Gói thầu: Gói 1. Vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm

Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600384446-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/08/2026 09:30:00
Chưa đóng thầu
Còn 9 ngày, 23 giờ 10 phút
Bên mời thầu
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN BỆNH VIỆN GIAO THÔNG VẬN TẢI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1. Vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2600203980
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu viện phí và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Láng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 21,690,640,044 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Bạn cần đăng nhập để xem thông tin

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600280101 - Phần 1: Hóa chất máy miễn dịch 6,399,377,738 5.485.181.000 1.599.844.435
2 PP2600280102 - Phần 2: Hóa chất xét nghiệm huyết học 2,628,714,896 2.253.185.000 657.178.724
3 PP2600280103 - Phần 3: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa 12,192,979,610 10.451.126.000 3.048.244.903
4 PP2600280104 - Phần 4: Vật tư cho máy xét nghiệm sinh hóa 220,657,800 189.136.000 55.164.450
5 PP2600280105 - Phần 5: API 111,213,250 95.326.000 27.803.312
6 PP2600280106 - Phần 6: Thuốc thử Kovac 782,000 671.000 195.500
7 PP2600280107 - Phần 7: NIN 1,556,000 1.334.000 389.000
8 PP2600280108 - Phần 8: Các loại Anti 97,795,000 83.825.000 24.448.750
9 PP2600280109 - Phần 9 : Hóa chất định danh vi sinh vật 37,563,750 32.198.000 9.390.937
Phần 1: Hóa chất máy miễn dịch
Mã phần lô PP2600280101
Giá từng phần lô 6,399,377,738
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.485.181.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.599.844.435
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2: Hóa chất xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2600280102
Giá từng phần lô 2,628,714,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.253.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 657.178.724
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600280103
Giá từng phần lô 12,192,979,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.451.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.048.244.903
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4: Vật tư cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600280104
Giá từng phần lô 220,657,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.164.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5: API
Mã phần lô PP2600280105
Giá từng phần lô 111,213,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.326.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.803.312
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6: Thuốc thử Kovac
Mã phần lô PP2600280106
Giá từng phần lô 782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7: NIN
Mã phần lô PP2600280107
Giá từng phần lô 1,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.334.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8: Các loại Anti
Mã phần lô PP2600280108
Giá từng phần lô 97,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.825.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.448.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9 : Hóa chất định danh vi sinh vật
Mã phần lô PP2600280109
Giá từng phần lô 37,563,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.198.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.390.937
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->