Gói thầu: Gói 1: Mua sắm vật tư y tế dùng chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382372-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Mua sắm vật tư y tế dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2300264292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 80,901,336,964 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.427.038.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300563178 - Găng tay khám bệnh 2,824,000,000 4.034.285.800 4015 1.976.800.000 666667
2 PP2300563179 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 2,338,408,800 3.340.584.000 4015 1.636.886.200 107900
3 PP2300563180 - Bơm tiêm Insulin các cỡ 1,150,968,000 1.644.240.000 9018 805.677.600 79928
4 PP2300563181 - Bơm tiêm nhựa 1ml 80,104,000 114.434.300 9018 56.072.800 19633
5 PP2300563182 - Bơm tiêm nhựa 3ml 25,017,200 35.738.900 9018 17.512.100 6132
6 PP2300563183 - Bơm tiêm nhựa 5ml 1,607,620,000 2.296.600.000 9018 1.125.334.000 382767
7 PP2300563184 - Bơm tiêm nhựa 10ml 1,960,596,000 2.800.851.500 9018 1.372.417.200 330067
8 PP2300563185 - Bơm tiêm nhựa 20ml 1,475,100,000 2.107.285.800 9018 1.032.570.000 136583
9 PP2300563186 - Bơm tiêm nhựa 50ml 1,251,583,200 1.787.976.000 9018 876.108.300 52280
10 PP2300563187 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 50ml 176,630,000 252.328.600 9018 123.641.000 8658
11 PP2300563188 - Kim cánh bướm 120,390,600 171.986.600 9018 84.273.500 23063
12 PP2300563189 - Kim tiêm nhựa 1,116,000,000 1.594.285.800 9018 781.200.000 750000
13 PP2300563190 - Kim tiêm nhựa 23G 14,500,000 20.714.300 9018 10.150.000 8333
14 PP2300563191 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa bơm thuốc 3,301,590,000 4.716.557.200 9018 2.311.113.000 65900
15 PP2300563192 - Kim luồn tĩnh mạch các số 5,748,750,000 8.212.500.000 9018 4.024.125.000 125000
16 PP2300563193 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh 2,887,500,000 4.125.000.000 9018 2.021.250.000 41667
17 PP2300563194 - Kim luồn tĩnh mạch 16G 3,280,000 4.685.800 9018 2.296.000 167
18 PP2300563195 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh không cửa bơm thuốc 65,600,000 93.714.300 9018 45.920.000 3333
19 PP2300563196 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc 164,000,000 234.285.800 9018 114.800.000 8333
20 PP2300563197 - Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc 448,030,000 640.042.900 9018 313.621.000 33942
21 PP2300563198 - Nút chặn kim luồn 80,000,000 114.285.800 9018 56.000.000 16667
22 PP2300563199 - Dây truyền huyết thanh 1,404,000,000 2.005.714.300 9018 982.800.000 83333
23 PP2300563200 - Dây truyền dịch 4,640,000,000 6.628.571.500 9018 3.248.000.000 133333
24 PP2300563201 - Dây truyền không kim 630,000,000 900.000.000 9018 441.000.000 16667
25 PP2300563202 - Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa tự động 210,000,000 300.000.000 9018 147.000.000 3333
26 PP2300563203 - Dây truyền đếm giọt 913,500,000 1.305.000.000 9018 639.450.000 2100
27 PP2300563204 - Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng 152,250,000 217.500.000 9018 106.575.000 833
28 PP2300563205 - Bộ dây truyền máu 806,555,000 1.152.221.500 9018 564.588.500 13858
29 PP2300563206 - Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối dài 10cm 9,991,558,500 14.273.655.000 9018 6.994.091.000 101017
30 PP2300563207 - Đầu nối khóa ba ngã 4,153,450,000 5.933.500.000 9018 2.907.415.000 79113
31 PP2300563208 - Chạc ba ngã 2,100,000,000 3.000.000.000 9018 1.470.000.000 33333
32 PP2300563209 - Dây nối bơm tiêm điện 1,460,000,000 2.085.714.300 9018 1.022.000.000 33333
33 PP2300563210 - Dây nối bơm tiêm điện loại dài 405,600,000 579.428.600 9018 283.920.000 8667
34 PP2300563211 - Kim chọc tủy sống 351,542,000 502.202.900 9018 246.079.400 4277
35 PP2300563212 - Kim sinh thiết có kim dẫn đường 1,136,052,000 1.622.931.500 9018 795.236.400 335
36 PP2300563213 - Bộ dây thở dùng một lần 2,723,000,000 3.890.000.000 9018 1.906.100.000 2333
37 PP2300563214 - Dây nối Oxy 13,950,000 19.928.600 9018 9.765.000 500
38 PP2300563215 - Mặt nạ thở oxy không túi 135,000,000 192.857.200 9018 94.500.000 2500
39 PP2300563216 - Mặt nạ xông khí dung 840,000,000 1.200.000.000 9018 588.000.000 10000
40 PP2300563217 - Sâu máy thở ( Ống nối ruột gà ) 254,779,200 363.970.300 9018 178.345.500 3403
41 PP2300563218 - Canuyn mở khí quản một nòng 55,800,000 79.714.300 9018 39.060.000 207
42 PP2300563219 - Cây nòng đặt nội khí quản 66,288,053 94.697.300 9018 46.401.700 80
43 PP2300563220 - Ống mở khí quản 2 nòng có ống hút trên bóng 3,134,670,000 4.478.100.000 9018 2.194.269.000 383
44 PP2300563221 - Ống nội khí quản có ống hút trên bóng 1,413,600,000 2.019.428.600 9018 989.520.000 633
45 PP2300563222 - Canuyn Mayo 82,395,000 117.707.200 9018 57.676.500 3052
46 PP2300563223 - Thông dạ dày 343,980,000 491.400.000 9018 240.786.000 7583
47 PP2300563224 - Thông folley 2 nhánh 636,871,200 909.816.000 9018 445.809.900 6680
48 PP2300563225 - Thông folley 3 nhánh 53,235,000 76.050.000 9018 37.264.500 683
49 PP2300563226 - Ống hút đờm nhớt 743,943,000 1.062.775.800 9018 520.760.100 56617
50 PP2300563227 - Lưỡi dao mổ 89,005,500 127.150.800 9018 62.303.900 15615
51 PP2300563228 - Mỏ vịt 61,090,000 87.271.500 9018 42.763.000 3417
52 PP2300563229 - Que khám phụ khoa 3,705,000 5.292.900 9018 2.593.500 650
53 PP2300563230 - Dụng cụ lấy máu mao mạch an toàn dùng một lần 1,677,800,000 2.396.857.200 9018 1.174.460.000 139817
54 PP2300563231 - Que thử đường huyết 5,872,300,000 8.389.000.000 3822 4.110.610.000 139817
55 PP2300563232 - Kim lấy máu đo đường huyết 240,000,000 342.857.200 9018 168.000.000 33333
56 PP2300563233 - Que lấy máu thử đường huyết 1,496,000,000 2.137.142.900 3822 1.047.200.000 33333
57 PP2300563234 - Gel siêu âm 114,723,000 163.890.000 3006 80.306.100 1012
58 PP2300563235 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng 793,760,000 1.133.942.900 Vật tư y tế 555.632.000 1613
59 PP2300563236 - Giấy in điện tim 6 cần (loại cuộn) 143,000,000 204.285.800 Vật tư y tế 100.100.000 217
60 PP2300563237 - Giấy in điện tim 6 cần (loại tập) 717,692,000 1.025.274.300 Vật tư y tế 502.384.400 4125
61 PP2300563238 - Túi cho ăn nhỏ giọt thường 109,147,500 155.925.000 Vật tư y tế 76.403.300 250
62 PP2300563239 - Kim lấy máu chân không 632,175,600 903.108.000 9018 442.523.000 75367
63 PP2300563240 - Giấy in cho monitor sản khoa 35,200,000 50.285.800 Vật tư y tế 24.640.000 133
64 PP2300563241 - Ống đặt nội khí quản các số 2,642,521,611 3.775.030.900 9018 1.849.765.200 8455
65 PP2300563242 - Bao cao su bọc đầu dò siêu âm 37,500,000 53.571.500 4014 26.250.000 10000
66 PP2300563243 - Sonde dạ dày lưu ăn dài ngày 150,000,000 214.285.800 9018 105.000.000 167
67 PP2300563244 - Túi bơm áp lực dịch truyền 9,030,000 12.900.000 9018 6.321.000 23
