Gói thầu: Gói 1: Mua sắm vật tư tiêu hao VT168/G1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500059988-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Đại học Y Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm vật tư tiêu hao VT168/G1
Số hiệu KHLCNT PL2500027372
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 16,003,431,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500076056 - Phần 1: Implant phục hình thông thường 2,970,750,000 1.485.375.000 495.125.000 Chi tiết tại bảng Y 44,561,250
2 PP2500076057 - Phần 2: Implant phục hình cho các bệnh nhân liên quan tới loãng xương, giảm mật độ xương 3,900,450,000 1.950.225.000 650.075.000 Chi tiết tại bảng Y 58,506,750
3 PP2500076058 - Phần 3 Màng che Xương 263,856,000 131.928.000 43.976.000 Chi tiết tại bảng Y 3,957,840
4 PP2500076059 - Phần 4. Bột xương 487,560,000 243.780.000 81.260.000 Chi tiết tại bảng Y 7,313,400
5 PP2500076060 - Phần 5: Cung cố định hàm 261,000,000 130.500.000 43.500.000 Chi tiết tại bảng Y 3,915,000
6 PP2500076061 - Phần 6: Nẹp vít 1.5mm 967,230,000 483.615.000 161.205.000 Chi tiết tại bảng Y 14,508,450
7 PP2500076062 - Phần 7 Nẹp vít 2.0mm 4,109,085,000 2.054.542.500 684.847.500 Chi tiết tại bảng Y 61,636,275
8 PP2500076063 - Phần 8. Vít buộc hàm 113,000,000 56.500.000 18.833.333 Chi tiết tại bảng Y 1,695,000
9 PP2500076064 - Phần 9: Dụng cụ cắt bao quy đầu 2,700,000,000 1.350.000.000 450.000.000 Chi tiết tại bảng Y 40,500,000
10 PP2500076065 - Phần 10 Nẹp cằm 6 lỗ 230,500,000 115.250.000 38.416.667 Chi tiết tại bảng Y 3,457,500
Phần 1: Implant phục hình thông thường
Mã phần lô PP2500076056
Giá từng phần lô 2,970,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,561,250
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 2: Implant phục hình cho các bệnh nhân liên quan tới loãng xương, giảm mật độ xương
Mã phần lô PP2500076057
Giá từng phần lô 3,900,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.950.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,506,750
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 3 Màng che Xương
Mã phần lô PP2500076058
Giá từng phần lô 263,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.928.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,957,840
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 4. Bột xương
Mã phần lô PP2500076059
Giá từng phần lô 487,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,313,400
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 5: Cung cố định hàm
Mã phần lô PP2500076060
Giá từng phần lô 261,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,915,000
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 6: Nẹp vít 1.5mm
Mã phần lô PP2500076061
Giá từng phần lô 967,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,508,450
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 7 Nẹp vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500076062
Giá từng phần lô 4,109,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.054.542.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,636,275
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 8. Vít buộc hàm
Mã phần lô PP2500076063
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,695,000
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 9: Dụng cụ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2500076064
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Phần 10 Nẹp cằm 6 lỗ
Mã phần lô PP2500076065
Giá từng phần lô 230,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.416.667
Năng lực sản xuất hàng hóa Chi tiết tại bảng Y
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,457,500
Thời gian thực hiện HĐ 36 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->