Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa Mắt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500001285-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Đồng Tháp
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư y tế, hóa chất chuyên khoa Mắt
Số hiệu KHLCNT PL2400327892
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
Giá gói thầu 44,793,458,330 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400549611 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≥ 6,0 mm Tổng chiều dài IOL dao động từ 12,5mm đến 13,0mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L góc càng < 3 độ Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n > 1,54 Dãi diop: Từ 0,00D đến +36,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm 7,500,000,000 150,000,000
2 PP2400549612 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, trong suốt Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≥ 6,0 mm Tổng chiều dài IOL dao động từ 12,5mm đến 13,0mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L góc càng < 5 độ Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n > 1,56 Dãi diop: Từ 0,00D đến +38,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm 8,670,000,000 173,400,000
3 PP2400549613 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, trong suốt Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≥ 6,0 mm, bờ vuông 360 độ chống đục bao sau. Chất liệu optic chống chói sáng Tổng chiều dài IOL ≥ 13,0mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C góc càng ≤ 2 độ Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,54 Dãi diop: Từ +6,0D đến +30,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm 4,438,500,000 88,770,000
4 PP2400549614 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, nhuộm màu chống ánh sáng xanh Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≤ 6,0 mm, bờ vuông 360 độ, có hiệu chỉnh quang sai. Chất liệu optic chống chói sáng Tổng chiều dài IOL ≤ 13,0mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,46 Dãy diop: Từ -5,0D đến +34,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm 6,000,000,000 120,000,000
5 PP2400549615 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≤ 6,0 mm, tăng cường thị lực trung gian, bờ cạnh vuông 360 độ. Chất liệu optic chống chói sáng Tổng chiều dài IOL ≤ 13,0mm Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,46 Dãy diop: Từ +5,0D đến +36,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm 2,400,000,000 48,000,000
6 PP2400549616 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, bù trừ cầu sai thay đổi theo độ cong giác mạc, đường kính 5,5mm đến 6,0 mm, bờ vuông 360 độ chống đục bao sau. Tổng chiều dài IOL 12,5mm đến 13,0mm Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,49 Chỉ số ABBE ≥ 50 Dãy diop: Từ 0,0D đến ≥ +30,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,6mm 2,950,000,000 59,000,000
7 PP2400549617 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh Chất liệu: Acrylic ngậm nước ≤ 28%(Acrylic hydrophilic) Thiết kế optic: phi cầu 1 mặt, đường kính ≥ 6,0 mm, bờ 360 độ chống đục bao sau. Tổng chiều dài IOL ≥ 12,5mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L góc càng 0 độ đến 2 độ Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,45 Chỉ số ABBE ≥ 55 Dãy diop: Từ -10,0D đến +50,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm 7,495,000,000 149,900,000
8 PP2400549618 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu cự (3 tiêu), một mảnh Chất liệu: Acrylic ngậm nước ≤ 28%(Acrylic hydrophilic) Thiết kế optic: phi cầu 1 mặt, đường kính ≥ 6,0 mm, bờ 360 độ chống đục bao sau. Tổng chiều dài IOL ≥ 12,5mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L góc càng 0 độ Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,45 Chỉ số ABBE ≥ 55 Thiết kế kính theo công nghệ nhiễu xạ và khúc xạ Công suất bổ sung +1,5D đến +2,0D cho tầm nhìn trung gian và +3,0D đến +3,5D cho nhìn gần Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm 2,800,000,000 56,000,000
9 PP2400549619 - Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, một mảnh Chất liệu: Acrylic hỗn hợp Thiết kế optic: phi cầu 1 mặt, đường kính ≥ 6,0 mm, bờ 360 độ. Thiết kế càng: dạng phiến Lọc tia UV Công nghệ kéo dài tiêu điểm (EDOF) Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm 1,780,000,000 35,600,000
10 PP2400549620 - Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ/Tay cầm rửa hút dùng trong máy phaco - ĐTKT: Tay cầm rửa hút dùng trong máy phaco 89,958,330 1,799,167
11 PP2400549621 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại/Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) - QC: Ống ≥ 2ml 670,000,000 13,400,000
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≥ 6,0 mm Tổng chiều dài IOL dao động từ 12,5mm đến 13,0mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L góc càng < 3 độ Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n > 1,54 Dãi diop: Từ 0,00D đến +36,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm
Mã phần lô PP2400549611
Giá từng phần lô 7,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, trong suốt Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≥ 6,0 mm Tổng chiều dài IOL dao động từ 12,5mm đến 13,0mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L góc càng < 5 độ Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n > 1,56 Dãi diop: Từ 0,00D đến +38,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm
Mã phần lô PP2400549612
Giá từng phần lô 8,670,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, trong suốt Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≥ 6,0 mm, bờ vuông 360 độ chống đục bao sau. Chất liệu optic chống chói sáng Tổng chiều dài IOL ≥ 13,0mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C góc càng ≤ 2 độ Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,54 Dãi diop: Từ +6,0D đến +30,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm
Mã phần lô PP2400549613
Giá từng phần lô 4,438,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, nhuộm màu chống ánh sáng xanh Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≤ 6,0 mm, bờ vuông 360 độ, có hiệu chỉnh quang sai. Chất liệu optic chống chói sáng Tổng chiều dài IOL ≤ 13,0mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,46 Dãy diop: Từ -5,0D đến +34,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm
Mã phần lô PP2400549614
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, kéo dài tiêu cự Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, đường kính ≤ 6,0 mm, tăng cường thị lực trung gian, bờ cạnh vuông 360 độ. Chất liệu optic chống chói sáng Tổng chiều dài IOL ≤ 13,0mm Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,46 Dãy diop: Từ +5,0D đến +36,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm
Mã phần lô PP2400549615
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh Chất liệu: Acrylic kỵ nước (Acrylic hydrophobic) Thiết kế optic: phi cầu, bù trừ cầu sai thay đổi theo độ cong giác mạc, đường kính 5,5mm đến 6,0 mm, bờ vuông 360 độ chống đục bao sau. Tổng chiều dài IOL 12,5mm đến 13,0mm Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,49 Chỉ số ABBE ≥ 50 Dãy diop: Từ 0,0D đến ≥ +30,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,6mm
Mã phần lô PP2400549616
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đơn tiêu, một mảnh Chất liệu: Acrylic ngậm nước ≤ 28%(Acrylic hydrophilic) Thiết kế optic: phi cầu 1 mặt, đường kính ≥ 6,0 mm, bờ 360 độ chống đục bao sau. Tổng chiều dài IOL ≥ 12,5mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L góc càng 0 độ đến 2 độ Lọc tia UV, lọc ánh sáng xanh Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,45 Chỉ số ABBE ≥ 55 Dãy diop: Từ -10,0D đến +50,0D Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm
Mã phần lô PP2400549617
Giá từng phần lô 7,495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu cự (3 tiêu), một mảnh Chất liệu: Acrylic ngậm nước ≤ 28%(Acrylic hydrophilic) Thiết kế optic: phi cầu 1 mặt, đường kính ≥ 6,0 mm, bờ 360 độ chống đục bao sau. Tổng chiều dài IOL ≥ 12,5mm Thiết kế càng: 2 càng chữ C hoặc L góc càng 0 độ Lọc tia UV Chỉ số khúc xạ: n ≥ 1,45 Chỉ số ABBE ≥ 55 Thiết kế kính theo công nghệ nhiễu xạ và khúc xạ Công suất bổ sung +1,5D đến +2,0D cho tầm nhìn trung gian và +3,0D đến +3,5D cho nhìn gần Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm
Mã phần lô PP2400549618
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (IOL, toric IOL) các loại, các cỡ (cứng, mềm, treo)/Thủy tinh thể nhân tạo - ĐTKT: Thủy tinh thể nhân tạo mềm, đa tiêu, một mảnh Chất liệu: Acrylic hỗn hợp Thiết kế optic: phi cầu 1 mặt, đường kính ≥ 6,0 mm, bờ 360 độ. Thiết kế càng: dạng phiến Lọc tia UV Công nghệ kéo dài tiêu điểm (EDOF) Đặt cho vết mổ có đường kính ≤ 2,2mm
Mã phần lô PP2400549619
Giá từng phần lô 1,780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống, dây rửa hút dùng cho thiết bị thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ/Tay cầm rửa hút dùng trong máy phaco - ĐTKT: Tay cầm rửa hút dùng trong máy phaco
Mã phần lô PP2400549620
Giá từng phần lô 89,958,330
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,799,167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco các loại/Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo Phaco - ĐTKT: Dịch nhầy Hydroxypropyl methylcellulose 2% (HPMC) - QC: Ống ≥ 2ml
Mã phần lô PP2400549621
Giá từng phần lô 670,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->