Gói thầu: Gói 10 -Vật tư dùng trong xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300198179-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Gói 10 -Vật tư dùng trong xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300143166
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,888,943,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 133.334.152 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300306729 - Ống nghiệm nhựa 16x100mm có nắp,có nhãn 721,375,000 983.693.182 3926 504.962.500 120833.3333
2 PP2300306730 - Hộp lồng nhựa 600,000,000 818.181.819 3926 420.000.000 33333.3333
3 PP2300306731 - Ống đựng máu Lithium Heparin 3ml 3,719,250,000 5.071.704.546 3926 2.603.475.000 427500
4 PP2300306732 - Ống đựng máu EDTA-K3 5ml 89,650,000 122.250.000 3926 62.754.999 8333.3333
5 PP2300306733 - Ống đựng máu Clot Activator 3ml 841,000,000 1.146.818.182 3926 588.700.000 96666.6667
6 PP2300306734 - Ống đựng máu Cryovial1,8ml 42,525,000 57.988.632 3926 29.767.499 4166.6667
7 PP2300306735 - Ống đựng máu No Additive 112,056,000 152.803.637 3926 78.439.200 9666.6667
8 PP2300306736 - Miếng lót (gói mẫu nội soi) 78,400,000 106.909.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 54.880.000 13333.3333
9 PP2300306737 - Lưỡi dao cắt tiêu bản 294,027,500 400.946.591 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 205.819.250 899.1667
10 PP2300306738 - La men 22x22mm 59,400,000 80.999.999 7017 41.580.000 18000
11 PP2300306739 - La men kích thước 22x40mm 93,360,000 127.309.091 7017 65.351.999 12966.6667
12 PP2300306740 - La men kích thước 22x60mm 22,100,000 30.136.364 7017 15.469.999 2166.6667
13 PP2300306741 - Lam kính dùng cho hệ thống máy in SLEE 475,000,000 647.727.273 7017 332.500.000 20833.3333
14 PP2300306742 - Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương 700,000,000 954.545.455 7017 489.999.999 8333.3333
15 PP2300306743 - Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động 7,000,000 9.545.455 7017 4.900.000 416.6667
16 PP2300306744 - Cassettein có nắp 223,100,000 304.227.273 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 156.170.000 16166.6667
17 PP2300306745 - Bộ đầu in cho máy in cassette/tiêu bản (máy in SLEE) 80,000,000 109.090.910 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 56.000.000 0.8333
18 PP2300306746 - Mực in dùng cho máy in cassette,lam kính (máy in SLEE) 21,500,000 29.318.182 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 15.049.999 0.8333
19 PP2300306747 - Cassettein có nắp dùng cho máy in SLEE 349,200,000 476.181.819 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 244.439.999 16166.6667
20 PP2300306748 - Tủ trữ tiêu bản 360,000,000 490.909.091 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 251.999.999 3.3333
Ống nghiệm nhựa 16x100mm có nắp,có nhãn
Mã phần lô PP2300306729
Giá từng phần lô 721,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.693.182
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 120833.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Hộp lồng nhựa
Mã phần lô PP2300306730
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33333.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống đựng máu Lithium Heparin 3ml
Mã phần lô PP2300306731
Giá từng phần lô 3,719,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.071.704.546
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.603.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống đựng máu EDTA-K3 5ml
Mã phần lô PP2300306732
Giá từng phần lô 89,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.754.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống đựng máu Clot Activator 3ml
Mã phần lô PP2300306733
Giá từng phần lô 841,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.146.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96666.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện
Ống đựng máu Cryovial1,8ml
Mã phần lô PP2300306734
Giá từng phần lô 42,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.988.632
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.767.499
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống đựng máu No Additive
Mã phần lô PP2300306735
Giá từng phần lô 112,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.803.637
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.439.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9666.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Miếng lót (gói mẫu nội soi)
Mã phần lô PP2300306736
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.909.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13333.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2300306737
Giá từng phần lô 294,027,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.946.591
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.819.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 899.1667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
La men 22x22mm
Mã phần lô PP2300306738
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.999.999
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
La men kích thước 22x40mm
Mã phần lô PP2300306739
Giá từng phần lô 93,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.309.091
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.351.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 12966.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
La men kích thước 22x60mm
Mã phần lô PP2300306740
Giá từng phần lô 22,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.136.364
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.469.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 2166.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Lam kính dùng cho hệ thống máy in SLEE
Mã phần lô PP2300306741
Giá từng phần lô 475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.727.273
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20833.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Lam kính hóa mô miễn dịch tích điện dương
Mã phần lô PP2300306742
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.545.455
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Lam kính nhám dùng cho máy nhuộm tự động
Mã phần lô PP2300306743
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.455
Mã hàng hóa (HS) 7017
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 416.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cassettein có nắp
Mã phần lô PP2300306744
Giá từng phần lô 223,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.227.273
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16166.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ đầu in cho máy in cassette/tiêu bản (máy in SLEE)
Mã phần lô PP2300306745
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.090.910
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Mực in dùng cho máy in cassette,lam kính (máy in SLEE)
Mã phần lô PP2300306746
Giá từng phần lô 21,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.318.182
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.049.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Cassettein có nắp dùng cho máy in SLEE
Mã phần lô PP2300306747
Giá từng phần lô 349,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.181.819
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.439.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 16166.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Tủ trữ tiêu bản
Mã phần lô PP2300306748
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 490.909.091
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.999.999
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->