Gói thầu: Gói 1: Vật tư Can thiệp Tim mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500087969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Vật tư Can thiệp Tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500045910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 770,361,545,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500125083 - Khung động mạch vành khung có chứa platinum có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer | 29,828,250,000 | 44.742.375.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 14.914.125.000 | 84.375 | 894,847,500 |
| 2 | PP2500125084 - Khung động mạch vành khung không có platinum có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer | 18,225,000,000 | 27.337.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 9.112.500.000 | 56.25 | 546,750,000 |
| 3 | PP2500125085 - Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Everolimus | 31,102,500,000 | 46.653.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 15.551.250.000 | 89.375 | 933,075,000 |
| 4 | PP2500125086 - Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Non-Everolimus | 16,605,000,000 | 24.907.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 8.302.500.000 | 51.25 | 498,150,000 |
| 5 | PP2500125087 - Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer vĩnh viễn | 30,385,000,000 | 45.577.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 15.192.500.000 | 73.75 | 911,550,000 |
| 6 | PP2500125088 - Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu. | 21,667,500,000 | 32.501.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 10.833.750.000 | 66.875 | 650,025,000 |
| 7 | PP2500125089 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn | 10,300,000,000 | 15.450.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 5.150.000.000 | 25 | 309,000,000 |
| 8 | PP2500125090 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn | 7,820,000,000 | 11.730.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.910.000.000 | 25 | 234,600,000 |
| 9 | PP2500125091 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus không trộn Polymer | 8,500,000,000 | 12.750.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.250.000.000 | 25 | 255,000,000 |
| 10 | PP2500125092 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu | 8,100,000,000 | 12.150.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.050.000.000 | 37.5 | 243,000,000 |
| 11 | PP2500125093 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus không trộn Polymer | 11,490,000,000 | 17.235.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 5.745.000.000 | 37.5 | 344,700,000 |
| 12 | PP2500125094 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer tự tiêu | 12,000,000,000 | 18.000.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 6.000.000.000 | 37.5 | 360,000,000 |
| 13 | PP2500125095 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn | 11,550,000,000 | 17.325.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 5.775.000.000 | 37.5 | 346,500,000 |
| 14 | PP2500125096 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng. | 13,090,000,000 | 19.635.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 6.545.000.000 | 43.75 | 392,700,000 |
| 15 | PP2500125097 - Khung giá đỡ stent động mạch vành loại dài (≥ 48 mm), phủ thuốc | 10,200,000,000 | 15.300.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 5.100.000.000 | 37.5 | 306,000,000 |
| 16 | PP2500125098 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành | 550,000,000 | 825.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 275.000.000 | 1.25 | 16,500,000 |
| 17 | PP2500125099 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm .Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm. | 13,800,000,000 | 20.700.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 6.900.000.000 | 250 | 414,000,000 |
| 18 | PP2500125100 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm; | 7,845,000,000 | 11.767.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.922.500.000 | 187.5 | 235,350,000 |
| 19 | PP2500125101 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm).Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm | 10,080,000,000 | 15.120.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 5.040.000.000 | 200 | 302,400,000 |
| 20 | PP2500125102 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm). | 3,000,000,000 | 4.500.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.500.000.000 | 125 | 90,000,000 |
| 21 | PP2500125103 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). | 5,900,000,000 | 8.850.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.950.000.000 | 125 | 177,000,000 |
| 22 | PP2500125104 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. | 19,320,000,000 | 28.980.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 9.660.000.000 | 350 | 579,600,000 |
| 23 | PP2500125105 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0 mm. | 5,753,000,000 | 8.629.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.876.500.000 | 137.5 | 172,590,000 |
| 24 | PP2500125106 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). | 2,898,000,000 | 4.347.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.449.000.000 | 100 | 86,940,000 |
| 25 | PP2500125107 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm), | 4,350,000,000 | 6.525.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.175.000.000 | 75 | 130,500,000 |
| 26 | PP2500125108 - Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao bằng kim loại để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa...). | 6,600,000,000 | 9.900.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.300.000.000 | 37.5 | 198,000,000 |
| 27 | PP2500125109 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn. | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 500.000.000 | 12.5 | 30,000,000 |
| 28 | PP2500125110 - Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, với chất mang iopromide , có độ dài đa dạng. | 15,309,000,000 | 22.963.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 7.654.500.000 | 62.5 | 459,270,000 |
| 29 | PP2500125111 - Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. | 6,300,000,000 | 9.450.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.150.000.000 | 37.5 | 189,000,000 |
| 30 | PP2500125112 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ. | 7,500,000,000 | 11.250.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.750.000.000 | 37.5 | 225,000,000 |
| 31 | PP2500125113 - Catheter chụp buồng tim có đánh dấu các cỡ | 214,000,000 | 321.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 107.000.000 | 62.5 | 6,420,000 |
| 32 | PP2500125114 - Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...). | 1,498,000,000 | 2.247.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 749.000.000 | 437.5 | 44,940,000 |
| 33 | PP2500125115 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay | 4,050,000,000 | 6.075.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.025.000.000 | 1125 | 121,500,000 |
| 34 | PP2500125116 - Bộdụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT) | 960,000,000 | 1.440.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 480.000.000 | 3.75 | 28,800,000 |
