Gói thầu: Gói 1: Thuốc Generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500493132-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Trung ương
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Trung ương
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Thuốc Generic
Số hiệu KHLCNT PL2500272209
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 33,157,743,980 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500502594 - 294,000,000 418.950.000 205.800.000 5,880,000
2 PP2500502595 - 56,000,000 79.800.000 39.200.000 1,120,000
3 PP2500502596 - 1,160,000,000 1.653.000.000 812.000.000 23,200,000
4 PP2500502597 - 300,000,000 427.500.000 210.000.000 6,000,000
5 PP2500502598 - 33,000,000 47.025.000 23.100.000 660,000
6 PP2500502599 - 5,500,000 7.837.500 3.850.000 110,000
7 PP2500502600 - 6,000,000 8.550.000 4.200.000 120,000
8 PP2500502601 - 508,193,750 724.176.094 355.735.625 10,163,875
9 PP2500502602 - 3,260,000,000 4.645.500.000 2.282.000.000 65,200,000
10 PP2500502603 - 2,940,000 4.189.500 2.058.000 58,800
11 PP2500502604 - 315,000,000 448.875.000 220.500.000 6,300,000
12 PP2500502605 - 5,850,000,000 8.336.250.000 4.095.000.000 117,000,000
13 PP2500502606 - 34,000,000 48.450.000 23.800.000 680,000
14 PP2500502607 - 3,450,000,000 4.916.250.000 2.415.000.000 69,000,000
15 PP2500502608 - 296,821,230 422.970.253 207.774.861 5,936,424
16 PP2500502609 - 3,540,000,000 5.044.500.000 2.478.000.000 70,800,000
17 PP2500502610 - 360,000,000 513.000.000 252.000.000 7,200,000
18 PP2500502611 - 85,892,000 122.396.100 60.124.400 1,717,840
19 PP2500502612 - 5,138,440,000 7.322.277.000 3.596.908.000 102,768,800
20 PP2500502613 - 2,929,500,000 4.174.537.500 2.050.650.000 58,590,000
21 PP2500502614 - 2,100,000 2.992.500 1.470.000 42,000
22 PP2500502615 - 21,000,000 29.925.000 14.700.000 420,000
23 PP2500502616 - 25,758,000 36.705.150 18.030.600 515,160
24 PP2500502617 - 6,930,000 9.875.250 4.851.000 138,600
25 PP2500502618 - 5,119,000 7.294.575 3.583.300 102,380
26 PP2500502619 - 76,000,000 108.300.000 53.200.000 1,520,000
27 PP2500502620 - 2,650,000,000 3.776.250.000 1.855.000.000 53,000,000
28 PP2500502621 - 2,740,000,000 3.904.500.000 1.918.000.000 54,800,000
29 PP2500502622 - 1,350,000 1.923.750 945.000 27,000
30 PP2500502623 - 1,800,000 2.565.000 1.260.000 36,000
31 PP2500502624 - 2,400,000 3.420.000 1.680.000 48,000
Mã phần lô PP2500502594
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502595
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502596
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502597
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502598
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502599
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502600
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502601
Giá từng phần lô 508,193,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 724.176.094
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.735.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,163,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502602
Giá từng phần lô 3,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.645.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.282.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502603
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502604
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502605
Giá từng phần lô 5,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.336.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.095.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502606
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502607
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.916.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502608
Giá từng phần lô 296,821,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.970.253
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.774.861
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,936,424
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502609
Giá từng phần lô 3,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.044.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.478.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502610
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502611
Giá từng phần lô 85,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.396.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.124.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,717,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502612
Giá từng phần lô 5,138,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.322.277.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.596.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,768,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502613
Giá từng phần lô 2,929,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.174.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.050.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502614
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502615
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502616
Giá từng phần lô 25,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.705.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.030.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502617
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.875.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502618
Giá từng phần lô 5,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.294.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.583.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502619
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502620
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.776.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502621
Giá từng phần lô 2,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.904.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.918.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502622
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502623
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500502624
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo Quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->