Gói thầu: Gói 1: Vật tư chuyên khoa chấn thương chỉnh hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500095694-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng | Chủ đầu tư | Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Vật tư chuyên khoa chấn thương chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500041848 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng |
| Giá gói thầu | 36,634,756,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500116228 - Đinh kirschner các cỡ | 66,000,000 | 61.111.111 | 22.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 990,000 | |
| 2 | PP2500116229 - Kim cố định xương các cỡ | 3,015,000 | 2.791.667 | 1.005.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 45,225 | |
| 3 | PP2500116230 - Đinh/ kim kirschner đầu có ren các cỡ | 10,800,000 | 10.000.000 | 3.600.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 162,000 | |
| 4 | PP2500116231 - Đinh dẻo | 20,300,000 | 18.796.296 | 6.766.667 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 304,500 | |
| 5 | PP2500116232 - Kẹp kim bấm da | 1,960,000 | 1.814.815 | 653.333 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 29,400 | |
| 6 | PP2500116233 - Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương chày | 1,800,000,000 | 1.666.666.667 | 600.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 27,000,000 | |
| 7 | PP2500116234 - Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương đùi | 1,230,000,000 | 1.138.888.889 | 410.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 18,450,000 | |
| 8 | PP2500116235 - Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay đầu trên xương đùi. | 1,260,000,000 | 1.166.666.667 | 420.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 18,900,000 | |
| 9 | PP2500116236 - Cuộn chỉ thép 10m các cỡ | 2,021,250 | 1.871.528 | 673.750 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 30,319 | |
| 10 | PP2500116237 - Mũi khoan xương các cỡ | 13,500,000 | 12.500.000 | 4.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 202,500 | |
| 11 | PP2500116238 - Long đền đệm vít xốp | 10,800,000 | 10.000.000 | 3.600.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 162,000 | |
| 12 | PP2500116239 - Khung cốđịnh ngoài Thẳng | 32,250,000 | 29.861.111 | 10.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 483,750 | |
| 13 | PP2500116240 - Khung cố định ngoài Chữ T | 24,900,000 | 23.055.556 | 8.300.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 373,500 | |
| 14 | PP2500116241 - Khung cố định ngoài gần khớp | 23,025,000 | 21.319.444 | 7.675.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 345,375 | |
| 15 | PP2500116242 - Khung cốđịnh ngoài qua gối | 30,440,000 | 28.185.185 | 10.146.667 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 456,600 | |
| 16 | PP2500116243 - Khung cốđịnh ngoài Khung chậu | 19,125,000 | 17.708.333 | 6.375.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 286,875 | |
| 17 | PP2500116244 - Bộcốđịnh ngoài khối cặp | 52,500,000 | 48.611.111 | 17.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 787,500 | |
| 18 | PP2500116245 - Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ | 17,145,000 | 15.875.000 | 5.715.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 257,175 | |
| 19 | PP2500116246 - Nẹp nén ép đầu dưới xương quay dùng vít xương cứng 3.5mm | 4,500,000 | 4.166.667 | 1.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 67,500 | |
| 20 | PP2500116247 - Nẹp nén ép Xương đòn dùng vít 3.5mm | 15,000,000 | 13.888.889 | 5.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 225,000 | |
| 21 | PP2500116248 - Nẹp tạo hình mắt xích | 21,000,000 | 19.444.444 | 7.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 315,000 | |
| 22 | PP2500116249 - Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm | 69,000,000 | 63.888.889 | 23.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 1,035,000 | |
| 23 | PP2500116250 - Nẹp mini 2.0mm | 67,500,000 | 62.500.000 | 22.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 1,012,500 | |
| 24 | PP2500116251 - Nẹp tăng áp bản rộng | 19,690,000 | 18.231.481 | 6.563.333 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 295,350 | |
| 25 | PP2500116252 - Nẹp tăng áp bản hẹp | 14,300,000 | 13.240.741 | 4.766.667 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 214,500 | |
| 26 | PP2500116253 - Nẹp tăng áp bản nhỏ | 14,740,000 | 13.648.148 | 4.913.333 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 221,100 | |
| 27 | PP2500116254 - Vít xốp rỗng bán phần ren | 102,000,000 | 94.444.444 | 34.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 1,530,000 | |
| 28 | PP2500116255 - Vít rỗng Titan nén ép không đầu | 44,625,000 | 41.319.444 | 14.875.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 669,375 | |
| 29 | PP2500116256 - Vít mini 2.0mm | 45,000,000 | 41.666.667 | 15.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 675,000 | |
| 30 | PP2500116257 - Vít vỏ xương 3.5mm thép y tế | 9,000,000 | 8.333.333 | 3.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 135,000 | |
| 31 | PP2500116258 - Vít vỏ xương 4.5mm thép y tế | 9,000,000 | 8.333.333 | 3.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 135,000 | |
| 32 | PP2500116259 - Vít xương xốp 4.0mm thép y tế | 19,125,000 | 17.708.333 | 6.375.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 286,875 | |
| 33 | PP2500116260 - Vít xương xốp 6.5mm thép y tế | 7,350,000 | 6.805.556 | 2.450.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 110,250 | |
| 34 | PP2500116261 - Bộ vật tư hút rửa vết thương: 9 mặt hàng | 995,500,000 | 921.759.259 | 331.833.333 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 14,932,500 | |
| 35 | PP2500116262 - Khớp gối toàn phần | 1,199,000,000 | 1.110.185.185 | 399.666.667 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 17,985,000 | |
| 36 | PP2500116263 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA các cỡ | 2,530,000,000 | 2.342.592.593 | 843.333.333 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 37,950,000 | |
| 37 | PP2500116264 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA | 1,767,000,000 | 1.636.111.111 | 589.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 26,505,000 | |
| 38 | PP2500116265 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on PE | 1,249,000,000 | 1.156.481.481 | 416.333.333 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 18,735,000 | |
| 39 | PP2500116266 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on Ceramic | 3,411,000,000 | 3.158.333.333 | 1.137.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 51,165,000 | |
| 40 | PP2500116267 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi | 1,307,000,000 | 1.210.185.185 | 435.666.667 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 19,605,000 | |
| 41 | PP2500116268 - Nẹp rá ổ cối | 102,900,000 | 95.277.778 | 34.300.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 1,543,500 | |
| 42 | PP2500116269 - Khớp vai toàn phần | 658,000,000 | 609.259.259 | 219.333.333 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 9,870,000 | |
| 43 | PP2500116270 - Xi măng dùng trong tạo hình vòm sọ, khớp | 179,700,000 | 166.388.889 | 59.900.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 2,695,500 | |
| 44 | PP2500116271 - Vật tư nội soi khớp vai: 7 mặt hàng | 914,120,000 | 846.407.407 | 304.706.667 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 13,711,800 | |
| 45 | PP2500116272 - Vật tư nội soi khớp gối: 5 mặt hàng | 1,557,000,000 | 1.441.666.667 | 519.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 23,355,000 | |
| 46 | PP2500116273 - Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật all-inside:7 mặt hàng | 2,595,000,000 | 2.402.777.778 | 865.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 38,925,000 | |
| 47 | PP2500116274 - Bộ nẹp, vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng | 928,500,000 | 859.722.222 | 309.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 13,927,500 | |
| 48 | PP2500116275 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng | 110,475,000 | 102.291.667 | 36.825.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 1,657,125 | |
| 49 | PP2500116276 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng | 319,275,000 | 295.625.000 | 106.425.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 4,789,125 | |
| 50 | PP2500116277 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan thân xương đòn 3.5mm: 3 mặt hàng | 1,202,250,000 | 1.113.194.444 | 400.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 18,033,750 | |
| 51 | PP2500116278 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn: 4 mặt hàng | 716,760,000 | 663.666.667 | 238.920.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 10,751,400 | |
| 52 | PP2500116279 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Bản Nhỏ: 3 mặt hàng | 967,500,000 | 895.833.333 | 322.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 14,512,500 | |
| 53 | PP2500116280 - Nẹp khóa nén ép Titan xương mác: 4 mặt hàng | 486,900,000 | 450.833.333 | 162.300.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 7,303,500 | |
| 54 | PP2500116281 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay 2.7/3.5mm: 5 mặt hàng | 518,550,000 | 480.138.889 | 172.850.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 7,778,250 | |
| 55 | PP2500116282 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 3.5mm: 4 mặt hàng | 768,300,000 | 711.388.889 | 256.100.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 11,524,500 | |
| 56 | PP2500116283 - Bộ nẹp, vít khóa đầu xương trụ: 4 mặt hàng | 148,425,000 | 137.430.556 | 49.475.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 2,226,375 | |
| 57 | PP2500116284 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày 3.5mm: 3 mặt hàng | 446,100,000 | 413.055.556 | 148.700.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 6,691,500 | |
| 58 | PP2500116285 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm: 4 mặt hàng | 802,125,000 | 742.708.333 | 267.375.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 12,031,875 | |
| 59 | PP2500116286 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác: 4 mặt hàng | 483,900,000 | 448.055.556 | 161.300.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 7,258,500 | |
| 60 | PP2500116287 - Bộ nẹp, vít khóa Titan xương gót chân dùng vít 3.5mm: 4 mặt hàng | 150,675,000 | 139.513.889 | 50.225.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 2,260,125 | |
| 61 | PP2500116288 - Bộ nẹp, vít khóa Titan tạo hình mắt xích: 3 mặt hàng | 585,000,000 | 541.666.667 | 195.000.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 8,775,000 | |
| 62 | PP2500116289 - Bộ nẹp, vít khóa Titan xương chậu 3.5mm: 4 mặt hàng | 208,250,000 | 192.824.074 | 69.416.667 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 3,123,750 | |
| 63 | PP2500116290 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Hành Xương 3.5/5.0mm: 4 mặt hàng | 100,050,000 | 92.638.889 | 33.350.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 1,500,750 | |
| 64 | PP2500116291 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép nén ép Titan Bản Hẹp: 3 mặt hàng | 610,500,000 | 565.277.778 | 203.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 9,157,500 | |
| 65 | PP2500116292 - Bộ nẹp, vít khóa bản rộng: 3 mặt hàng | 354,050,000 | 327.824.074 | 118.016.667 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 5,310,750 | |
| 66 | PP2500116293 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày: 4 mặt hàng | 725,550,000 | 671.805.556 | 241.850.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 10,883,250 | |
| 67 | PP2500116294 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương chày 5.0mm: 4 mặt hàng | 935,250,000 | 865.972.222 | 311.750.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 14,028,750 | |
| 68 | PP2500116295 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng | 942,750,000 | 872.916.667 | 314.250.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 14,141,250 | |
| 69 | PP2500116296 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu trên xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng | 436,500,000 | 404.166.667 | 145.500.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 6,547,500 | |
| 70 | PP2500116297 - Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.0mm: 3 mặt hàng | 130,650,000 | 120.972.222 | 43.550.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 1,959,750 | |
| 71 | PP2500116298 - Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.4mm: 5 mặt hàng | 11,640,000 | 10.777.778 | 3.880.000 | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) | 174,600 |
Đinh kirschner các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500116228 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kim cố định xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500116229 |
| Giá từng phần lô | 3,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.791.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đinh/ kim kirschner đầu có ren các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500116230 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đinh dẻo |
|
| Mã phần lô | PP2500116231 |
| Giá từng phần lô | 20,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.796.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.766.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Kẹp kim bấm da |
|
| Mã phần lô | PP2500116232 |
| Giá từng phần lô | 1,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.814.815 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 653.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500116233 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500116234 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.138.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay đầu trên xương đùi. |
|
| Mã phần lô | PP2500116235 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Cuộn chỉ thép 10m các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500116236 |
| Giá từng phần lô | 2,021,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.871.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 673.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,319 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Mũi khoan xương các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500116237 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 202,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Long đền đệm vít xốp |
|
| Mã phần lô | PP2500116238 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 162,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khung cốđịnh ngoài Thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500116239 |
| Giá từng phần lô | 32,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.861.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 483,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khung cố định ngoài Chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500116240 |
| Giá từng phần lô | 24,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 373,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khung cố định ngoài gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500116241 |
| Giá từng phần lô | 23,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.319.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 345,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khung cốđịnh ngoài qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2500116242 |
| Giá từng phần lô | 30,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.185.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.146.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khung cốđịnh ngoài Khung chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500116243 |
| Giá từng phần lô | 19,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.708.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộcốđịnh ngoài khối cặp |
|
| Mã phần lô | PP2500116244 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 787,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp lòng máng 1/3 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500116245 |
| Giá từng phần lô | 17,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.715.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp nén ép đầu dưới xương quay dùng vít xương cứng 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500116246 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp nén ép Xương đòn dùng vít 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500116247 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp tạo hình mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2500116248 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 315,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500116249 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,035,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp mini 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500116250 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp tăng áp bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500116251 |
| Giá từng phần lô | 19,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.231.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.563.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp tăng áp bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500116252 |
| Giá từng phần lô | 14,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.240.741 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.766.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 214,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp tăng áp bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500116253 |
| Giá từng phần lô | 14,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.648.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.913.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 221,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vít xốp rỗng bán phần ren |
|
| Mã phần lô | PP2500116254 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vít rỗng Titan nén ép không đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500116255 |
| Giá từng phần lô | 44,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.319.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 669,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vít mini 2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500116256 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vít vỏ xương 3.5mm thép y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500116257 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vít vỏ xương 4.5mm thép y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500116258 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vít xương xốp 4.0mm thép y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500116259 |
| Giá từng phần lô | 19,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.708.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 286,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vít xương xốp 6.5mm thép y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500116260 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.805.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 110,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ vật tư hút rửa vết thương: 9 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116261 |
| Giá từng phần lô | 995,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.759.259 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.833.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,932,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khớp gối toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500116262 |
| Giá từng phần lô | 1,199,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.110.185.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,985,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500116263 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.342.592.593 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 843.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2500116264 |
| Giá từng phần lô | 1,767,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.636.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 589.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,505,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2500116265 |
| Giá từng phần lô | 1,249,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.156.481.481 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2500116266 |
| Giá từng phần lô | 3,411,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.158.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500116267 |
| Giá từng phần lô | 1,307,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.210.185.185 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.666.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,605,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp rá ổ cối |
|
| Mã phần lô | PP2500116268 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,543,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Khớp vai toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500116269 |
| Giá từng phần lô | 658,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 609.259.259 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Xi măng dùng trong tạo hình vòm sọ, khớp |
|
| Mã phần lô | PP2500116270 |
| Giá từng phần lô | 179,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,695,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật tư nội soi khớp vai: 7 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116271 |
| Giá từng phần lô | 914,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.407.407 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.706.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,711,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật tư nội soi khớp gối: 5 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116272 |
| Giá từng phần lô | 1,557,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.441.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,355,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Vật tư nội soi khớp gối kỹ thuật all-inside:7 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116273 |
| Giá từng phần lô | 2,595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.402.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 865.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116274 |
| Giá từng phần lô | 928,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,927,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116275 |
| Giá từng phần lô | 110,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,657,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116276 |
| Giá từng phần lô | 319,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,789,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan thân xương đòn 3.5mm: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116277 |
| Giá từng phần lô | 1,202,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.194.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,033,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116278 |
| Giá từng phần lô | 716,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 663.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,751,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Bản Nhỏ: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116279 |
| Giá từng phần lô | 967,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 895.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,512,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Nẹp khóa nén ép Titan xương mác: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116280 |
| Giá từng phần lô | 486,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,303,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay 2.7/3.5mm: 5 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116281 |
| Giá từng phần lô | 518,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.138.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,778,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 3.5mm: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116282 |
| Giá từng phần lô | 768,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 711.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,524,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa đầu xương trụ: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116283 |
| Giá từng phần lô | 148,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.430.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,226,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày 3.5mm: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116284 |
| Giá từng phần lô | 446,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,691,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116285 |
| Giá từng phần lô | 802,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.708.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,031,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116286 |
| Giá từng phần lô | 483,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 448.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,258,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa Titan xương gót chân dùng vít 3.5mm: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116287 |
| Giá từng phần lô | 150,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.513.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,260,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa Titan tạo hình mắt xích: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116288 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa Titan xương chậu 3.5mm: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116289 |
| Giá từng phần lô | 208,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.824.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.416.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,123,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Hành Xương 3.5/5.0mm: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116290 |
| Giá từng phần lô | 100,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.638.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép nén ép Titan Bản Hẹp: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116291 |
| Giá từng phần lô | 610,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa bản rộng: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116292 |
| Giá từng phần lô | 354,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.824.074 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.016.667 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,310,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116293 |
| Giá từng phần lô | 725,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.805.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,883,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương chày 5.0mm: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116294 |
| Giá từng phần lô | 935,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 865.972.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,028,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116295 |
| Giá từng phần lô | 942,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 872.916.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,141,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu trên xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116296 |
| Giá từng phần lô | 436,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,547,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.0mm: 3 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116297 |
| Giá từng phần lô | 130,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.972.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,959,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.4mm: 5 mặt hàng |
|
| Mã phần lô | PP2500116298 |
| Giá từng phần lô | 11,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/540) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 174,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 18 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi