Gói thầu: Gói 1: Vật tư y tế tổng hợp 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500145991-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ CHUYỂN GIAO CÔNG NGHỆ ĐẠI TÍN
Chủ đầu tư Bệnh Viện Bà Rịa
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 1: Vật tư y tế tổng hợp 1
Số hiệu KHLCNT PL2500072621
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành Phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 13,170,965,201 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Khả năng bảo hành Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500178964 - Dây nối bơm tiêm điện 115,842,384 81.611.073 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 115.842.384 692 Cóyêu cầu 3,417,400
2 PP2500178965 - Dây nối bơm tiêm điện 231,684,768 163.222.146 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 115.842.384 1383 Cóyêu cầu 6,834,800
3 PP2500178966 - Dây truyền dịch an toàn 55,440,000 39.057.535 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 27.720.000 198 Cóyêu cầu 1,635,500
4 PP2500178967 - Dây truyền dịch 20 giọt có bầu đếm giọt 2 ngăn 1,493,735,985 1.052.338.464 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 746.867.993 9507 Cóyêu cầu 44,065,300
5 PP2500178968 - Dây truyền dịch 20 giọt 1,742,545,000 1.227.624.658 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 871.272.500 20461 Cóyêu cầu 51,405,100
6 PP2500178969 - Dây truyền dịch 60 giọt 2,580,480 1.817.951 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.290.240 10 Cóyêu cầu 76,200
7 PP2500178970 - Dây truyền máu 73,635,900 51.876.564 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 73.635.900 254 Cóyêu cầu 2,172,300
8 PP2500178971 - Dây truyền máu 147,271,800 103.753.128 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 73.635.900 507 Cóyêu cầu 4,344,600
9 PP2500178972 - Kim luồn có cánh, có cổng, chất liệu PUR các cỡ 969,307,605 682.878.157 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 484.653.803 12521 Cóyêu cầu 28,594,600
10 PP2500178973 - Kim luồn an toàn có cánh, có cổng, chất liệu PTFE các cỡ 890,102,400 627.078.012 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 445.051.200 4157 Cóyêu cầu 26,258,100
11 PP2500178974 - Kim luồn an toàn có cánh, không cửa bơm thuốc 125,635,200 88.510.122 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 62.817.600 395 Cóyêu cầu 3,706,300
12 PP2500178975 - Kim luồn an toàn có cánh, không cổng, chất liệu PTFE cỡ 24G 523,494,400 368.802.318 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 261.747.200 2445 Cóyêu cầu 15,443,100
13 PP2500178976 - Nút chặn kim luồn 15,539,370 10.947.502 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 7.769.685 869 Cóyêu cầu 458,500
14 PP2500178977 - Kim chọc dò tủy sống các cỡ 198,412,872 139.782.063 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 99.206.436 633 Cóyêu cầu 5,853,200
15 PP2500178978 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 7Fr dài 20cm 522,315,000 367.971.429 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 261.157.500 54 Cóyêu cầu 15,408,300
16 PP2500178979 - Bộ dây đo huyết áp động mạch 209,700,000 147.733.856 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 104.850.000 58 Cóyêu cầu 6,186,200
17 PP2500178980 - Bộ luồn tĩnh mạch cho thận nhân tạo 2 đường 12Fr, dài 20cm, kim Y dẫn đường 359,402,400 253.199.343 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 179.701.200 30 Cóyêu cầu 10,602,400
18 PP2500178981 - Bộ luồn tĩnh mạch cho thận nhân tạo 2 đường 12Fr, dài 20cm, kim Y dẫn đường 359,402,400 253.199.343 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 179.701.200 30 Cóyêu cầu 10,602,400
19 PP2500178982 - Catheter động mạch 50,374,800 35.489.096 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 25.187.400 10 Cóyêu cầu 1,486,100
20 PP2500178983 - Bộ catheter lọc máu dài hạn 324,000,000 228.258.318 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 162.000.000 5 Cóyêu cầu 9,558,000
21 PP2500178984 - Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ 10,060,680 7.087.759 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 5.030.340 10 Cóyêu cầu 296,800
22 PP2500178985 - Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ 76,800,000 54.105.676 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 38.400.000 5 Cóyêu cầu 2,265,600
23 PP2500178986 - Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 5,460,000 3.846.576 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 2.730.000 1 Cóyêu cầu 161,100
24 PP2500178987 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao 261,600,000 184.297.456 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 130.800.000 99 Cóyêu cầu 7,717,200
25 PP2500178988 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ pha sẵn orthophalaldahyde0,55% 277,200,000 195.287.672 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 138.600.000 99 Cóyêu cầu 8,177,400
26 PP2500178989 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ 2 enzyme 399,600,000 281.518.591 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 199.800.000 99 Cóyêu cầu 11,788,200
27 PP2500178990 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 524,480,400 369.496.955 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 262.240.200 99 Cóyêu cầu 15,472,200
28 PP2500178991 - Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme 294,360,000 207.376.909 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 147.180.000 55 Cóyêu cầu 8,683,700
29 PP2500178992 - Dung dịch phun sương khử khuẫn bề mặt qua đường không khí 248,346,000 174.960.000 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 124.173.000 54 Cóyêu cầu 7,326,300
30 PP2500178993 - Hóa chất tiệt trùng cho máy nhiệt độ thấp 972,000,000 684.774.952 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 486.000.000 14 Cóyêu cầu 28,674,000
31 PP2500178994 - Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế 126,000,000 88.767.124 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 63.000.000 10 Cóyêu cầu 3,717,000
32 PP2500178995 - Chất bôi trơn và bảo dưỡng dụng cụ 51,880,000 36.549.511 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 25.940.000 4 Cóyêu cầu 1,530,500
33 PP2500178996 - Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp sử dụng H2O2 3,500,000 2.465.754 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.750.000 83 Cóyêu cầu 103,300
34 PP2500178997 - Dây truyền quang 60,000,000 42.270.059 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 30.000.000 1 Cóyêu cầu 1,770,000
35 PP2500178998 - Bảo vệ thấu kính 20,620,000 14.526.811 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 10.310.000 1 Cóyêu cầu 608,300
36 PP2500178999 - Băng che mắt chiếu vàng da 79,200,000 55.796.478 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 39.600.000 33 Cóyêu cầu 2,336,400
37 PP2500179000 - Bao nilon vô trùng trùm kính vi phẫu 2,160,000 1.521.723 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 1.080.000 5 Cóyêu cầu 63,800
38 PP2500179001 - Dung dịch bôi trơn 30,000,000 21.135.030 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 15.000.000 83 Cóyêu cầu 885,000
39 PP2500179002 - Túi ủ ấm trẻ sơ sinh 1,095,600 771.852 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 547.800 9 Cóyêu cầu 32,400
40 PP2500179003 - Khóa 3 ngã không dây 14,412,860 10.153.874 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 7.206.430 110 Cóyêu cầu 425,200
41 PP2500179004 - Khóa 3 ngã có dây dài 25cm 471,766,897 332.360.241 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 235.883.449 1680 Cóyêu cầu 13,917,200
42 PP2500179005 - Bộ bơm xi măng có bóng (loại 2 bóng) 170,000,000 119.765.167 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 85.000.000 1 Cóyêu cầu 5,015,000
43 PP2500179006 - Bộ bơm xi măng không bóng 660,000,000 464.970.646 Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao 330.000.000 4 Cóyêu cầu 19,470,000
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500178964
Giá từng phần lô 115,842,384
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.611.073
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.842.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 692
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,417,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500178965
Giá từng phần lô 231,684,768
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.222.146
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.842.384
Năng lực sản xuất hàng hóa 1383
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,834,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền dịch an toàn
Mã phần lô PP2500178966
Giá từng phần lô 55,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.057.535
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,635,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền dịch 20 giọt có bầu đếm giọt 2 ngăn
Mã phần lô PP2500178967
Giá từng phần lô 1,493,735,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.052.338.464
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.867.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 9507
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,065,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2500178968
Giá từng phần lô 1,742,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.227.624.658
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 871.272.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 20461
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,405,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền dịch 60 giọt
Mã phần lô PP2500178969
Giá từng phần lô 2,580,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.817.951
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500178970
Giá từng phần lô 73,635,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.876.564
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.635.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 254
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,172,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500178971
Giá từng phần lô 147,271,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.753.128
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.635.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 507
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,344,600
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim luồn có cánh, có cổng, chất liệu PUR các cỡ
Mã phần lô PP2500178972
Giá từng phần lô 969,307,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.878.157
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.653.803
Năng lực sản xuất hàng hóa 12521
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,594,600
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim luồn an toàn có cánh, có cổng, chất liệu PTFE các cỡ
Mã phần lô PP2500178973
Giá từng phần lô 890,102,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.078.012
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.051.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4157
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,258,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim luồn an toàn có cánh, không cửa bơm thuốc
Mã phần lô PP2500178974
Giá từng phần lô 125,635,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.510.122
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.817.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,706,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim luồn an toàn có cánh, không cổng, chất liệu PTFE cỡ 24G
Mã phần lô PP2500178975
Giá từng phần lô 523,494,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.802.318
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.747.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2445
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,443,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nút chặn kim luồn
Mã phần lô PP2500178976
Giá từng phần lô 15,539,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.947.502
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.769.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 869
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 458,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500178977
Giá từng phần lô 198,412,872
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.782.063
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.206.436
Năng lực sản xuất hàng hóa 633
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,853,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 7Fr dài 20cm
Mã phần lô PP2500178978
Giá từng phần lô 522,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.971.429
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,408,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dây đo huyết áp động mạch
Mã phần lô PP2500178979
Giá từng phần lô 209,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.733.856
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,186,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ luồn tĩnh mạch cho thận nhân tạo 2 đường 12Fr, dài 20cm, kim Y dẫn đường
Mã phần lô PP2500178980
Giá từng phần lô 359,402,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.199.343