| 35 | PP2500125117 - Bộdụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dòsiêu âm và hệ thống máng trượt) | 44,800,000,000 | 67.200.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 22.400.000.000 | 175 | 1,344,000,000 |
| 36 | PP2500125118 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số | 3,449,700,000 | 5.174.550.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.724.850.000 | 18.75 | 103,491,000 |
| 37 | PP2500125119 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) | 660,000,000 | 990.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 330.000.000 | 3.75 | 19,800,000 |
| 38 | PP2500125120 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥8.0 gf | 550,000,000 | 825.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 275.000.000 | 12.5 | 16,500,000 |
| 39 | PP2500125121 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥1.5 gf | 979,600,000 | 1.469.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 489.800.000 | 50 | 29,388,000 |
| 40 | PP2500125122 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤ 1.0 gf. | 3,300,000,000 | 4.950.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.650.000.000 | 75 | 99,000,000 |
| 41 | PP2500125123 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), có phủ chất ái nước. | 6,210,000,000 | 9.315.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.105.000.000 | 337.5 | 186,300,000 |
| 42 | PP2500125124 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. | 4,800,000,000 | 7.200.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.400.000.000 | 250 | 144,000,000 |
| 43 | PP2500125125 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. | 10,800,000,000 | 16.200.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 5.400.000.000 | 562.5 | 324,000,000 |
| 44 | PP2500125126 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. | 2,520,000,000 | 3.780.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.260.000.000 | 150 | 75,600,000 |
| 45 | PP2500125127 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). | 7,722,000,000 | 11.583.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.861.000.000 | 487.5 | 231,660,000 |
| 46 | PP2500125128 - Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành. | 4,920,000,000 | 7.380.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.460.000.000 | 50 | 147,600,000 |
| 47 | PP2500125129 - Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác. | 49,880,000 | 74.820.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 24.940.000 | 2.5 | 1,496,400 |
| 48 | PP2500125130 - Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ | 3,850,000,000 | 5.775.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.925.000.000 | 43.75 | 115,500,000 |
| 49 | PP2500125131 - Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn | 1,550,000,000 | 2.325.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 775.000.000 | 12.5 | 46,500,000 |
| 50 | PP2500125132 - Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước. | 469,500,000 | 704.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 234.750.000 | 6.25 | 14,085,000 |
| 51 | PP2500125133 - Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 600.000.000 | 12.5 | 36,000,000 |
| 52 | PP2500125134 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn...). | 6,513,885,000 | 9.770.827.500 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.256.942.500 | 18.75 | 195,416,550 |
| 53 | PP2500125135 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút). | 5,040,000,000 | 7.560.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.520.000.000 | 75 | 151,200,000 |
| 54 | PP2500125136 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) dùng cho các tổn thương phức tạp | 2,232,000,000 | 3.348.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.116.000.000 | 10 | 66,960,000 |
| 55 | PP2500125137 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu | 400,000,000 | 600.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 200.000.000 | 2.5 | 12,000,000 |
| 56 | PP2500125138 - Khung giá đỡ ngoại vi nở bằng bóng dùng cho mạch máu lớn | 370,000,000 | 555.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 185.000.000 | 2.5 | 11,100,000 |
| 57 | PP2500125139 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc. Chiều dài khung tối đa ≥ 120 mm. | 2,962,500,000 | 4.443.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.481.250.000 | 9.375 | 88,875,000 |
| 58 | PP2500125140 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiềudài khung tối đa ≥ 200 mm. Tương thích dây dẫn 0.035" | 3,300,000,000 | 4.950.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.650.000.000 | 18.75 | 99,000,000 |
| 59 | PP2500125141 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiềudài khung tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018" | 2,990,000,000 | 4.485.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.495.000.000 | 12.5 | 89,700,000 |
| 60 | PP2500125142 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.035" | 1,000,000,000 | 1.500.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 500.000.000 | 6.25 | 30,000,000 |
| 61 | PP2500125143 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.018" | 4,485,000,000 | 6.727.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.242.500.000 | 18.75 | 134,550,000 |
| 62 | PP2500125144 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở uốn theo đường đi mạch máu có khả năng đặt qua khớp | 1,550,000,000 | 2.325.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 775.000.000 | 6.25 | 46,500,000 |
| 63 | PP2500125145 - Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035" | 462,500,000 | 693.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 231.250.000 | 3.125 | 13,875,000 |
| 64 | PP2500125146 - Khung giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở | 2,650,000,000 | 3.975.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.325.000.000 | 12.5 | 79,500,000 |
| 65 | PP2500125147 - Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu | 230,000,000 | 345.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 115.000.000 | 0.625 | 6,900,000 |
| 66 | PP2500125148 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận. | 1,074,000,000 | 1.611.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 537.000.000 | 7.5 | 32,220,000 |
| 67 | PP2500125149 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng. | 154,500,000 | 231.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 77.250.000 | 0.625 | 4,635,000 |
| 68 | PP2500125150 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018" | 749,000,000 | 1.123.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 374.500.000 | 12.5 | 22,470,000 |
| 69 | PP2500125151 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035" | 700,000,000 | 1.050.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 350.000.000 | 12.5 | 21,000,000 |
| 70 | PP2500125152 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). | 420,000,000 | 630.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 210.000.000 | 7.5 | 12,600,000 |
| 71 | PP2500125153 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035" | 1,400,000,000 | 2.100.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 700.000.000 | 25 | 42,000,000 |
