|
| Mã phần lô | PP2300043830 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; |
|
| Mã phần lô | PP2300043831 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.060.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; |
|
| Mã phần lô | PP2300043832 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; |
|
| Mã phần lô | PP2300043833 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; |
|
| Mã phần lô | PP2300043834 |
| Giá từng phần lô | 589,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; |
|
| Mã phần lô | PP2300043835 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; |
|
| Mã phần lô | PP2300043836 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; |
|
| Mã phần lô | PP2300043837 |
| Giá từng phần lô | 810,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 3 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động hoặc kết nối không dây; Thiết kế kiểu dáng máy giảm áp lực lên da; |
|
| Mã phần lô | PP2300043838 |
| Giá từng phần lô | 766,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.149.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 1 trong các chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động; |
|
| Mã phần lô | PP2300043839 |
| Giá từng phần lô | 383,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 574.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1). Chụp MRI toàn thân. Có tối thiểu 2 chức năng sau: phân biệt sóng SVT/VT; Chuyển chế độ MRI tự động; |
|
| Mã phần lô | PP2300043840 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng, loại sử dụng 1 điện cực. Chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300043841 |
| Giá từng phần lô | 908,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.362.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 4 cực. Chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300043842 |
| Giá từng phần lô | 944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 4 cực, có thể tạo nhịp đa điểm thất trái. Chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300043843 |
| Giá từng phần lô | 1,130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 791.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 1 kết nối ( DF4) và điện cực thất trái 2 cực. Chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300043844 |
| Giá từng phần lô | 944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1) và điện cực thất trái 2 cực. Chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300043845 |
| Giá từng phần lô | 944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.416.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy tạo nhịp phá rung 3 buồng ( CRT-D), sử dụng điện cực shock 3 kết nối ( DF1) và điện cực thất trái 4 cực. Chụp MRI toàn thân. |
|
| Mã phần lô | PP2300043846 |
| Giá từng phần lô | 971,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.457.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Máy theo dõi rối loạn nhịp tim cấy dưới da. |
|
| Mã phần lô | PP2300043847 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt loạn nhịp, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm. Có kiểm soát nhiệt độ. Loại 1 hướng. |
|
| Mã phần lô | PP2300043848 |
| Giá từng phần lô | 926,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.323.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối cho Catheter đốt loạn nhịp, loại catheter 7F, đầu điện cực 4mm. Có kiểm soát nhiệt độ. Loại 1 hướng. |
|
| Mã phần lô | PP2300043849 |
| Giá từng phần lô | 129,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.956.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 10 điện cực, đầu uốn cong cố định, 5F hoặc 6F. |
|
| Mã phần lô | PP2300043850 |
| Giá từng phần lô | 617,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300043851 |
| Giá từng phần lô | 80,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter thăm dò điện sinh lý loại 04 điện cực, đầu uốn cong cố định. |
|
| Mã phần lô | PP2300043852 |
| Giá từng phần lô | 308,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt loạn nhịp, có lỗ tưới nước muối, đầu uốn cong 02 hướng, loại 8F |
|
| Mã phần lô | PP2300043853 |
| Giá từng phần lô | 4,762,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.804.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.333.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối cho Catheter đốt loạn nhịp, có lỗ tưới nước muối, đầu uốn cong 02 hướng, loại 8F |
|
| Mã phần lô | PP2300043854 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 01 hướng, 7F. Loại không có lỗ tưới nước muối. |
|
| Mã phần lô | PP2300043855 |
| Giá từng phần lô | 430,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối Catheter cắt đốt điện sinh lý tim 3D, đầu uốn cong 01 hướng, 7F. |
|
| Mã phần lô | PP2300043856 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại 22 điện cực, 5 nhánh, 7F, dài 115cm. |
|
| Mã phần lô | PP2300043857 |
| Giá từng phần lô | 966,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 676.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại vòng cố định, 10 hoặc 20 điện cực, đường kính vòng 15mm, kích thước 7F. |
|
| Mã phần lô | PP2300043858 |
| Giá từng phần lô | 1,543,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.080.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối catheter lập bản đồ điện sinh lý tim 3D, loại 22 điện cực, 5 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300043859 |
| Giá từng phần lô | 137,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối catheter thăm dò điện sinh lý tim với hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300043860 |
| Giá từng phần lô | 104,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter mapping 1 hướng, loại 10 điện cực, 7F, dài 115cm |
|
| Mã phần lô | PP2300043861 |
| Giá từng phần lô | 388,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối Catheter mapping 1 hướng, loại 10 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300043862 |
| Giá từng phần lô | 36,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền lạnh dùng trong đốt loạn nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2300043863 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ mở đường vào loại dài, uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300043864 |
| Giá từng phần lô | 418,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối cho dụng cụ mở đường vào loại dài, uốn cong hai hướng, tích hợp 04 điện cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300043865 |
| Giá từng phần lô | 60,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Miếng dán điện cực hỗ trợ công nghệ từ tính và công nghệ dòng điện cho hệ thống lập bản đồ điện sinh lý tim 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300043866 |
| Giá từng phần lô | 410,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.091.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối chuyển đổi cho catheter thăm dò điện sinh lý tim loại 4 và 10 điện cực với hệ thống thăm dò điện sinh lý tim |
|
| Mã phần lô | PP2300043867 |
| Giá từng phần lô | 41,343,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.063.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.940.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền lạnh dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300043868 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp chuyển đổi dùng cho máy đốt |
|
| Mã phần lô | PP2300043869 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối dài cho catheter đốt có lỗ tưới nước muối loại đầu đốt 4mm, cỡ 7F |
|
| Mã phần lô | PP2300043870 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, dài 3ft, 10ft |
|
| Mã phần lô | PP2300043871 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter có lỗ tưới nước muối đầu đốt 4mm, các kiểu đầu cong tiêu chuẩn và lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2300043872 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có cấu trúc tay lái cam, vùng chuyển tiếp kiểu cong bất đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2300043873 |
