Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao: 159 phần (169 mục)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500075116-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư y tế tiêu hao: 159 phần (169 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500037611
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 156,966,157,552 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500101398 - Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 điện cực có thể lái chuyển hướng 2 chiều, tự động khóa độ cong 8,316,000,000 11.340.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.158.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 124,740,000
2 PP2500101399 - Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung, có chức năng tưới rửa 680,000,000 927.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 340.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,200,000
3 PP2500101400 - Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung, có Ag 748,800,000 1.021.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 374.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,232,000
4 PP2500101401 - Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung 1,140,000,000 1.554.545.4 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 570.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 17,100,000
5 PP2500101402 - Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ lớn 1,015,000,000 1.384.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 507.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,225,000
6 PP2500101403 - Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc 45° liên tục, băng đạn 30/45mmđầu cong, 30/45/60mm đầu thẳng 3,469,920,000 4.731.709.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.734.960.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 52,048,800
7 PP2500101404 - Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 75mm 5,531,085,000 7.542.388.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.765.542.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 82,966,275
8 PP2500101405 - Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 30/45/60mm đầu cong, dùng cho mạch máu 4,698,750,000 6.407.386.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.349.375.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 70,481,250
9 PP2500101406 - Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 10cm x 10cm 229,126,000 312.444.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 114.563.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,436,890
10 PP2500101407 - Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2.5m 90,720,000 123.709.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 45.360.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,360,800
11 PP2500101408 - Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m 1,411,200,000 1.924.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 705.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 21,168,000
12 PP2500101409 - Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMSkích thước 90 x 90cm 9,648,000 13.156.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.824.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 144,720
13 PP2500101410 - Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng 2000ml 785,400,000 1.071.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 392.700.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,781,000
14 PP2500101411 - Bộ dây lọc huyết tương 666,160,000 908.400.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 333.080.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,992,400
15 PP2500101412 - Bộ khăn mổ tim hở 417,375,000 569.147.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 208.687.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,260,625
16 PP2500101413 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm² tương thích dây dẫn 0.018'' 354,000,000 482.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 177.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,310,000
17 PP2500101414 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.5μg/mm² 810,000,000 1.104.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 405.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,150,000
18 PP2500101415 - Bộ nối mạch máu vi phẫu 506,000,000 690.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 253.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,590,000
19 PP2500101416 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện 2,180,000,000 2.972.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.090.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 32,700,000
20 PP2500101417 - Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện 14,405,000 19.643.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 7.202.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 216,075
21 PP2500101418 - Bơm truyền dịch tự động có PCA 3,654,000,000 4.982.727.2 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.827.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 54,810,000
22 PP2500101419 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi thuốc hóa trị 250ml 135,700,000 185.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 67.850.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,035,500
23 PP2500101420 - Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi thuốc hóa trị 100ml 1,127,000,000 1.536.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 563.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,905,000
24 PP2500101421 - Bóng nong động mạch phổi 145,530,000 198.450.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 72.765.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,182,950
25 PP2500101422 - Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8 387,660,000 528.627.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 193.830.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,814,900
26 PP2500101423 - Buồng tiêm dưới da dung tích 0.5ml 780,000,000 1.063.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 390.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 11,700,000
27 PP2500101424 - Buồng tiêm dưới da dung tích 0.25ml 1,379,977,000 1.881.786.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 689.988.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,699,655
28 PP2500101425 - Buồng tiêm dưới da đầu đóng 1,975,000,000 2.693.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 987.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 29,625,000
29 PP2500101426 - Chỉ phẫu thuật không tan silk số 1, không kim 26,530,560 36.178.037 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 13.265.280 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 397,959
30 PP2500101427 - Chỉ phẫu thuật không tan silk 1-0, không kim 3,628,800 4.948.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.814.400 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 54,432
31 PP2500101428 - Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 khâu mạch máu 357,210,000 487.104.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 178.605.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,358,150
32 PP2500101429 - Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 60cm 124,696,200 170.040.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 62.348.100 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,870,443
33 PP2500101430 - Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 45cm 573,457,500 781.987.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 286.728.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 8,601,863
34 PP2500101431 - Chỉ phẫu thuật không tan 7-0 khâu mạch máu 526,855,480 718.439.291 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 263.427.740 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,902,833
35 PP2500101432 - Chỉ phẫu thuật không tan 7-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng 170,100,000 231.954.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 85.050.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,551,500
36 PP2500101433 - Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 9mm 124,645,500 169.971.137 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 62.322.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,869,683
37 PP2500101434 - Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 13mm 328,104,000 447.414.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 164.052.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,921,560
38 PP2500101435 - Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 1 kim 38,778,600 52.879.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 19.389.300 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 581,679
39 PP2500101436 - Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu 321,948,000 439.020.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 160.974.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,829,220
40 PP2500101437 - Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng 524,546,400 715.290.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 262.273.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,868,196