| 72 | PP2500125154 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018" | 1,123,500,000 | 1.685.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 561.750.000 | 18.75 | 33,705,000 |
| 73 | PP2500125155 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035" | 1,390,000,000 | 2.085.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 695.000.000 | 25 | 41,700,000 |
| 74 | PP2500125156 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018" | 1,042,500,000 | 1.563.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 521.250.000 | 18.75 | 31,275,000 |
| 75 | PP2500125157 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm. | 790,000,000 | 1.185.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 395.000.000 | 12.5 | 23,700,000 |
| 76 | PP2500125158 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018" | 417,000,000 | 625.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 208.500.000 | 7.5 | 12,510,000 |
| 77 | PP2500125159 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014" | 417,000,000 | 625.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 208.500.000 | 7.5 | 12,510,000 |
| 78 | PP2500125160 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiềudài bóng tối đa ≥ 80 mm. | 1,350,000,000 | 2.025.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 675.000.000 | 6.25 | 40,500,000 |
| 79 | PP2500125161 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035" | 410,000,000 | 615.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 205.000.000 | 2.5 | 12,300,000 |
| 80 | PP2500125162 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm. | 3,500,000,000 | 5.250.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.750.000.000 | 17.5 | 105,000,000 |
| 81 | PP2500125163 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035" | 615,000,000 | 922.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 307.500.000 | 3.75 | 18,450,000 |
| 82 | PP2500125164 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018" | 450,000,000 | 675.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 225.000.000 | 2.5 | 13,500,000 |
| 83 | PP2500125165 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm, tương thích dây dẫn 0.018" | 2,500,000,000 | 3.750.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.250.000.000 | 12.5 | 75,000,000 |
| 84 | PP2500125166 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. | 1,640,000,000 | 2.460.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 820.000.000 | 10 | 49,200,000 |
| 85 | PP2500125167 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.014" | 1,640,000,000 | 2.460.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 820.000.000 | 10 | 49,200,000 |
| 86 | PP2500125168 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên | 250,000,000 | 375.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 125.000.000 | 12.5 | 7,500,000 |
| 87 | PP2500125169 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên | 300,000,000 | 450.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 150.000.000 | 12.5 | 9,000,000 |
| 88 | PP2500125170 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên | 375,000,000 | 562.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 187.500.000 | 12.5 | 11,250,000 |
| 89 | PP2500125171 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước | 250,000,000 | 375.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 125.000.000 | 12.5 | 7,500,000 |
| 90 | PP2500125172 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước, phủ polymer. | 1,250,000,000 | 1.875.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 625.000.000 | 62.5 | 37,500,000 |
| 91 | PP2500125173 - Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước. | 55,000,000 | 82.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 27.500.000 | 1.25 | 1,650,000 |
| 92 | PP2500125174 - Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer. | 56,000,000 | 84.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 28.000.000 | 1.25 | 1,680,000 |
| 93 | PP2500125175 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 202,500,000 | 303.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 101.250.000 | 6.25 | 6,075,000 |
| 94 | PP2500125176 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu | 2,430,000,000 | 3.645.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.215.000.000 | 75 | 72,900,000 |
| 95 | PP2500125177 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter) | 132,500,000 | 198.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 66.250.000 | 6.25 | 3,975,000 |
| 96 | PP2500125178 - Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic | 987,000,000 | 1.480.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 493.500.000 | 37.5 | 29,610,000 |
| 97 | PP2500125179 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch ngoại biên. | 550,000,000 | 825.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 275.000.000 | 1.25 | 16,500,000 |
| 98 | PP2500125180 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn...). | 560,000,000 | 840.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 280.000.000 | 1.25 | 16,800,000 |
| 99 | PP2500125181 - Bộdụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dòsiêu âm và hệ thống máng trượt) | 690,000,000 | 1.035.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 345.000.000 | 3.75 | 20,700,000 |
| 100 | PP2500125182 - Dùbảo vệchống tắc mạch hạlưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh và mạch ngoại biên | 5,200,000,000 | 7.800.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.600.000.000 | 25 | 156,000,000 |
| 101 | PP2500125183 - Bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ | 1,400,000,000 | 2.100.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 700.000.000 | 1.25 | 42,000,000 |
| 102 | PP2500125184 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ), cổ ngắn | 22,960,000,000 | 34.440.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 11.480.000.000 | 8.75 | 688,800,000 |
| 103 | PP2500125185 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). | 26,240,000,000 | 39.360.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 13.120.000.000 | 10 | 787,200,000 |
| 104 | PP2500125186 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực | 19,460,000,000 | 29.190.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 9.730.000.000 | 8.75 | 583,800,000 |
| 105 | PP2500125187 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực tương thích với bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ | 16,680,000,000 | 25.020.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 8.340.000.000 | 7.5 | 500,400,000 |
| 106 | PP2500125188 - Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực. | 1,170,000,000 | 1.755.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 585.000.000 | 1.875 | 35,100,000 |
| 107 | PP2500125189 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng. | 1,950,000,000 | 2.925.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 975.000.000 | 0.375 | 58,500,000 |
| 108 | PP2500125190 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu. | 600,000,000 | 900.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 300.000.000 | 0.625 | 18,000,000 |
