Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế dùng cho khoa chấn thương chỉnh hình và cột sống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500179167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bạch Mai | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bạch Mai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 1: Vật tư y tế dùng cho khoa chấn thương chỉnh hình và cột sống |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500054306 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 203,462,144,850 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500143750 - Phần 001: Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước | 2,492,570,000 | 3.738.855.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.246.285.000 | 127 | 74,777,100 |
| 2 | PP2500143751 - Phần 002: Bộ nẹp cố định cổ - chẩm dùng nẹp chẩm dạng liền một khối đặt ở trung tâm xương chẩm | 840,000,000 | 1.260.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 420.000.000 | 32 | 25,200,000 |
| 3 | PP2500143752 - Phần 003: Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau | 16,085,000,000 | 24.127.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 8.042.500.000 | 698 | 482,550,000 |
| 4 | PP2500143753 - Phần 004 Bộ nẹp vít tạo hình bản sống cổ trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau | 1,920,000,000 | 2.880.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 960.000.000 | 75 | 57,600,000 |
| 5 | PP2500143754 - Phần 005: Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp dọc loại nẹp dọc chuyển tiếp 2 đường kính | 1,608,000,000 | 2.412.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 804.000.000 | 65 | 48,240,000 |
| 6 | PP2500143755 - Phần 006: Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp nối thanh dọc (Connector hoặc Domino) | 550,000,000 | 825.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 275.000.000 | 26 | 16,500,000 |
| 7 | PP2500143756 - Phần 007: Bộ nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng hệ nẹp dọc cỡ bình thường | 13,350,000,000 | 20.025.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 6.675.000.000 | 676 | 400,500,000 |
| 8 | PP2500143757 - Phần 008: Bộ nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng hệ nẹp dọc cỡ nhỏ | 3,760,000,000 | 5.640.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.880.000.000 | 107 | 112,800,000 |
| 9 | PP2500143758 - Phần 009: Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng vít đa trục 2 vùng ren (ren đôi chia 2 vùng độc lập) | 7,420,000,000 | 11.130.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.710.000.000 | 225 | 222,600,000 |
| 10 | PP2500143759 - Phần 010: Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng có kèm theo cố định xương chậu (hoặc vít xương chậu, vít cánh chậu) | 5,496,000,000 | 8.244.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.748.000.000 | 146 | 164,880,000 |
| 11 | PP2500143760 - Phần 011: Bộ nẹp vít sử dụng hệ thống vít trượt | 2,220,000,000 | 3.330.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.110.000.000 | 70 | 66,600,000 |
| 12 | PP2500143761 - Phần 012: Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng mổ mở | 1,400,000,000 | 2.100.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 700.000.000 | 44 | 42,000,000 |
| 13 | PP2500143762 - Phần 013: Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ngực - thắt lưng trong chỉnh vẹo trẻ em (Kèm nẹp tăng trưởng) | 734,400,000 | 1.101.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 367.200.000 | 16 | 22,032,000 |
| 14 | PP2500143763 - Phần 014: Hệ thống nẹp vít cố định động (posterior dynamic stabilization system) (hoặc nẹp chống sốc hoặc nẹp bán động) | 2,341,600,000 | 3.512.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.170.800.000 | 59 | 70,248,000 |
| 15 | PP2500143764 - Phần 015: Nẹp cố định liên gai sau cột sống thắt lưng | 1,422,000,000 | 2.133.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 711.000.000 | 7 | 42,660,000 |
| 16 | PP2500143765 - Phần 016: Thân đốt sống cổ nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống có điều chỉnh được kích thước) | 310,000,000 | 465.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 155.000.000 | 2 | 9,300,000 |
| 17 | PP2500143766 - Phần 017: Thân đốt sống cổ nhân tạo kèm nẹp và vít cố định (miếng ghép tăng thân đốt sống có điều chỉnh được kích thước) | 225,000,000 | 337.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 112.500.000 | 1 | 6,750,000 |
| 18 | PP2500143767 - Phần 018: Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo loại có khớp động (loại rời) | 660,000,000 | 990.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 330.000.000 | 2 | 19,800,000 |
| 19 | PP2500143768 - Phần 019: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có khớp động | 990,000,000 | 1.485.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 495.000.000 | 2 | 29,700,000 |
| 20 | PP2500143769 - Phần 020: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 2 vít | 300,000,000 | 450.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 150.000.000 | 3 | 9,000,000 |
| 21 | PP2500143770 - Phần 021: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 3 vít | 3,120,000,000 | 4.680.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.560.000.000 | 15 | 93,600,000 |
| 22 | PP2500143771 - Phần 022: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại thẳng | 778,900,000 | 1.168.350.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 389.450.000 | 13 | 23,367,000 |
| 23 | PP2500143772 - Phần 023: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại có góc nghiêng theo giải phẫu đĩa đệm | 1,100,000,000 | 1.650.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 550.000.000 | 13 | 33,000,000 |
| 24 | PP2500143773 - Phần 024: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước ngắn | 2,000,000,000 | 3.000.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.000.000.000 | 25 | 60,000,000 |
| 25 | PP2500143774 - Phần 025: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước dài | 2,300,000,000 | 3.450.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.150.000.000 | 25 | 69,000,000 |
| 26 | PP2500143775 - Phần 026: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong | 1,120,000,000 | 1.680.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 560.000.000 | 13 | 33,600,000 |
| 27 | PP2500143776 - Phần 027: Miếng ghép đĩa đệm lưng chất liệu Titanium | 3,600,000,000 | 5.400.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.800.000.000 | 13 | 108,000,000 |
| 28 | PP2500143777 - Phần 028: Nẹp lồng titan cố định kích thước | 340,000,000 | 510.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 170.000.000 | 3 | 10,200,000 |
| 29 | PP2500143778 - Phần 029: Bộ phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng | 1,840,530,000 | 2.760.795.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 920.265.000 | 28 | 55,215,900 |
| 30 | PP2500143779 - Phần 030: Mũi khoan mài kim cương dùng trong phẫu thuật cột sống | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 600.000.000 | 38 | 36,000,000 |
| 31 | PP2500143780 - Phần 031: Bộ điện cực sử dụng với hệ thống cảnh báo thần kinh | 3,360,000,000 | 5.040.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.680.000.000 | 25 | 100,800,000 |
| 32 | PP2500143781 - Phần 032: Hệ thống đốt sóng cao tần | 2,055,000,000 | 3.082.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.027.500.000 | 14 | 61,650,000 |
| 33 | PP2500143782 - Phần 033: Bộ bơm xi măng không bóng | 7,189,500,000 | 10.784.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 3.594.750.000 | 63 | 215,685,000 |
| 34 | PP2500143783 - Phần 034: Bộ bơm xi măng 2 bóng đơn | 20,800,000,000 | 31.200.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 10.400.000.000 | 50 | 624,000,000 |
| 35 | PP2500143784 - Phần 035: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại 2 bóng kép | 12,196,000,000 | 18.294.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 6.098.000.000 | 25 | 365,880,000 |
| 36 | PP2500143785 - Phần 036: Bộ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên | 2,900,000,000 | 4.350.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.450.000.000 | 7 | 87,000,000 |
| 37 | PP2500143786 - Phần 037: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại 2 bóng đơn sử dụng măng có độ nhớt cao (High-viscocity bone cement) | 1,900,000,000 | 2.850.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 950.000.000 | 7 | 57,000,000 |
| 38 | PP2500143787 - Phần 038: Bộ bơm xi măng không bóng loại xi măng có độ nhớt cao (High-viscocity bone cement) | 1,700,000,000 | 2.550.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 850.000.000 | 13 | 51,000,000 |
| 39 | PP2500143788 - Phần 039: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 1cc | 534,000,000 | 801.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 267.000.000 | 15 | 16,020,000 |
| 40 | PP2500143789 - Phần 040: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 2 cc | 300,000,000 | 450.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 150.000.000 | 7 | 9,000,000 |
| 41 | PP2500143790 - Phần 041: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 5cc | 500,000,000 | 750.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 250.000.000 | 7 | 15,000,000 |
| 42 | PP2500143791 - Phần 042: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt rắn, dung tích 5 cc | 340,000,000 | 510.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 170.000.000 | 7 | 10,200,000 |
| 43 | PP2500143792 - Phần 043: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích 10 cc | 790,000,000 | 1.185.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 395.000.000 | 13 | 23,700,000 |
| 44 | PP2500143793 - Phần 044: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích 20 cc | 270,000,000 | 405.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 135.000.000 | 3 | 8,100,000 |
| 45 | PP2500143794 - Phần 045: Xương đồng loại | 200,000,000 | 300.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 100.000.000 | 3 | 6,000,000 |
| 46 | PP2500143795 - Phần 046: Bộ máy hút áp lực âm áp dụng cho các vết mổ nhiễm trùng | 24,044,850 | 36.067.275 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 12.022.425 | 2 | 721,345 |
| 47 | PP2500143796 - Phần 047: Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh | 373,500,000 | 560.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 186.750.000 | 4 | 11,205,000 |
| 48 | PP2500143797 - Phần 048: Xi măng sinh học kèm dung dịch pha loại rời dùng trong các phẫu thuật cần nhồi xi măng vào thân đốt sống tăng độ giữ vít | 222,500,000 | 333.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 111.250.000 | 7 | 6,675,000 |
| 49 | PP2500143798 - Phần 049: Kim chọc dò bơm xi măng không bóng | 100,000,000 | 150.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 50.000.000 | 13 | 3,000,000 |
| 50 | PP2500143799 - Phần 050: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). | 2,800,000,000 | 4.200.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.400.000.000 | 5 | 84,000,000 |
| 51 | PP2500143800 - Phần 051: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp biến dạng thiếu khuyết xương hoặc loãng xương nặng, cần có phần ghép thay thế khuyết xương và kéo dài cuống khớp. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). | 210,000,000 | 315.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 105.000.000 | 1 | 6,300,000 |
| 52 | PP2500143801 - Phần 052: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). | 2,120,000,000 | 3.180.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.060.000.000 | 5 | 63,600,000 |
| 53 | PP2500143802 - Phần 053: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp khuyết xương hoăc loãng xương nặng, cần có phần ghép thay thế khuyết xương và kéo dài cuống khớp. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). | 210,000,000 | 315.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 105.000.000 | 1 | 6,300,000 |
| 54 | PP2500143803 - Phần 054: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu mâm chày cong, ôm lấy lồi cầu đùi (CS) | 2,800,000,000 | 4.200.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.400.000.000 | 5 | 84,000,000 |
| 55 | PP2500143804 - Phần 055: Khớp gối toàn phần thay lại có xi măng | 160,160,000 | 240.240.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 80.080.000 | 1 | 4,804,800 |
| 56 | PP2500143805 - Phần 056: Khớp gối toàn phần kiểu gióng trục động học ( Kinematic Alignment) | 975,000,000 | 1.462.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 487.500.000 | 2 | 29,250,000 |
| 57 | PP2500143806 - Phần 057: Khớp gối bán phần loại 1 ngăn có xi măng | 270,000,000 | 405.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 135.000.000 | 1 | 8,100,000 |
| 58 | PP2500143807 - Phần 058: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám đầu gần ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B) | 1,155,000,000 | 1.732.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 577.500.000 | 4 | 34,650,000 |
| 59 | PP2500143808 - Phần 059: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám toàn thân ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C) | 1,554,000,000 | 2.331.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 777.000.000 | 5 | 46,620,000 |
| 60 | PP2500143809 - Phần 060: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối | 287,500,000 | 431.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 143.750.000 | 1 | 8,625,000 |
| 61 | PP2500143810 - Phần 061: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun | 3,510,000,000 | 5.265.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.755.000.000 | 8 | 105,300,000 |
| 62 | PP2500143811 - Phần 062: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm sứ (Ceramic / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B | 5,232,500,000 | 7.848.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.616.250.000 | 9 | 156,975,000 |
| 63 | PP2500143812 - Phần 063: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm kim loại (Metan / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B | 1,495,000,000 | 2.242.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 747.500.000 | 3 | 44,850,000 |
| 64 | PP2500143813 - Phần 064: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B | 550,000,000 | 825.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 275.000.000 | 2 | 16,500,000 |
| 65 | PP2500143814 - Phần 065: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C | 270,000,000 | 405.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 135.000.000 | 1 | 8,100,000 |
| 66 | PP2500143815 - Phần 066: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / PE-Crosslinked ,VitaminE),chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B | 4,347,000,000 | 6.520.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.173.500.000 | 9 | 130,410,000 |
| 67 | PP2500143816 - Phần 067: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic /PE- Crosslinked, VitaminE), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C | 1,280,000,000 | 1.920.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 640.000.000 | 3 | 38,400,000 |
| 68 | PP2500143817 - Phần 068: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B | 4,168,200,000 | 6.252.300.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 2.084.100.000 | 8 | 125,046,000 |
| 69 | PP2500143818 - Phần 069: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C | 680,000,000 | 1.020.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 340.000.000 | 2 | 20,400,000 |
| 70 | PP2500143819 - Phần 070: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối | 347,500,000 | 521.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 173.750.000 | 1 | 10,425,000 |
| 71 | PP2500143820 - Phần 071: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun | 375,000,000 | 562.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 187.500.000 | 1 | 11,250,000 |
| 72 | PP2500143821 - Phần 072: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cong theo giải phẫu (Ceramic / Polyethylen crosslinked) | 1,875,000,000 | 2.812.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 937.500.000 | 4 | 56,250,000 |
| 73 | PP2500143822 - Phần 073: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cong theo giải phẫu (Ceramic / Ceramic) | 1,900,000,000 | 2.850.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 950.000.000 | 3 | 57,000,000 |
| 74 | PP2500143823 - Phần 074: Khớp háng toàn phần có trợ cụ phù hợp kĩ thuật thay khớp háng ít xâm lấn (đường trước, đường bên) | 2,280,000,000 | 3.420.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.140.000.000 | 5 | 68,400,000 |
| 75 | PP2500143824 - Phần 075: Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài dạng Module | 291,000,000 | 436.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 145.500.000 | 1 | 8,730,000 |
| 76 | PP2500143825 - Phần 076; Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài dạng Module có vít chốt đầu xa | 343,000,000 | 514.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 171.500.000 | 1 | 10,290,000 |
| 77 | PP2500143826 - Phần 077: Khớp vai bán phần không xi măng | 360,000,000 | 540.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 180.000.000 | 1 | 10,800,000 |
| 78 | PP2500143827 - Phần 078: Khớp vai bán phần có xi măng | 325,000,000 | 487.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 162.500.000 | 1 | 9,750,000 |
| 79 | PP2500143828 - Phần 079: Khớp vai toàn phần không xi măng | 410,000,000 | 615.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 205.000.000 | 1 | 12,300,000 |
| 80 | PP2500143829 - Phần 080: Khớp vai toàn phần có xi măng | 407,500,000 | 611.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 203.750.000 | 1 | 12,225,000 |
