Gói thầu: Gói 1: Vật tư tổng hợp khác gồm 91 mặt hàng, 81 phần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500470089-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư tổng hợp khác gồm 91 mặt hàng, 81 phần
Số hiệu KHLCNT PL2500260349
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cam Ly - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 22,002,696,852 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500482006 - Băng keo chỉ thị nhiệt 48,017,700 66.691.250 24.008.850 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
2 PP2500482007 - Test thử chất lượng lò hút chân không 4,955,000 6.881.944 2.477.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
3 PP2500482008 - Túi ép phồng tiệt trùng, kích thước 10cm x 5cm x 100m 31,500,000 43.750.000 15.750.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
4 PP2500482009 - Túi ép dẹp, kích thước 250mm x 200m 65,000,000 90.277.778 32.500.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
5 PP2500482010 - Túi ép dẹp tiệt trùng, kích cỡ 10cm x 200m 3,180,000 4.416.667 1.590.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
6 PP2500482011 - Test thử nhiệt độ hấp khô EO 1,700,000 2.361.111 850.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
7 PP2500482012 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn EthyleneOxide 13,038,000 18.108.333 6.519.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
8 PP2500482013 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế 23,520,000 32.666.667 11.760.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
9 PP2500482014 - Chỉ thị hóa học đa thông số để test kiểm soát gói đồ hấp, ≥ 4 cm x 1.5 cm 20,300,000 28.194.444 10.150.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
10 PP2500482015 - Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước 100,572,000 139.683.333 50.286.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
11 PP2500482016 - Bình khí 100% khí EO 55,200,000 76.666.667 27.600.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
12 PP2500482017 - Giấy in nhiệt máy hấp EO 1,251,800 1.738.611 625.900 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
13 PP2500482018 - Túi ép dẹp tiệt trùng, kích cỡ 5cm x 200m 1,800,000 2.500.000 900.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
14 PP2500482019 - Túi ép dẹp tiệt trùng, kích cỡ 300mm x 200m 9,800,000 13.611.111 4.900.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
15 PP2500482020 - Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc 13,950,000 19.375.000 6.975.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
16 PP2500482021 - Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng 10,150,000 14.097.222 5.075.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
17 PP2500482022 - Kẹp Catheter 385,000 534.722 192.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
18 PP2500482023 - Kẹp xanh. 840,000 1.166.667 420.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
19 PP2500482024 - Nắp đóng bộ chuyển tiếp 147,000,000 204.166.667 73.500.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
20 PP2500482025 - Catheter lọc màng bụng đầu cong 14,495,000 20.131.944 7.247.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
21 PP2500482026 - Cán dao mổ các số 1,459,500 2.027.083 729.750 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
22 PP2500482027 - Cán gương nha khoa 4,050,000 5.625.000 2.025.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
23 PP2500482028 - Chỉ nha khoa 425,000 590.278 212.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
24 PP2500482029 - Chỉ co nướu 432,000 600.000 216.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
25 PP2500482030 - Côn gutta percha các số 5,808,000 8.066.667 2.904.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
26 PP2500482031 - Côn phụ A,B,C,D 845,000 1.173.611 422.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
27 PP2500482032 - Cung thép (cung cột hàm) 1,400,000 1.944.444 700.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
28 PP2500482033 - Khuôn trám 16,500,000 22.916.667 8.250.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
29 PP2500482034 - Mặt gương nha khoa 4,840,000 6.722.222 2.420.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
30 PP2500482035 - Sò đánh bóng 315,000 437.500 157.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
31 PP2500482036 - Trâm đưa xi măng vào ống tủy 942,900 1.309.583 471.450 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
32 PP2500482037 - Đai Cellulose 170,520 236.833 85.260 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
33 PP2500482038 - Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật 4,500,000 6.250.000 2.250.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
34 PP2500482039 - Điện cực dán cho máy điện cơ 23,625,000 32.812.500 11.812.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
35 PP2500482040 - Ống nội khí quản cổng miệng có bóng 65,625,000 91.145.833 32.812.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
36 PP2500482041 - Bộ làm ấm, làm ẩm cho ống nội khí quản 24,360,000 33.833.333 12.180.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
37 PP2500482042 - Màng mổ trước phẫu thuật >=20x30cm 16,992,000 23.600.000 8.496.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
38 PP2500482043 - Túi máu ba 250ml 295,000,000 409.722.222 147.500.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
39 PP2500482044 - Dụng cụ cấy mẫu - Vòng cấy định lượng 578,700 803.750 289.350 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
40 PP2500482045 - Dụng cụ cấy mẫu - Vòng cấy thường mềm/cứng 215,100 298.750 107.550 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
41 PP2500482046 - Máng luồn dây cưa sọ não 52,888,500 73.456.250 26.444.250 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
42 PP2500482047 - Ống Hematocrite 3,045,000 4.229.167 1.522.500 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
43 PP2500482048 - Ống nối dây máy thở cao tần, dùng một lần, có tiệt trùng (loại đa hướng) 18,500,000 25.694.444 9.250.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
44 PP2500482049 - Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu kích thước ≥ 4 x 5 cm 195,000,000 270.833.333 97.500.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
45 PP2500482050 - Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu kích thước ≥ 6 x 8cm 103,500,000 143.750.000 51.750.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
46 PP2500482051 - Ghim kẹp sọ não tự tiêu 65,000,000 90.277.778 32.500.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
47 PP2500482052 - Mũi mài xương 30,000,000 41.666.667 15.000.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
48 PP2500482053 - Mũi cắt sọ 30,000,000 41.666.667 15.000.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
49 PP2500482054 - Mũi khoan xương 30,000,000 41.666.667 15.000.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
50 PP2500482055 - Mũi khoan sọ não tự dừng kèm chuôi dùng nhiều lần 74,398,000 103.330.556 37.199.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
51 PP2500482056 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng số 3F 5,135,130 7.132.125 2.567.565 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
52 PP2500482057 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr 8,360,000 11.611.111 4.180.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
53 PP2500482058 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr 7,600,000 10.555.556 3.800.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
54 PP2500482059 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em 4,756,500 6.606.250 2.378.250 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
55 PP2500482060 - Vật tư dùng cho nội soi cột sống: 4 mặt hàng 4,788,200,000 6.650.277.778 2.394.100.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
56 PP2500482061 - Kim sinh thiết não định vị thụ động 84,000,000 116.666.667 42.000.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
57 PP2500482062 - Dùi đăng ký điện từ 38,400,000 53.333.333 19.200.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
58 PP2500482063 - Dùi định vị điện tử 37,500,000 52.083.333 18.750.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
59 PP2500482064 - Que dò điện từ 49,500,000 68.750.000 24.750.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
60 PP2500482065 - Bộ thu phát định vị điền từ gắn da trán bệnh nhân 22,500,000 31.250.000 11.250.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
61 PP2500482066 - Kim gắn khung định vị cắm qua da 37,500,000 52.083.333 18.750.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
62 PP2500482067 - Dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp ECMO 7,800,000 10.833.333 3.900.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
63 PP2500482068 - Vòng căng bao 3,496,500 4.856.250 1.748.250 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
64 PP2500482069 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối ruột thẳng dùng trong nội soi 191,790,000 266.375.000 95.895.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
65 PP2500482070 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối ruột thẳng dùng trong mổ mở 35,000,000 48.611.111 17.500.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
66 PP2500482071 - Dụng cụ khâu cắt nối ruột tròn 77,000,000 106.944.444 38.500.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
67 PP2500482072 - Bộ dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da 15,750,000 21.875.000 7.875.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
68 PP2500482073 - Giấy đo tim thai sản khoa 7,170,000 9.958.333 3.585.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
69 PP2500482074 - Phim khô Laser 20x25cm 496,800,000 690.000.000 248.400.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
70 PP2500482075 - Phim khô Laser 35x43cm 217,620,000 302.250.000 108.810.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
71 PP2500482076 - Ống nghiệm nhựa dung tích 10ml 22,410,000 31.125.000 11.205.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
72 PP2500482077 - Ống thông/ Đầu dò siêu âm nội mạch 60MHz 300,800,000 417.777.778 150.400.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
73 PP2500482078 - Ống thông/ Đầu dò siêu âm nội mạch 40 MHz 1,155,000,000 1.604.166.667 577.500.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
74 PP2500482079 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch 115,200,000 160.000.000 57.600.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
75 PP2500482080 - Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch 1,527,750,000 2.121.875.000 763.875.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
76 PP2500482081 - Dây tán laser các cỡ 99,250,000 137.847.222 49.625.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
77 PP2500482082 - Điện cực cắt đốt vòng 29,040,000 40.333.333 14.520.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
78 PP2500482083 - Điện cực cầm máu 13,399,002 18.609.725 6.699.501 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
79 PP2500482084 - Bao giày sử dụng 1 lần dùng trong phẫu thuật 3,150,000 4.375.000 1.575.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
80 PP2500482085 - Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực: 03 mặt hàng 10,700,000,000 14.861.111.111 5.350.000.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
81 PP2500482086 - Bộ nẹp vít cột sống cổ trước: 04 mặt hàng 263,750,000 366.319.444 131.875.000 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500482006
Giá từng phần lô 48,017,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.691.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.008.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Test thử chất lượng lò hút chân không
Mã phần lô PP2500482007
