Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế dùng cho khoa chấn thương chỉnh hình và cột sống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500179167-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư y tế dùng cho khoa chấn thương chỉnh hình và cột sống
Số hiệu KHLCNT PL2500054306
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 203,462,144,850 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500143750 - Phần 001: Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước 2,492,570,000 3.738.855.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.246.285.000 127 74,777,100
2 PP2500143751 - Phần 002: Bộ nẹp cố định cổ - chẩm dùng nẹp chẩm dạng liền một khối đặt ở trung tâm xương chẩm 840,000,000 1.260.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 420.000.000 32 25,200,000
3 PP2500143752 - Phần 003: Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau 16,085,000,000 24.127.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 8.042.500.000 698 482,550,000
4 PP2500143753 - Phần 004 Bộ nẹp vít tạo hình bản sống cổ trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau 1,920,000,000 2.880.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 960.000.000 75 57,600,000
5 PP2500143754 - Phần 005: Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp dọc loại nẹp dọc chuyển tiếp 2 đường kính 1,608,000,000 2.412.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 804.000.000 65 48,240,000
6 PP2500143755 - Phần 006: Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp nối thanh dọc (Connector hoặc Domino) 550,000,000 825.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 275.000.000 26 16,500,000
7 PP2500143756 - Phần 007: Bộ nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng hệ nẹp dọc cỡ bình thường 13,350,000,000 20.025.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 6.675.000.000 676 400,500,000
8 PP2500143757 - Phần 008: Bộ nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng hệ nẹp dọc cỡ nhỏ 3,760,000,000 5.640.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.880.000.000 107 112,800,000
9 PP2500143758 - Phần 009: Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng vít đa trục 2 vùng ren (ren đôi chia 2 vùng độc lập) 7,420,000,000 11.130.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.710.000.000 225 222,600,000
10 PP2500143759 - Phần 010: Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng có kèm theo cố định xương chậu (hoặc vít xương chậu, vít cánh chậu) 5,496,000,000 8.244.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.748.000.000 146 164,880,000
11 PP2500143760 - Phần 011: Bộ nẹp vít sử dụng hệ thống vít trượt 2,220,000,000 3.330.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.110.000.000 70 66,600,000
12 PP2500143761 - Phần 012: Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng mổ mở 1,400,000,000 2.100.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 700.000.000 44 42,000,000
13 PP2500143762 - Phần 013: Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ngực - thắt lưng trong chỉnh vẹo trẻ em (Kèm nẹp tăng trưởng) 734,400,000 1.101.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 367.200.000 16 22,032,000
14 PP2500143763 - Phần 014: Hệ thống nẹp vít cố định động (posterior dynamic stabilization system) (hoặc nẹp chống sốc hoặc nẹp bán động) 2,341,600,000 3.512.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.170.800.000 59 70,248,000
15 PP2500143764 - Phần 015: Nẹp cố định liên gai sau cột sống thắt lưng 1,422,000,000 2.133.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 711.000.000 7 42,660,000
16 PP2500143765 - Phần 016: Thân đốt sống cổ nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống có điều chỉnh được kích thước) 310,000,000 465.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 155.000.000 2 9,300,000
17 PP2500143766 - Phần 017: Thân đốt sống cổ nhân tạo kèm nẹp và vít cố định (miếng ghép tăng thân đốt sống có điều chỉnh được kích thước) 225,000,000 337.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 112.500.000 1 6,750,000
18 PP2500143767 - Phần 018: Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo loại có khớp động (loại rời) 660,000,000 990.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 330.000.000 2 19,800,000
19 PP2500143768 - Phần 019: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có khớp động 990,000,000 1.485.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 495.000.000 2 29,700,000
20 PP2500143769 - Phần 020: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 2 vít 300,000,000 450.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 150.000.000 3 9,000,000
21 PP2500143770 - Phần 021: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 3 vít 3,120,000,000 4.680.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.560.000.000 15 93,600,000
22 PP2500143771 - Phần 022: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại thẳng 778,900,000 1.168.350.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 389.450.000 13 23,367,000
23 PP2500143772 - Phần 023: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại có góc nghiêng theo giải phẫu đĩa đệm 1,100,000,000 1.650.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 550.000.000 13 33,000,000