| 81 | PP2500143830 - Phần 081: Khớp vai toàn phần đảo ngược không xi măng | 410,000,000 | 615.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 205.000.000 | 1 | 12,300,000 |
| 82 | PP2500143831 - Phần 082: Khớp vai toàn phần đảo ngược có xi măng | 407,500,000 | 611.250.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 203.750.000 | 1 | 12,225,000 |
| 83 | PP2500143832 - Phần 083: Xi măng sinh học có kháng sinh | 59,900,000 | 89.850.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 29.950.000 | 3 | 1,797,000 |
| 84 | PP2500143833 - Phần 084: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó ( kỹ thuật ALL INSIDE-ANATOMIC) | 2,240,880,000 | 3.361.320.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 1.120.440.000 | 70 | 67,226,400 |
| 85 | PP2500143834 - Phần 085: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó (KỸ THUẬT TRANSTIBIAL) | 918,000,000 | 1.377.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 459.000.000 | 28 | 27,540,000 |
| 86 | PP2500143835 - Phần 086: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó, KỸ THUẬT ALL INSIDE | 386,490,000 | 579.735.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 193.245.000 | 15 | 11,594,700 |
| 87 | PP2500143836 - Phần 087: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp gối | 1,361,000,000 | 2.041.500.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 680.500.000 | 38 | 40,830,000 |
| 88 | PP2500143837 - Phần 088: Vật tư nội soi khớp gối hỗ trợ kết hợp xương | 571,920,000 | 857.880.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 285.960.000 | 25 | 17,157,600 |
| 89 | PP2500143838 - Phần 089: Vật tư cắt lọc và khâu sụn viền khớp vai (PHẪU THUẬT BANKART, KHÂU SLAP...) | 1,878,000,000 | 2.817.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 939.000.000 | 63 | 56,340,000 |
| 90 | PP2500143839 - Phần 090: Vật tư khâu chóp xoay khớp vai | 8,538,000,000 | 12.807.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 4.269.000.000 | 203 | 256,140,000 |
| 91 | PP2500143840 - Phần 091: Nội soi cắt lọc sụn khớp khuỷu, cổ chân | 116,500,000 | 174.750.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 58.250.000 | 6 | 3,495,000 |
| 92 | PP2500143841 - Phần 092: Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện | 1,221,300,000 | 1.831.950.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 610.650.000 | 58 | 36,639,000 |
| 93 | PP2500143842 - Phần 093: Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện | 197,700,000 | 296.550.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 98.850.000 | 9 | 5,931,000 |
| 94 | PP2500143843 - Phần 094: Bộ nẹp vít xương đòn (thân xương) | 629,640,000 | 944.460.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 314.820.000 | 103 | 18,889,200 |
| 95 | PP2500143844 - Phần 095: Bộ nẹp vít đầu ngoài xương đòn | 152,100,000 | 228.150.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 76.050.000 | 27 | 4,563,000 |
| 96 | PP2500143845 - Phần 096: Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay | 186,400,000 | 279.600.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 93.200.000 | 31 | 5,592,000 |
| 97 | PP2500143846 - Phần 097: Bộ nẹp vít thân xương cánh tay | 167,800,000 | 251.700.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 83.900.000 | 28 | 5,034,000 |
| 98 | PP2500143847 - Phần 098: Bộ nẹp vít bản nhỏ | 734,000,000 | 1.101.000.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 367.000.000 | 113 | 22,020,000 |
| 99 | PP2500143848 - Phần 099: Bộ nẹp vít đầu trên xương đùi | 182,790,000 | 274.185.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 91.395.000 | 22 | 5,483,700 |
| 100 | PP2500143849 - Phần 100: Bộ nẹp vít bản rộng | 316,600,000 | 474.900.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 158.300.000 | 45 | 9,498,000 |
| 101 | PP2500143850 - Phần 101: Bộ nẹp vít đầu dưới xương đùi | 480,270,000 | 720.405.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 240.135.000 | 64 | 14,408,100 |
| 102 | PP2500143851 - Phần 102: Bộ nẹp vít khóa mâm chày mặt trong | 134,800,000 | 202.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 67.400.000 | 18 | 4,044,000 |
| 103 | PP2500143852 - Phần 103: Bộ nẹp vít khóa mâm chày mặt ngoài | 753,600,000 | 1.130.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 376.800.000 | 83 | 22,608,000 |
| 104 | PP2500143853 - Phần 104: Bộ nẹp vít thân xương chày | 101,600,000 | 152.400.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 50.800.000 | 15 | 3,048,000 |
| 105 | PP2500143854 - Phần 105: Bộ nẹp vít đầu dưới xương chày mặt trong | 178,800,000 | 268.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 89.400.000 | 33 | 5,364,000 |
| 106 | PP2500143855 - Phần 106: Bộ nẹp vít đầu dưới xương mác | 350,800,000 | 526.200.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 175.400.000 | 75 | 10,524,000 |
| 107 | PP2500143856 - Phần 107: Bộ nẹp vít khóa xương gót | 315,450,000 | 473.175.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 157.725.000 | 57 | 9,463,500 |
| 108 | PP2500143857 - Phần 108: Vật tư lẻ khác trong nhóm đinh nẹp vít | 203,400,000 | 305.100.000 | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. | 101.700.000 | 252 | 6,102,000 |
Phần 001: Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước |
|
| Mã phần lô | PP2500143750 |
| Giá từng phần lô | 2,492,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.738.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.246.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 127 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,777,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 002: Bộ nẹp cố định cổ - chẩm dùng nẹp chẩm dạng liền một khối đặt ở trung tâm xương chẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500143751 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 003: Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2500143752 |