| 109 | PP2500125191 - Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong. | 11,550,000,000 | 17.325.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 5.775.000.000 | 3.75 | 346,500,000 |
| 110 | PP2500125192 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu. | 8,475,000,000 | 12.712.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.237.500.000 | 18.75 | 254,250,000 |
| 111 | PP2500125193 - Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ) | 6,900,000,000 | 10.350.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.450.000.000 | 37.5 | 207,000,000 |
| 112 | PP2500125194 - Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van. | 8,760,000,000 | 13.140.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.380.000.000 | 1.5 | 262,800,000 |
| 113 | PP2500125195 - Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.000.000.000 | 12.5 | 60,000,000 |
| 114 | PP2500125196 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. | 6,000,000,000 | 9.000.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.000.000.000 | 1.25 | 180,000,000 |
| 115 | PP2500125197 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Các lá van được thiết kế từ màng tim bò. | 1,950,000,000 | 2.925.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 975.000.000 | 0.625 | 58,500,000 |
| 116 | PP2500125198 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van hai lá, van được nở bằng bóng, phù hợp các trường hợp giải phẫu van phức tạp | 6,850,000,000 | 10.275.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.425.000.000 | 1.25 | 205,500,000 |
| 117 | PP2500125199 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt | 8,460,000,000 | 12.690.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.230.000.000 | 2.5 | 253,800,000 |
| 118 | PP2500125200 - Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn | 2,250,000,000 | 3.375.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.125.000.000 | 3.75 | 67,500,000 |
| 119 | PP2500125201 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi. | 600,000,000 | 900.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 300.000.000 | 6.25 | 18,000,000 |
| 120 | PP2500125202 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch | 2,390,000,000 | 3.585.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.195.000.000 | 12.5 | 71,700,000 |
| 121 | PP2500125203 - Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil). | 750,000,000 | 1.125.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 375.000.000 | 3.75 | 22,500,000 |
| 122 | PP2500125204 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả. | 10,670,000,000 | 16.005.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 5.335.000.000 | 25 | 320,100,000 |
| 123 | PP2500125205 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn | 4,180,000,000 | 6.270.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.090.000.000 | 12.5 | 125,400,000 |
| 124 | PP2500125206 - Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục | 929,980,000 | 1.394.970.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 464.990.000 | 2.5 | 27,899,400 |
| 125 | PP2500125207 - Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học | 1,672,500,000 | 2.508.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 836.250.000 | 3.75 | 50,175,000 |
| 126 | PP2500125208 - Bộ dụng cụ bít thông liên thất | 836,000,000 | 1.254.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 418.000.000 | 2.5 | 25,080,000 |
| 127 | PP2500125209 - Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại). | 550,000,000 | 825.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 275.000.000 | 1.25 | 16,500,000 |
| 128 | PP2500125210 - Dù dạng lưới kim loại tự nở đểbít các đường ròbất thường. | 321,000,000 | 481.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 160.500.000 | 3.75 | 9,630,000 |
| 129 | PP2500125211 - Bộ điều chỉnh lưu lượng tâm nhĩ (dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ. | 2,598,750,000 | 3.898.125.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.299.375.000 | 1.875 | 77,962,500 |
| 130 | PP2500125212 - Bộ bóng nong van hai lá | 3,822,000,000 | 5.733.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.911.000.000 | 8.75 | 114,660,000 |
| 131 | PP2500125213 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da | 2,910,000,000 | 4.365.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.455.000.000 | 0.625 | 87,300,000 |
| 132 | PP2500125214 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ. | 752,500,000 | 1.128.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 376.250.000 | 43.75 | 22,575,000 |
| 133 | PP2500125215 - Dây dẫn cứng trợgiúp can thiệp tim bẩm sinh | 1,890,000,000 | 2.835.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 945.000.000 | 75 | 56,700,000 |
| 134 | PP2500125216 - Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn) | 2,880,000,000 | 4.320.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.440.000.000 | 10 | 86,400,000 |
| 135 | PP2500125217 - Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển các cỡ các loại | 1,527,750,000 | 2.291.625.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 763.875.000 | 18.75 | 45,832,500 |
| 136 | PP2500125218 - Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé | 509,250,000 | 763.875.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 254.625.000 | 6.25 | 15,277,500 |
| 137 | PP2500125219 - Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 3,900,000,000 | 5.850.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.950.000.000 | 37.5 | 117,000,000 |
| 138 | PP2500125220 - Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ. | 2,500,000,000 | 3.750.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.250.000.000 | 1.25 | 75,000,000 |
| 139 | PP2500125221 - Kim chọc mạch để tạo đường vào | 378,000,000 | 567.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 189.000.000 | 1750 | 11,340,000 |
| 140 | PP2500125222 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch. | 1,960,000,000 | 2.940.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 980.000.000 | 500 | 58,800,000 |
| 141 | PP2500125223 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước. | 3,060,000,000 | 4.590.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.530.000.000 | 750 | 91,800,000 |
| 142 | PP2500125224 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ | 2,700,000,000 | 4.050.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.350.000.000 | 750 | 81,000,000 |
| 143 | PP2500125225 - Băng cầm máu sau can thiệp. | 87,000,000 | 130.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 43.500.000 | 12.5 | 2,610,000 |
| 144 | PP2500125226 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cho mạch máu lớn | 7,500,000,000 | 11.250.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.750.000.000 | 125 | 225,000,000 |
| 145 | PP2500125227 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen | 6,800,000,000 | 10.200.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.400.000.000 | 125 | 204,000,000 |
| 146 | PP2500125228 - Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép. | 59,000,000 | 88.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 29.500.000 | 25 | 1,770,000 |
| 147 | PP2500125229 - Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại | 59,000,000 | 88.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 29.500.000 | 25 | 1,770,000 |
| 148 | PP2500125230 - Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước. | 6,240,000,000 | 9.360.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.120.000.000 | 1500 | 187,200,000 |
| 149 | PP2500125231 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài ≥ 2,6 m | 1,176,000,000 | 1.764.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 588.000.000 | 250 | 35,280,000 |
| 150 | PP2500125232 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, | 3,400,000,000 | 5.100.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.700.000.000 | 500 | 102,000,000 |
| 151 | PP2500125233 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang, | 4,600,000,000 | 6.900.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.300.000.000 | 500 | 138,000,000 |
| 152 | PP2500125234 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành áp lực rất cao. | 1,677,900,000 | 2.516.850.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 838.950.000 | 125 | 50,337,000 |
| 153 | PP2500125235 - Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ(Syringe có đầu xoáy) | 315,000,000 | 472.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 157.500.000 | 875 | 9,450,000 |
| 154 | PP2500125236 - Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại. | 315,000,000 | 472.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 157.500.000 | 875 | 9,450,000 |
| 155 | PP2500125237 - Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực cao | 1,920,000,000 | 2.880.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 960.000.000 | 1000 | 57,600,000 |
| 156 | PP2500125238 - Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) | 420,000,000 | 630.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 210.000.000 | 750 | 12,600,000 |
| 157 | PP2500125239 - Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque) | 375,000,000 | 562.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 187.500.000 | 62.5 | 11,250,000 |
| 158 | PP2500125240 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) | 134,400,000 | 201.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 67.200.000 | 87.5 | 4,032,000 |
| 159 | PP2500125241 - Dây nối đo áp lực loại dài | 470,400,000 | 705.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 235.200.000 | 1750 | 14,112,000 |
| 160 | PP2500125242 - Bộ dụng cụ nhận cảm huyết động xâm lấn 1 đường tương thích với hệ thống máy chụp mạch | 351,750,000 | 527.625.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 175.875.000 | 62.5 | 10,552,500 |
| 161 | PP2500125243 - Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ | 459,000,000 | 688.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 229.500.000 | 7.5 | 13,770,000 |
| 162 | PP2500125244 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch | 660,000,000 | 990.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 330.000.000 | 7.5 | 19,800,000 |
| 163 | PP2500125245 - Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ. | 457,000,000 | 685.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 228.500.000 | 2.5 | 13,710,000 |
| 164 | PP2500125246 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới. | 38,600,000 | 57.900.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 19.300.000 | 0.25 | 1,158,000 |
| 165 | PP2500125247 - Ống thông chụp mạch ngoại vi | 26,450,000 | 39.675.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 13.225.000 | 6.25 | 793,500 |
Khung động mạch vành khung có chứa platinum có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500125083 |
| Giá từng phần lô | 29,828,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.742.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.914.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84.375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 894,847,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành khung không có platinum có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500125084 |
| Giá từng phần lô | 18,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 546,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500125085 |
| Giá từng phần lô | 31,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.653.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.551.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 89.375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 933,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Non-Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500125086 |
| Giá từng phần lô | 16,605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.907.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.302.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 498,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500125087 |
| Giá từng phần lô | 30,385,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.577.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 911,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu. |
|
| Mã phần lô | PP2500125088 |
| Giá từng phần lô | 21,667,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.501.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.833.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 650,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500125089 |
| Giá từng phần lô | 10,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500125090 |
| Giá từng phần lô | 7,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.730.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus không trộn Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500125091 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 255,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500125092 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus không trộn Polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500125093 |
| Giá từng phần lô | 11,490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.235.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.745.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 344,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500125094 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2500125095 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng. |
|
| Mã phần lô | PP2500125096 |
| Giá từng phần lô | 13,090,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.635.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.545.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 392,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ stent động mạch vành loại dài (≥ 48 mm), phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500125097 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500125098 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm .Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125099 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 414,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm; |
|
| Mã phần lô | PP2500125100 |
| Giá từng phần lô | 7,845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.767.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.922.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 187.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm).Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500125101 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 200 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm). |
|
| Mã phần lô | PP2500125102 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). |
|
| Mã phần lô | PP2500125103 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125104 |
| Giá từng phần lô | 19,320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 350 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 579,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125105 |
| Giá từng phần lô | 5,753,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.629.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.876.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 137.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). |
|
| Mã phần lô | PP2500125106 |
| Giá từng phần lô | 2,898,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.347.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.449.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm), |
|
| Mã phần lô | PP2500125107 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao bằng kim loại để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa...). |
|
| Mã phần lô | PP2500125108 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn. |
|
| Mã phần lô | PP2500125109 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, với chất mang iopromide , có độ dài đa dạng. |
|
| Mã phần lô | PP2500125110 |
| Giá từng phần lô | 15,309,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.963.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.654.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 459,270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. |
|
| Mã phần lô | PP2500125111 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500125112 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125113 |
| Giá từng phần lô | 214,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,420,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...). |
|
| Mã phần lô | PP2500125114 |
| Giá từng phần lô | 1,498,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.247.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 437.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500125115 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.025.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộdụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT) |
|
| Mã phần lô | PP2500125116 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộdụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dòsiêu âm và hệ thống máng trượt) |
|
| Mã phần lô | PP2500125117 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,344,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500125118 |
| Giá từng phần lô | 3,449,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.174.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.724.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,491,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) |
|
| Mã phần lô | PP2500125119 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥8.0 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500125120 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥1.5 gf |
|
| Mã phần lô | PP2500125121 |
| Giá từng phần lô | 979,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.469.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 489.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,388,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤ 1.0 gf. |
|
| Mã phần lô | PP2500125122 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), có phủ chất ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500125123 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 337.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 186,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. |
|
| Mã phần lô | PP2500125124 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. |
|
| Mã phần lô | PP2500125125 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 562.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 324,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. |
|
| Mã phần lô | PP2500125126 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). |
|
| Mã phần lô | PP2500125127 |
| Giá từng phần lô | 7,722,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.583.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.861.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 487.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 231,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành. |
|
| Mã phần lô | PP2500125128 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.380.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 147,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác. |
|
| Mã phần lô | PP2500125129 |
| Giá từng phần lô | 49,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,496,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500125130 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.775.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500125131 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500125132 |
| Giá từng phần lô | 469,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 704.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,085,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra |
|
| Mã phần lô | PP2500125133 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn...). |
|
| Mã phần lô | PP2500125134 |
| Giá từng phần lô | 6,513,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.770.827.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.256.942.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,416,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút). |
|
| Mã phần lô | PP2500125135 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 151,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) dùng cho các tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500125136 |
| Giá từng phần lô | 2,232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.348.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500125137 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi nở bằng bóng dùng cho mạch máu lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500125138 |
| Giá từng phần lô | 370,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc. Chiều dài khung tối đa ≥ 120 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125139 |
| Giá từng phần lô | 2,962,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.443.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.481.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 88,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiềudài khung tối đa ≥ 200 mm. Tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500125140 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiềudài khung tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500125141 |
| Giá từng phần lô | 2,990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500125142 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500125143 |