41 PP2500101438 - Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 khâu mạch máu, kim 3/8C, 60cm 38,400,000 52.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 19.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 576,000
42 PP2500101439 - Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 2mm x 3.5mm 32,508,000 44.329.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 16.254.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 487,620
43 PP2500101440 - Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng 209,265,600 285.362.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 104.632.800 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,138,984
44 PP2500101441 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu da 90,504,000 123.414.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 45.252.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,357,560
45 PP2500101442 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C 60,774,000 82.873.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 30.387.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 911,610
46 PP2500101443 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim 4,462,500 6.085.228 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.231.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 66,938
47 PP2500101444 - Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng 339,885,000 463.479.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 169.942.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,098,275
48 PP2500101445 - Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 khâu da 485,555,616 662.121.295 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 242.777.808 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,283,335
49 PP2500101446 - Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 đến 8-0 khâu vi phẫu 120,000,000 163.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 60.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,800,000
50 PP2500101447 - Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 dùng trong phẫu thuật tim 56,000,000 76.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 28.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 840,000
51 PP2500101448 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 8-0 khâu mắt 25,200,000 34.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 12.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 378,000
52 PP2500101449 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 khâu mô mềm 52,227,120 71.218.800 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 26.113.560 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 783,407
53 PP2500101450 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 70cm 449,244,900 612.606.682 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 224.622.450 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,738,674
54 PP2500101451 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 45cm 91,493,208 124.763.466 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 45.746.604 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,372,399
55 PP2500101452 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mô mềm 394,413,932 537.837.180 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 197.206.966 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,916,209
56 PP2500101453 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mắt 94,837,248 129.323.520 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 47.418.624 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,422,559
57 PP2500101454 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng 282,618,000 385.388.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 141.309.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,239,270
58 PP2500101455 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 khâu da 201,600,000 274.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 100.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,024,000
59 PP2500101456 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa, kim 17mm 116,802,000 159.275.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 58.401.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,752,030
60 PP2500101457 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa 1,008,000,000 1.374.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 504.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,120,000
61 PP2500101458 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, kim 3/8C 4,308,156 5.874.759 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.154.078 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 64,623
62 PP2500101459 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, kim 1/2C 174,132,000 237.452.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 87.066.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,611,980
63 PP2500101460 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa 70,104,420 95.596.937 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 35.052.210 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,051,567
64 PP2500101461 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa 161,406,000 220.099.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 80.703.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,421,090
65 PP2500101462 - Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn 143,325,000 195.443.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 71.662.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,149,875
66 PP2500101463 - Co nối dẫn lưu 8,820,000 12.027.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.410.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 132,300
67 PP2500101464 - Ống thông (catheter)hổ trợ can thiệp mạch vành 1,575,000,000 2.147.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 787.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 23,625,000
68 PP2500101465 - Ống thông (catheter)hổ trợ can thiệp mạch vành, cổ nối xoắn ốc bằng PlatinumIridium 61,500,000 83.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 30.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 922,500
69 PP2500101466 - Ống thông (catheter)niệu quản có mắt 280,000,000 381.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 140.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,200,000
70 PP2500101467 - Ống thông (catheter)niệu quản 180,000,000 245.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 90.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,700,000
71 PP2500101468 - Ống thông (catheter)double J 297,000,000 405.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 148.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,455,000
72 PP2500101469 - Ống thông (catheter)dẫn lưu thận 287,500,000 392.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 143.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,312,500
73 PP2500101470 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 nội soi 732,060,000 998.263.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 366.030.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,980,900
74 PP2500101471 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi, kim 3/8C 165,643,272 225.877.190 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 82.821.636 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,484,650
75 PP2500101472 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi 2,091,600,000 2.852.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.045.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 31,374,000
76 PP2500101473 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 nội soi 25,250,400 34.432.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 12.625.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 378,756
77 PP2500101474 - Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 nội soi 24,766,560 33.772.582 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 12.383.280 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 371,499
78 PP2500101475 - Dao siêu âm không dây, chiều dài 39cm 4,394,500,000 5.992.500.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.197.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 65,917,500
79 PP2500101476 - Dao siêu âm không dây, chiều dài 26cm 6,580,000,000 8.972.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.290.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 98,700,000
80 PP2500101477 - Dao siêu âm không dây, chiều dài 13cm 3,525,000,000 4.806.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.762.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 52,875,000
81 PP2500101478 - Dây chụp buồng thất chịu áp lực 29,920,000 40.800.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 14.960.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 448,800
82 PP2500101479 - Dây dẫn dùng cho niệu quản 247,320,000 337.254.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 123.660.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,709,800
83 PP2500101480 - Dây truyền thuốc, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat 36,120,000 49.254.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 18.060.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 541,800
84 PP2500101481 - Bộ dây truyền hóa chất nhiều cổng chuyên dụng cho máy truyền dịch 530,656,000 723.621.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 265.328.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 7,959,840
85 PP2500101482 - Dây cho ăn (sonde dạ dày) 21,350,000 29.113.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 10.675.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 320,250
86 PP2500101483 - Dây dẫn đường cho can thiệp mạch máu não 718,800,000 980.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 359.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 10,782,000
87 PP2500101484 - Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 6mm 29,872,500 40.735.228 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 14.936.250 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 448,088
88 PP2500101485 - Dây nối bơm tiêm điện 366,097,500 499.223.864 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 183.048.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,491,463
89 PP2500101486 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, van cầm máu chữ thập 6,063,190,000 8.267.986.3 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.031.595.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 90,947,850
90 PP2500101487 - Đầu cone có lọc 1-200μL,chống bám dính 79,372,800 108.235.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 39.686.400 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,190,592
91 PP2500101488 - Đầu cone có lọc 1000μl, chiều dài >88mm, chống bám dính 48,840,000 66.600.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 24.420.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 732,600
92 PP2500101489 - Gạc băng vết thương hydrocolloid có Ag và vaseline, kích thước 15cm x 20cm 325,385,000 443.706.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 162.692.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,880,775
93 PP2500101490 - Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMSkích thước 120 x 120cm 12,474,000 17.010.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 6.237.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 187,110
94 PP2500101491 - Holder giữ kim hút máu chân không 7,200,000 9.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 108,000
95 PP2500101492 - Chất tắc mạch vĩnh viễn 2,799,120,000 3.816.981.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.399.560.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 41,986,800
96 PP2500101493 - Kẹp dùng trong thẩm phân phúc mạc 16,727,000 22.809.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 8.363.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 250,905
97 PP2500101494 - Khung cố định ngoài Tay 39,375,000 53.693.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 19.687.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 590,625
98 PP2500101495 - Khung cố định ngoài Qua gối 463,500,000 632.045.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 231.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,952,500
99 PP2500101496 - Khung cố định ngoài Khung chậu 89,550,000 122.113.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 44.775.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,343,250
100 PP2500101497 - Khung cố định ngoài Chữ T 179,000,000 244.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 89.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,685,000
101 PP2500101498 - Khung cốđịnh ngoài cẳng chân kiểu MULLER 190,800,000 260.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 95.400.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,862,000
102 PP2500101499 - Khung cố định ngoài cẳng chân 39,000,000 53.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 19.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 585,000
103 PP2500101500 - Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G 111,720,000 152.345.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 55.860.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,675,800
104 PP2500101501 - Kim luồn tĩnh mạch, không cánh, không cửa bơm thuốc, các cỡ 14G-24G 1,105,000,000 1.506.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 552.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,575,000
105 PP2500101502 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, không cửa bơm thuốc, có vách ngăn chống máu trào ngược, các cỡ 18G-24G 1,337,016,000 1.823.203.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 668.508.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,055,240
106 PP2500101503 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, không cửa bơm thuốc, các cỡ 18G-24G 8,026,319,430 10.944.981. Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.013.159.715 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 120,394,792
107 PP2500101504 - Bộ khay và kim sinh thiết tủy xương bằng khoan 340,000,000 463.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 170.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,100,000
108 PP2500101505 - Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da 139,150,000 189.750.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 69.575.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,087,250
109 PP2500101506 - Kim sinh thiết tủy xương bằng tay 193,200,000 263.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 96.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,898,000
110 PP2500101507 - Lam kính mài mờ 214,768,000 292.865.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 107.384.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,221,520
111 PP2500101508 - Bộ lấy mẫu bệnh phẩm đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr 311,220,000 424.390.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 155.610.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,668,300
112 PP2500101509 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 210,000,000 286.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 105.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 3,150,000
113 PP2500101510 - Lưỡi tông đơ điện 153,000,000 208.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 76.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,295,000
114 PP2500101511 - Miếng dán phẫu trường 45cm x 28cm 14,406,000 19.644.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 7.203.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 216,090
115 PP2500101512 - Miếng dán phẫu trường 40cm x 60cm 107,294,400 146.310.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 53.647.200 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,609,416
116 PP2500101513 - Miếng dán phẫu trường 30cm x 30cm 34,230,000 46.677.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 17.115.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 513,450
117 PP2500101514 - Miếng dán phẫu trường 15cm x 28cm 9,240,000 12.600.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.620.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 138,600
118 PP2500101515 - Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm 27,000,000 36.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 13.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 405,000
119 PP2500101516 - Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng 45cm x 35cm 1,500,000,000 2.045.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 750.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 22,500,000
120 PP2500101517 - Nẹp thun cổ tay 1,760,000 2.400.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 880.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 26,400
121 PP2500101518 - Nẹp gân gấp - Nẹp gân duỗi 6,500,000 8.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.250.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 97,500
122 PP2500101519 - Nẹp đùi 7,350,000 10.022.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.675.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 110,250
123 PP2500101520 - Nẹp cổ mềm 1,039,500 1.417.500 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 519.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,593
124 PP2500101521 - Nẹp cánh tay 9,345,000 12.743.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.672.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 140,175
125 PP2500101522 - Nẹp cẳng chân 8,400,000 11.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.200.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 126,000
126 PP2500101523 - Ống nối dùng trong phẫu thuật tim, chiều dài 2 inch (5.1cm), co nối 1/4 inch (0.64cm) 133,200,000 181.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 66.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,998,000
127 PP2500101524 - Ống nối dùng trong thẩm phân phúc mạc 319,332,000 435.452.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 159.666.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,789,980