| Giá từng phần lô | 16,085,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.127.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.042.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 698 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 482,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 004 Bộ nẹp vít tạo hình bản sống cổ trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2500143753 |
| Giá từng phần lô | 1,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 005: Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp dọc loại nẹp dọc chuyển tiếp 2 đường kính |
|
| Mã phần lô | PP2500143754 |
| Giá từng phần lô | 1,608,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.412.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 006: Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp nối thanh dọc (Connector hoặc Domino) |
|
| Mã phần lô | PP2500143755 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 007: Bộ nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng hệ nẹp dọc cỡ bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500143756 |
| Giá từng phần lô | 13,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 676 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 008: Bộ nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng hệ nẹp dọc cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500143757 |
| Giá từng phần lô | 3,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.640.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.880.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 009: Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng vít đa trục 2 vùng ren (ren đôi chia 2 vùng độc lập) |
|
| Mã phần lô | PP2500143758 |
| Giá từng phần lô | 7,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.130.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.710.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 010: Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng có kèm theo cố định xương chậu (hoặc vít xương chậu, vít cánh chậu) |
|
| Mã phần lô | PP2500143759 |
| Giá từng phần lô | 5,496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.244.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 146 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 164,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 011: Bộ nẹp vít sử dụng hệ thống vít trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500143760 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 012: Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500143761 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 013: Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ngực - thắt lưng trong chỉnh vẹo trẻ em (Kèm nẹp tăng trưởng) |
|
| Mã phần lô | PP2500143762 |
| Giá từng phần lô | 734,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,032,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 014: Hệ thống nẹp vít cố định động (posterior dynamic stabilization system) (hoặc nẹp chống sốc hoặc nẹp bán động) |
|
| Mã phần lô | PP2500143763 |
| Giá từng phần lô | 2,341,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.512.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,248,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 015: Nẹp cố định liên gai sau cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500143764 |
| Giá từng phần lô | 1,422,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.133.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 016: Thân đốt sống cổ nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống có điều chỉnh được kích thước) |
|
| Mã phần lô | PP2500143765 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 017: Thân đốt sống cổ nhân tạo kèm nẹp và vít cố định (miếng ghép tăng thân đốt sống có điều chỉnh được kích thước) |
|
| Mã phần lô | PP2500143766 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 018: Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo loại có khớp động (loại rời) |
|
| Mã phần lô | PP2500143767 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 990.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 019: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có khớp động |
|
| Mã phần lô | PP2500143768 |
| Giá từng phần lô | 990,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.485.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 020: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 2 vít |
|
| Mã phần lô | PP2500143769 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 021: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 3 vít |
|
| Mã phần lô | PP2500143770 |
| Giá từng phần lô | 3,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 022: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500143771 |
| Giá từng phần lô | 778,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.168.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,367,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 023: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại có góc nghiêng theo giải phẫu đĩa đệm |
|
| Mã phần lô | PP2500143772 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 024: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500143773 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 025: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước dài |
|
| Mã phần lô | PP2500143774 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 026: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong |
|
| Mã phần lô | PP2500143775 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 027: Miếng ghép đĩa đệm lưng chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500143776 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 028: Nẹp lồng titan cố định kích thước |
|
| Mã phần lô | PP2500143777 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 029: Bộ phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500143778 |
| Giá từng phần lô | 1,840,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,215,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 030: Mũi khoan mài kim cương dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500143779 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 031: Bộ điện cực sử dụng với hệ thống cảnh báo thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500143780 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 032: Hệ thống đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2500143781 |
| Giá từng phần lô | 2,055,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.082.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.027.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 033: Bộ bơm xi măng không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500143782 |
| Giá từng phần lô | 7,189,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.784.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.594.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,685,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 034: Bộ bơm xi măng 2 bóng đơn |
|
| Mã phần lô | PP2500143783 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 624,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 035: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại 2 bóng kép |
|
| Mã phần lô | PP2500143784 |
| Giá từng phần lô | 12,196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.098.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 365,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 036: Bộ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên |
|
| Mã phần lô | PP2500143785 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 037: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại 2 bóng đơn sử dụng măng có độ nhớt cao (High-viscocity bone cement) |
|
| Mã phần lô | PP2500143786 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 038: Bộ bơm xi măng không bóng loại xi măng có độ nhớt cao (High-viscocity bone cement) |
|
| Mã phần lô | PP2500143787 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 039: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2500143788 |
| Giá từng phần lô | 534,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 040: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 2 cc |
|
| Mã phần lô | PP2500143789 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 041: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2500143790 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 042: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt rắn, dung tích 5 cc |
|
| Mã phần lô | PP2500143791 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 043: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích 10 cc |
|
| Mã phần lô | PP2500143792 |
| Giá từng phần lô | 790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 044: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích 20 cc |
|
| Mã phần lô | PP2500143793 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 045: Xương đồng loại |
|
| Mã phần lô | PP2500143794 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 046: Bộ máy hút áp lực âm áp dụng cho các vết mổ nhiễm trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500143795 |
| Giá từng phần lô | 24,044,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.067.275 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.022.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 721,345 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 047: Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500143796 |
| Giá từng phần lô | 373,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 048: Xi măng sinh học kèm dung dịch pha loại rời dùng trong các phẫu thuật cần nhồi xi măng vào thân đốt sống tăng độ giữ vít |
|
| Mã phần lô | PP2500143797 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 049: Kim chọc dò bơm xi măng không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500143798 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 050: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). |
|
| Mã phần lô | PP2500143799 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 051: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp biến dạng thiếu khuyết xương hoặc loãng xương nặng, cần có phần ghép thay thế khuyết xương và kéo dài cuống khớp. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). |
|
| Mã phần lô | PP2500143800 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 052: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). |
|
| Mã phần lô | PP2500143801 |
| Giá từng phần lô | 2,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 053: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp khuyết xương hoăc loãng xương nặng, cần có phần ghép thay thế khuyết xương và kéo dài cuống khớp. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). |
|
| Mã phần lô | PP2500143802 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 054: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu mâm chày cong, ôm lấy lồi cầu đùi (CS) |
|
| Mã phần lô | PP2500143803 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 84,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 055: Khớp gối toàn phần thay lại có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500143804 |
| Giá từng phần lô | 160,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,804,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 056: Khớp gối toàn phần kiểu gióng trục động học ( Kinematic Alignment) |
|
| Mã phần lô | PP2500143805 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 057: Khớp gối bán phần loại 1 ngăn có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500143806 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 058: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám đầu gần ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B) |
|
| Mã phần lô | PP2500143807 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.732.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 059: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám toàn thân ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C) |