| Giá từng phần lô | 4,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.814.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.849.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam, các kiểu đầu cong tiêu chuẩn và lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300043874 |
| Giá từng phần lô | 8,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.628.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.698.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.339999999999996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, có cấu trúc tay lái cam. |
|
| Mã phần lô | PP2300043875 |
| Giá từng phần lô | 759,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong hai hướng, |
|
| Mã phần lô | PP2300043876 |
| Giá từng phần lô | 777,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 543.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối dài , dùng cho catheter chẩn đoán 4 điện cực loại 5F. |
|
| Mã phần lô | PP2300043877 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300043878 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực cỡ 5F, 6F các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300043879 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter chẩn đoán loại 4 điện cực cỡ 5F, dài 110cm, 115 cm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300043880 |
| Giá từng phần lô | 471,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 673.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền lạnh dùng với hệ thống đốt 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300043881 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối dài cho catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. |
|
| Mã phần lô | PP2300043882 |
| Giá từng phần lô | 1,287,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.838.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 1 hướng. |
|
| Mã phần lô | PP2300043883 |
| Giá từng phần lô | 42,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối dài cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng, có tay cầm khiển độ cong hai bên. |
|
| Mã phần lô | PP2300043884 |
| Giá từng phần lô | 171,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối dài cho catheter đốt điều khiển nhiệt độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300043885 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter (ống thông) đốt đầu uốn cong 1 hướng, mềm, 7F |
|
| Mã phần lô | PP2300043886 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter (ống thông) đốt điều khiển nhiệt độ loại 5F- 6F |
|
| Mã phần lô | PP2300043887 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng có thể uốn được nhiều độ cong khác nhau, có tay cầm điều khiển độ cong hai bên, có khóa tự động. |
|
| Mã phần lô | PP2300043888 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. |
|
| Mã phần lô | PP2300043889 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter mapping độ phân giải cao, có cảm biến từ trường, 16 điện cực dạng vỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300043890 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối cho catheter mapping có cảm biến từ trường |
|
| Mã phần lô | PP2300043891 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt cảm biến lực có rãnh tưới nước muối kèm cáp nối |
|
| Mã phần lô | PP2300043892 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chọc vách liên nhĩ dùng cho thăm dò điện sinh lý và đốt loạn nhịp |
|
| Mã phần lô | PP2300043893 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 10 điện cực (Các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300043894 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.339999999999996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối với catheter chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300043895 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.669999999999995 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043896 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối cho catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043897 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối cho Catheter mapping vòng 10 hoặc 20 cực |
|
| Mã phần lô | PP2300043898 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter chẩn đoán lái hướng 10 cực, tay cầm có khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043899 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter chẩn đoán lái hướng 20 cực, tay cầm có khóa. |
|
| Mã phần lô | PP2300043900 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300043901 |
| Giá từng phần lô | 5,740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.018.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Mã phần lô | PP2300043902 |
| Giá từng phần lô | 6,025,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.607.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.217.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter lập bản đồ 10 điện cực, dạng vòng, có cảm biến từ trường. |
|
| Mã phần lô | PP2300043903 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter mapping vòng 10 hoặc 20 cực, vòng loop cố định đầu catheter có thể uốn cong 180 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300043904 |
| Giá từng phần lô | 7,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Điện cực, cáp nối âm cho hệ thống mapping 3D |
|
| Mã phần lô | PP2300043905 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ mở đường cầm máu loại dài các kích cỡ có chốt khóa cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300043906 |
| Giá từng phần lô | 2,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.542.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.736.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ mở đường loại dài, có lái hướng, có chốt khóa cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300043907 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33.339999999999996 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300043908 |
| Giá từng phần lô | 4,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.642.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.255.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter đốt tưới lạnh có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực , đầu có thể uốn cong. Loại 1 hướng. |
|
| Mã phần lô | PP2300043909 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter (ống thông) cong 270 độ với 12 lỗ tưới dung dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300043910 |
| Giá từng phần lô | 1,270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.814.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter (ống thông) đầu cong 270 độ, đầu đốt 4mm ( loại 7F ) |
|
| Mã phần lô | PP2300043911 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter (ống thông) đốt đầu cong 270 độ đặc dụng đầu 8mm, ống thông điều trị loạn nhịp và cuồng nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300043912 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực, tương thích với catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300043913 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) tương thích với catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300043914 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Cáp nối cho các catheter đốt đầu cong 270 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300043915 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực các kích cỡ (đầu cong cố định) |
|
| Mã phần lô | PP2300043916 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Catheter chẩn đoán loại 4 cực. |
|
| Mã phần lô | PP2300043917 |
| Giá từng phần lô | 392,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 07 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi