Gói thầu: Gói 1: Vật tư chuyên khoa chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500095694-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư chuyên khoa chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2500041848
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 36,634,756,250 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500116228 - Đinh kirschner các cỡ 66,000,000 61.111.111 22.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 990,000
2 PP2500116229 - Kim cố định xương các cỡ 3,015,000 2.791.667 1.005.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 45,225
3 PP2500116230 - Đinh/ kim kirschner đầu có ren các cỡ 10,800,000 10.000.000 3.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 162,000
4 PP2500116231 - Đinh dẻo 20,300,000 18.796.296 6.766.667 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 304,500
5 PP2500116232 - Kẹp kim bấm da 1,960,000 1.814.815 653.333 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 29,400
6 PP2500116233 - Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương chày 1,800,000,000 1.666.666.667 600.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 27,000,000
7 PP2500116234 - Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương đùi 1,230,000,000 1.138.888.889 410.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 18,450,000
8 PP2500116235 - Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay đầu trên xương đùi. 1,260,000,000 1.166.666.667 420.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 18,900,000
9 PP2500116236 - Cuộn chỉ thép 10m các cỡ 2,021,250 1.871.528 673.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 30,319
10 PP2500116237 - Mũi khoan xương các cỡ 13,500,000 12.500.000 4.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 202,500
11 PP2500116238 - Long đền đệm vít xốp 10,800,000 10.000.000 3.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 162,000
12 PP2500116239 - Khung cốđịnh ngoài Thẳng 32,250,000 29.861.111 10.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 483,750
13 PP2500116240 - Khung cố định ngoài Chữ T 24,900,000 23.055.556 8.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 373,500
14 PP2500116241 - Khung cố định ngoài gần khớp 23,025,000 21.319.444 7.675.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 345,375
15 PP2500116242 - Khung cốđịnh ngoài qua gối 30,440,000 28.185.185 10.146.667 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 456,600
16 PP2500116243 - Khung cốđịnh ngoài Khung chậu 19,125,000 17.708.333 6.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 286,875
17 PP2500116244 - Bộcốđịnh ngoài khối cặp 52,500,000 48.611.111 17.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 787,500
18 PP2500116245 - Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ 17,145,000 15.875.000 5.715.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 257,175
19 PP2500116246 - Nẹp nén ép đầu dưới xương quay dùng vít xương cứng 3.5mm 4,500,000 4.166.667 1.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 67,500
20 PP2500116247 - Nẹp nén ép Xương đòn dùng vít 3.5mm 15,000,000 13.888.889 5.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 225,000
21 PP2500116248 - Nẹp tạo hình mắt xích 21,000,000 19.444.444 7.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 315,000
22 PP2500116249 - Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm 69,000,000 63.888.889 23.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 1,035,000
23 PP2500116250 - Nẹp mini 2.0mm 67,500,000 62.500.000 22.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 1,012,500
24 PP2500116251 - Nẹp tăng áp bản rộng 19,690,000 18.231.481 6.563.333 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 295,350
25 PP2500116252 - Nẹp tăng áp bản hẹp 14,300,000 13.240.741 4.766.667 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 214,500
26 PP2500116253 - Nẹp tăng áp bản nhỏ 14,740,000 13.648.148 4.913.333 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 221,100
27 PP2500116254 - Vít xốp rỗng bán phần ren 102,000,000 94.444.444 34.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 1,530,000
28 PP2500116255 - Vít rỗng Titan nén ép không đầu 44,625,000 41.319.444 14.875.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 669,375
29 PP2500116256 - Vít mini 2.0mm 45,000,000 41.666.667 15.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 675,000
30 PP2500116257 - Vít vỏ xương 3.5mm thép y tế 9,000,000 8.333.333 3.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 135,000
31 PP2500116258 - Vít vỏ xương 4.5mm thép y tế 9,000,000 8.333.333 3.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 135,000
32 PP2500116259 - Vít xương xốp 4.0mm thép y tế 19,125,000 17.708.333 6.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 286,875
33 PP2500116260 - Vít xương xốp 6.5mm thép y tế 7,350,000 6.805.556 2.450.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 110,250
34 PP2500116261 - Bộ vật tư hút rửa vết thương: 9 mặt hàng 995,500,000 921.759.259 331.833.333 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 14,932,500
35 PP2500116262 - Khớp gối toàn phần 1,199,000,000 1.110.185.185 399.666.667 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 17,985,000
36 PP2500116263 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA các cỡ 2,530,000,000 2.342.592.593 843.333.333 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 37,950,000
37 PP2500116264 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA 1,767,000,000 1.636.111.111 589.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 26,505,000
38 PP2500116265 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on PE 1,249,000,000 1.156.481.481 416.333.333 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 18,735,000
39 PP2500116266 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on Ceramic 3,411,000,000 3.158.333.333 1.137.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 51,165,000
40 PP2500116267 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi 1,307,000,000 1.210.185.185 435.666.667 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 19,605,000
41 PP2500116268 - Nẹp rá ổ cối 102,900,000 95.277.778 34.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 1,543,500
42 PP2500116269 - Khớp vai toàn phần 658,000,000 609.259.259 219.333.333 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 9,870,000
43 PP2500116270 - Xi măng dùng trong tạo hình vòm sọ, khớp 179,700,000 166.388.889 59.900.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 2,695,500
44 PP2500116271 - Vật tư nội soi khớp vai: 7 mặt hàng 914,120,000 846.407.407 304.706.667 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 13,711,800
45 PP2500116272 - Vật tư nội soi khớp gối: 5 mặt hàng 1,557,000,000 1.441.666.667 519.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 23,355,000
46 PP2500116273 - Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật all-inside:7 mặt hàng 2,595,000,000 2.402.777.778 865.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 38,925,000
47 PP2500116274 - Bộ nẹp, vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng 928,500,000 859.722.222 309.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 13,927,500
48 PP2500116275 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng 110,475,000 102.291.667 36.825.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 1,657,125
49 PP2500116276 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng 319,275,000 295.625.000 106.425.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 4,789,125
50 PP2500116277 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan thân xương đòn 3.5mm: 3 mặt hàng 1,202,250,000 1.113.194.444 400.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 18,033,750
51 PP2500116278 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn: 4 mặt hàng 716,760,000 663.666.667 238.920.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 10,751,400
52 PP2500116279 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Bản Nhỏ: 3 mặt hàng 967,500,000 895.833.333 322.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 14,512,500
53 PP2500116280 - Nẹp khóa nén ép Titan xương mác: 4 mặt hàng 486,900,000 450.833.333 162.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 7,303,500
54 PP2500116281 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay 2.7/3.5mm: 5 mặt hàng 518,550,000 480.138.889 172.850.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 7,778,250
55 PP2500116282 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 3.5mm: 4 mặt hàng 768,300,000 711.388.889 256.100.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 11,524,500
56 PP2500116283 - Bộ nẹp, vít khóa đầu xương trụ: 4 mặt hàng 148,425,000 137.430.556 49.475.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 2,226,375
57 PP2500116284 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày 3.5mm: 3 mặt hàng 446,100,000 413.055.556 148.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 6,691,500
58 PP2500116285 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm: 4 mặt hàng 802,125,000 742.708.333 267.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 12,031,875
59 PP2500116286 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác: 4 mặt hàng 483,900,000 448.055.556 161.300.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 7,258,500
60 PP2500116287 - Bộ nẹp, vít khóa Titan xương gót chân dùng vít 3.5mm: 4 mặt hàng 150,675,000 139.513.889 50.225.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 2,260,125
61 PP2500116288 - Bộ nẹp, vít khóa Titan tạo hình mắt xích: 3 mặt hàng 585,000,000 541.666.667 195.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 8,775,000
62 PP2500116289 - Bộ nẹp, vít khóa Titan xương chậu 3.5mm: 4 mặt hàng 208,250,000 192.824.074 69.416.667 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 3,123,750
63 PP2500116290 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Hành Xương 3.5/5.0mm: 4 mặt hàng 100,050,000 92.638.889 33.350.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 1,500,750
64 PP2500116291 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép nén ép Titan Bản Hẹp: 3 mặt hàng 610,500,000 565.277.778 203.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 9,157,500
65 PP2500116292 - Bộ nẹp, vít khóa bản rộng: 3 mặt hàng 354,050,000 327.824.074 118.016.667 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 5,310,750
66 PP2500116293 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày: 4 mặt hàng 725,550,000 671.805.556 241.850.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 10,883,250
67 PP2500116294 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương chày 5.0mm: 4 mặt hàng 935,250,000 865.972.222 311.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 14,028,750
68 PP2500116295 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng 942,750,000 872.916.667 314.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 14,141,250
69 PP2500116296 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu trên xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng 436,500,000 404.166.667 145.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 6,547,500
70 PP2500116297 - Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.0mm: 3 mặt hàng 130,650,000 120.972.222 43.550.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 1,959,750
71 PP2500116298 - Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.4mm: 5 mặt hàng 11,640,000 10.777.778 3.880.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) 174,600
Đinh kirschner các cỡ
Mã phần lô PP2500116228
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kim cố định xương các cỡ
Mã phần lô PP2500116229
Giá từng phần lô 3,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,225
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đinh/ kim kirschner đầu có ren các cỡ
Mã phần lô PP2500116230
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đinh dẻo
Mã phần lô PP2500116231
Giá từng phần lô 20,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.796.296
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.766.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Kẹp kim bấm da
Mã phần lô PP2500116232
Giá từng phần lô 1,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.814.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương chày
Mã phần lô PP2500116233
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương đùi
Mã phần lô PP2500116234
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.138.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 410.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay đầu trên xương đùi.
Mã phần lô PP2500116235
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cuộn chỉ thép 10m các cỡ
Mã phần lô PP2500116236
Giá từng phần lô 2,021,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.871.528
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 673.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,319
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2500116237
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Long đền đệm vít xốp
Mã phần lô PP2500116238
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung cốđịnh ngoài Thẳng
Mã phần lô PP2500116239
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 483,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung cố định ngoài Chữ T
Mã phần lô PP2500116240
Giá từng phần lô 24,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 373,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2500116241
Giá từng phần lô 23,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.319.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,375
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung cốđịnh ngoài qua gối
Mã phần lô PP2500116242
Giá từng phần lô 30,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.185.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.146.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khung cốđịnh ngoài Khung chậu
Mã phần lô PP2500116243
Giá từng phần lô 19,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,875
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộcốđịnh ngoài khối cặp
Mã phần lô PP2500116244
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ
Mã phần lô PP2500116245
Giá từng phần lô 17,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,175
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp nén ép đầu dưới xương quay dùng vít xương cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2500116246
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp nén ép Xương đòn dùng vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500116247
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp tạo hình mắt xích
Mã phần lô PP2500116248
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm
Mã phần lô PP2500116249
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp mini 2.0mm
Mã phần lô PP2500116250
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp tăng áp bản rộng
Mã phần lô PP2500116251
Giá từng phần lô 19,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.231.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.563.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,350
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp tăng áp bản hẹp
Mã phần lô PP2500116252
Giá từng phần lô 14,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.240.741
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.766.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp tăng áp bản nhỏ
Mã phần lô PP2500116253
Giá từng phần lô 14,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.648.148
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.913.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,100
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vít xốp rỗng bán phần ren
Mã phần lô PP2500116254
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vít rỗng Titan nén ép không đầu
Mã phần lô PP2500116255
Giá từng phần lô 44,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.319.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 669,375
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vít mini 2.0mm
Mã phần lô PP2500116256
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vít vỏ xương 3.5mm thép y tế
Mã phần lô PP2500116257
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vít vỏ xương 4.5mm thép y tế
Mã phần lô PP2500116258
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vít xương xốp 4.0mm thép y tế
Mã phần lô PP2500116259
Giá từng phần lô 19,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,875
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vít xương xốp 6.5mm thép y tế
Mã phần lô PP2500116260
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.805.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ vật tư hút rửa vết thương: 9 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116261
Giá từng phần lô 995,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.759.259
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.833.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,932,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp gối toàn phần
Mã phần lô PP2500116262
Giá từng phần lô 1,199,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.110.185.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA các cỡ
Mã phần lô PP2500116263
Giá từng phần lô 2,530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.342.592.593
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 843.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2500116264
Giá từng phần lô 1,767,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 589.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on PE
Mã phần lô PP2500116265
Giá từng phần lô 1,249,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.156.481.481
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 416.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500116266
Giá từng phần lô 3,411,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.158.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,165,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi
Mã phần lô PP2500116267
Giá từng phần lô 1,307,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.210.185.185
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp rá ổ cối
Mã phần lô PP2500116268
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,543,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Khớp vai toàn phần
Mã phần lô PP2500116269
Giá từng phần lô 658,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.259.259
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,870,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Xi măng dùng trong tạo hình vòm sọ, khớp
Mã phần lô PP2500116270
Giá từng phần lô 179,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,695,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư nội soi khớp vai: 7 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116271
Giá từng phần lô 914,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.407.407
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.706.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,711,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư nội soi khớp gối: 5 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116272
Giá từng phần lô 1,557,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.441.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,355,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật all-inside:7 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116273
Giá từng phần lô 2,595,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.402.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 865.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116274
Giá từng phần lô 928,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,927,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116275
Giá từng phần lô 110,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,657,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116276
Giá từng phần lô 319,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,789,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan thân xương đòn 3.5mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116277
Giá từng phần lô 1,202,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.113.194.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,033,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116278
Giá từng phần lô 716,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 663.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,751,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Bản Nhỏ: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116279
Giá từng phần lô 967,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 895.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,512,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nẹp khóa nén ép Titan xương mác: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116280
Giá từng phần lô 486,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,303,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay 2.7/3.5mm: 5 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116281
Giá từng phần lô 518,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.138.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,778,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 3.5mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116282
Giá từng phần lô 768,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 256.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,524,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa đầu xương trụ: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116283
Giá từng phần lô 148,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.430.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,226,375
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày 3.5mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116284
Giá từng phần lô 446,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,691,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116285
Giá từng phần lô 802,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,031,875
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116286
Giá từng phần lô 483,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,258,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa Titan xương gót chân dùng vít 3.5mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116287
Giá từng phần lô 150,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.513.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,260,125
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa Titan tạo hình mắt xích: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116288
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa Titan xương chậu 3.5mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116289
Giá từng phần lô 208,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.824.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.416.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,123,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Hành Xương 3.5/5.0mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116290
Giá từng phần lô 100,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép nén ép Titan Bản Hẹp: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116291
Giá từng phần lô 610,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,157,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa bản rộng: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116292
Giá từng phần lô 354,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.824.074
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.016.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116293
Giá từng phần lô 725,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.805.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,883,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương chày 5.0mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116294
Giá từng phần lô 935,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,028,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116295
Giá từng phần lô 942,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 872.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,141,250
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu trên xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116296
Giá từng phần lô 436,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,547,500
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.0mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116297
Giá từng phần lô 130,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,959,750
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.4mm: 5 mặt hàng
Mã phần lô PP2500116298
Giá từng phần lô 11,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540)
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->