128 PP2500101525 - Ống thông tiểu (foley) 3 nhánh, silicone, có bóng thể tích 20/30ml 44,037,000 60.050.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 22.018.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 660,555
129 PP2500101526 - Quả lọc khí máu động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể 114,000,000 155.454.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 57.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,710,000
130 PP2500101527 - Quả lọc tách huyết tương kèm dây, diện tích 0.5m², chất liệu polyethersulfone. 2,186,625,000 2.981.761.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.093.312.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 32,799,375
131 PP2500101528 - Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 20ml/giờ/mmHg 2,035,500,000 2.775.681.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.017.750.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,532,500
132 PP2500101529 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.0m², hệ số siêu lọc từ 110ml/giờ/mmHg 1,049,580,000 1.431.245.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 524.790.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 15,743,700
133 PP2500101530 - Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg 980,000,000 1.336.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 490.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 14,700,000
134 PP2500101531 - Rọ bắt sỏi với đường kính rọ 18-25mm, chiều dài thân 90-120cm, đường kính thân 3F(1.0mm) 880,000,000 1.200.000.000 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 440.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,200,000
135 PP2500101532 - Rọ mây treo tay 1,128,750 1.539.205 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 564.375 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 16,932
136 PP2500101533 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE 168,000,000 229.090.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 84.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,520,000
137 PP2500101534 - Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer,đầu nong hình thuôn dài 810,000,000 1.104.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 405.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 12,150,000
138 PP2500101535 - Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ 390,000,000 531.818.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 195.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 5,850,000
139 PP2500101536 - Tấm trải bàn mổ vô khuẩn 1.2m x 1.2m, có chỉ thị màu 305,676,000 416.830.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 152.838.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 4,585,140
140 PP2500101537 - Thuốc nhuộm bao 18,900,000 25.772.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 9.450.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 283,500
141 PP2500101538 - Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Citrat 1.8ml 73,153,800 99.755.182 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 36.576.900 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,097,307
142 PP2500101539 - Tube giữ chủng 2ml 451,147,200 615.200.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 225.573.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 6,767,208
143 PP2500101540 - Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2, nắp cao su bọc nhựa 881,767,000 1.202.409.546 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 440.883.500 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 13,226,505
144 PP2500101541 - Ống Falcon 5ml sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry) 16,405,200 22.370.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 8.202.600 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 246,078
145 PP2500101542 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất, tự động điều chỉnh áp lực 4,160,000,000 5.672.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.080.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 62,400,000
146 PP2500101543 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 70mm-140mm HO 160,000,000 218.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 80.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,400,000
147 PP2500101544 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 30mm-200mm HO, có khóa áp lực 7,566,000,000 10.317.272.728 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 3.783.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 113,490,000
148 PP2500101545 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 30mm-200mm HO 2,030,000,000 2.768.181.819 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.015.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 30,450,000
149 PP2500101546 - Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 25mm-155mm HO 4,170,000,000 5.686.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.085.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 62,550,000
150 PP2500101547 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 5cm x 7cm 81,300,000 110.863.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 40.650.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 1,219,500
151 PP2500101548 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 5cm x 10cm 2,836,050,000 3.867.340.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.418.025.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 42,540,750
152 PP2500101549 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2.5cm x 5cm 1,367,814,000 1.865.200.910 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 683.907.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 20,517,210
153 PP2500101550 - Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng bông xốp ép, kích thước 5cm x 10cm 2,210,449,500 3.014.249.319 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 1.105.224.750 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 33,156,743
154 PP2500101551 - Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích thước tăng gấp 4 lần sau khi ngậm 5,040,000,000 6.872.727.273 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 2.520.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 75,600,000
155 PP2500101552 - Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích cỡ 70-500μm 9,360,000,000 12.763.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.680.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 140,400,000
156 PP2500101553 - Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích cỡ 40-100μm 9,360,000,000 12.763.636.364 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 4.680.000.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 140,400,000
157 PP2500101554 - Hạt vi cầu dùng để tải thuốc điều trị ung thư tế bào gan (HCC) 629,600,000 858.545.455 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 314.800.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 9,444,000
158 PP2500101555 - Hạt nút mạch tạm thời 25,200,000 34.363.637 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 12.600.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 378,000
159 PP2500101556 - Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 450ml, silicone 195,000,000 265.909.091 Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao. 97.500.000 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) 2,925,000
Bộ Catheter cắt đốt điện sinh lý 4 điện cực có thể lái chuyển hướng 2 chiều, tự động khóa độ cong
Mã phần lô PP2500101398
Giá từng phần lô 8,316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,740,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung, có chức năng tưới rửa
Mã phần lô PP2500101399
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung, có Ag
Mã phần lô PP2500101400
Giá từng phần lô 748,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,232,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ trung
Mã phần lô PP2500101401
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.545.4
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 570.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ điều trị vết thương bằng áp lực âm cỡ lớn
Mã phần lô PP2500101402
Giá từng phần lô 1,015,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,225,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng gập góc 45° liên tục, băng đạn 30/45mmđầu cong, 30/45/60mm đầu thẳng
Mã phần lô PP2500101403
Giá từng phần lô 3,469,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.731.709.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.734.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,048,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nối mổ hở, băng đạn 75mm
Mã phần lô PP2500101404
Giá từng phần lô 5,531,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.542.388.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,966,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ khâu cắt nội soi đa năng, sử dụng băng đạn 30/45/60mm đầu cong, dùng cho mạch máu
Mã phần lô PP2500101405
Giá từng phần lô 4,698,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.407.386.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.349.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,481,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương, 3 lớp, kích thước 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500101406