|
| Mã phần lô | PP2500143808 |
| Giá từng phần lô | 1,554,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.331.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 060: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối |
|
| Mã phần lô | PP2500143809 |
| Giá từng phần lô | 287,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 431.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 061: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun |
|
| Mã phần lô | PP2500143810 |
| Giá từng phần lô | 3,510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.265.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.755.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 062: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm sứ (Ceramic / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B |
|
| Mã phần lô | PP2500143811 |
| Giá từng phần lô | 5,232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.848.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.616.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 063: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm kim loại (Metan / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B |
|
| Mã phần lô | PP2500143812 |
| Giá từng phần lô | 1,495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.242.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 064: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B |
|
| Mã phần lô | PP2500143813 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 065: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C |
|
| Mã phần lô | PP2500143814 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 066: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / PE-Crosslinked ,VitaminE),chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B |
|
| Mã phần lô | PP2500143815 |
| Giá từng phần lô | 4,347,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.520.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.173.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 067: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic /PE- Crosslinked, VitaminE), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C |
|
| Mã phần lô | PP2500143816 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 640.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 068: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B |
|
| Mã phần lô | PP2500143817 |
| Giá từng phần lô | 4,168,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.252.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.084.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 125,046,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 069: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C |
|
| Mã phần lô | PP2500143818 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 070: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối |
|
| Mã phần lô | PP2500143819 |
| Giá từng phần lô | 347,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 071: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun |
|
| Mã phần lô | PP2500143820 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 072: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cong theo giải phẫu (Ceramic / Polyethylen crosslinked) |
|
| Mã phần lô | PP2500143821 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.812.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 937.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 073: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cong theo giải phẫu (Ceramic / Ceramic) |
|
| Mã phần lô | PP2500143822 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 074: Khớp háng toàn phần có trợ cụ phù hợp kĩ thuật thay khớp háng ít xâm lấn (đường trước, đường bên) |
|
| Mã phần lô | PP2500143823 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 075: Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài dạng Module |
|
| Mã phần lô | PP2500143824 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,730,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 076; Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài dạng Module có vít chốt đầu xa |
|
| Mã phần lô | PP2500143825 |
| Giá từng phần lô | 343,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 077: Khớp vai bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500143826 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 078: Khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500143827 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 079: Khớp vai toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500143828 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 080: Khớp vai toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500143829 |
| Giá từng phần lô | 407,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 081: Khớp vai toàn phần đảo ngược không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500143830 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 082: Khớp vai toàn phần đảo ngược có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500143831 |
| Giá từng phần lô | 407,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 083: Xi măng sinh học có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500143832 |
| Giá từng phần lô | 59,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,797,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 084: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó ( kỹ thuật ALL INSIDE-ANATOMIC) |
|
| Mã phần lô | PP2500143833 |
| Giá từng phần lô | 2,240,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.361.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,226,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 085: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó (KỸ THUẬT TRANSTIBIAL) |
|
| Mã phần lô | PP2500143834 |
