Gói thầu: Gói 10 - Cung cấp khung giá đỡ (stent), miếng vá và dung dịch bảo quản mô tạng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045602-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 10 - Cung cấp khung giá đỡ (stent), miếng vá và dung dịch bảo quản mô tạng
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,320,175,575 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 183.205.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068570 - Stent mạch vành có phủ thuốc và phủ polymer sinh học 957,600,000 1.305.819.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 670.320.000 4
2 PP2300068571 - Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não chất liệu nitinol hỗn hợp 420,000,000 572.728.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 294.000.000 1
3 PP2300068572 - Stent đường mật các cỡ 9,700,000 13.228.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 6.790.000 1
4 PP2300068573 - Stent đường tụy các cỡ 15,750,000 21.478.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 11.025.000 1
5 PP2300068574 - Khung giá đỡ mạch não ngoại biên tự bung 110,000,000 150.000.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 77.000.000 1
6 PP2300068575 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não, hỗ trợ thả coil các cỡ 163,350,000 222.750.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 114.345.000 1
7 PP2300068576 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi các cỡ 214,500,000 292.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 150.150.000 1
8 PP2300068577 - Stent động mạch chủ có màng bọc 345,300,000 470.864.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 241.710.000 1
9 PP2300068578 - Stent động mạch chủ không có màng bọc 364,000,000 496.364.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 254.800.000 2
10 PP2300068579 - Miếng vá màng cứng tự tiêu có thể tự dính (6 x8)cm 325,000,000 443.182.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 227.500.000 9
11 PP2300068580 - Miếng vá màng cứng tự tiêu có thể tự dính (6 x14)cm 425,000,000 579.546.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 297.500.000 9
12 PP2300068581 - Miếng vá nhân tạo (4 x 5)cm 664,776,000 906.513.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 465.343.200 47
13 PP2300068582 - Miếng vá nhân tạo (6 x 8) cm 302,062,950 411.905.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 211.444.065 12
14 PP2300068583 - Miếng vá màng tim bò tạo hình van động mạch chủ cỡ 4cm x 4cm 1,194,750,000 1.629.205.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 836.325.000 8
15 PP2300068584 - Miếng vá màng tim bò tạo hình van động mạch chủ cỡ 5cm x 8cm 1,587,300,000 2.164.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.111.110.000 10
16 PP2300068585 - Miếng vá màng tim bò cỡ 7cm x 7cm 2,352,000,000 3.207.273.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 1.646.400.000 66
17 PP2300068586 - Miếng vá màng tim bò cỡ 4cm x 6cm 1,127,500,000 1.537.500.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 789.250.000 19
18 PP2300068587 - Keo sinh học vá mạch máu 2ml 2,935,800,000 4.003.364.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.055.060.000 66
19 PP2300068588 - Keo sinh học vá mạch máu 4ml 612,236,625 834.869.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 428.565.638 11
20 PP2300068589 - Dung dịch bảo quản tạng HTK 4,103,550,000 5.595.750.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 2.872.485.000 247
21 PP2300068590 - Dung dịch Glutandehyde 90,000,000 122.728.000 Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế 63.000.000 4
Stent mạch vành có phủ thuốc và phủ polymer sinh học
Mã phần lô PP2300068570
Giá từng phần lô 957,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.819.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 670.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khung giá đỡ (stent) chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình mạch não chất liệu nitinol hỗn hợp
Mã phần lô PP2300068571
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Stent đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300068572
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.228.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Stent đường tụy các cỡ
Mã phần lô PP2300068573
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.478.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khung giá đỡ mạch não ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2300068574
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở cho can thiệp và điều trị phình mạch não, hỗ trợ thả coil các cỡ
Mã phần lô PP2300068575
Giá từng phần lô 163,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.345.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi các cỡ
Mã phần lô PP2300068576
Giá từng phần lô 214,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Stent động mạch chủ có màng bọc
Mã phần lô PP2300068577
Giá từng phần lô 345,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.864.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Stent động mạch chủ không có màng bọc
Mã phần lô PP2300068578
Giá từng phần lô 364,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 496.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Miếng vá màng cứng tự tiêu có thể tự dính (6 x8)cm
Mã phần lô PP2300068579
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.182.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Miếng vá màng cứng tự tiêu có thể tự dính (6 x14)cm
Mã phần lô PP2300068580
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.546.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Miếng vá nhân tạo (4 x 5)cm
Mã phần lô PP2300068581
Giá từng phần lô 664,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 906.513.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.343.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Miếng vá nhân tạo (6 x 8) cm
Mã phần lô PP2300068582
Giá từng phần lô 302,062,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.905.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.444.065
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Miếng vá màng tim bò tạo hình van động mạch chủ cỡ 4cm x 4cm
Mã phần lô PP2300068583
Giá từng phần lô 1,194,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.629.205.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 836.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Miếng vá màng tim bò tạo hình van động mạch chủ cỡ 5cm x 8cm
Mã phần lô PP2300068584
Giá từng phần lô 1,587,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.164.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Miếng vá màng tim bò cỡ 7cm x 7cm
Mã phần lô PP2300068585
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.207.273.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.646.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Miếng vá màng tim bò cỡ 4cm x 6cm
Mã phần lô PP2300068586
Giá từng phần lô 1,127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.537.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 789.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Keo sinh học vá mạch máu 2ml
Mã phần lô PP2300068587
Giá từng phần lô 2,935,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.003.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.055.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Keo sinh học vá mạch máu 4ml
Mã phần lô PP2300068588
Giá từng phần lô 612,236,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.869.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.565.638
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dung dịch bảo quản tạng HTK
Mã phần lô PP2300068589
Giá từng phần lô 4,103,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.595.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dung dịch Glutandehyde
Mã phần lô PP2300068590
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->