Giá từng phần lô 229,126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.444.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,436,890
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn y tế, kích thước 9cm x 2.5m
Mã phần lô PP2500101407
Giá từng phần lô 90,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.709.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,360,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng keo lụa, kích thước 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500101408
Giá từng phần lô 1,411,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.924.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,168,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMSkích thước 90 x 90cm
Mã phần lô PP2500101409
Giá từng phần lô 9,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.156.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu nước tiểu vô trùng 2000ml
Mã phần lô PP2500101410
Giá từng phần lô 785,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,781,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây lọc huyết tương
Mã phần lô PP2500101411
Giá từng phần lô 666,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 908.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,992,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khăn mổ tim hở
Mã phần lô PP2500101412
Giá từng phần lô 417,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.147.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,260,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3μg/mm² tương thích dây dẫn 0.018''
Mã phần lô PP2500101413
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 3.5μg/mm²
Mã phần lô PP2500101414
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ nối mạch máu vi phẫu
Mã phần lô PP2500101415
Giá từng phần lô 506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,590,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500101416
Giá từng phần lô 2,180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.972.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.090.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm 20ml dùng cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500101417
Giá từng phần lô 14,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.643.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,075
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm truyền dịch tự động có PCA
Mã phần lô PP2500101418
Giá từng phần lô 3,654,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.982.727.2
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,810,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi thuốc hóa trị 250ml
Mã phần lô PP2500101419
Giá từng phần lô 135,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,035,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ tiêm truyền thể tích đàn hồi thuốc hóa trị 100ml
Mã phần lô PP2500101420
Giá từng phần lô 1,127,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.536.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,905,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch phổi
Mã phần lô PP2500101421
Giá từng phần lô 145,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,182,950
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ mở khí quản tại giường các số 7, 8
Mã phần lô PP2500101422
Giá từng phần lô 387,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.627.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,814,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm dưới da dung tích 0.5ml
Mã phần lô PP2500101423
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm dưới da dung tích 0.25ml
Mã phần lô PP2500101424
Giá từng phần lô 1,379,977,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.786.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 689.988.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,699,655
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Buồng tiêm dưới da đầu đóng
Mã phần lô PP2500101425
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk số 1, không kim
Mã phần lô PP2500101426
Giá từng phần lô 26,530,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.178.037
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.265.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,959
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan silk 1-0, không kim
Mã phần lô PP2500101427
Giá từng phần lô 3,628,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.948.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,432
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 khâu mạch máu
Mã phần lô PP2500101428
Giá từng phần lô 357,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.104.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,358,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 60cm
Mã phần lô PP2500101429
Giá từng phần lô 124,696,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.040.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.348.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,870,443
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 8-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 45cm
Mã phần lô PP2500101430
Giá từng phần lô 573,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.987.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.728.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,601,863
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 7-0 khâu mạch máu
Mã phần lô PP2500101431
Giá từng phần lô 526,855,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.439.291
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 263.427.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,902,833
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 7-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
Mã phần lô PP2500101432
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.954.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,551,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 9mm
Mã phần lô PP2500101433
Giá từng phần lô 124,645,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.971.137
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.322.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,869,683
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 2 kim 13mm
Mã phần lô PP2500101434
Giá từng phần lô 328,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.414.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.052.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,921,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu, 1 kim
Mã phần lô PP2500101435
Giá từng phần lô 38,778,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.879.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.389.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 581,679
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 khâu mạch máu
Mã phần lô PP2500101436
Giá từng phần lô 321,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.020.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,829,220
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
Mã phần lô PP2500101437
Giá từng phần lô 524,546,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 715.290.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.273.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,868,196
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 khâu mạch máu, kim 3/8C, 60cm
Mã phần lô PP2500101438
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng trong phẫu thuật tim, miếng đệm 2mm x 3.5mm
Mã phần lô PP2500101439
Giá từng phần lô 32,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.329.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,620
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 5-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
Mã phần lô PP2500101440
Giá từng phần lô 209,265,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.362.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.632.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,138,984
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 khâu da
Mã phần lô PP2500101441
Giá từng phần lô 90,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.414.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,357,560
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim, kim 1/2C
Mã phần lô PP2500101442
Giá từng phần lô 60,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.873.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.387.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 911,610
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2500101443
Giá từng phần lô 4,462,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.085.228
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.231.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,938
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
Mã phần lô PP2500101444
Giá từng phần lô 339,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.479.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.942.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,098,275