| Giá từng phần lô | 4,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.727.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.242.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 134,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở uốn theo đường đi mạch máu có khả năng đặt qua khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500125144 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500125145 |
| Giá từng phần lô | 462,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 693.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500125146 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500125147 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận. |
|
| Mã phần lô | PP2500125148 |
| Giá từng phần lô | 1,074,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng. |
|
| Mã phần lô | PP2500125149 |
| Giá từng phần lô | 154,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,635,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500125150 |
| Giá từng phần lô | 749,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.123.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500125151 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). |
|
| Mã phần lô | PP2500125152 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500125153 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500125154 |
| Giá từng phần lô | 1,123,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.685.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 561.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500125155 |
| Giá từng phần lô | 1,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 695.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500125156 |
| Giá từng phần lô | 1,042,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.563.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125157 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500125158 |
| Giá từng phần lô | 417,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500125159 |
| Giá từng phần lô | 417,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,510,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiềudài bóng tối đa ≥ 80 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125160 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500125161 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm. |
|
| Mã phần lô | PP2500125162 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500125163 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 922.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500125164 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm, tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500125165 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. |
|
| Mã phần lô | PP2500125166 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500125167 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.460.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500125168 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500125169 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500125170 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500125171 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước, phủ polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2500125172 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500125173 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer. |
|
| Mã phần lô | PP2500125174 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,680,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500125175 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 303.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500125176 |
| Giá từng phần lô | 2,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter) |
|
| Mã phần lô | PP2500125177 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500125178 |
| Giá từng phần lô | 987,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.480.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch ngoại biên. |
|
| Mã phần lô | PP2500125179 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn...). |
|
| Mã phần lô | PP2500125180 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộdụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dòsiêu âm và hệ thống máng trượt) |
|
| Mã phần lô | PP2500125181 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dùbảo vệchống tắc mạch hạlưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500125182 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500125183 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ), cổ ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500125184 |
| Giá từng phần lô | 22,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). |
|
| Mã phần lô | PP2500125185 |
| Giá từng phần lô | 26,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500125186 |
| Giá từng phần lô | 19,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.190.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 583,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực tương thích với bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500125187 |
| Giá từng phần lô | 16,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 500,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực. |
|
| Mã phần lô | PP2500125188 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng. |
|
| Mã phần lô | PP2500125189 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.375 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu. |
|
| Mã phần lô | PP2500125190 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong. |
|
| Mã phần lô | PP2500125191 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.325.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu. |
|
| Mã phần lô | PP2500125192 |
| Giá từng phần lô | 8,475,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.237.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ) |
|
| Mã phần lô | PP2500125193 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van. |
|
| Mã phần lô | PP2500125194 |
| Giá từng phần lô | 8,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 262,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500125195 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. |
|
| Mã phần lô | PP2500125196 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Các lá van được thiết kế từ màng tim bò. |
|
| Mã phần lô | PP2500125197 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van hai lá, van được nở bằng bóng, phù hợp các trường hợp giải phẫu van phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500125198 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.275.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 205,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt |
|
| Mã phần lô | PP2500125199 |
| Giá từng phần lô | 8,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 253,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500125200 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi. |
|
| Mã phần lô | PP2500125201 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bít ống động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500125202 |
| Giá từng phần lô | 2,390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil). |
|
| Mã phần lô | PP2500125203 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả. |
|
| Mã phần lô | PP2500125204 |
| Giá từng phần lô | 10,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.005.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.335.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 320,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500125205 |
| Giá từng phần lô | 4,180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.090.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục |
|
| Mã phần lô | PP2500125206 |
| Giá từng phần lô | 929,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.394.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 464.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,899,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500125207 |
| Giá từng phần lô | 1,672,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.508.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 836.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ bít thông liên thất |
|
| Mã phần lô | PP2500125208 |
| Giá từng phần lô | 836,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.254.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 418.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại). |
|
| Mã phần lô | PP2500125209 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dù dạng lưới kim loại tự nở đểbít các đường ròbất thường. |
|
| Mã phần lô | PP2500125210 |
| Giá từng phần lô | 321,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ điều chỉnh lưu lượng tâm nhĩ (dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2500125211 |
| Giá từng phần lô | 2,598,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.898.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.299.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 77,962,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ bóng nong van hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2500125212 |
| Giá từng phần lô | 3,822,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.733.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 114,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500125213 |
| Giá từng phần lô | 2,910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.365.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.625 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ. |
|
| Mã phần lô | PP2500125214 |
| Giá từng phần lô | 752,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn cứng trợgiúp can thiệp tim bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500125215 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2500125216 |
| Giá từng phần lô | 2,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 86,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển các cỡ các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500125217 |
| Giá từng phần lô | 1,527,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.291.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 763.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,832,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé |
|
| Mã phần lô | PP2500125218 |
| Giá từng phần lô | 509,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,277,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500125219 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500125220 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim chọc mạch để tạo đường vào |
|
| Mã phần lô | PP2500125221 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 567.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch. |
|
| Mã phần lô | PP2500125222 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.940.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500125223 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.590.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.530.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500125224 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cầm máu sau can thiệp. |
|
| Mã phần lô | PP2500125225 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,610,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cho mạch máu lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500125226 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen |
|
| Mã phần lô | PP2500125227 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép. |
|
| Mã phần lô | PP2500125228 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500125229 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước. |
|
| Mã phần lô | PP2500125230 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài ≥ 2,6 m |
|
| Mã phần lô | PP2500125231 |
| Giá từng phần lô | 1,176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.764.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 250 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,280,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, |
|
| Mã phần lô | PP2500125232 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang, |
|
| Mã phần lô | PP2500125233 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 138,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành áp lực rất cao. |
|
| Mã phần lô | PP2500125234 |
| Giá từng phần lô | 1,677,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.516.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 838.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,337,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ(Syringe có đầu xoáy) |
|
| Mã phần lô | PP2500125235 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2500125236 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 875 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500125237 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) |
|
| Mã phần lô | PP2500125238 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque) |
|
| Mã phần lô | PP2500125239 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) |
|
| Mã phần lô | PP2500125240 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 87.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây nối đo áp lực loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500125241 |
| Giá từng phần lô | 470,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1750 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ dụng cụ nhận cảm huyết động xâm lấn 1 đường tương thích với hệ thống máy chụp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500125242 |
| Giá từng phần lô | 351,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,552,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500125243 |
| Giá từng phần lô | 459,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 688.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500125244 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2500125245 |
| Giá từng phần lô | 457,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,710,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới. |
|
| Mã phần lô | PP2500125246 |
| Giá từng phần lô | 38,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,158,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thông chụp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500125247 |
| Giá từng phần lô | 26,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi