Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế dùng chung

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500062240-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2025 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư y tế dùng chung
Số hiệu KHLCNT PL2500029969
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 47,445,654,129 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500081855 - Ampu bóp bóng dùng 1 lần 302,068,000 453.102.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 151.034.000 255 9,062,040
2 PP2500081856 - Ampu bóp bóng nhiều lần 317,520,000 476.280.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 158.760.000 45 9,525,600
3 PP2500081857 - Bao cao su bọc đầu dò siêu âm 27,217,230 40.825.845 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 13.608.615 5699 816,516
4 PP2500081858 - Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa tự động 29,155,000 43.732.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 14.577.500 104 874,650
5 PP2500081859 - Bộ tập thở 886,800,000 1.330.200.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 443.400.000 185 26,604,000
6 PP2500081860 - Bơm tiêm nhựa 10ml 2,348,173,980 3.522.260.970 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1.174.086.990 339332 70,445,219
7 PP2500081861 - Bơm tiêm nhựa 1ml 109,117,282 163.675.923 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 54.558.641 24227 3,273,518
8 PP2500081862 - Bơm tiêm nhựa 20ml 1,270,583,850 1.905.875.780 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 635.291.925 129124 38,117,515
9 PP2500081863 - Bơm tiêm nhựa 3ml 51,795,864 77.693.796 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 25.897.932 11815 1,553,875
10 PP2500081864 - Bơm tiêm nhựa 50ml 1,119,891,030 1.679.836.545 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 559.945.515 46200 33,596,730
11 PP2500081865 - Bơm tiêm nhựa 5ml 1,411,595,872 2.117.393.808 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 705.797.936 310651 42,347,876
12 PP2500081866 - Bơm tiêm nhựa cho ăn 50ml 219,719,530 329.579.295 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 109.859.765 8543 6,591,585
13 PP2500081867 - Canuyn mở khí quản một nòng 79,027,050 118.540.575 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 39.513.525 228 2,370,811
14 PP2500081868 - Đầu đo SpO2 sử dụng cho máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden 278,250,000 417.375.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 139.125.000 33 8,347,500
15 PP2500081869 - Chạc ba ngã chịu áp lực cao 1,446,938,640 2.170.407.960 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 723.469.320 20507 43,408,159
16 PP2500081870 - Dây nối bơm tiêm điện 533,984,500 800.976.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 266.992.250 19071 16,019,535
17 PP2500081871 - Dây nối Oxy 4,853,940 7.280.910 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 2.426.970 111 145,618
18 PP2500081872 - Dây truyền dịch 110,850,880 166.276.320 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 55.425.440 4225 3,325,526
19 PP2500081873 - Dây truyền dịch máy 124,108,500 186.162.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 62.054.250 1668 3,723,255
20 PP2500081874 - Dây truyền huyết thanh 7,122,908,000 10.684.362.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 3.561.454.000 222591 213,687,240
21 PP2500081875 - Dây truyền không kim 8,000,000 12.000.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 4.000.000 250 240,000
22 PP2500081876 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 12,335,895 18.503.843 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 6.167.948 7908 370,076
23 PP2500081877 - Điện cực dán 584,928,400 877.392.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 292.464.200 52226 17,547,852
24 PP2500081878 - Dụng cụ lấy máu mao mạch an toàn dùng một lần 1,983,394,600 2.975.091.900 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 991.697.300 112693 59,501,838
25 PP2500081879 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè các loại 1,306,215,400 1.959.323.100 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 653.107.700 1056 39,186,462
26 PP2500081880 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 5,519,355,000 8.279.032.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 2.759.677.500 91989 165,580,650
27 PP2500081881 - Gel siêu âm 93,356,600 140.034.900 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 46.678.300 759 2,800,698
28 PP2500081882 - Giấy in ảnh cho máy siêu âm màu Sony 52,200,000 78.300.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 26.100.000 4 1,566,000
29 PP2500081883 - Giấy in cho monitor sản khoa Philips 21,173,000 31.759.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 10.586.500 85 635,190
30 PP2500081884 - Giấy in điện tim 3 cần (loại cuộn) cho máy điện tim Nihon Kohden 960,000 1.440.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 480.000 8 28,800
31 PP2500081885 - Giấy in điện tim 6 cần (loại cuộn) cho máy điện tim CardioFax - Nihon Kohden 44,850,000 67.275.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 22.425.000 49 1,345,500
32 PP2500081886 - Giấy in điện tim 6 cần (loại tập) cho máy điện tim Nihon Kohden 1250K 224,012,400 336.018.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 112.006.200 1373 6,720,372
33 PP2500081887 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng cho máy siêu âm Sony, Mitsubishi 980,896,000 1.471.344.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 490.448.000 2114 29,426,880
34 PP2500081888 - Holder kết nối kim hút chân không dùng nhiều lần 2,105,450 3.158.175 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1.052.725 310 63,163
35 PP2500081889 - Huyết áp cơ đồng hồ 381,300,000 571.950.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 190.650.000 116 11,439,000
36 PP2500081890 - Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối dài 10cm 615,418,187 923.127.281 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 307.709.094 21024 18,462,545
37 PP2500081891 - Kim cánh bướm 144,892,890 217.339.335 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 72.446.445 20350 4,346,786
38 PP2500081892 - Kim châm cứu 80,774,400 121.161.600 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 40.387.200 36060 2,423,232
39 PP2500081893 - Kim chọc tủy sống 410,653,500 615.980.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 205.326.750 4464 12,319,605
40 PP2500081894 - Kim lấy máu đo đường huyết 38,177,404 57.266.106 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 19.088.702 17807 1,145,322
41 PP2500081895 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa bơm thuốc 3,059,233,500 4.588.850.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1.529.616.750 23634 91,777,005
42 PP2500081896 - Kim luồn tĩnh mạch các số 2,815,152,000 4.222.728.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1.407.576.000 109967 84,454,560
43 PP2500081897 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc 8,092,500 12.138.750 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 4.046.250 488 242,775
44 PP2500081898 - Kim luồn tĩnh mạch không cánh 1,126,062,000 1.689.093.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 563.031.000 13406 33,781,860
45 PP2500081899 - Kim sinh thiết có kim dẫn đường 2,582,160,000 3.873.240.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 1.291.080.000 384 77,464,800
46 PP2500081900 - Kim tiêm nhựa 1,284,834,582 1.927.251.873 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 642.417.291 622497 38,545,037
47 PP2500081901 - Kim tiêm nhựa 23G 14,928,984 22.393.476 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 7.464.492 7405 447,869
48 PP2500081902 - Lưỡi dao mổ 109,402,000 164.103.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 54.701.000 13675 3,282,060
49 PP2500081903 - Mặt nạ thở oxy có túi 99,568,703 149.353.055 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 49.784.352 1347 2,987,061
50 PP2500081904 - Mỏ vịt 58,486,050 87.729.075 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 29.243.025 2321 1,754,581
51 PP2500081905 - Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc 73,423,095 110.134.643 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 36.711.548 13398 2,202,692
52 PP2500081906 - Ống đặt nội khí quản các số 1,547,594,238 2.321.391.357 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 773.797.119 3720 46,427,827
53 PP2500081907 - Ống hút đờm nhớt 546,031,500 819.047.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 273.015.750 39047 16,380,945
54 PP2500081908 - Ống mở khí quản 2 nòng có ống hút 704,340,000 1.056.510.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 352.170.000 70 21,130,200
55 PP2500081909 - Ống nghe 84,360,000 126.540.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 42.180.000 93 2,530,800
56 PP2500081910 - Ống nội khí quản có ống hút 366,525,000 549.787.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 183.262.500 339 10,995,750
57 PP2500081911 - Que khám phụ khoa 777,000 1.165.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 388.500 125 23,310
58 PP2500081912 - Sâu máy thở ( Ống nối ruột gà ) 648,625,000 972.937.500 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 324.312.500 6486 19,458,750
59 PP2500081913 - Thông dạ dày 632,222,838 948.334.257 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 316.111.419 5645 18,966,685
60 PP2500081914 - Thông folley 2 nhánh 282,631,500 423.947.250 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 141.315.750 4338 8,478,945
61 PP2500081915 - Thông folley 3 nhánh 39,248,065 58.872.098 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 19.624.033 396 1,177,441
62 PP2500081916 - Túi bơm áp lực dịch truyền 609,000,000 913.500.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 304.500.000 18 18,270,000
63 PP2500081917 - Túi cho ăn nhỏ giọt thường 129,816,000 194.724.000 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 64.908.000 601 3,894,480
64 PP2500081918 - Túi đựng nước tiểu 323,581,300 485.371.950 Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8. 161.790.650 8255 9,707,439
Ampu bóp bóng dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500081855
Giá từng phần lô 302,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.102.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.034.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 255
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,062,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ampu bóp bóng nhiều lần
Mã phần lô PP2500081856
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.280.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,525,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su bọc đầu dò siêu âm
Mã phần lô PP2500081857
Giá từng phần lô 27,217,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.825.845
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.615
Năng lực sản xuất hàng hóa 5699
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,516
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch an toàn đuổi khí và khóa tự động
Mã phần lô PP2500081858
Giá từng phần lô 29,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.732.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 104
Bảo đảm dự thầu (VND) 874,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tập thở
Mã phần lô PP2500081859
Giá từng phần lô 886,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,604,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500081860
Giá từng phần lô 2,348,173,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.522.260.970
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.174.086.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 339332
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,445,219
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2500081861
Giá từng phần lô 109,117,282
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.675.923
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.558.641
Năng lực sản xuất hàng hóa 24227
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,273,518
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500081862
Giá từng phần lô 1,270,583,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.875.780
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.291.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 129124
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,117,515
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500081863
Giá từng phần lô 51,795,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.693.796
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.897.932
Năng lực sản xuất hàng hóa 11815
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,553,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2500081864
Giá từng phần lô 1,119,891,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.679.836.545
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.945.515
Năng lực sản xuất hàng hóa 46200
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,596,730
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500081865
Giá từng phần lô 1,411,595,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.117.393.808
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.797.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 310651
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,347,876
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm nhựa cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2500081866
Giá từng phần lô 219,719,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.579.295
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.859.765
Năng lực sản xuất hàng hóa 8543
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,591,585
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Canuyn mở khí quản một nòng
Mã phần lô PP2500081867
Giá từng phần lô 79,027,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.540.575
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.513.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,370,811
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đo SpO2 sử dụng cho máy theo dõi bệnh nhân Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500081868
Giá từng phần lô 278,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,347,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chạc ba ngã chịu áp lực cao
Mã phần lô PP2500081869
Giá từng phần lô 1,446,938,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.170.407.960
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 723.469.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 20507
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,408,159
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500081870
Giá từng phần lô 533,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.976.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.992.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 19071
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,019,535
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối Oxy
Mã phần lô PP2500081871
Giá từng phần lô 4,853,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.280.910
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.426.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,618
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500081872
Giá từng phần lô 110,850,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.276.320
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.425.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 4225
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,325,526
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch máy
Mã phần lô PP2500081873
Giá từng phần lô 124,108,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.162.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.054.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1668
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,723,255
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền huyết thanh
Mã phần lô PP2500081874
Giá từng phần lô 7,122,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.684.362.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.561.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 222591
Bảo đảm dự thầu (VND) 213,687,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền không kim
Mã phần lô PP2500081875
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500081876
Giá từng phần lô 12,335,895
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.503.843
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.167.948
Năng lực sản xuất hàng hóa 7908
Bảo đảm dự thầu (VND) 370,076
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực dán
Mã phần lô PP2500081877
Giá từng phần lô 584,928,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.392.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.464.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 52226
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,547,852
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy máu mao mạch an toàn dùng một lần
Mã phần lô PP2500081878
Giá từng phần lô 1,983,394,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.975.091.900
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 991.697.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 112693
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,501,838
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè các loại
Mã phần lô PP2500081879
Giá từng phần lô 1,306,215,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.959.323.100
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 653.107.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1056
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,186,462
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500081880
Giá từng phần lô 5,519,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.279.032.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.759.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 91989
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,580,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500081881
Giá từng phần lô 93,356,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.034.900
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.678.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 759
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,698
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in ảnh cho máy siêu âm màu Sony
Mã phần lô PP2500081882
Giá từng phần lô 52,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.300.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,566,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in cho monitor sản khoa Philips
Mã phần lô PP2500081883
Giá từng phần lô 21,173,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.759.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.586.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Bảo đảm dự thầu (VND) 635,190
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in điện tim 3 cần (loại cuộn) cho máy điện tim Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500081884
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in điện tim 6 cần (loại cuộn) cho máy điện tim CardioFax - Nihon Kohden
Mã phần lô PP2500081885
Giá từng phần lô 44,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.275.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,345,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in điện tim 6 cần (loại tập) cho máy điện tim Nihon Kohden 1250K
Mã phần lô PP2500081886
Giá từng phần lô 224,012,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.018.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.006.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1373
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,720,372
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng cho máy siêu âm Sony, Mitsubishi
Mã phần lô PP2500081887
Giá từng phần lô 980,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.344.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2114
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,426,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Holder kết nối kim hút chân không dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500081888
Giá từng phần lô 2,105,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.158.175
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.052.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 310
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,163
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp cơ đồng hồ
Mã phần lô PP2500081889
Giá từng phần lô 381,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,439,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa ba ngã dịch truyền có dây nối dài 10cm
Mã phần lô PP2500081890
Giá từng phần lô 615,418,187
Yêu cầu doanh thu bình quân 923.127.281
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.709.094
Năng lực sản xuất hàng hóa 21024
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,462,545
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500081891
Giá từng phần lô 144,892,890
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.339.335
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.446.445
Năng lực sản xuất hàng hóa 20350
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,346,786
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500081892
Giá từng phần lô 80,774,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.161.600
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.387.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 36060
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,423,232
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc tủy sống
Mã phần lô PP2500081893
Giá từng phần lô 410,653,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.980.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.326.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4464
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,319,605
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu đo đường huyết
Mã phần lô PP2500081894
Giá từng phần lô 38,177,404
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.266.106
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.088.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 17807
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,145,322
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2500081895
Giá từng phần lô 3,059,233,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.588.850.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.529.616.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 23634
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,777,005
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch các số
Mã phần lô PP2500081896
Giá từng phần lô 2,815,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.222.728.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 109967
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,454,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2500081897
Giá từng phần lô 8,092,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.138.750
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.046.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 488
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,775
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch không cánh
Mã phần lô PP2500081898
Giá từng phần lô 1,126,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.689.093.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.031.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13406
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,781,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết có kim dẫn đường
Mã phần lô PP2500081899
Giá từng phần lô 2,582,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.873.240.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.291.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 384
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,464,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nhựa
Mã phần lô PP2500081900
Giá từng phần lô 1,284,834,582
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.927.251.873
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.417.291
Năng lực sản xuất hàng hóa 622497
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,545,037
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm nhựa 23G
Mã phần lô PP2500081901
Giá từng phần lô 14,928,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.393.476
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.464.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 7405
Bảo đảm dự thầu (VND) 447,869
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500081902
Giá từng phần lô 109,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.103.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13675
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,282,060
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500081903
Giá từng phần lô 99,568,703
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.353.055
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.784.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 1347
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,987,061
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mỏ vịt
Mã phần lô PP2500081904
Giá từng phần lô 58,486,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.729.075
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.243.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 2321
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,754,581
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn kim luồn có cổng bơm thuốc
Mã phần lô PP2500081905
Giá từng phần lô 73,423,095
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.134.643
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.711.548
Năng lực sản xuất hàng hóa 13398
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,202,692
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống đặt nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500081906
Giá từng phần lô 1,547,594,238
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.321.391.357
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 773.797.119
Năng lực sản xuất hàng hóa 3720
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,427,827
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống hút đờm nhớt
Mã phần lô PP2500081907
Giá từng phần lô 546,031,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.047.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.015.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 39047
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống mở khí quản 2 nòng có ống hút
Mã phần lô PP2500081908
Giá từng phần lô 704,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.510.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 70
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,130,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500081909
Giá từng phần lô 84,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.540.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,530,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có ống hút
Mã phần lô PP2500081910
Giá từng phần lô 366,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.787.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 339
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,995,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que khám phụ khoa
Mã phần lô PP2500081911
Giá từng phần lô 777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.165.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,310
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sâu máy thở ( Ống nối ruột gà )
Mã phần lô PP2500081912
Giá từng phần lô 648,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.937.500
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6486
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,458,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông dạ dày
Mã phần lô PP2500081913
Giá từng phần lô 632,222,838
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.334.257
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.111.419
Năng lực sản xuất hàng hóa 5645
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,966,685
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông folley 2 nhánh
Mã phần lô PP2500081914
Giá từng phần lô 282,631,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.947.250
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.315.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 4338
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,478,945
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông folley 3 nhánh
Mã phần lô PP2500081915
Giá từng phần lô 39,248,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.872.098
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.624.033
Năng lực sản xuất hàng hóa 396
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,177,441
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi bơm áp lực dịch truyền
Mã phần lô PP2500081916
Giá từng phần lô 609,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi cho ăn nhỏ giọt thường
Mã phần lô PP2500081917
Giá từng phần lô 129,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.724.000
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 601
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,894,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500081918
Giá từng phần lô 323,581,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.371.950
Mã hàng hóa (HS) Tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp vật tư hóa chất, thiết bị y tế hoặc nhà thầu xác định mã HS theo ghi chú số (10) và (11) Mục 2 Chương III và theo hướng dẫn tại E-CDNT10.8.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.790.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 8255
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,707,439
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->