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 2-0 khâu da
Mã phần lô PP2500101445
Giá từng phần lô 485,555,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 662.121.295
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.777.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,283,335
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 10-0 đến 8-0 khâu vi phẫu
Mã phần lô PP2500101446
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật không tan 1-0 dùng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2500101447
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 8-0 khâu mắt
Mã phần lô PP2500101448
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 khâu mô mềm
Mã phần lô PP2500101449
Giá từng phần lô 52,227,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.218.800
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.113.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 783,407
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 70cm
Mã phần lô PP2500101450
Giá từng phần lô 449,244,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.606.682
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.622.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,738,674
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 6-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, 45cm
Mã phần lô PP2500101451
Giá từng phần lô 91,493,208
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.763.466
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.746.604
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,372,399
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mô mềm
Mã phần lô PP2500101452
Giá từng phần lô 394,413,932
Yêu cầu doanh thu bình quân 537.837.180
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.206.966
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,916,209
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 khâu mắt
Mã phần lô PP2500101453
Giá từng phần lô 94,837,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.323.520
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.418.624
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,422,559
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 5-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng
Mã phần lô PP2500101454
Giá từng phần lô 282,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.388.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.309.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,239,270
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 khâu da
Mã phần lô PP2500101455
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa, kim 17mm
Mã phần lô PP2500101456
Giá từng phần lô 116,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.275.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,030
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng trong phẫu thuật tiêu hóa
Mã phần lô PP2500101457
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, kim 3/8C
Mã phần lô PP2500101458
Giá từng phần lô 4,308,156
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.874.759
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.154.078
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,623
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 dùng cho bệnh nhân ghép tạng, kim 1/2C
Mã phần lô PP2500101459
Giá từng phần lô 174,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.452.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.066.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,611,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa
Mã phần lô PP2500101460
Giá từng phần lô 70,104,420
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.596.937
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.052.210
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,051,567
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 dùng cho phẫu thuật tiêu hóa
Mã phần lô PP2500101461
Giá từng phần lô 161,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.099.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.703.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,421,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Clip mạch máu vi phẫu thuật đơn
Mã phần lô PP2500101462
Giá từng phần lô 143,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.443.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,149,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Co nối dẫn lưu
Mã phần lô PP2500101463
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.027.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hổ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500101464
Giá từng phần lô 1,575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.147.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)hổ trợ can thiệp mạch vành, cổ nối xoắn ốc bằng PlatinumIridium
Mã phần lô PP2500101465
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 922,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)niệu quản có mắt
Mã phần lô PP2500101466
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)niệu quản
Mã phần lô PP2500101467
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)double J
Mã phần lô PP2500101468
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông (catheter)dẫn lưu thận
Mã phần lô PP2500101469
Giá từng phần lô 287,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,312,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 4-0 nội soi
Mã phần lô PP2500101470
Giá từng phần lô 732,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.263.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 366.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,980,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi, kim 3/8C
Mã phần lô PP2500101471
Giá từng phần lô 165,643,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.877.190
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.821.636
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,484,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 3-0 nội soi
Mã phần lô PP2500101472
Giá từng phần lô 2,091,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.852.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.045.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,374,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 2-0 nội soi
Mã phần lô PP2500101473
Giá từng phần lô 25,250,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.432.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.625.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,756
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ phẫu thuật tự tiêu 1-0 nội soi
Mã phần lô PP2500101474
Giá từng phần lô 24,766,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.772.582
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.383.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,499
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm không dây, chiều dài 39cm
Mã phần lô PP2500101475
Giá từng phần lô 4,394,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.992.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.197.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,917,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm không dây, chiều dài 26cm
Mã phần lô PP2500101476
Giá từng phần lô 6,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.972.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dao siêu âm không dây, chiều dài 13cm
Mã phần lô PP2500101477
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.806.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây chụp buồng thất chịu áp lực
Mã phần lô PP2500101478
Giá từng phần lô 29,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn dùng cho niệu quản
Mã phần lô PP2500101479
Giá từng phần lô 247,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.254.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,709,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền thuốc, chất liệu nhựa kết hợp silicon, không chứa phụ gia DEHP. Phù hợp với máy truyền dịch loại Infusomat
Mã phần lô PP2500101480
Giá từng phần lô 36,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.254.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 541,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây truyền hóa chất nhiều cổng chuyên dụng cho máy truyền dịch
Mã phần lô PP2500101481
Giá từng phần lô 530,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 723.621.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,959,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cho ăn (sonde dạ dày)
Mã phần lô PP2500101482
Giá từng phần lô 21,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.113.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn đường cho can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500101483
Giá từng phần lô 718,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 980.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,782,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu nhựa, đường kính 6mm
Mã phần lô PP2500101484