| Giá từng phần lô | 918,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.377.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 086: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó, KỸ THUẬT ALL INSIDE |
|
| Mã phần lô | PP2500143835 |
| Giá từng phần lô | 386,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.735.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,594,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 087: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500143836 |
| Giá từng phần lô | 1,361,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.041.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,830,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 088: Vật tư nội soi khớp gối hỗ trợ kết hợp xương |
|
| Mã phần lô | PP2500143837 |
| Giá từng phần lô | 571,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,157,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 089: Vật tư cắt lọc và khâu sụn viền khớp vai (PHẪU THUẬT BANKART, KHÂU SLAP...) |
|
| Mã phần lô | PP2500143838 |
| Giá từng phần lô | 1,878,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.817.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 939.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,340,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 090: Vật tư khâu chóp xoay khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500143839 |
| Giá từng phần lô | 8,538,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.807.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.269.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 203 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 256,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 091: Nội soi cắt lọc sụn khớp khuỷu, cổ chân |
|
| Mã phần lô | PP2500143840 |
| Giá từng phần lô | 116,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 092: Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện |
|
| Mã phần lô | PP2500143841 |
| Giá từng phần lô | 1,221,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.831.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 610.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,639,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 093: Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện |
|
| Mã phần lô | PP2500143842 |
| Giá từng phần lô | 197,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,931,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 094: Bộ nẹp vít xương đòn (thân xương) |
|
| Mã phần lô | PP2500143843 |
| Giá từng phần lô | 629,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,889,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 095: Bộ nẹp vít đầu ngoài xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2500143844 |
| Giá từng phần lô | 152,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,563,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 096: Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500143845 |
| Giá từng phần lô | 186,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 279.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 097: Bộ nẹp vít thân xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2500143846 |
| Giá từng phần lô | 167,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,034,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 098: Bộ nẹp vít bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500143847 |
| Giá từng phần lô | 734,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.101.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 113 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 099: Bộ nẹp vít đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500143848 |
| Giá từng phần lô | 182,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,483,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 100: Bộ nẹp vít bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500143849 |
| Giá từng phần lô | 316,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,498,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 101: Bộ nẹp vít đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500143850 |
| Giá từng phần lô | 480,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 720.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,408,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 102: Bộ nẹp vít khóa mâm chày mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2500143851 |
| Giá từng phần lô | 134,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,044,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 103: Bộ nẹp vít khóa mâm chày mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500143852 |
| Giá từng phần lô | 753,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.130.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,608,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 104: Bộ nẹp vít thân xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500143853 |
| Giá từng phần lô | 101,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,048,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 105: Bộ nẹp vít đầu dưới xương chày mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2500143854 |
| Giá từng phần lô | 178,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,364,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 106: Bộ nẹp vít đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2500143855 |
| Giá từng phần lô | 350,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,524,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 107: Bộ nẹp vít khóa xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2500143856 |
| Giá từng phần lô | 315,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,463,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phần 108: Vật tư lẻ khác trong nhóm đinh nẹp vít |
|
| Mã phần lô | PP2500143857 |
| Giá từng phần lô | 203,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 252 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi