Gói thầu: Gói 1. Trang thiết bị y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300235983-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Tên gói thầu Gói 1. Trang thiết bị y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300161261
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 2,065,632,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28.918.848 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300339743 - Băng cuộn y tế 9cm x 2,5m 1,350,000 1.928.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 945.000 84
2 PP2300339744 - Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m 25,500,000 36.428.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 17.850.000 167
3 PP2300339745 - Băng cá nhân 8,100,000 11.571.429 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 5.670.000 5000
4 PP2300339746 - Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm 17,150,000 24.500.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 12.005.000 834
5 PP2300339747 - Bơm tiêm 10ml 7,800,000 11.142.858 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 5.460.000 1000
6 PP2300339748 - Bơm tiêm 5 ml 42,500,000 60.714.286 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 29.750.000 8334
7 PP2300339749 - Bơm tiêm 3ml 8,100,000 11.571.429 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 5.670.000 1667
8 PP2300339750 - Bơm tiêm cho ăn nhựa 50ml 5,500,000 7.857.143 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 3.850.000 167
9 PP2300339751 - Bông y tế thấm nước 10,500,000 15.000.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 7.350.000 9
10 PP2300339752 - Bông y tế viên 66,000,000 94.285.715 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 46.200.000 50
11 PP2300339753 - Mặt nạ xông khí dung 3,500,000 5.000.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 2.450.000 34
12 PP2300339754 - Ống rửa (thông) dạ dày các cỡ 1,630,000 2.328.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.141.000 84
13 PP2300339755 - Dây garo 2,150,000 3.071.429 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.505.000 84
14 PP2300339756 - Dây hút nhớt các số 1,250,000 1.785.715 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 875.000 84
15 PP2300339757 - Dây oxy 2 nhánh các cỡ 3,150,000 4.500.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 2.205.000 84
16 PP2300339758 - Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ số 6,400,000 9.142.858 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 4.480.000 84
17 PP2300339759 - Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp 4,410,000 6.300.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 3.087.000 834
18 PP2300339760 - Găng tay khám không bột các cỡ 204,000,000 291.428.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 142.800.000 20000
19 PP2300339761 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 11,800,000 16.857.143 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 8.260.000 334
20 PP2300339762 - Giấy đo điện tim 110mm x 140mm 3,800,000 5.428.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 2.660.000 17
21 PP2300339763 - Giấy điện tim 6 cần (112mmx 27m) 4,125,000 5.892.858 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 2.887.500 17
22 PP2300339764 - Kim cánh bướm các loại, các cỡ 1,700,000 2.428.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.190.000 167
23 PP2300339765 - Kim đẩy chỉ vô trùng, dùng 1 lần 50,000,000 71.428.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 35.000.000 16667
24 PP2300339766 - Kim lấy thuốc 23G 38,000,000 54.285.715 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 26.600.000 16667
25 PP2300339767 - Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ 20,640,000 29.485.715 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 14.448.000 1000
26 PP2300339768 - Kim luồn tĩnh mạch các cỡ size 22 3,297,000 4.710.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 2.307.900 167
27 PP2300339769 - Kim tiêm số 18G 1,950,000 2.785.715 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.365.000 834
28 PP2300339770 - Mặt nạ oxy có túi 4,060,000 5.800.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 2.842.000 34
29 PP2300339771 - Miếng dán điện cực (điện cực tim) 2,000,000 2.857.143 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.400.000 167
30 PP2300339772 - Ống nghiệm nhựa không nắp 2,350,000 3.357.143 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.645.000 834
31 PP2300339773 - Tube EDTA chứa 2 ml máu 13,950,000 19.928.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 9.765.000 2500
32 PP2300339774 - Tube Heparin (chống đông 2ml máu - nắp đen) 16,950,000 24.214.286 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 11.865.000 2500
33 PP2300339775 - Túi ép dẹp bao gói tiệt trùng 150mm x 200m 5,800,000 8.285.715 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 4.060.000 2
34 PP2300339776 - Túi ép dẹp bao gói tiệt trùng 200mm x 200m 16,380,000 23.400.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 11.466.000 4
35 PP2300339777 - Băng thun 2 móc 2,700,000 3.857.143 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.890.000 34
36 PP2300339778 - Băng thun 3 móc 3,360,000 4.800.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 2.352.000 34
37 PP2300339779 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 48,000,000 68.571.429 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 33.600.000 1667
38 PP2300339780 - Giấy in nhiệt (Kích thước ≥: 57 x 20; Kích thước ≥: 57 x 58) 1,500,000 2.142.858 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.050.000 17
39 PP2300339781 - Kim Laser nội mạch 70,000,000 100.000.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 49.000.000 334
40 PP2300339782 - Phim x-quang kts 20x25cm 445,000,000 635.714.286 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 311.500.000 4167
41 PP2300339783 - Đầu col vàng 1,600,000 2.285.715 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.120.000 3334
42 PP2300339784 - Kim châm cứu các cỡ 800,000,000 1.142.857.143 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 560.000.000 416667
43 PP2300339785 - Túi đựng nước tiểu 5,250,000 7.500.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 3.675.000 167
44 PP2300339786 - Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, kim tròn, dài 26mm 59,000,000 84.285.715 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 41.300.000 334
45 PP2300339787 - Giấy siêu âm 4,350,000 6.214.286 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 3.045.000 5
46 PP2300339788 - Mặt nạ xông khí dung 3,500,000 5.000.000 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 2.450.000 34
47 PP2300339789 - Băng keo chỉ thị nhiệt cho lò hấp tiệt khuẩn hơi nước 2,480,000 3.542.858 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 1.736.000 4
48 PP2300339790 - Test thử nhiệt độ nồi hấp bằng kim loại ( 1243 A ) 3,100,000 4.428.572 Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế 2.170.000 167
Băng cuộn y tế 9cm x 2,5m
Mã phần lô PP2300339743
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng dính lụa cuộn 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2300339744
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2300339745
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng keo có gạc vô trùng 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2300339746
Giá từng phần lô 17,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300339747
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 5 ml
Mã phần lô PP2300339748
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8334
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2300339749
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bơm tiêm cho ăn nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300339750
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2300339751
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bông y tế viên
Mã phần lô PP2300339752
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300339753
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống rửa (thông) dạ dày các cỡ
Mã phần lô PP2300339754
Giá từng phần lô 1,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.328.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.141.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây garo
Mã phần lô PP2300339755
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây hút nhớt các số
Mã phần lô PP2300339756
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300339757
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống thông tiểu 2 nhánh các cỡ số
Mã phần lô PP2300339758
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10x10x8lớp
Mã phần lô PP2300339759
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Găng tay khám không bột các cỡ
Mã phần lô PP2300339760
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300339761
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy đo điện tim 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2300339762
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy điện tim 6 cần (112mmx 27m)
Mã phần lô PP2300339763
Giá từng phần lô 4,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.892.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim cánh bướm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300339764
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim đẩy chỉ vô trùng, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300339765
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim lấy thuốc 23G
Mã phần lô PP2300339766
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim luồn mạch máu các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300339767
Giá từng phần lô 20,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.485.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim luồn tĩnh mạch các cỡ size 22
Mã phần lô PP2300339768
Giá từng phần lô 3,297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.710.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.307.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim tiêm số 18G
Mã phần lô PP2300339769
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mặt nạ oxy có túi
Mã phần lô PP2300339770
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Miếng dán điện cực (điện cực tim)
Mã phần lô PP2300339771
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Ống nghiệm nhựa không nắp
Mã phần lô PP2300339772
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 834
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tube EDTA chứa 2 ml máu
Mã phần lô PP2300339773
Giá từng phần lô 13,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.928.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Tube Heparin (chống đông 2ml máu - nắp đen)
Mã phần lô PP2300339774
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Túi ép dẹp bao gói tiệt trùng 150mm x 200m
Mã phần lô PP2300339775
Giá từng phần lô 5,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Túi ép dẹp bao gói tiệt trùng 200mm x 200m
Mã phần lô PP2300339776
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.400.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng thun 2 móc
Mã phần lô PP2300339777
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2300339778
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300339779
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.429
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1667
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy in nhiệt (Kích thước ≥: 57 x 20; Kích thước ≥: 57 x 58)
Mã phần lô PP2300339780
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim Laser nội mạch
Mã phần lô PP2300339781
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Phim x-quang kts 20x25cm
Mã phần lô PP2300339782
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 635.714.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Đầu col vàng
Mã phần lô PP2300339783
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3334
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Kim châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2300339784
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416667
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300339785
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Chỉ tan chậm tự nhiên chromic catgut số 4/0, kim tròn, dài 26mm
Mã phần lô PP2300339786
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.715
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 334
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2300339787
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.286
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Mặt nạ xông khí dung
Mã phần lô PP2300339788
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt cho lò hấp tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2300339789
Giá từng phần lô 2,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.542.858
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.736.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Test thử nhiệt độ nồi hấp bằng kim loại ( 1243 A )
Mã phần lô PP2300339790
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.428.572
Mã hàng hóa (HS) Vật tư, hóa chất, sinh phẩm dùng trong y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->