68 PP2300563245 - Dây có đầu nối dùng trong can thiệp 385,000,000 550.000.000 9018 269.500.000 8333
Găng tay khám bệnh
Mã phần lô PP2300563178
Giá từng phần lô 2,824,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.034.285.800
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.976.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300563179
Giá từng phần lô 2,338,408,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.340.584.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.636.886.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 107900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm Insulin các cỡ
Mã phần lô PP2300563180
Giá từng phần lô 1,150,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.644.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.677.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 79928
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300563181
Giá từng phần lô 80,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.434.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.072.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 19633
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300563182
Giá từng phần lô 25,017,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.738.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.512.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 6132
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300563183
Giá từng phần lô 1,607,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.296.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 382767
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300563184
Giá từng phần lô 1,960,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.800.851.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.372.417.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 330067
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300563185
Giá từng phần lô 1,475,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.107.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300563186
Giá từng phần lô 1,251,583,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.787.976.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 876.108.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 52280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300563187
Giá từng phần lô 176,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.328.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8658
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300563188
Giá từng phần lô 120,390,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.986.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.273.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 23063
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nhựa
Mã phần lô PP2300563189
Giá từng phần lô 1,116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.594.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nhựa 23G
Mã phần lô PP2300563190
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300563191
Giá từng phần lô 3,301,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.716.557.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.311.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2300563192
Giá từng phần lô 5,748,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.212.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.024.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch không cánh
Mã phần lô PP2300563193
Giá từng phần lô 2,887,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 16G
Mã phần lô PP2300563194
Giá từng phần lô 3,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.685.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh không cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300563195
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2300563196
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc
Mã phần lô PP2300563197
Giá từng phần lô 448,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.042.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.621.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33942
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2300563198
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền huyết thanh
Mã phần lô PP2300563199
Giá từng phần lô 1,404,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.005.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 982.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300563200
Giá từng phần lô 4,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.628.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền không kim
Mã phần lô PP2300563201
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa tự động
Mã phần lô PP2300563202
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền đếm giọt
Mã phần lô PP2300563203
Giá từng phần lô 913,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 639.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch tránh ánh sáng
Mã phần lô PP2300563204
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền máu
Mã phần lô PP2300563205
Giá từng phần lô 806,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.221.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.588.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13858
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối dài 10cm
Mã phần lô PP2300563206
Giá từng phần lô 9,991,558,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.273.655.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.994.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 101017
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối khóa ba ngã
Mã phần lô PP2300563207
Giá từng phần lô 4,153,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.933.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.907.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 79113
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba ngã
Mã phần lô PP2300563208
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300563209
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện loại dài
Mã phần lô PP2300563210
Giá từng phần lô 405,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc tủy sống
Mã phần lô PP2300563211
Giá từng phần lô 351,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.202.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 246.079.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4277
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết có kim dẫn đường
Mã phần lô PP2300563212
Giá từng phần lô 1,136,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.931.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.236.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 335
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây thở dùng một lần
Mã phần lô PP2300563213
Giá từng phần lô 2,723,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.906.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối Oxy
Mã phần lô PP2300563214
Giá từng phần lô 13,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.928.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở oxy không túi
Mã phần lô PP2300563215
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300563216
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sâu máy thở ( Ống nối ruột gà )
Mã phần lô PP2300563217
Giá từng phần lô 254,779,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.970.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.345.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3403
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn mở khí quản một nòng
Mã phần lô PP2300563218
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 207
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cây nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300563219
Giá từng phần lô 66,288,053
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.697.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.401.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản 2 nòng có ống hút trên bóng
Mã phần lô PP2300563220
Giá từng phần lô 3,134,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.478.100.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.194.269.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có ống hút trên bóng
Mã phần lô PP2300563221
Giá từng phần lô 1,413,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.019.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 989.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 633
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn Mayo
Mã phần lô PP2300563222
Giá từng phần lô 82,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.707.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.676.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3052
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông dạ dày
Mã phần lô PP2300563223
Giá từng phần lô 343,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông folley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300563224
Giá từng phần lô 636,871,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.816.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.809.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông folley 3 nhánh
Mã phần lô PP2300563225
Giá từng phần lô 53,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.264.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 683
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút đờm nhớt
Mã phần lô PP2300563226
Giá từng phần lô 743,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.062.775.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.760.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 56617
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300563227
Giá từng phần lô 89,005,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.150.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.303.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 15615
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2300563228
Giá từng phần lô 61,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.271.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.763.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3417
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que khám phụ khoa
Mã phần lô PP2300563229
Giá từng phần lô 3,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.292.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.593.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy máu mao mạch an toàn dùng một lần
Mã phần lô PP2300563230
Giá từng phần lô 1,677,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.396.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139817
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300563231
Giá từng phần lô 5,872,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.389.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.110.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139817
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu đo đường huyết
Mã phần lô PP2300563232
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2300563233
Giá từng phần lô 1,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.142.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300563234
Giá từng phần lô 114,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.306.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1012
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300563235
Giá từng phần lô 793,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.942.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1613
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in điện tim 6 cần (loại cuộn)
Mã phần lô PP2300563236
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.285.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 217
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in điện tim 6 cần (loại tập)
Mã phần lô PP2300563237
Giá từng phần lô 717,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.274.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.384.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cho ăn nhỏ giọt thường
Mã phần lô PP2300563238
Giá từng phần lô 109,147,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.925.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.403.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300563239
Giá từng phần lô 632,175,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 903.108.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.523.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75367
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in cho monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300563240
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.285.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2300563241
Giá từng phần lô 2,642,521,611
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.775.030.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.849.765.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 8455
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su bọc đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2300563242
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.500
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde dạ dày lưu ăn dài ngày
Mã phần lô PP2300563243
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi bơm áp lực dịch truyền
Mã phần lô PP2300563244
Giá từng phần lô 9,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây có đầu nối dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2300563245
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->