24 PP2500143773 - Phần 024: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước ngắn 2,000,000,000 3.000.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.000.000.000 25 60,000,000
25 PP2500143774 - Phần 025: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước dài 2,300,000,000 3.450.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.150.000.000 25 69,000,000
26 PP2500143775 - Phần 026: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong 1,120,000,000 1.680.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 560.000.000 13 33,600,000
27 PP2500143776 - Phần 027: Miếng ghép đĩa đệm lưng chất liệu Titanium 3,600,000,000 5.400.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.800.000.000 13 108,000,000
28 PP2500143777 - Phần 028: Nẹp lồng titan cố định kích thước 340,000,000 510.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 170.000.000 3 10,200,000
29 PP2500143778 - Phần 029: Bộ phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng 1,840,530,000 2.760.795.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 920.265.000 28 55,215,900
30 PP2500143779 - Phần 030: Mũi khoan mài kim cương dùng trong phẫu thuật cột sống 1,200,000,000 1.800.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 600.000.000 38 36,000,000
31 PP2500143780 - Phần 031: Bộ điện cực sử dụng với hệ thống cảnh báo thần kinh 3,360,000,000 5.040.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.680.000.000 25 100,800,000
32 PP2500143781 - Phần 032: Hệ thống đốt sóng cao tần 2,055,000,000 3.082.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.027.500.000 14 61,650,000
33 PP2500143782 - Phần 033: Bộ bơm xi măng không bóng 7,189,500,000 10.784.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 3.594.750.000 63 215,685,000
34 PP2500143783 - Phần 034: Bộ bơm xi măng 2 bóng đơn 20,800,000,000 31.200.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 10.400.000.000 50 624,000,000
35 PP2500143784 - Phần 035: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại 2 bóng kép 12,196,000,000 18.294.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 6.098.000.000 25 365,880,000
36 PP2500143785 - Phần 036: Bộ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên 2,900,000,000 4.350.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.450.000.000 7 87,000,000
37 PP2500143786 - Phần 037: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại 2 bóng đơn sử dụng măng có độ nhớt cao (High-viscocity bone cement) 1,900,000,000 2.850.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 950.000.000 7 57,000,000
38 PP2500143787 - Phần 038: Bộ bơm xi măng không bóng loại xi măng có độ nhớt cao (High-viscocity bone cement) 1,700,000,000 2.550.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 850.000.000 13 51,000,000
39 PP2500143788 - Phần 039: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 1cc 534,000,000 801.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 267.000.000 15 16,020,000
40 PP2500143789 - Phần 040: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 2 cc 300,000,000 450.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 150.000.000 7 9,000,000
41 PP2500143790 - Phần 041: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 5cc 500,000,000 750.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 250.000.000 7 15,000,000
42 PP2500143791 - Phần 042: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt rắn, dung tích 5 cc 340,000,000 510.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 170.000.000 7 10,200,000
43 PP2500143792 - Phần 043: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích 10 cc 790,000,000 1.185.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 395.000.000 13 23,700,000
44 PP2500143793 - Phần 044: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích 20 cc 270,000,000 405.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 135.000.000 3 8,100,000
45 PP2500143794 - Phần 045: Xương đồng loại 200,000,000 300.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 100.000.000 3 6,000,000
46 PP2500143795 - Phần 046: Bộ máy hút áp lực âm áp dụng cho các vết mổ nhiễm trùng 24,044,850 36.067.275 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 12.022.425 2 721,345
47 PP2500143796 - Phần 047: Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh 373,500,000 560.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 186.750.000 4 11,205,000
48 PP2500143797 - Phần 048: Xi măng sinh học kèm dung dịch pha loại rời dùng trong các phẫu thuật cần nhồi xi măng vào thân đốt sống tăng độ giữ vít 222,500,000 333.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 111.250.000 7 6,675,000
49 PP2500143798 - Phần 049: Kim chọc dò bơm xi măng không bóng 100,000,000 150.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 50.000.000 13 3,000,000
50 PP2500143799 - Phần 050: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). 2,800,000,000 4.200.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.400.000.000 5 84,000,000
51 PP2500143800 - Phần 051: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp biến dạng thiếu khuyết xương hoặc loãng xương nặng, cần có phần ghép thay thế khuyết xương và kéo dài cuống khớp. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). 210,000,000 315.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 105.000.000 1 6,300,000
52 PP2500143801 - Phần 052: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). 2,120,000,000 3.180.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.060.000.000 5 63,600,000
53 PP2500143802 - Phần 053: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp khuyết xương hoăc loãng xương nặng, cần có phần ghép thay thế khuyết xương và kéo dài cuống khớp. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing). 210,000,000 315.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 105.000.000 1 6,300,000
54 PP2500143803 - Phần 054: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu mâm chày cong, ôm lấy lồi cầu đùi (CS) 2,800,000,000 4.200.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.400.000.000 5 84,000,000
55 PP2500143804 - Phần 055: Khớp gối toàn phần thay lại có xi măng 160,160,000 240.240.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 80.080.000 1 4,804,800
56 PP2500143805 - Phần 056: Khớp gối toàn phần kiểu gióng trục động học ( Kinematic Alignment) 975,000,000 1.462.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 487.500.000 2 29,250,000
57 PP2500143806 - Phần 057: Khớp gối bán phần loại 1 ngăn có xi măng 270,000,000 405.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 135.000.000 1 8,100,000
58 PP2500143807 - Phần 058: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám đầu gần ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B) 1,155,000,000 1.732.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 577.500.000 4 34,650,000
59 PP2500143808 - Phần 059: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám toàn thân ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C) 1,554,000,000 2.331.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 777.000.000 5 46,620,000
60 PP2500143809 - Phần 060: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối 287,500,000 431.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 143.750.000 1 8,625,000
61 PP2500143810 - Phần 061: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun 3,510,000,000 5.265.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.755.000.000 8 105,300,000
62 PP2500143811 - Phần 062: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm sứ (Ceramic / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B 5,232,500,000 7.848.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.616.250.000 9 156,975,000
63 PP2500143812 - Phần 063: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm kim loại (Metan / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B 1,495,000,000 2.242.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 747.500.000 3 44,850,000
64 PP2500143813 - Phần 064: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B 550,000,000 825.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 275.000.000 2 16,500,000
65 PP2500143814 - Phần 065: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C 270,000,000 405.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 135.000.000 1 8,100,000
66 PP2500143815 - Phần 066: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / PE-Crosslinked ,VitaminE),chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B 4,347,000,000 6.520.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.173.500.000 9 130,410,000
67 PP2500143816 - Phần 067: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic /PE- Crosslinked, VitaminE), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C 1,280,000,000 1.920.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 640.000.000 3 38,400,000
68 PP2500143817 - Phần 068: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B 4,168,200,000 6.252.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 2.084.100.000 8 125,046,000
69 PP2500143818 - Phần 069: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C 680,000,000 1.020.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 340.000.000 2 20,400,000
70 PP2500143819 - Phần 070: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối 347,500,000 521.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 173.750.000 1 10,425,000
71 PP2500143820 - Phần 071: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun 375,000,000 562.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 187.500.000 1 11,250,000
72 PP2500143821 - Phần 072: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cong theo giải phẫu (Ceramic / Polyethylen crosslinked) 1,875,000,000 2.812.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 937.500.000 4 56,250,000
73 PP2500143822 - Phần 073: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cong theo giải phẫu (Ceramic / Ceramic) 1,900,000,000 2.850.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 950.000.000 3 57,000,000
74 PP2500143823 - Phần 074: Khớp háng toàn phần có trợ cụ phù hợp kĩ thuật thay khớp háng ít xâm lấn (đường trước, đường bên) 2,280,000,000 3.420.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.140.000.000 5 68,400,000
75 PP2500143824 - Phần 075: Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài dạng Module 291,000,000 436.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 145.500.000 1 8,730,000
76 PP2500143825 - Phần 076; Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài dạng Module có vít chốt đầu xa 343,000,000 514.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 171.500.000 1 10,290,000
77 PP2500143826 - Phần 077: Khớp vai bán phần không xi măng 360,000,000 540.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 180.000.000 1 10,800,000
78 PP2500143827 - Phần 078: Khớp vai bán phần có xi măng 325,000,000 487.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 162.500.000 1 9,750,000
79 PP2500143828 - Phần 079: Khớp vai toàn phần không xi măng 410,000,000 615.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 205.000.000 1 12,300,000
80 PP2500143829 - Phần 080: Khớp vai toàn phần có xi măng 407,500,000 611.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 203.750.000 1 12,225,000
81 PP2500143830 - Phần 081: Khớp vai toàn phần đảo ngược không xi măng 410,000,000 615.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 205.000.000 1 12,300,000
82 PP2500143831 - Phần 082: Khớp vai toàn phần đảo ngược có xi măng 407,500,000 611.250.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 203.750.000 1 12,225,000
83 PP2500143832 - Phần 083: Xi măng sinh học có kháng sinh 59,900,000 89.850.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 29.950.000 3 1,797,000
84 PP2500143833 - Phần 084: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó ( kỹ thuật ALL INSIDE-ANATOMIC) 2,240,880,000 3.361.320.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 1.120.440.000 70 67,226,400
85 PP2500143834 - Phần 085: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó (KỸ THUẬT TRANSTIBIAL) 918,000,000 1.377.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 459.000.000 28 27,540,000
86 PP2500143835 - Phần 086: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó, KỸ THUẬT ALL INSIDE 386,490,000 579.735.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 193.245.000 15 11,594,700
87 PP2500143836 - Phần 087: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp gối 1,361,000,000 2.041.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 680.500.000 38 40,830,000
88 PP2500143837 - Phần 088: Vật tư nội soi khớp gối hỗ trợ kết hợp xương 571,920,000 857.880.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 285.960.000 25 17,157,600
89 PP2500143838 - Phần 089: Vật tư cắt lọc và khâu sụn viền khớp vai (PHẪU THUẬT BANKART, KHÂU SLAP...) 1,878,000,000 2.817.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 939.000.000 63 56,340,000
90 PP2500143839 - Phần 090: Vật tư khâu chóp xoay khớp vai 8,538,000,000 12.807.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 4.269.000.000 203 256,140,000
91 PP2500143840 - Phần 091: Nội soi cắt lọc sụn khớp khuỷu, cổ chân 116,500,000 174.750.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 58.250.000 6 3,495,000
92 PP2500143841 - Phần 092: Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện 1,221,300,000 1.831.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 610.650.000 58 36,639,000
93 PP2500143842 - Phần 093: Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện 197,700,000 296.550.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 98.850.000 9 5,931,000
94 PP2500143843 - Phần 094: Bộ nẹp vít xương đòn (thân xương) 629,640,000 944.460.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 314.820.000 103 18,889,200
95 PP2500143844 - Phần 095: Bộ nẹp vít đầu ngoài xương đòn 152,100,000 228.150.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 76.050.000 27 4,563,000
96 PP2500143845 - Phần 096: Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay 186,400,000 279.600.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 93.200.000 31 5,592,000
97 PP2500143846 - Phần 097: Bộ nẹp vít thân xương cánh tay 167,800,000 251.700.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 83.900.000 28 5,034,000
98 PP2500143847 - Phần 098: Bộ nẹp vít bản nhỏ 734,000,000 1.101.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 367.000.000 113 22,020,000
99 PP2500143848 - Phần 099: Bộ nẹp vít đầu trên xương đùi 182,790,000 274.185.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 91.395.000 22 5,483,700
100 PP2500143849 - Phần 100: Bộ nẹp vít bản rộng 316,600,000 474.900.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 158.300.000 45 9,498,000
101 PP2500143850 - Phần 101: Bộ nẹp vít đầu dưới xương đùi 480,270,000 720.405.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 240.135.000 64 14,408,100
102 PP2500143851 - Phần 102: Bộ nẹp vít khóa mâm chày mặt trong 134,800,000 202.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 67.400.000 18 4,044,000
103 PP2500143852 - Phần 103: Bộ nẹp vít khóa mâm chày mặt ngoài 753,600,000 1.130.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 376.800.000 83 22,608,000
104 PP2500143853 - Phần 104: Bộ nẹp vít thân xương chày 101,600,000 152.400.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 50.800.000 15 3,048,000
105 PP2500143854 - Phần 105: Bộ nẹp vít đầu dưới xương chày mặt trong 178,800,000 268.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 89.400.000 33 5,364,000
106 PP2500143855 - Phần 106: Bộ nẹp vít đầu dưới xương mác 350,800,000 526.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 175.400.000 75 10,524,000
107 PP2500143856 - Phần 107: Bộ nẹp vít khóa xương gót 315,450,000 473.175.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 157.725.000 57 9,463,500
108 PP2500143857 - Phần 108: Vật tư lẻ khác trong nhóm đinh nẹp vít 203,400,000 305.100.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V. 101.700.000 252 6,102,000
Phần 001: Bộ nẹp vít cột sống cổ lối trước
Mã phần lô PP2500143750
Giá từng phần lô 2,492,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.738.855.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.246.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,777,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 002: Bộ nẹp cố định cổ - chẩm dùng nẹp chẩm dạng liền một khối đặt ở trung tâm xương chẩm
Mã phần lô PP2500143751
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 003: Bộ nẹp vít cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500143752
Giá từng phần lô 16,085,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.127.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.042.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 698
Bảo đảm dự thầu (VND) 482,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 004 Bộ nẹp vít tạo hình bản sống cổ trong phẫu thuật cột sống cổ lối sau
Mã phần lô PP2500143753
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 960.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 005: Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp dọc loại nẹp dọc chuyển tiếp 2 đường kính
Mã phần lô PP2500143754
Giá từng phần lô 1,608,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.412.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 006: Bộ nẹp vít cố định cột sống cổ lối sau với cột sống ngực sử dụng nẹp nối thanh dọc (Connector hoặc Domino)
Mã phần lô PP2500143755
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 007: Bộ nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng hệ nẹp dọc cỡ bình thường
Mã phần lô PP2500143756
Giá từng phần lô 13,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.025.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 676
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 008: Bộ nẹp vít cột sống ngực - thắt lưng hệ nẹp dọc cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500143757
Giá từng phần lô 3,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.640.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 009: Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng sử dụng vít đa trục 2 vùng ren (ren đôi chia 2 vùng độc lập)
Mã phần lô PP2500143758
Giá từng phần lô 7,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.130.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 010: Bộ nẹp vít cột sống ngực thắt lưng có kèm theo cố định xương chậu (hoặc vít xương chậu, vít cánh chậu)
Mã phần lô PP2500143759
Giá từng phần lô 5,496,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.244.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.748.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 146
Bảo đảm dự thầu (VND) 164,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 011: Bộ nẹp vít sử dụng hệ thống vít trượt
Mã phần lô PP2500143760
Giá từng phần lô 2,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 012: Bộ nẹp vít đa trục rỗng nòng có lỗ bơm xi măng mổ mở
Mã phần lô PP2500143761
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 013: Bộ nẹp vít phẫu thuật cột sống ngực - thắt lưng trong chỉnh vẹo trẻ em (Kèm nẹp tăng trưởng)
Mã phần lô PP2500143762
Giá từng phần lô 734,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,032,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 014: Hệ thống nẹp vít cố định động (posterior dynamic stabilization system) (hoặc nẹp chống sốc hoặc nẹp bán động)
Mã phần lô PP2500143763
Giá từng phần lô 2,341,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.512.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 015: Nẹp cố định liên gai sau cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500143764
Giá từng phần lô 1,422,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.133.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 711.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 016: Thân đốt sống cổ nhân tạo (miếng ghép tăng thân đốt sống có điều chỉnh được kích thước)
Mã phần lô PP2500143765
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 017: Thân đốt sống cổ nhân tạo kèm nẹp và vít cố định (miếng ghép tăng thân đốt sống có điều chỉnh được kích thước)
Mã phần lô PP2500143766
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 018: Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo loại có khớp động (loại rời)
Mã phần lô PP2500143767
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 019: Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có khớp động
Mã phần lô PP2500143768
Giá từng phần lô 990,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 020: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 2 vít
Mã phần lô PP2500143769
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 021: Miếng ghép đĩa đệm liền vít loại 3 vít
Mã phần lô PP2500143770
Giá từng phần lô 3,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 022: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại thẳng
Mã phần lô PP2500143771
Giá từng phần lô 778,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.168.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,367,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 023: Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ loại có góc nghiêng theo giải phẫu đĩa đệm
Mã phần lô PP2500143772
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 024: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước ngắn
Mã phần lô PP2500143773
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 025: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng thẳng, kích thước dài
Mã phần lô PP2500143774
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 026: Miếng ghép đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong
Mã phần lô PP2500143775
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 027: Miếng ghép đĩa đệm lưng chất liệu Titanium
Mã phần lô PP2500143776
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 028: Nẹp lồng titan cố định kích thước
Mã phần lô PP2500143777
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 029: Bộ phẫu thuật nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2500143778
Giá từng phần lô 1,840,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.795.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,215,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 030: Mũi khoan mài kim cương dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2500143779
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 031: Bộ điện cực sử dụng với hệ thống cảnh báo thần kinh
Mã phần lô PP2500143780
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 032: Hệ thống đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2500143781
Giá từng phần lô 2,055,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.082.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 033: Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2500143782
Giá từng phần lô 7,189,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.784.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.594.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,685,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 034: Bộ bơm xi măng 2 bóng đơn
Mã phần lô PP2500143783
Giá từng phần lô 20,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 035: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại 2 bóng kép
Mã phần lô PP2500143784
Giá từng phần lô 12,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.294.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.098.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 365,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 036: Bộ bơm xi măng qua da có bóng loại bóng cong đi kim một bên
Mã phần lô PP2500143785
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 037: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống loại 2 bóng đơn sử dụng măng có độ nhớt cao (High-viscocity bone cement)
Mã phần lô PP2500143786
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 038: Bộ bơm xi măng không bóng loại xi măng có độ nhớt cao (High-viscocity bone cement)
Mã phần lô PP2500143787
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 039: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 1cc
Mã phần lô PP2500143788
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 040: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 2 cc
Mã phần lô PP2500143789
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 041: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng dẻo, dung tích 5cc
Mã phần lô PP2500143790
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 042: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt rắn, dung tích 5 cc
Mã phần lô PP2500143791
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 043: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích 10 cc
Mã phần lô PP2500143792
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 044: Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng rắn, dung tích 20 cc
Mã phần lô PP2500143793
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 045: Xương đồng loại
Mã phần lô PP2500143794
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 046: Bộ máy hút áp lực âm áp dụng cho các vết mổ nhiễm trùng
Mã phần lô PP2500143795
Giá từng phần lô 24,044,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.067.275
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.022.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 721,345
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 047: Sản phẩm sinh học ngậm kháng sinh
Mã phần lô PP2500143796
Giá từng phần lô 373,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 048: Xi măng sinh học kèm dung dịch pha loại rời dùng trong các phẫu thuật cần nhồi xi măng vào thân đốt sống tăng độ giữ vít
Mã phần lô PP2500143797
Giá từng phần lô 222,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 049: Kim chọc dò bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2500143798
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 050: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing).
Mã phần lô PP2500143799
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 051: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu cắt dây chằng chéo (PS) dùng trong các trường hợp biến dạng thiếu khuyết xương hoặc loãng xương nặng, cần có phần ghép thay thế khuyết xương và kéo dài cuống khớp. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing).
Mã phần lô PP2500143800
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 052: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp ít biến dạng, không khuyết mất xương: Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing).
Mã phần lô PP2500143801
Giá từng phần lô 2,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 053: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu giữ dây chằng chéo (CR) dùng trong các trường hợp khuyết xương hoăc loãng xương nặng, cần có phần ghép thay thế khuyết xương và kéo dài cuống khớp. Lót mâm chày thiết kế kiểu cố định (Fix bearing).
Mã phần lô PP2500143802
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 054: Khớp gối toàn phần có xi măng kiểu mâm chày cong, ôm lấy lồi cầu đùi (CS)
Mã phần lô PP2500143803
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 055: Khớp gối toàn phần thay lại có xi măng
Mã phần lô PP2500143804
Giá từng phần lô 160,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.240.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,804,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 056: Khớp gối toàn phần kiểu gióng trục động học ( Kinematic Alignment)
Mã phần lô PP2500143805
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 057: Khớp gối bán phần loại 1 ngăn có xi măng
Mã phần lô PP2500143806
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 058: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám đầu gần ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B)
Mã phần lô PP2500143807
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.732.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 059: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ nhám toàn thân ( phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C)
Mã phần lô PP2500143808
Giá từng phần lô 1,554,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.331.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 060: Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối
Mã phần lô PP2500143809
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 431.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 061: Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun
Mã phần lô PP2500143810
Giá từng phần lô 3,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.265.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 062: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm sứ (Ceramic / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B
Mã phần lô PP2500143811
Giá từng phần lô 5,232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.848.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,975,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 063: Khớp háng toàn phần không xi măng, 2 trục linh động, lõi chỏm kim loại (Metan / Polyethylen crosslinked, vitaminE), phù hợp ống tủy Dorr A-B
Mã phần lô PP2500143812
Giá từng phần lô 1,495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 064: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B
Mã phần lô PP2500143813
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 065: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Metan/ PE-Crosslinked), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C
Mã phần lô PP2500143814
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 066: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / PE-Crosslinked ,VitaminE),chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B
Mã phần lô PP2500143815
Giá từng phần lô 4,347,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.520.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.173.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 067: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic /PE- Crosslinked, VitaminE), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B – C
Mã phần lô PP2500143816
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 068: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr A-B
Mã phần lô PP2500143817
Giá từng phần lô 4,168,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.252.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.084.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,046,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 069: Khớp háng toàn phần không xi măng chỏm 32/36mm (Ceramic / Ceramic), chuôi phù hợp với ống tủy xương đùi dạng Dorr B-C
Mã phần lô PP2500143818
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 070: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, dạng cổ thân 1 khối
Mã phần lô PP2500143819
Giá từng phần lô 347,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 071: Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, dạng mô đun
Mã phần lô PP2500143820
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 072: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cong theo giải phẫu (Ceramic / Polyethylen crosslinked)
Mã phần lô PP2500143821
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.812.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 937.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 073: Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi cong theo giải phẫu (Ceramic / Ceramic)
Mã phần lô PP2500143822
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 074: Khớp háng toàn phần có trợ cụ phù hợp kĩ thuật thay khớp háng ít xâm lấn (đường trước, đường bên)
Mã phần lô PP2500143823
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 075: Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài dạng Module
Mã phần lô PP2500143824
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 076; Khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài dạng Module có vít chốt đầu xa
Mã phần lô PP2500143825
Giá từng phần lô 343,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 077: Khớp vai bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500143826
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 078: Khớp vai bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500143827
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 079: Khớp vai toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500143828
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 080: Khớp vai toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500143829
Giá từng phần lô 407,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 081: Khớp vai toàn phần đảo ngược không xi măng
Mã phần lô PP2500143830
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 082: Khớp vai toàn phần đảo ngược có xi măng
Mã phần lô PP2500143831
Giá từng phần lô 407,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 083: Xi măng sinh học có kháng sinh
Mã phần lô PP2500143832
Giá từng phần lô 59,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.850.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,797,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 084: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó ( kỹ thuật ALL INSIDE-ANATOMIC)
Mã phần lô PP2500143833
Giá từng phần lô 2,240,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.361.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,226,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 085: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó (KỸ THUẬT TRANSTIBIAL)
Mã phần lô PP2500143834
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.377.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 086: Vật tư nội soi khớp gối tái tại dây chằng chéo trước 1 bó, KỸ THUẬT ALL INSIDE
Mã phần lô PP2500143835
Giá từng phần lô 386,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.735.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,594,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 087: Vật tư cắt lọc và khâu sụn khớp gối
Mã phần lô PP2500143836
Giá từng phần lô 1,361,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 38
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 088: Vật tư nội soi khớp gối hỗ trợ kết hợp xương
Mã phần lô PP2500143837
Giá từng phần lô 571,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,157,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 089: Vật tư cắt lọc và khâu sụn viền khớp vai (PHẪU THUẬT BANKART, KHÂU SLAP...)
Mã phần lô PP2500143838
Giá từng phần lô 1,878,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.817.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 939.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 090: Vật tư khâu chóp xoay khớp vai
Mã phần lô PP2500143839
Giá từng phần lô 8,538,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.807.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.269.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 203
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 091: Nội soi cắt lọc sụn khớp khuỷu, cổ chân
Mã phần lô PP2500143840
Giá từng phần lô 116,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 092: Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện
Mã phần lô PP2500143841
Giá từng phần lô 1,221,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.831.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,639,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 093: Bộ đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện
Mã phần lô PP2500143842
Giá từng phần lô 197,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,931,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 094: Bộ nẹp vít xương đòn (thân xương)
Mã phần lô PP2500143843
Giá từng phần lô 629,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.460.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,889,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 095: Bộ nẹp vít đầu ngoài xương đòn
Mã phần lô PP2500143844
Giá từng phần lô 152,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.150.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,563,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 096: Bộ nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500143845
Giá từng phần lô 186,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 097: Bộ nẹp vít thân xương cánh tay
Mã phần lô PP2500143846
Giá từng phần lô 167,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,034,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 098: Bộ nẹp vít bản nhỏ
Mã phần lô PP2500143847
Giá từng phần lô 734,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 113
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 099: Bộ nẹp vít đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500143848
Giá từng phần lô 182,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.185.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,483,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 100: Bộ nẹp vít bản rộng
Mã phần lô PP2500143849
Giá từng phần lô 316,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,498,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 101: Bộ nẹp vít đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2500143850
Giá từng phần lô 480,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 720.405.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,408,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 102: Bộ nẹp vít khóa mâm chày mặt trong
Mã phần lô PP2500143851
Giá từng phần lô 134,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,044,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 103: Bộ nẹp vít khóa mâm chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2500143852
Giá từng phần lô 753,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.130.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,608,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 104: Bộ nẹp vít thân xương chày
Mã phần lô PP2500143853
Giá từng phần lô 101,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 105: Bộ nẹp vít đầu dưới xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2500143854
Giá từng phần lô 178,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,364,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 106: Bộ nẹp vít đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2500143855
Giá từng phần lô 350,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,524,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 107: Bộ nẹp vít khóa xương gót
Mã phần lô PP2500143856
Giá từng phần lô 315,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.175.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,463,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 108: Vật tư lẻ khác trong nhóm đinh nẹp vít
Mã phần lô PP2500143857
Giá từng phần lô 203,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại Chương V.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 252
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,102,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->