Giá từng phần lô 29,872,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.735.228
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.936.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,088
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500101485
Giá từng phần lô 366,097,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.223.864
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.048.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,491,463
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, van cầm máu chữ thập
Mã phần lô PP2500101486
Giá từng phần lô 6,063,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.267.986.3
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.031.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,947,850
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone có lọc 1-200μL,chống bám dính
Mã phần lô PP2500101487
Giá từng phần lô 79,372,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.235.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.686.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,592
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone có lọc 1000μl, chiều dài >88mm, chống bám dính
Mã phần lô PP2500101488
Giá từng phần lô 48,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc băng vết thương hydrocolloid có Ag và vaseline, kích thước 15cm x 20cm
Mã phần lô PP2500101489
Giá từng phần lô 325,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.706.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,880,775
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy gói dụng cụ bằng chất liệu vải không dệt 5 lớp SMMMSkích thước 120 x 120cm
Mã phần lô PP2500101490
Giá từng phần lô 12,474,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.010.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,110
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Holder giữ kim hút máu chân không
Mã phần lô PP2500101491
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500101492
Giá từng phần lô 2,799,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.816.981.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.399.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,986,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp dùng trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500101493
Giá từng phần lô 16,727,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.809.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.363.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,905
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định ngoài Tay
Mã phần lô PP2500101494
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.693.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,625
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định ngoài Qua gối
Mã phần lô PP2500101495
Giá từng phần lô 463,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.045.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,952,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định ngoài Khung chậu
Mã phần lô PP2500101496
Giá từng phần lô 89,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.113.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,343,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định ngoài Chữ T
Mã phần lô PP2500101497
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,685,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cốđịnh ngoài cẳng chân kiểu MULLER
Mã phần lô PP2500101498
Giá từng phần lô 190,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,862,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung cố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2500101499
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim lấy máu dùng cho tube chân không cỡ 21G, 22G
Mã phần lô PP2500101500
Giá từng phần lô 111,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.345.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,675,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch, không cánh, không cửa bơm thuốc, các cỡ 14G-24G
Mã phần lô PP2500101501
Giá từng phần lô 1,105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,575,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, không cửa bơm thuốc, có vách ngăn chống máu trào ngược, các cỡ 18G-24G
Mã phần lô PP2500101502
Giá từng phần lô 1,337,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.823.203.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 668.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,055,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn tĩnh mạch an toàn, có cánh, không cửa bơm thuốc, các cỡ 18G-24G
Mã phần lô PP2500101503
Giá từng phần lô 8,026,319,430
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.981.
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.013.159.715
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,394,792
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ khay và kim sinh thiết tủy xương bằng khoan
Mã phần lô PP2500101504
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sử dụng cho buồng tiêm dưới da
Mã phần lô PP2500101505
Giá từng phần lô 139,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,087,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim sinh thiết tủy xương bằng tay
Mã phần lô PP2500101506
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính mài mờ
Mã phần lô PP2500101507
Giá từng phần lô 214,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.865.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,221,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ lấy mẫu bệnh phẩm đàm vô trùng 10-12Fr-14Fr
Mã phần lô PP2500101508
Giá từng phần lô 311,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.390.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,668,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500101509
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi tông đơ điện
Mã phần lô PP2500101510
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,295,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường 45cm x 28cm
Mã phần lô PP2500101511
Giá từng phần lô 14,406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.644.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,090
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường 40cm x 60cm
Mã phần lô PP2500101512
Giá từng phần lô 107,294,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.310.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.647.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,609,416
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường 30cm x 30cm
Mã phần lô PP2500101513
Giá từng phần lô 34,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.677.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.115.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường 15cm x 28cm
Mã phần lô PP2500101514
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 138,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng dán phẫu trường 10cm x 20cm
Mã phần lô PP2500101515
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Miếng áp vô trùng có phủ Iodophurkháng khuẩn phổ rộng 45cm x 35cm
Mã phần lô PP2500101516
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp thun cổ tay
Mã phần lô PP2500101517
Giá từng phần lô 1,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp gân gấp - Nẹp gân duỗi
Mã phần lô PP2500101518
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp đùi
Mã phần lô PP2500101519
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.022.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cổ mềm
Mã phần lô PP2500101520
Giá từng phần lô 1,039,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,593
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cánh tay
Mã phần lô PP2500101521
Giá từng phần lô 9,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.743.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,175
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp cẳng chân
Mã phần lô PP2500101522
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nối dùng trong phẫu thuật tim, chiều dài 2 inch (5.1cm), co nối 1/4 inch (0.64cm)
Mã phần lô PP2500101523
Giá từng phần lô 133,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,998,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nối dùng trong thẩm phân phúc mạc
Mã phần lô PP2500101524
Giá từng phần lô 319,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.452.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,789,980
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông tiểu (foley) 3 nhánh, silicone, có bóng thể tích 20/30ml
Mã phần lô PP2500101525
Giá từng phần lô 44,037,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.050.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.018.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,555
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc khí máu động mạch dùng trong tuần hoàn ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2500101526
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.454.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Quả lọc tách huyết tương kèm dây, diện tích 0.5m², chất liệu polyethersulfone.
Mã phần lô PP2500101527
Giá từng phần lô 2,186,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.981.761.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.093.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,799,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Middleflux , diện tích 1.7m², hệ số siêu lọc từ 20ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101528
Giá từng phần lô 2,035,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.775.681.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.017.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,532,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 2.0m², hệ số siêu lọc từ 110ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101529
Giá từng phần lô 1,049,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.245.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,743,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Màng lọc thận Highflux,diện tích 1.8m², hệ số siêu lọc từ 95ml/giờ/mmHg
Mã phần lô PP2500101530
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ bắt sỏi với đường kính rọ 18-25mm, chiều dài thân 90-120cm, đường kính thân 3F(1.0mm)
Mã phần lô PP2500101531
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Rọ mây treo tay
Mã phần lô PP2500101532
Giá từng phần lô 1,128,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.205
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,932
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu ngoại biên, chất liệu PTFE
Mã phần lô PP2500101533
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.090.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sheath dài dùng trong can thiệp tim bẩm sinh và mạch máu bằng thép phủ lớp polymer,đầu nong hình thuôn dài
Mã phần lô PP2500101534
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,150,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Shunt động mạch cảnh, có gắn vạch chia độ
Mã phần lô PP2500101535
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.818.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tấm trải bàn mổ vô khuẩn 1.2m x 1.2m, có chỉ thị màu
Mã phần lô PP2500101536
Giá từng phần lô 305,676,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.830.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,585,140
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2500101537
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.772.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube lấy máu chân không chứa chất chống đông Citrat 1.8ml
Mã phần lô PP2500101538
Giá từng phần lô 73,153,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.755.182
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.576.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,097,307
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tube giữ chủng 2ml
Mã phần lô PP2500101539
Giá từng phần lô 451,147,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.200.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.573.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,767,208
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa tráng EDTA K2, nắp cao su bọc nhựa
Mã phần lô PP2500101540
Giá từng phần lô 881,767,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.202.409.546
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.883.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,226,505
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống Falcon 5ml sử dụng cho hệ thống máy xét nghiệm tế bào dòng chảy (Flow Cytometry)
Mã phần lô PP2500101541
Giá từng phần lô 16,405,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.370.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.202.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,078
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất, tự động điều chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2500101542
Giá từng phần lô 4,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.672.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.080.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 70mm-140mm HO
Mã phần lô PP2500101543
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 30mm-200mm HO, có khóa áp lực
Mã phần lô PP2500101544
Giá từng phần lô 7,566,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.317.272.728
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.783.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 30mm-200mm HO
Mã phần lô PP2500101545
Giá từng phần lô 2,030,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.768.181.819
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.015.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng áp lực 25mm-155mm HO
Mã phần lô PP2500101546
Giá từng phần lô 4,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.686.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.085.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 5cm x 7cm
Mã phần lô PP2500101547
Giá từng phần lô 81,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.863.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,219,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 5cm x 10cm
Mã phần lô PP2500101548
Giá từng phần lô 2,836,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.867.340.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.418.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,540,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng bông xốp nhiều lớp, kích thước 2.5cm x 5cm
Mã phần lô PP2500101549
Giá từng phần lô 1,367,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.865.200.910
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,517,210
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vật liệu cầm máu tự tan bằng cellulosedạng bông xốp ép, kích thước 5cm x 10cm
Mã phần lô PP2500101550
Giá từng phần lô 2,210,449,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.014.249.319
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.105.224.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,156,743
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích thước tăng gấp 4 lần sau khi ngậm
Mã phần lô PP2500101551
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.872.727.273
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích cỡ 70-500μm
Mã phần lô PP2500101552
Giá từng phần lô 9,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.763.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc, kích cỡ 40-100μm
Mã phần lô PP2500101553
Giá từng phần lô 9,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.763.636.364
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt vi cầu dùng để tải thuốc điều trị ung thư tế bào gan (HCC)
Mã phần lô PP2500101554
Giá từng phần lô 629,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 858.545.455
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,444,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hạt nút mạch tạm thời
Mã phần lô PP2500101555
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.363.637
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 378,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dẫn lưu vết mổ áp lực âm 450ml, silicone
Mã phần lô PP2500101556
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.909.091
Mã hàng hóa (HS) Cung cấp hợp đồng thiết bị y tế chủng loại vật tư y tế tiêu hao.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->