Giá từng phần lô 4,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.881.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.477.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Túi ép phồng tiệt trùng, kích thước 10cm x 5cm x 100m
Mã phần lô PP2500482008
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Túi ép dẹp, kích thước 250mm x 200m
Mã phần lô PP2500482009
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Túi ép dẹp tiệt trùng, kích cỡ 10cm x 200m
Mã phần lô PP2500482010
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Test thử nhiệt độ hấp khô EO
Mã phần lô PP2500482011
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn EthyleneOxide
Mã phần lô PP2500482012
Giá từng phần lô 13,038,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.108.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.519.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Chỉ thị hóa học dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500482013
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Chỉ thị hóa học đa thông số để test kiểm soát gói đồ hấp, ≥ 4 cm x 1.5 cm
Mã phần lô PP2500482014
Giá từng phần lô 20,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.194.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Chỉ thị sinh học kiểm tra tiệt khuẩn hơi nước
Mã phần lô PP2500482015
Giá từng phần lô 100,572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.683.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bình khí 100% khí EO
Mã phần lô PP2500482016
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Giấy in nhiệt máy hấp EO
Mã phần lô PP2500482017
Giá từng phần lô 1,251,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.738.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Túi ép dẹp tiệt trùng, kích cỡ 5cm x 200m
Mã phần lô PP2500482018
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Túi ép dẹp tiệt trùng, kích cỡ 300mm x 200m
Mã phần lô PP2500482019
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bộ chuyển tiếp của máy thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500482020
Giá từng phần lô 13,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
Mã phần lô PP2500482021
Giá từng phần lô 10,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.097.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Kẹp Catheter
Mã phần lô PP2500482022
Giá từng phần lô 385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.722
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Kẹp xanh.
Mã phần lô PP2500482023
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
Mã phần lô PP2500482024
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Catheter lọc màng bụng đầu cong
Mã phần lô PP2500482025
Giá từng phần lô 14,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.131.944
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Cán dao mổ các số
Mã phần lô PP2500482026
Giá từng phần lô 1,459,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.027.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 729.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2500482027
Giá từng phần lô 4,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Chỉ nha khoa
Mã phần lô PP2500482028
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.278
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500482029
Giá từng phần lô 432,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Côn gutta percha các số
Mã phần lô PP2500482030
Giá từng phần lô 5,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.066.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Côn phụ A,B,C,D
Mã phần lô PP2500482031
Giá từng phần lô 845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.173.611
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Cung thép (cung cột hàm)
Mã phần lô PP2500482032
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Khuôn trám
Mã phần lô PP2500482033
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Mặt gương nha khoa
Mã phần lô PP2500482034
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2500482035
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Trâm đưa xi măng vào ống tủy
Mã phần lô PP2500482036
Giá từng phần lô 942,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.309.583
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 471.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Đai Cellulose
Mã phần lô PP2500482037
Giá từng phần lô 170,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bút đánh dấu dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500482038
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Điện cực dán cho máy điện cơ
Mã phần lô PP2500482039
Giá từng phần lô 23,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Ống nội khí quản cổng miệng có bóng
Mã phần lô PP2500482040
Giá từng phần lô 65,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.145.833
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bộ làm ấm, làm ẩm cho ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500482041
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Màng mổ trước phẫu thuật >=20x30cm
Mã phần lô PP2500482042
Giá từng phần lô 16,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Túi máu ba 250ml
Mã phần lô PP2500482043
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Dụng cụ cấy mẫu - Vòng cấy định lượng
Mã phần lô PP2500482044
Giá từng phần lô 578,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 803.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Dụng cụ cấy mẫu - Vòng cấy thường mềm/cứng
Mã phần lô PP2500482045
Giá từng phần lô 215,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Máng luồn dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2500482046
Giá từng phần lô 52,888,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.456.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.444.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Ống Hematocrite
Mã phần lô PP2500482047
Giá từng phần lô 3,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.229.167
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.522.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Ống nối dây máy thở cao tần, dùng một lần, có tiệt trùng (loại đa hướng)
Mã phần lô PP2500482048
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.694.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu kích thước ≥ 4 x 5 cm
Mã phần lô PP2500482049
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Miếng Vá Màng Cứng Sinh Học Tự Tiêu kích thước ≥ 6 x 8cm
Mã phần lô PP2500482050
Giá từng phần lô 103,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Ghim kẹp sọ não tự tiêu
Mã phần lô PP2500482051
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Mũi mài xương
Mã phần lô PP2500482052
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Mũi cắt sọ
Mã phần lô PP2500482053
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2500482054
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Mũi khoan sọ não tự dừng kèm chuôi dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500482055
Giá từng phần lô 74,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.330.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng số 3F
Mã phần lô PP2500482056
Giá từng phần lô 5,135,130
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.132.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.567.565
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 4Fr
Mã phần lô PP2500482057
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5Fr
Mã phần lô PP2500482058
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng trẻ em
Mã phần lô PP2500482059
Giá từng phần lô 4,756,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.606.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.378.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Vật tư dùng cho nội soi cột sống: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2500482060
Giá từng phần lô 4,788,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.650.277.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Kim sinh thiết não định vị thụ động
Mã phần lô PP2500482061
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Dùi đăng ký điện từ
Mã phần lô PP2500482062
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Dùi định vị điện tử
Mã phần lô PP2500482063
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Que dò điện từ
Mã phần lô PP2500482064
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bộ thu phát định vị điền từ gắn da trán bệnh nhân
Mã phần lô PP2500482065
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Kim gắn khung định vị cắm qua da
Mã phần lô PP2500482066
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp ECMO
Mã phần lô PP2500482067
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Vòng căng bao
Mã phần lô PP2500482068
Giá từng phần lô 3,496,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.856.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.748.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bộ dụng cụ khâu cắt nối ruột thẳng dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2500482069
Giá từng phần lô 191,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bộ dụng cụ khâu cắt nối ruột thẳng dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2500482070
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.611.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Dụng cụ khâu cắt nối ruột tròn
Mã phần lô PP2500482071
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bộ dẫn lưu đường mật xuyên gan qua da
Mã phần lô PP2500482072
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Giấy đo tim thai sản khoa
Mã phần lô PP2500482073
Giá từng phần lô 7,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.958.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Phim khô Laser 20x25cm
Mã phần lô PP2500482074
Giá từng phần lô 496,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Phim khô Laser 35x43cm
Mã phần lô PP2500482075
Giá từng phần lô 217,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Ống nghiệm nhựa dung tích 10ml
Mã phần lô PP2500482076
Giá từng phần lô 22,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Ống thông/ Đầu dò siêu âm nội mạch 60MHz
Mã phần lô PP2500482077
Giá từng phần lô 300,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Ống thông/ Đầu dò siêu âm nội mạch 40 MHz
Mã phần lô PP2500482078
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.604.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2500482079
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Ống thông điều trị suy giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500482080
Giá từng phần lô 1,527,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.121.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 763.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Dây tán laser các cỡ
Mã phần lô PP2500482081
Giá từng phần lô 99,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.847.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Điện cực cắt đốt vòng
Mã phần lô PP2500482082
Giá từng phần lô 29,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Điện cực cầm máu
Mã phần lô PP2500482083
Giá từng phần lô 13,399,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.609.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.699.501
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bao giày sử dụng 1 lần dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500482084
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực: 03 mặt hàng
Mã phần lô PP2500482085
Giá từng phần lô 10,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.861.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bộ nẹp vít cột sống cổ trước: 04 mặt hàng
Mã phần lô PP2500482086
Giá từng phần lô 263,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.319.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5*(số lượng yêu cầu *30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 5-365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->