Gói thầu: Gói 1: Vật tư tim mạch can thiệp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300192292-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư tim mạch can thiệp
Số hiệu KHLCNT PL2300139747
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Giá gói thầu 133,552,139,514 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.335.524.300 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300300587 - Phần 1. DS1 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Cobalt-Chronium và các phụ kiện can thiệp mạch vành 10,189,200,000 14.519.610.000 7.132.440.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
2 PP2300300588 - Phần 2. DS2 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Platinumvà các phụ kiện can thiệp mạch vành 10,515,280,000 14.984.274.000 7.360.696.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
3 PP2300300589 - Phần 3. DS3 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành 8,501,237,500 12.114.263.437,5 5.950.866.250 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
4 PP2300300590 - Phần 4. DS4 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành 5,586,300,000 7.960.477.500 3.910.409.999 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
5 PP2300300591 - Phần 5. DS5 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Ridafolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành 1,333,500,000 1.900.237.500 933.450.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
6 PP2300300592 - Phần 6. DS6 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành 2,161,750,000 3.080.493.750 1.513.225.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
7 PP2300300593 - Phần 7. DS7 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Biolimusvà các phụ kiện can thiệp mạch vành 3,720,000,000 5.301.000.000 2.604.000.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
8 PP2300300594 - Phần 8. DS8 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt và khung thép không rĩ và phụ kiện can thiệp mạch vành 11,123,800,000 15.851.415.000 7.786.659.999 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
9 PP2300300595 - Phần 9. DS9 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus kết hợp kháng thể và các phụ kiện can thiệp mạch vành 17,493,500,000 24.928.237.500 12.245.450.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
10 PP2300300596 - Phần 10. DS10 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành 7,362,000,000 10.490.850.000 5.153.400.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
11 PP2300300597 - Phần 11. DS11 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymertự tiêu và phụ kiện can thiệp mạch vành 7,621,500,000 10.860.637.500 5.335.050.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
12 PP2300300598 - Phần 12. DS12 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus PolymerProteptor và phụ kiện can thiệp mạch vành 2,786,500,000 3.970.762.500 1.950.549.999 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
13 PP2300300599 - Phần 13. DS13 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, PLA tự tiêu và các phụ kiện can thiệp mạch vành 3,622,500,000 5.162.062.500 2.535.750.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
14 PP2300300600 - Phần 14. DS14 - Giá đỡ mạch vành phủ Sirolimus, bóng phủ Paclitaxel và phụ kiện can thiệp mạch vành 1,775,100,000 2.529.517.500 1.242.570.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
15 PP2300300601 - Phần 15. DS15 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Everolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành 2,007,100,000 2.860.117.500 1.404.970.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
16 PP2300300602 - Phần 16. DS16 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc 1,120,000,000 1.596.000.000 784.000.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
17 PP2300300603 - Phần 17. DS17 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus đầu lớn đầu nhỏ 5,550,000,000 7.908.750.000 3.884.999.999 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
18 PP2300300604 - Phần 18. DS18 -Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và bóng nong mạch vành 1,898,000,000 2.704.650.000 1.328.600.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
19 PP2300300605 - Phần 19. DS19 -Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành 3,192,200,000 4.548.885.000 2.234.540.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
20 PP2300300606 - Phần 20. DS20 - Các dụng cụ hổ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch vành 1 1,577,950,000 2.248.578.750 1.104.565.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
21 PP2300300607 - Phần 21. DS21 - Các dụng cụ hổ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch vành 2 495,350,000 705.873.750 346.745.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
22 PP2300300608 - Phần 22. DS22 - NHÓM HÀNG MÁY TẠO NHỊP 1 5,802,000,000 8.267.850.000 4.061.399.999 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
23 PP2300300609 - Phần 23. DS23 - NHÓM HÀNG MÁY TẠO NHỊP 2 675,000,000 961.875.000 472.499.999 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
24 PP2300300610 - Phần 24. DS24 - NHÓM HÀNG MÁY TẠO NHỊP 3 3,933,900,000 5.605.807.500 2.753.730.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
25 PP2300300611 - Phần 25. DS25 - NHÓM HÀNG ĐIỆN SINH LÝ 2,940,600,000 4.190.355.000 2.058.419.999 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
26 PP2300300612 - Phần 26. DS26 - NHÓM HÀNG TIM BẨM SINH 1 2,437,500,000 3.473.437.500 1.706.250.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
27 PP2300300613 - Phần 27. DS27 - NHÓM HÀNG TIM BẨM SINH 2 5,509,982,014 7.851.724.369 3.856.987.409 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
28 PP2300300614 - Phần 28. DS28 - NHÓM HÀNG MẠCH MÁU NGOẠI BIÊN 1 1,003,340,000 1.429.759.500 702.338.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
29 PP2300300615 - Phần 29. DS29 - NHÓM HÀNG MẠCH MÁU NGOẠI BIÊN 2 104,400,000 148.770.000 73.080.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
30 PP2300300616 - Phần 30. DS30 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành 660,000,000 940.500.000 462.000.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
31 PP2300300617 - Phần 31. DS31 - Bóng phủ thuốc Paclitaxel và dụng cụ hỗ trợ can thiệp mạch vành 852,650,000 1.215.026.250 596.855.000 chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Phần 1. DS1 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Cobalt-Chronium và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300587
Giá từng phần lô 10,189,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.519.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.132.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 2. DS2 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus khung Platinumvà các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300588
Giá từng phần lô 10,515,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.984.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.360.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 3. DS3 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300589
Giá từng phần lô 8,501,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.114.263.437,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.866.250
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 4. DS4 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300590
Giá từng phần lô 5,586,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.960.477.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.910.409.999
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 5. DS5 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Ridafolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300591
Giá từng phần lô 1,333,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 933.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 6. DS6 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Amphilimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300592
Giá từng phần lô 2,161,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.080.493.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.513.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 7. DS7 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Biolimusvà các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300593
Giá từng phần lô 3,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.301.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.604.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 8. DS8 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus khung Cobalt và khung thép không rĩ và phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300594
Giá từng phần lô 11,123,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.851.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.786.659.999
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 9. DS9 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus kết hợp kháng thể và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300595
Giá từng phần lô 17,493,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.928.237.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.245.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 10. DS10 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300596
Giá từng phần lô 7,362,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.490.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.153.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 11. DS11 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus Polymertự tiêu và phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300597
Giá từng phần lô 7,621,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.860.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.335.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 12. DS12 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus PolymerProteptor và phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300598
Giá từng phần lô 2,786,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.970.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.549.999
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 13. DS13 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, PLA tự tiêu và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300599
Giá từng phần lô 3,622,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.162.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.535.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 14. DS14 - Giá đỡ mạch vành phủ Sirolimus, bóng phủ Paclitaxel và phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300600
Giá từng phần lô 1,775,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.529.517.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 15. DS15 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, Everolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300601
Giá từng phần lô 2,007,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.860.117.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 16. DS16 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300300602
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.596.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 784.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 17. DS17 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus đầu lớn đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300300603
Giá từng phần lô 5,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.908.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.884.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 18. DS18 -Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300300604
Giá từng phần lô 1,898,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.704.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.328.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 19. DS19 -Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus và các phụ kiện can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300605
Giá từng phần lô 3,192,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.548.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.234.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 20. DS20 - Các dụng cụ hổ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch vành 1
Mã phần lô PP2300300606
Giá từng phần lô 1,577,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.248.578.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 21. DS21 - Các dụng cụ hổ trợ chẩn đoán và can thiệp mạch vành 2
Mã phần lô PP2300300607
Giá từng phần lô 495,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.873.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 22. DS22 - NHÓM HÀNG MÁY TẠO NHỊP 1
Mã phần lô PP2300300608
Giá từng phần lô 5,802,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.267.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.061.399.999
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 23. DS23 - NHÓM HÀNG MÁY TẠO NHỊP 2
Mã phần lô PP2300300609
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 961.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.499.999
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 24. DS24 - NHÓM HÀNG MÁY TẠO NHỊP 3
Mã phần lô PP2300300610
Giá từng phần lô 3,933,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.605.807.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.753.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 25. DS25 - NHÓM HÀNG ĐIỆN SINH LÝ
Mã phần lô PP2300300611
Giá từng phần lô 2,940,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.190.355.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.419.999
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 26. DS26 - NHÓM HÀNG TIM BẨM SINH 1
Mã phần lô PP2300300612
Giá từng phần lô 2,437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.473.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.706.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 27. DS27 - NHÓM HÀNG TIM BẨM SINH 2
Mã phần lô PP2300300613
Giá từng phần lô 5,509,982,014
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.851.724.369
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.856.987.409
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 28. DS28 - NHÓM HÀNG MẠCH MÁU NGOẠI BIÊN 1
Mã phần lô PP2300300614
Giá từng phần lô 1,003,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.429.759.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 29. DS29 - NHÓM HÀNG MẠCH MÁU NGOẠI BIÊN 2
Mã phần lô PP2300300615
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 30. DS30 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành
Mã phần lô PP2300300616
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phần 31. DS31 - Bóng phủ thuốc Paclitaxel và dụng cụ hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300300617
Giá từng phần lô 852,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.026.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa chi tiết ở Bảng phạm vi cung cấp hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ thời điểm nhận đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->