Gói thầu: Gói 1: Vật tư can thiệp mạch thần kinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400619156-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư can thiệp mạch thần kinh
Số hiệu KHLCNT PL2400329724
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 194,209,741,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400554477 - Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh đầu siêu mềm chuyên dụng cỡ < 4.5Fr 330,000,000 9,900,000
2 PP2400554478 - Ống thông dẫn đường kép can thiệp thần kinh 3,000,000,000 90,000,000
3 PP2400554479 - Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh ≥ 5Fr 3,090,000,000 92,700,000
4 PP2400554480 - Vi ống thông dùng trong can thiệp thần kinh loại có đầu không tách rời, không tương thích với DMSO 700,000,000 21,000,000
5 PP2400554481 - Vi ống thông dùng trong can thiệp thần kinh loại có đầu không tách rời, tương thích với DMSO 1,190,000,000 35,700,000
6 PP2400554482 - Vi ống thông có thể tách rời ở đầu kèm vi dây dẫn, tương thích DMSO 4,940,000,000 148,200,000
7 PP2400554483 - Vi ống thông có thể tách rời ở đầu không kèm vi dây dẫn, tương thích với DMSO 3,960,000,000 118,800,000
8 PP2400554484 - Vi ống thông mạch não có 2 vị trí đánh dấu đầu xa thả coils, đường kính 1,7Fr-1,9Fr, tương thích DMSO 6,930,000,000 207,900,000
9 PP2400554485 - Vi ống thông mạch não có 2 vị trí đánh dấu đầu xa thả coils, đường kính 2,0Fr-2,6Fr, tương thích DMSO 2,500,000,000 75,000,000
10 PP2400554486 - Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa từ 1.7-2.3Fr phù hợp với Stent lấy huyết khối 2,994,000,000 89,820,000
11 PP2400554487 - Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa 2.4Fr-2.8Fr phù hợp với Stent lấy huyết khối 5,950,000,000 178,500,000
12 PP2400554488 - Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa 1.7Fr-2.1Fr đểthả Stent thay đổi hướng dòng chảy 500,000,000 15,000,000
13 PP2400554489 - Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa 2.4Fr-2.8Fr đểthả Stent thay đổi hướng dòng chảy 1,000,000,000 30,000,000
14 PP2400554490 - Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa khoảng từ 2.2Fr-3.5Fr chuyên dụng dùng cho stent dạng lồng trong túi phình 450,000,000 13,500,000
15 PP2400554491 - Vi ống thông siêu nhỏ cỡ 1.8Fr chuyên dùng gắn bóng tách rời 2,800,000,000 84,000,000
16 PP2400554492 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não đường kính 0.007" 1,185,000,000 35,550,000
17 PP2400554493 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não đường kính 0.008" 1,560,000,000 46,800,000
18 PP2400554494 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.010", đầu mềm cản tia X 900,000,000 27,000,000
19 PP2400554495 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0,014", có chiều dài khoảng từ 200cm -250cm 11,960,000,000 358,800,000
20 PP2400554496 - Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0,014", chiều dài ≥300cm 1,800,000,000 54,000,000
21 PP2400554497 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não vị trí mạch thẳng các cỡ, loại 1 nòng 1,020,000,000 30,600,000
22 PP2400554498 - Bóng chẹn cổ túi phình mạch não vị trí mạch thẳng các cỡ, loại 2 nòng 1,200,000,000 36,000,000
23 PP2400554499 - Bóng chẹn cố túi phình mạch não vị trí ngã ba mạch các cỡ, loại 1 nòng 1,200,000,000 36,000,000
24 PP2400554500 - Bóng chẹn cố túi phình mạch não vị trí ngã ba mạch các cỡ, loại 2 nòng 1,800,000,000 54,000,000
25 PP2400554501 - Bóng nong mạch nội sọ, đường kính các cỡ 1,495,000,000 44,850,000
26 PP2400554502 - Bóng nong, chẹn chuyên dụng cho xoang tĩnh mạch não các loại, các cỡ 1,275,000,000 38,250,000
27 PP2400554503 - Bóng tắc mạch tách rời các loại 1,822,000,000 54,660,000
28 PP2400554504 - Chất tắc dùng trong mạch thần kinh có độ nhớt thấp 4,373,500,000 131,205,000
29 PP2400554505 - Chất tắc dùng trong mạch thần kinh có độ nhớt cao 895,000,000 26,850,000
30 PP2400554506 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại siêu mềm, các cỡ 11,810,000,000 354,300,000
31 PP2400554507 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại mềm, các cỡ 11,810,000,000 354,300,000
32 PP2400554508 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 2D các cỡ 10,656,000,000 319,680,000
33 PP2400554509 - Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 3D các cỡ 10,629,000,000 318,870,000
34 PP2400554510 - Vòng xoắn kim loại các cỡ ≥ 18 3,000,000,000 90,000,000
35 PP2400554511 - Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≥ 4mm, dài các cỡ 20,265,000,000 607,950,000
36 PP2400554512 - Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≤ 3mm, dài các cỡ 4,100,000,000 123,000,000
37 PP2400554513 - Stent mạch não đổi hướng dòng chảy, có phủ chất hạn chế ngưng tập tiểu cầu các cỡ 10,560,000,000 316,800,000
38 PP2400554514 - Stent mạch não đổi hướng dòng chảy lõi trần không phủ chất chống ngưng tập tiểu cầu 8,600,000,000 258,000,000
39 PP2400554515 - Stent nút mạch thả trong túi phình mạch não dạng lồng hoặc cầu 5,000,000,000 150,000,000
40 PP2400554516 - Stent chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ 795,000,000 23,850,000
41 PP2400554517 - Stent hỗ trợ thả coil túi phình cổ rộng, có đầu chóp dạng vương miện, các cỡ 700,000,000 21,000,000
42 PP2400554518 - Stent điều trị hẹp mạch nội sọ tự bung các cỡ 7,100,000,000 213,000,000
43 PP2400554519 - Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu bằng nhau 2,650,000,000 79,500,000
44 PP2400554520 - Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu khác nhau 2,650,000,000 79,500,000
45 PP2400554521 - Ống thông hút huyết khối lòng rộng, cóđường kính tối thiểu 0.070" 8,529,000,000 255,870,000
46 PP2400554522 - Ống thông hút huyết khối loại nhỏ các cỡ có đường kính ngoài đầu xa cỡ từ 3F đến 5F 389,991,000 11,699,700
47 PP2400554523 - Bình chứa gắn với máy bơm hút huyết khối 236,250,000 7,087,500
48 PP2400554524 - Dây nối từ bình hút huyết khối tới ống thông 330,000,000 9,900,000
49 PP2400554525 - Dụng cụ lấy dị vật dạng thòng lọng cỡ nhỏ, đường kính từ 2mm đến 7mm 280,000,000 8,400,000
50 PP2400554526 - Dụng cụ đón huyết khối mạch cảnh 1,300,000,000 39,000,000
Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh đầu siêu mềm chuyên dụng cỡ < 4.5Fr
Mã phần lô PP2400554477
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường kép can thiệp thần kinh
Mã phần lô PP2400554478
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp thần kinh ≥ 5Fr
Mã phần lô PP2400554479
Giá từng phần lô 3,090,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp thần kinh loại có đầu không tách rời, không tương thích với DMSO
Mã phần lô PP2400554480
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp thần kinh loại có đầu không tách rời, tương thích với DMSO
Mã phần lô PP2400554481
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông có thể tách rời ở đầu kèm vi dây dẫn, tương thích DMSO
Mã phần lô PP2400554482
Giá từng phần lô 4,940,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông có thể tách rời ở đầu không kèm vi dây dẫn, tương thích với DMSO
Mã phần lô PP2400554483
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch não có 2 vị trí đánh dấu đầu xa thả coils, đường kính 1,7Fr-1,9Fr, tương thích DMSO
Mã phần lô PP2400554484
Giá từng phần lô 6,930,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch não có 2 vị trí đánh dấu đầu xa thả coils, đường kính 2,0Fr-2,6Fr, tương thích DMSO
Mã phần lô PP2400554485
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa từ 1.7-2.3Fr phù hợp với Stent lấy huyết khối
Mã phần lô PP2400554486
Giá từng phần lô 2,994,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa 2.4Fr-2.8Fr phù hợp với Stent lấy huyết khối
Mã phần lô PP2400554487
Giá từng phần lô 5,950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa 1.7Fr-2.1Fr đểthả Stent thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400554488
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa 2.4Fr-2.8Fr đểthả Stent thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400554489
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông mạch não đường kính ngoài đầu xa khoảng từ 2.2Fr-3.5Fr chuyên dụng dùng cho stent dạng lồng trong túi phình
Mã phần lô PP2400554490
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ cỡ 1.8Fr chuyên dùng gắn bóng tách rời
Mã phần lô PP2400554491
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn dùng cho mạch não đường kính 0.007"
Mã phần lô PP2400554492
Giá từng phần lô 1,185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn dùng cho mạch não đường kính 0.008"
Mã phần lô PP2400554493
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0.010", đầu mềm cản tia X
Mã phần lô PP2400554494
Giá từng phần lô 900,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0,014", có chiều dài khoảng từ 200cm -250cm
Mã phần lô PP2400554495
Giá từng phần lô 11,960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn dùng cho mạch não, đường kính 0,014", chiều dài ≥300cm
Mã phần lô PP2400554496
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não vị trí mạch thẳng các cỡ, loại 1 nòng
Mã phần lô PP2400554497
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cổ túi phình mạch não vị trí mạch thẳng các cỡ, loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400554498
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cố túi phình mạch não vị trí ngã ba mạch các cỡ, loại 1 nòng
Mã phần lô PP2400554499
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng chẹn cố túi phình mạch não vị trí ngã ba mạch các cỡ, loại 2 nòng
Mã phần lô PP2400554500
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch nội sọ, đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2400554501
Giá từng phần lô 1,495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong, chẹn chuyên dụng cho xoang tĩnh mạch não các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400554502
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng tắc mạch tách rời các loại
Mã phần lô PP2400554503
Giá từng phần lô 1,822,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tắc dùng trong mạch thần kinh có độ nhớt thấp
Mã phần lô PP2400554504
Giá từng phần lô 4,373,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất tắc dùng trong mạch thần kinh có độ nhớt cao
Mã phần lô PP2400554505
Giá từng phần lô 895,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại siêu mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2400554506
Giá từng phần lô 11,810,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại mềm, các cỡ
Mã phần lô PP2400554507
Giá từng phần lô 11,810,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 2D các cỡ
Mã phần lô PP2400554508
Giá từng phần lô 10,656,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 319,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại mạch thần kinh, loại tiêu chuẩn, lọai 3D các cỡ
Mã phần lô PP2400554509
Giá từng phần lô 10,629,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại các cỡ ≥ 18
Mã phần lô PP2400554510
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≥ 4mm, dài các cỡ
Mã phần lô PP2400554511
Giá từng phần lô 20,265,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 607,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não đường kính ≤ 3mm, dài các cỡ
Mã phần lô PP2400554512
Giá từng phần lô 4,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch não đổi hướng dòng chảy, có phủ chất hạn chế ngưng tập tiểu cầu các cỡ
Mã phần lô PP2400554513
Giá từng phần lô 10,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch não đổi hướng dòng chảy lõi trần không phủ chất chống ngưng tập tiểu cầu
Mã phần lô PP2400554514
Giá từng phần lô 8,600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nút mạch thả trong túi phình mạch não dạng lồng hoặc cầu
Mã phần lô PP2400554515
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent chẹn cổ túi phình mạch não, các cỡ
Mã phần lô PP2400554516
Giá từng phần lô 795,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent hỗ trợ thả coil túi phình cổ rộng, có đầu chóp dạng vương miện, các cỡ
Mã phần lô PP2400554517
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent điều trị hẹp mạch nội sọ tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2400554518
Giá từng phần lô 7,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu bằng nhau
Mã phần lô PP2400554519
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh ngoài sọ hai đầu khác nhau
Mã phần lô PP2400554520
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối lòng rộng, cóđường kính tối thiểu 0.070"
Mã phần lô PP2400554521
Giá từng phần lô 8,529,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối loại nhỏ các cỡ có đường kính ngoài đầu xa cỡ từ 3F đến 5F
Mã phần lô PP2400554522
Giá từng phần lô 389,991,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,699,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình chứa gắn với máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2400554523
Giá từng phần lô 236,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối từ bình hút huyết khối tới ống thông
Mã phần lô PP2400554524
Giá từng phần lô 330,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật dạng thòng lọng cỡ nhỏ, đường kính từ 2mm đến 7mm
Mã phần lô PP2400554525
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đón huyết khối mạch cảnh
Mã phần lô PP2400554526
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->