Gói thầu: Gói 1: Vật tư Can thiệp Tim mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500087969-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư Can thiệp Tim mạch
Số hiệu KHLCNT PL2500045910
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 770,361,545,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500125083 - Khung động mạch vành khung có chứa platinum có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer 29,828,250,000 44.742.375.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 14.914.125.000 84.375 894,847,500
2 PP2500125084 - Khung động mạch vành khung không có platinum có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer 18,225,000,000 27.337.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 9.112.500.000 56.25 546,750,000
3 PP2500125085 - Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Everolimus 31,102,500,000 46.653.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 15.551.250.000 89.375 933,075,000
4 PP2500125086 - Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Non-Everolimus 16,605,000,000 24.907.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 8.302.500.000 51.25 498,150,000
5 PP2500125087 - Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer vĩnh viễn 30,385,000,000 45.577.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 15.192.500.000 73.75 911,550,000
6 PP2500125088 - Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu. 21,667,500,000 32.501.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 10.833.750.000 66.875 650,025,000
7 PP2500125089 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn 10,300,000,000 15.450.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 5.150.000.000 25 309,000,000
8 PP2500125090 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn 7,820,000,000 11.730.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.910.000.000 25 234,600,000
9 PP2500125091 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus không trộn Polymer 8,500,000,000 12.750.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 4.250.000.000 25 255,000,000
10 PP2500125092 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu 8,100,000,000 12.150.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 4.050.000.000 37.5 243,000,000
11 PP2500125093 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus không trộn Polymer 11,490,000,000 17.235.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 5.745.000.000 37.5 344,700,000
12 PP2500125094 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer tự tiêu 12,000,000,000 18.000.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 6.000.000.000 37.5 360,000,000
13 PP2500125095 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn 11,550,000,000 17.325.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 5.775.000.000 37.5 346,500,000
14 PP2500125096 - Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng. 13,090,000,000 19.635.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 6.545.000.000 43.75 392,700,000
15 PP2500125097 - Khung giá đỡ stent động mạch vành loại dài (≥ 48 mm), phủ thuốc 10,200,000,000 15.300.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 5.100.000.000 37.5 306,000,000
16 PP2500125098 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành 550,000,000 825.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 275.000.000 1.25 16,500,000
17 PP2500125099 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm .Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm. 13,800,000,000 20.700.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 6.900.000.000 250 414,000,000
18 PP2500125100 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm; 7,845,000,000 11.767.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.922.500.000 187.5 235,350,000
19 PP2500125101 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm).Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm 10,080,000,000 15.120.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 5.040.000.000 200 302,400,000
20 PP2500125102 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm). 3,000,000,000 4.500.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.500.000.000 125 90,000,000
21 PP2500125103 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). 5,900,000,000 8.850.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.950.000.000 125 177,000,000
22 PP2500125104 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. 19,320,000,000 28.980.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 9.660.000.000 350 579,600,000
23 PP2500125105 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0 mm. 5,753,000,000 8.629.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.876.500.000 137.5 172,590,000
24 PP2500125106 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). 2,898,000,000 4.347.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.449.000.000 100 86,940,000
25 PP2500125107 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm), 4,350,000,000 6.525.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.175.000.000 75 130,500,000
26 PP2500125108 - Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao bằng kim loại để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa...). 6,600,000,000 9.900.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.300.000.000 37.5 198,000,000
27 PP2500125109 - Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn. 1,000,000,000 1.500.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 500.000.000 12.5 30,000,000
28 PP2500125110 - Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, với chất mang iopromide , có độ dài đa dạng. 15,309,000,000 22.963.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 7.654.500.000 62.5 459,270,000
29 PP2500125111 - Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. 6,300,000,000 9.450.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.150.000.000 37.5 189,000,000
30 PP2500125112 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ. 7,500,000,000 11.250.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.750.000.000 37.5 225,000,000
31 PP2500125113 - Catheter chụp buồng tim có đánh dấu các cỡ 214,000,000 321.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 107.000.000 62.5 6,420,000
32 PP2500125114 - Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...). 1,498,000,000 2.247.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 749.000.000 437.5 44,940,000
33 PP2500125115 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay 4,050,000,000 6.075.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.025.000.000 1125 121,500,000
34 PP2500125116 - Bộdụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT) 960,000,000 1.440.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 480.000.000 3.75 28,800,000
35 PP2500125117 - Bộdụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dòsiêu âm và hệ thống máng trượt) 44,800,000,000 67.200.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 22.400.000.000 175 1,344,000,000
36 PP2500125118 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số 3,449,700,000 5.174.550.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.724.850.000 18.75 103,491,000
37 PP2500125119 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) 660,000,000 990.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 330.000.000 3.75 19,800,000
38 PP2500125120 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥8.0 gf 550,000,000 825.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 275.000.000 12.5 16,500,000
39 PP2500125121 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥1.5 gf 979,600,000 1.469.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 489.800.000 50 29,388,000
40 PP2500125122 - Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤ 1.0 gf. 3,300,000,000 4.950.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.650.000.000 75 99,000,000
41 PP2500125123 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), có phủ chất ái nước. 6,210,000,000 9.315.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.105.000.000 337.5 186,300,000
42 PP2500125124 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. 4,800,000,000 7.200.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.400.000.000 250 144,000,000
43 PP2500125125 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. 10,800,000,000 16.200.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 5.400.000.000 562.5 324,000,000
44 PP2500125126 - Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1. 2,520,000,000 3.780.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.260.000.000 150 75,600,000
45 PP2500125127 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F). 7,722,000,000 11.583.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.861.000.000 487.5 231,660,000
46 PP2500125128 - Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành. 4,920,000,000 7.380.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.460.000.000 50 147,600,000
47 PP2500125129 - Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác. 49,880,000 74.820.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 24.940.000 2.5 1,496,400
48 PP2500125130 - Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ 3,850,000,000 5.775.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.925.000.000 43.75 115,500,000
49 PP2500125131 - Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn 1,550,000,000 2.325.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 775.000.000 12.5 46,500,000
50 PP2500125132 - Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước. 469,500,000 704.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 234.750.000 6.25 14,085,000
51 PP2500125133 - Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra 1,200,000,000 1.800.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 600.000.000 12.5 36,000,000
52 PP2500125134 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn...). 6,513,885,000 9.770.827.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.256.942.500 18.75 195,416,550
53 PP2500125135 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút). 5,040,000,000 7.560.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.520.000.000 75 151,200,000
54 PP2500125136 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) dùng cho các tổn thương phức tạp 2,232,000,000 3.348.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.116.000.000 10 66,960,000
55 PP2500125137 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu 400,000,000 600.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 200.000.000 2.5 12,000,000
56 PP2500125138 - Khung giá đỡ ngoại vi nở bằng bóng dùng cho mạch máu lớn 370,000,000 555.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 185.000.000 2.5 11,100,000
57 PP2500125139 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc. Chiều dài khung tối đa ≥ 120 mm. 2,962,500,000 4.443.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.481.250.000 9.375 88,875,000
58 PP2500125140 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiềudài khung tối đa ≥ 200 mm. Tương thích dây dẫn 0.035" 3,300,000,000 4.950.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.650.000.000 18.75 99,000,000
59 PP2500125141 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiềudài khung tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018" 2,990,000,000 4.485.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.495.000.000 12.5 89,700,000
60 PP2500125142 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.035" 1,000,000,000 1.500.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 500.000.000 6.25 30,000,000
61 PP2500125143 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.018" 4,485,000,000 6.727.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.242.500.000 18.75 134,550,000
62 PP2500125144 - Khung giá đỡ ngoại vi tự nở uốn theo đường đi mạch máu có khả năng đặt qua khớp 1,550,000,000 2.325.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 775.000.000 6.25 46,500,000
63 PP2500125145 - Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035" 462,500,000 693.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 231.250.000 3.125 13,875,000
64 PP2500125146 - Khung giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở 2,650,000,000 3.975.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.325.000.000 12.5 79,500,000
65 PP2500125147 - Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu 230,000,000 345.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 115.000.000 0.625 6,900,000
66 PP2500125148 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận. 1,074,000,000 1.611.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 537.000.000 7.5 32,220,000
67 PP2500125149 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng. 154,500,000 231.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 77.250.000 0.625 4,635,000
68 PP2500125150 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018" 749,000,000 1.123.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 374.500.000 12.5 22,470,000
69 PP2500125151 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035" 700,000,000 1.050.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 350.000.000 12.5 21,000,000
70 PP2500125152 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). 420,000,000 630.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 210.000.000 7.5 12,600,000
71 PP2500125153 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035" 1,400,000,000 2.100.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 700.000.000 25 42,000,000
72 PP2500125154 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018" 1,123,500,000 1.685.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 561.750.000 18.75 33,705,000
73 PP2500125155 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035" 1,390,000,000 2.085.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 695.000.000 25 41,700,000
74 PP2500125156 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018" 1,042,500,000 1.563.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 521.250.000 18.75 31,275,000
75 PP2500125157 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm. 790,000,000 1.185.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 395.000.000 12.5 23,700,000
76 PP2500125158 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018" 417,000,000 625.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 208.500.000 7.5 12,510,000
77 PP2500125159 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014" 417,000,000 625.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 208.500.000 7.5 12,510,000
78 PP2500125160 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiềudài bóng tối đa ≥ 80 mm. 1,350,000,000 2.025.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 675.000.000 6.25 40,500,000
79 PP2500125161 - Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035" 410,000,000 615.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 205.000.000 2.5 12,300,000
80 PP2500125162 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm. 3,500,000,000 5.250.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.750.000.000 17.5 105,000,000
81 PP2500125163 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035" 615,000,000 922.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 307.500.000 3.75 18,450,000
82 PP2500125164 - Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018" 450,000,000 675.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 225.000.000 2.5 13,500,000
83 PP2500125165 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm, tương thích dây dẫn 0.018" 2,500,000,000 3.750.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.250.000.000 12.5 75,000,000
84 PP2500125166 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. 1,640,000,000 2.460.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 820.000.000 10 49,200,000
85 PP2500125167 - Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.014" 1,640,000,000 2.460.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 820.000.000 10 49,200,000
86 PP2500125168 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên 250,000,000 375.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 125.000.000 12.5 7,500,000
87 PP2500125169 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên 300,000,000 450.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 150.000.000 12.5 9,000,000
88 PP2500125170 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên 375,000,000 562.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 187.500.000 12.5 11,250,000
89 PP2500125171 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước 250,000,000 375.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 125.000.000 12.5 7,500,000
90 PP2500125172 - Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước, phủ polymer. 1,250,000,000 1.875.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 625.000.000 62.5 37,500,000
91 PP2500125173 - Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước. 55,000,000 82.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 27.500.000 1.25 1,650,000
92 PP2500125174 - Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer. 56,000,000 84.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 28.000.000 1.25 1,680,000
93 PP2500125175 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 202,500,000 303.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 101.250.000 6.25 6,075,000
94 PP2500125176 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu 2,430,000,000 3.645.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.215.000.000 75 72,900,000
95 PP2500125177 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter) 132,500,000 198.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 66.250.000 6.25 3,975,000
96 PP2500125178 - Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic 987,000,000 1.480.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 493.500.000 37.5 29,610,000
97 PP2500125179 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch ngoại biên. 550,000,000 825.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 275.000.000 1.25 16,500,000
98 PP2500125180 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn...). 560,000,000 840.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 280.000.000 1.25 16,800,000
99 PP2500125181 - Bộdụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dòsiêu âm và hệ thống máng trượt) 690,000,000 1.035.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 345.000.000 3.75 20,700,000
100 PP2500125182 - Dùbảo vệchống tắc mạch hạlưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh và mạch ngoại biên 5,200,000,000 7.800.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.600.000.000 25 156,000,000
101 PP2500125183 - Bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ 1,400,000,000 2.100.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 700.000.000 1.25 42,000,000
102 PP2500125184 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ), cổ ngắn 22,960,000,000 34.440.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 11.480.000.000 8.75 688,800,000
103 PP2500125185 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ). 26,240,000,000 39.360.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 13.120.000.000 10 787,200,000
104 PP2500125186 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực 19,460,000,000 29.190.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 9.730.000.000 8.75 583,800,000
105 PP2500125187 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực tương thích với bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ 16,680,000,000 25.020.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 8.340.000.000 7.5 500,400,000
106 PP2500125188 - Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực. 1,170,000,000 1.755.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 585.000.000 1.875 35,100,000
107 PP2500125189 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng. 1,950,000,000 2.925.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 975.000.000 0.375 58,500,000
108 PP2500125190 - Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu. 600,000,000 900.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 300.000.000 0.625 18,000,000
109 PP2500125191 - Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong. 11,550,000,000 17.325.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 5.775.000.000 3.75 346,500,000
110 PP2500125192 - Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu. 8,475,000,000 12.712.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 4.237.500.000 18.75 254,250,000
111 PP2500125193 - Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ) 6,900,000,000 10.350.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.450.000.000 37.5 207,000,000
112 PP2500125194 - Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van. 8,760,000,000 13.140.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 4.380.000.000 1.5 262,800,000
113 PP2500125195 - Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ 2,000,000,000 3.000.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.000.000.000 12.5 60,000,000
114 PP2500125196 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. 6,000,000,000 9.000.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.000.000.000 1.25 180,000,000
115 PP2500125197 - Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Các lá van được thiết kế từ màng tim bò. 1,950,000,000 2.925.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 975.000.000 0.625 58,500,000
116 PP2500125198 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van hai lá, van được nở bằng bóng, phù hợp các trường hợp giải phẫu van phức tạp 6,850,000,000 10.275.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.425.000.000 1.25 205,500,000
117 PP2500125199 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt 8,460,000,000 12.690.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 4.230.000.000 2.5 253,800,000
118 PP2500125200 - Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn 2,250,000,000 3.375.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.125.000.000 3.75 67,500,000
119 PP2500125201 - Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi. 600,000,000 900.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 300.000.000 6.25 18,000,000
120 PP2500125202 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch 2,390,000,000 3.585.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.195.000.000 12.5 71,700,000
121 PP2500125203 - Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil). 750,000,000 1.125.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 375.000.000 3.75 22,500,000
122 PP2500125204 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả. 10,670,000,000 16.005.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 5.335.000.000 25 320,100,000
123 PP2500125205 - Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn 4,180,000,000 6.270.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.090.000.000 12.5 125,400,000
124 PP2500125206 - Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục 929,980,000 1.394.970.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 464.990.000 2.5 27,899,400
125 PP2500125207 - Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học 1,672,500,000 2.508.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 836.250.000 3.75 50,175,000
126 PP2500125208 - Bộ dụng cụ bít thông liên thất 836,000,000 1.254.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 418.000.000 2.5 25,080,000
127 PP2500125209 - Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại). 550,000,000 825.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 275.000.000 1.25 16,500,000
128 PP2500125210 - Dù dạng lưới kim loại tự nở đểbít các đường ròbất thường. 321,000,000 481.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 160.500.000 3.75 9,630,000
129 PP2500125211 - Bộ điều chỉnh lưu lượng tâm nhĩ (dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ. 2,598,750,000 3.898.125.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.299.375.000 1.875 77,962,500
130 PP2500125212 - Bộ bóng nong van hai lá 3,822,000,000 5.733.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.911.000.000 8.75 114,660,000
131 PP2500125213 - Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da 2,910,000,000 4.365.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.455.000.000 0.625 87,300,000
132 PP2500125214 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ. 752,500,000 1.128.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 376.250.000 43.75 22,575,000
133 PP2500125215 - Dây dẫn cứng trợgiúp can thiệp tim bẩm sinh 1,890,000,000 2.835.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 945.000.000 75 56,700,000
134 PP2500125216 - Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn) 2,880,000,000 4.320.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.440.000.000 10 86,400,000
135 PP2500125217 - Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển các cỡ các loại 1,527,750,000 2.291.625.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 763.875.000 18.75 45,832,500
136 PP2500125218 - Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé 509,250,000 763.875.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 254.625.000 6.25 15,277,500
137 PP2500125219 - Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn 3,900,000,000 5.850.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.950.000.000 37.5 117,000,000
138 PP2500125220 - Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ. 2,500,000,000 3.750.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.250.000.000 1.25 75,000,000
139 PP2500125221 - Kim chọc mạch để tạo đường vào 378,000,000 567.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 189.000.000 1750 11,340,000
140 PP2500125222 - Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch. 1,960,000,000 2.940.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 980.000.000 500 58,800,000
141 PP2500125223 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước. 3,060,000,000 4.590.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.530.000.000 750 91,800,000
142 PP2500125224 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ 2,700,000,000 4.050.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.350.000.000 750 81,000,000
143 PP2500125225 - Băng cầm máu sau can thiệp. 87,000,000 130.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 43.500.000 12.5 2,610,000
144 PP2500125226 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cho mạch máu lớn 7,500,000,000 11.250.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.750.000.000 125 225,000,000
145 PP2500125227 - Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen 6,800,000,000 10.200.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.400.000.000 125 204,000,000
146 PP2500125228 - Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép. 59,000,000 88.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 29.500.000 25 1,770,000
147 PP2500125229 - Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại 59,000,000 88.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 29.500.000 25 1,770,000
148 PP2500125230 - Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước. 6,240,000,000 9.360.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.120.000.000 1500 187,200,000
149 PP2500125231 - Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài ≥ 2,6 m 1,176,000,000 1.764.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 588.000.000 250 35,280,000
150 PP2500125232 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, 3,400,000,000 5.100.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.700.000.000 500 102,000,000
151 PP2500125233 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang, 4,600,000,000 6.900.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.300.000.000 500 138,000,000
152 PP2500125234 - Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành áp lực rất cao. 1,677,900,000 2.516.850.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 838.950.000 125 50,337,000
153 PP2500125235 - Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ(Syringe có đầu xoáy) 315,000,000 472.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 157.500.000 875 9,450,000
154 PP2500125236 - Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại. 315,000,000 472.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 157.500.000 875 9,450,000
155 PP2500125237 - Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực cao 1,920,000,000 2.880.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 960.000.000 1000 57,600,000
156 PP2500125238 - Bộ kết nối nhiều cổng (manifold) 420,000,000 630.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 210.000.000 750 12,600,000
157 PP2500125239 - Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque) 375,000,000 562.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 187.500.000 62.5 11,250,000
158 PP2500125240 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) 134,400,000 201.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 67.200.000 87.5 4,032,000
159 PP2500125241 - Dây nối đo áp lực loại dài 470,400,000 705.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 235.200.000 1750 14,112,000
160 PP2500125242 - Bộ dụng cụ nhận cảm huyết động xâm lấn 1 đường tương thích với hệ thống máy chụp mạch 351,750,000 527.625.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 175.875.000 62.5 10,552,500
161 PP2500125243 - Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ 459,000,000 688.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 229.500.000 7.5 13,770,000
162 PP2500125244 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch 660,000,000 990.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 330.000.000 7.5 19,800,000
163 PP2500125245 - Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ. 457,000,000 685.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 228.500.000 2.5 13,710,000
164 PP2500125246 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới. 38,600,000 57.900.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 19.300.000 0.25 1,158,000
165 PP2500125247 - Ống thông chụp mạch ngoại vi 26,450,000 39.675.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 13.225.000 6.25 793,500
Khung động mạch vành khung có chứa platinum có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer
Mã phần lô PP2500125083
Giá từng phần lô 29,828,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.742.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.914.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,847,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành khung không có platinum có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer
Mã phần lô PP2500125084
Giá từng phần lô 18,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500125085
Giá từng phần lô 31,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.653.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.551.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 89.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 933,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim; có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc Non-Everolimus
Mã phần lô PP2500125086
Giá từng phần lô 16,605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.907.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.302.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500125087
Giá từng phần lô 30,385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.577.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 911,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành có độ dày ≤ 81μm, phủ thuốc có trộn với polymer tự tiêu.
Mã phần lô PP2500125088
Giá từng phần lô 21,667,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.501.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.833.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở lớn
Mã phần lô PP2500125089
Giá từng phần lô 10,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500125090
Giá từng phần lô 7,820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.730.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus không trộn Polymer
Mã phần lô PP2500125091
Giá từng phần lô 8,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500125092
Giá từng phần lô 8,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus không trộn Polymer
Mã phần lô PP2500125093
Giá từng phần lô 11,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.235.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.745.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500125094
Giá từng phần lô 12,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Non-Sirolimus, Non-Everolimus có trộn với polymer vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500125095
Giá từng phần lô 11,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc, có thanh giằng siêu mỏng.
Mã phần lô PP2500125096
Giá từng phần lô 13,090,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.635.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.545.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ stent động mạch vành loại dài (≥ 48 mm), phủ thuốc
Mã phần lô PP2500125097
Giá từng phần lô 10,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho động mạch vành
Mã phần lô PP2500125098
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm .Đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm.
Mã phần lô PP2500125099
Giá từng phần lô 13,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm), đầu bóng (Entry Tip) đường kính < 0.42mm;
Mã phần lô PP2500125100
Giá từng phần lô 7,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.767.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.922.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm).Đường kính bóng tối thiểu ≤ 1.25 mm
Mã phần lô PP2500125101
Giá từng phần lô 10,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12atm).
Mã phần lô PP2500125102
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm).
Mã phần lô PP2500125103
Giá từng phần lô 5,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20 atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm.
Mã phần lô PP2500125104
Giá từng phần lô 19,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.980.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Bảo đảm dự thầu (VND) 579,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm). Đầu bóng (Entry Tip) đường kính ≤ 0.43mm. Đường kính bóng tối đa ≥ 5.0 mm.
Mã phần lô PP2500125105
Giá từng phần lô 5,753,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.629.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.876.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực trung bình ≥ 12atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 20atm).
Mã phần lô PP2500125106
Giá từng phần lô 2,898,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.347.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.449.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực rất cao (áp lực gây vỡ bóng ≥ 30atm),
Mã phần lô PP2500125107
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành có gắn lưỡi dao bằng kim loại để điều trị tổn thương cứng (tái hẹp trong stent, vôi hóa...).
Mã phần lô PP2500125108
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng có gắn dây hợp kim xoắn.
Mã phần lô PP2500125109
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel, với chất mang iopromide , có độ dài đa dạng.
Mã phần lô PP2500125110
Giá từng phần lô 15,309,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.963.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.654.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel.
Mã phần lô PP2500125111
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, các cỡ.
Mã phần lô PP2500125112
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu các cỡ
Mã phần lô PP2500125113
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp động mạch vành, buồng tim và mạch máu (phải/trái/thất trái...).
Mã phần lô PP2500125114
Giá từng phần lô 1,498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.247.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 437.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500125115
Giá từng phần lô 4,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.075.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1125
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộdụng cụ chụp kết quang trong lòng mạch (OCT)
Mã phần lô PP2500125116
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộdụng cụ siêu âm trong lòng mạch (bao gồm: đầu dòsiêu âm và hệ thống máng trượt)
Mã phần lô PP2500125117
Giá từng phần lô 44,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,344,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500125118
Giá từng phần lô 3,449,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.174.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.724.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,491,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối)
Mã phần lô PP2500125119
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥8.0 gf
Mã phần lô PP2500125120
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥1.5 gf
Mã phần lô PP2500125121
Giá từng phần lô 979,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.469.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,388,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch vành (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, bọc toàn bộ bằng polymer,chịu lực thấp ≤ 1.0 gf.
Mã phần lô PP2500125122
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, độ linh hoạt cao (floppy, flexible), có phủ chất ái nước.
Mã phần lô PP2500125123
Giá từng phần lô 6,210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 337.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại hỗ trợ cao (extra support), lõi bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
Mã phần lô PP2500125124
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi kép bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
Mã phần lô PP2500125125
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 562.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 324,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại thông dụng (workhorse), lõi đơn bằng nitinol, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, có phủ chất ái nước, khả năng điều hướng từ đầu gần đến đầu xa tỉ lệ 1:1.
Mã phần lô PP2500125126
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành (Guiding Catheter), lòng rộng tối thiểu 0.071" (với 6F).
Mã phần lô PP2500125127
Giá từng phần lô 7,722,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.583.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.861.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 487.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Guiding catheter) hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp động mạch vành.
Mã phần lô PP2500125128
Giá từng phần lô 4,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Guiding Catheter) trợ giúp can thiệp động mạch vành loại đầu thẳng, có thể luồn trong guiding khác.
Mã phần lô PP2500125129
Giá từng phần lô 49,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.820.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn đầu tip thuôn nhỏ
Mã phần lô PP2500125130
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro catheter) dạng xoắn
Mã phần lô PP2500125131
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro catheter), tráng chất ái nước.
Mã phần lô PP2500125132
Giá từng phần lô 469,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,085,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông (micro catheter), loại 2 đường ra
Mã phần lô PP2500125133
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn...).
Mã phần lô PP2500125134
Giá từng phần lô 6,513,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.770.827.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.256.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,416,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng động mạch vành (bao gồm catheter, bơm, hút).
Mã phần lô PP2500125135
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) dùng cho các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500125136
Giá từng phần lô 2,232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.348.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500125137
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi nở bằng bóng dùng cho mạch máu lớn
Mã phần lô PP2500125138
Giá từng phần lô 370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...) phủ thuốc. Chiều dài khung tối đa ≥ 120 mm.
Mã phần lô PP2500125139
Giá từng phần lô 2,962,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.443.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiềudài khung tối đa ≥ 200 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500125140
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo ...).Chiềudài khung tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500125141
Giá từng phần lô 2,990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500125142
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo...), tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500125143
Giá từng phần lô 4,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.727.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở uốn theo đường đi mạch máu có khả năng đặt qua khớp
Mã phần lô PP2500125144
Giá từng phần lô 1,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ ngoại vi nở trên bóng, kích cỡ đa dạng, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500125145
Giá từng phần lô 462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 693.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.125
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở
Mã phần lô PP2500125146
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.975.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) tự nở để điều trị các bệnh lý tắc mạch máu
Mã phần lô PP2500125147
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận.
Mã phần lô PP2500125148
Giá từng phần lô 1,074,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch. Kích cỡ đa dạng.
Mã phần lô PP2500125149
Giá từng phần lô 154,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500125150
Giá từng phần lô 749,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.123.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu). Chiều dài bóng tối đa ≥ 80 mm, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500125151
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu).
Mã phần lô PP2500125152
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500125153
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi). Chiều dài bóng tối đa ≥ 150 mm. Tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500125154
Giá từng phần lô 1,123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.685.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 561.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,705,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500125155
Giá từng phần lô 1,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi khoeo). Tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500125156
Giá từng phần lô 1,042,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.563.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối) phù hợp tổn thương phức tạp. Chiều dài bóng tối đa ≥ 200 mm.
Mã phần lô PP2500125157
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500125158
Giá từng phần lô 417,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2500125159
Giá từng phần lô 417,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu),có phủ thuốc Paclitaxel.Chiềudài bóng tối đa ≥ 80 mm.
Mã phần lô PP2500125160
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (chủ, chậu), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500125161
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm.
Mã phần lô PP2500125162
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500125163
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 922.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi),có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500125164
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel. Chiều dài bóng tối đa ≥ 120 mm, tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500125165
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel.
Mã phần lô PP2500125166
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối), có phủ thuốc Paclitaxel, tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2500125167
Giá từng phần lô 1,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.460.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500125168
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp CTO mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500125169
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500125170
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước
Mã phần lô PP2500125171
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước, phủ polymer.
Mã phần lô PP2500125172
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho tổn thương tắc mãn tính (CTO), đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 30 gf, có phủ lớp ái nước.
Mã phần lô PP2500125173
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp động mạch ngoại biên (guide wire), loại dùng cho trường hợp đi dưới lớp nội mạc mạch máu, đầu xa có bện xoắn bằng kim loại, thuôn nhọn, chịu lực ≥ 3.0 gf, có phủ lớp polymer.
Mã phần lô PP2500125174
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500125175
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 303.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,075,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch chi, có van khóa cầm máu
Mã phần lô PP2500125176
Giá từng phần lô 2,430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.645.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm (Guiding Catheter)
Mã phần lô PP2500125177
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hỗ trợ trong can thiệp tắc hoàn toàn mãn tính (CTO) mạch ngoại vi đầu xa phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2500125178
Giá từng phần lô 987,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.480.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch ngoại biên.
Mã phần lô PP2500125179
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch ngoại biên các loại, các cỡ (bao gồm dây dẫn cho đầu mũi khoan, mũi khoan, dây nối, dung dịch làm trơn...).
Mã phần lô PP2500125180
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộdụng cụ siêu âm trong lòng mạch ngoại biên (bao gồm : đầu dòsiêu âm và hệ thống máng trượt)
Mã phần lô PP2500125181
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dùbảo vệchống tắc mạch hạlưu trong can thiệp động mạch cảnh tương thích với stent can thiệp động mạch cảnh và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500125182
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
Mã phần lô PP2500125183
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ), cổ ngắn
Mã phần lô PP2500125184
Giá từng phần lô 22,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng (Bao gồm 01 thân chính và 02 đoạn nối phụ).
Mã phần lô PP2500125185
Giá từng phần lô 26,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực
Mã phần lô PP2500125186
Giá từng phần lô 19,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.190.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 583,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent graft cho động mạch chủ Ngực tương thích với bộ dụng cụ vít cố định StentGraft động mạch chủ
Mã phần lô PP2500125187
Giá từng phần lô 16,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft chính cho động mạch chủ ngực.
Mã phần lô PP2500125188
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chủ ngực- bụng.
Mã phần lô PP2500125189
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ stent Graft có nhánh bên dùng cho động mạch chậu.
Mã phần lô PP2500125190
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Stent Graft hoàn chỉnh (bao gồm thân, cổ và các nhánh bên) cho động mạch chủ bụng có khả năng bảo tồn động mạch chậu trong.
Mã phần lô PP2500125191
Giá từng phần lô 11,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.325.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent (Khung giá đỡ) có màng bọc dùng cho can thiệp mạch máu.
Mã phần lô PP2500125192
Giá từng phần lô 8,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.712.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.237.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ)
Mã phần lô PP2500125193
Giá từng phần lô 6,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ sửa van hai lá qua ống thông, dạng kẹp mép van.
Mã phần lô PP2500125194
Giá từng phần lô 8,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp loại rất cứng, dùng cho can thiệp mạch máu hoặc can thiệp động mạch chủ
Mã phần lô PP2500125195
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở.
Mã phần lô PP2500125196
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ thay van động mạch chủ qua đường ống thông (qua da), dạng khung kim loại tự nở. Các lá van được thiết kế từ màng tim bò.
Mã phần lô PP2500125197
Giá từng phần lô 1,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van hai lá, van được nở bằng bóng, phù hợp các trường hợp giải phẫu van phức tạp
Mã phần lô PP2500125198
Giá từng phần lô 6,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.275.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 205,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được nở bằng bóng. Khung bằng chất liệu hợp kim Cobalt
Mã phần lô PP2500125199
Giá từng phần lô 8,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.690.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 253,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent có màng bọc (covered stent) gắn trên bóng để điều trị bệnh lý động mạch chủ và các nhánh lớn
Mã phần lô PP2500125200
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong van động mạch chủ, động mạch phổi.
Mã phần lô PP2500125201
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
Mã phần lô PP2500125202
Giá từng phần lô 2,390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ coil bít ống động mạch loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter thả coil).
Mã phần lô PP2500125203
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng kỹ thuật bấm thả.
Mã phần lô PP2500125204
Giá từng phần lô 10,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.005.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bít thông liên nhĩ, cơ chế thả dù bằng tháo xoắn
Mã phần lô PP2500125205
Giá từng phần lô 4,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.090.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục
Mã phần lô PP2500125206
Giá từng phần lô 929,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.394.970.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,899,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ để đóng lỗ bầu dục, dù có lớp phủ tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500125207
Giá từng phần lô 1,672,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.508.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bít thông liên thất
Mã phần lô PP2500125208
Giá từng phần lô 836,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 418.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ coil bít lỗ thông liên thất các loại loại gắn và tháo được khỏi que thả (bao gồm cả bộ thả coil và catheter các loại).
Mã phần lô PP2500125209
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù dạng lưới kim loại tự nở đểbít các đường ròbất thường.
Mã phần lô PP2500125210
Giá từng phần lô 321,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ điều chỉnh lưu lượng tâm nhĩ (dạng lưới kim loại tự nở), có thiết kế lỗ điều hòa lưu lượng buồng nhĩ.
Mã phần lô PP2500125211
Giá từng phần lô 2,598,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.898.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.299.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,962,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bóng nong van hai lá
Mã phần lô PP2500125212
Giá từng phần lô 3,822,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.733.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ thay van động mạch phổi qua da
Mã phần lô PP2500125213
Giá từng phần lô 2,910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ.
Mã phần lô PP2500125214
Giá từng phần lô 752,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn cứng trợgiúp can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2500125215
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ điều trị suy tĩnh mạch nông chi dưới (bao gồm: keo nút mạch và phụ kiện tiêu chuẩn)
Mã phần lô PP2500125216
Giá từng phần lô 2,880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.320.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển các cỡ các loại
Mã phần lô PP2500125217
Giá từng phần lô 1,527,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 763.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,832,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (catheter) laser điều trị suy tĩnh mạch hiển bé
Mã phần lô PP2500125218
Giá từng phần lô 509,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.875.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,277,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2500125219
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ đốt hạch giao cảm mạch thận các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2500125220
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch để tạo đường vào
Mã phần lô PP2500125221
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 567.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại, có kèm kim chọc mạch.
Mã phần lô PP2500125222
Giá từng phần lô 1,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.940.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa ngậm nước.
Mã phần lô PP2500125223
Giá từng phần lô 3,060,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.590.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ
Mã phần lô PP2500125224
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cầm máu sau can thiệp.
Mã phần lô PP2500125225
Giá từng phần lô 87,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,610,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp cho mạch máu lớn
Mã phần lô PP2500125226
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen
Mã phần lô PP2500125227
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép.
Mã phần lô PP2500125228
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter bằng kim loại
Mã phần lô PP2500125229
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước.
Mã phần lô PP2500125230
Giá từng phần lô 6,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước dài ≥ 2,6 m
Mã phần lô PP2500125231
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm,
Mã phần lô PP2500125232
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khoá chữ Y dạng bấm/ kéo đẩy, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang,
Mã phần lô PP2500125233
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành áp lực rất cao.
Mã phần lô PP2500125234
Giá từng phần lô 1,677,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.516.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 838.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,337,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ(Syringe có đầu xoáy)
Mã phần lô PP2500125235
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi lanh có đầu xoáy loại dung tích 10 ml, các loại.
Mã phần lô PP2500125236
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 875
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phận kết nối nhiều cổng (manifold) chịu được áp lực cao
Mã phần lô PP2500125237
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối nhiều cổng (manifold)
Mã phần lô PP2500125238
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ phụ kiện can thiệp (chữ Y dạng bấm hoặc kéo đẩy, que lái, Torque)
Mã phần lô PP2500125239
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi)
Mã phần lô PP2500125240
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối đo áp lực loại dài
Mã phần lô PP2500125241
Giá từng phần lô 470,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ nhận cảm huyết động xâm lấn 1 đường tương thích với hệ thống máy chụp mạch
Mã phần lô PP2500125242
Giá từng phần lô 351,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,552,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng, các cỡ
Mã phần lô PP2500125243
Giá từng phần lô 459,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 688.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật trong tim mạch
Mã phần lô PP2500125244
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới lọc tĩnh mạch các loại, các cỡ.
Mã phần lô PP2500125245
Giá từng phần lô 457,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch mạch chủ dưới.
Mã phần lô PP2500125246
Giá từng phần lô 38,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,158,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500125247
Giá từng phần lô 26,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.675.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->