Gói thầu: Gói 1: Thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500110379-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện mắt tỉnh Hà Nam
Chủ đầu tư Bệnh viện mắt tỉnh Hà Nam
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500059327
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 5,175,791,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500149959 - 60,000 43.000 42.000 800
2 PP2500149960 - 35,442,000 25.253.000 24.810.000 355,000
3 PP2500149961 - 89,300 64.000 63.000 1,000
4 PP2500149962 - 7,650,000 5.451.000 5.355.000 77,000
5 PP2500149963 - 519,000,000 369.788.000 363.300.000 5,190,000
6 PP2500149964 - 83,600,000 59.565.000 58.520.000 836,000
7 PP2500149965 - 407,000,000 289.988.000 284.900.000 4,070,000
8 PP2500149966 - 840,000,000 598.500.000 588.000.000 8,400,000
9 PP2500149967 - 317,100,000 225.934.000 221.970.000 3,171,000
10 PP2500149968 - 223,590,000 159.308.000 156.513.000 2,236,000
11 PP2500149969 - 423,200,000 301.530.000 296.240.000 4,232,000
12 PP2500149970 - 23,700,000 16.887.000 16.590.000 237,000
13 PP2500149971 - 24,500,000 17.457.000 17.150.000 245,000
14 PP2500149972 - 237,804,350 169.436.000 166.464.000 2,379,000
15 PP2500149973 - 8,820,000 6.285.000 6.174.000 89,000
16 PP2500149974 - 10,500,000 7.482.000 7.350.000 105,000
17 PP2500149975 - 25,410,000 18.105.000 17.787.000 255,000
18 PP2500149976 - 67,200,000 47.880.000 47.040.000 672,000
19 PP2500149977 - 1,260,000 898.000 882.000 13,000
20 PP2500149978 - 55,054,200 39.227.000 38.538.000 551,000
21 PP2500149979 - 46,680,000 33.260.000 32.676.000 467,000
22 PP2500149980 - 124,320,000 88.578.000 87.024.000 1,244,000
23 PP2500149981 - 300,000,000 213.750.000 210.000.000 3,000,000
24 PP2500149982 - 68,000,000 48.450.000 47.600.000 680,000
25 PP2500149983 - 26,400,000 18.810.000 18.480.000 264,000
26 PP2500149984 - 250,000,000 178.125.000 175.000.000 2,500,000
27 PP2500149985 - 13,109,900 9.341.000 9.177.000 132,000
28 PP2500149986 - 2,750,000 1.960.000 1.925.000 28,000
29 PP2500149987 - 470,000,000 334.875.000 329.000.000 4,700,000
30 PP2500149988 - 10,572,000 7.533.000 7.401.000 106,000
31 PP2500149989 - 103,200,000 73.530.000 72.240.000 1,032,000
32 PP2500149990 - 33,750,000 24.047.000 23.625.000 338,000
33 PP2500149991 - 980,000 699.000 686.000 10,000
34 PP2500149992 - 71,400,000 50.873.000 49.980.000 714,000
35 PP2500149993 - 1,500,000 1.069.000 1.050.000 15,000
36 PP2500149994 - 60,000,000 42.750.000 42.000.000 600,000
37 PP2500149995 - 48,300,000 34.414.000 33.810.000 483,000
38 PP2500149996 - 144,000,000 102.600.000 100.800.000 1,440,000
39 PP2500149997 - 89,850,000 64.019.000 62.895.000 899,000
Mã phần lô PP2500149959
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149960
Giá từng phần lô 35,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.253.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 355,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149961
Giá từng phần lô 89,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149962
Giá từng phần lô 7,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.451.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149963
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,190,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149964
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 836,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149965
Giá từng phần lô 407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.988.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149966
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149967
Giá từng phần lô 317,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,171,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149968
Giá từng phần lô 223,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.513.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,236,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149969
Giá từng phần lô 423,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,232,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149970
Giá từng phần lô 23,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.887.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149971
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149972
Giá từng phần lô 237,804,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.436.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,379,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149973
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149974
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.482.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149975
Giá từng phần lô 25,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.105.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.787.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149976
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149977
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149978
Giá từng phần lô 55,054,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149979
Giá từng phần lô 46,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149980
Giá từng phần lô 124,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,244,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149981
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149982
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149983
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149984
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149985
Giá từng phần lô 13,109,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.341.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149986
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149987
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 329.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149988
Giá từng phần lô 10,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.533.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149989
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,032,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149990
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.047.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149991
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149992
Giá từng phần lô 71,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 714,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149993
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.069.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149994
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149995
Giá từng phần lô 48,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149996
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500149997
Giá từng phần lô 89,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 899,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->