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.701.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,602,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ luồn tĩnh mạch cho thận nhân tạo 2 đường 12Fr, dài 20cm, kim Y dẫn đường
Mã phần lô PP2500178981
Giá từng phần lô 359,402,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.199.343
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.701.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,602,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter động mạch
Mã phần lô PP2500178982
Giá từng phần lô 50,374,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.489.096
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.187.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,486,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ catheter lọc máu dài hạn
Mã phần lô PP2500178983
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.258.318
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,558,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter tĩnh mạch rốn các cỡ
Mã phần lô PP2500178984
Giá từng phần lô 10,060,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.759
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.030.340
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 296,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ
Mã phần lô PP2500178985
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.105.676
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,600
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2500178986
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.846.576
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,100
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao
Mã phần lô PP2500178987
Giá từng phần lô 261,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.297.456
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,717,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ pha sẵn orthophalaldahyde0,55%
Mã phần lô PP2500178988
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.287.672
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,177,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch khử khuẩn bề mặt dụng cụ 2 enzyme
Mã phần lô PP2500178989
Giá từng phần lô 399,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.518.591
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,788,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2500178990
Giá từng phần lô 524,480,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.496.955
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.240.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,472,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch tẩy rửa sinh học đa enzyme
Mã phần lô PP2500178991
Giá từng phần lô 294,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.376.909
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,683,700
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch phun sương khử khuẫn bề mặt qua đường không khí
Mã phần lô PP2500178992
Giá từng phần lô 248,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.960.000
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,326,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất tiệt trùng cho máy nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500178993
Giá từng phần lô 972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.774.952
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,674,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất tẩy rửa và làm sạch bề mặt dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500178994
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.767.124
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,717,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất bôi trơn và bảo dưỡng dụng cụ
Mã phần lô PP2500178995
Giá từng phần lô 51,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.549.511
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,500
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chỉ thị hóa học dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp sử dụng H2O2
Mã phần lô PP2500178996
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.465.754
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây truyền quang
Mã phần lô PP2500178997
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.270.059
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bảo vệ thấu kính
Mã phần lô PP2500178998
Giá từng phần lô 20,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.526.811
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 608,300
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Băng che mắt chiếu vàng da
Mã phần lô PP2500178999
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.796.478
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,336,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bao nilon vô trùng trùm kính vi phẫu
Mã phần lô PP2500179000
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.723
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,800
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch bôi trơn
Mã phần lô PP2500179001
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.135.030
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Túi ủ ấm trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500179002
Giá từng phần lô 1,095,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.852
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 547.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,400
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khóa 3 ngã không dây
Mã phần lô PP2500179003
Giá từng phần lô 14,412,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.153.874
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.206.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 110
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khóa 3 ngã có dây dài 25cm
Mã phần lô PP2500179004
Giá từng phần lô 471,766,897
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.360.241
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.883.449
Năng lực sản xuất hàng hóa 1680
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,917,200
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ bơm xi măng có bóng (loại 2 bóng)
Mã phần lô PP2500179005
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.765.167
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2500179006
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.970.646
Mã hàng hóa (HS) Thiết bị y tế bao gồm vật tư y tế tiêu hao
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khả năng bảo hành Cóyêu cầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,470,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->