Gói thầu: Gói 10: Cung cấp Vật tư, hoá chất xét nghiệm Giải phẫu bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300066781-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Tên gói thầu Gói 10: Cung cấp Vật tư, hoá chất xét nghiệm Giải phẫu bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2200085367
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán của Bệnh viện Việt Nam - Thụy Điển Uông Bí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 996,755,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12.460.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 3
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A 4
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu 8
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B 9

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300023301 - Paraphin hạt tinh khiết 47,250,000 78.750.000 27.12.xx.xx 33.075.000 25
2 PP2300023302 - Lamen 22mmx22mm 6,000,000 9.545.000 70.17.xx.xx 4.200.000 2500
3 PP2300023303 - Lamen 22mmx32mm 22,500,000 35.800.000 70.17.xx.xx 15.750.000 4166.67
4 PP2300023304 - Lamen 24mmx40mm 20,000,000 32.000.000 70.17.xx.xx 14.000.000 3333.33
5 PP2300023305 - Lamen 24mmx50mm 22,000,000 35.000.000 70.17.xx.xx 15.400.000 3333.33
6 PP2300023306 - Lam kính đặc biệt cho hóa mô miễn dịch 38,850,000 64.750.000 70.17.xx.xx 27.195.000 500
7 PP2300023307 - Dung dịch rửa cho nhuộm hóa mô miễn dịch 16,970,000 28.300.000 38.22.xx.xx 11.879.000 0.8312
8 PP2300023308 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Muscle Specific; 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
9 PP2300023309 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Smooth Muscle 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
10 PP2300023310 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Calretinin 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
11 PP2300023311 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD117 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
12 PP2300023312 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD20 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
13 PP2300023313 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD3 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 513
14 PP2300023314 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD34 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
15 PP2300023315 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD45 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
16 PP2300023316 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CDX2 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
17 PP2300023317 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CEA 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
18 PP2300023318 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Chromogranin A 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 514
19 PP2300023319 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20; 31,980,000 53.300.000 38.22.xx.xx 22.386.000 10
20 PP2300023320 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7; 31,980,000 53.300.000 38.22.xx.xx 22.386.000 10
21 PP2300023321 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Desmin; 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
22 PP2300023322 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng DOG-1 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
23 PP2300023323 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Estrogen Receptor 39,975,000 66.625.000 38.22.xx.xx 27.982.500 12.5
24 PP2300023324 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng HER-2 neu; 39,975,000 66.625.000 38.22.xx.xx 27.982.500 12.515
25 PP2300023325 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Ki-67 39,975,000 66.625.000 38.22.xx.xx 27.982.500 12.5
26 PP2300023326 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Melanosome HMB45 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
27 PP2300023327 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng p40 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
28 PP2300023328 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng P63 31,980,000 53.300.000 38.22.xx.xx 22.386.000 10
29 PP2300023329 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor 31,980,000 53.300.000 38.22.xx.xx 22.386.000 1016
30 PP2300023330 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng S-100 Monoclonal; 23,985,000 39.975.000 38.22.xx.xx 16.789.500 7.5
31 PP2300023331 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Synaptophysin; 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
32 PP2300023332 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng TTF-1; 31,980,000 53.300.000 38.22.xx.xx 22.386.000 10
33 PP2300023333 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Vimentin; 15,990,000 26.650.000 38.22.xx.xx 11.193.000 5
34 PP2300023334 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng WT1; 23,985,000 39.975.000 38.22.xx.xx 16.789.500 7.517
35 PP2300023335 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin Cocktail AE1&AE3; 31,980,000 53.300.000 38.22.xx.xx 22.386.000 10
36 PP2300023336 - Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Napsin A; 31,980,000 53.300.000 38.22.xx.xx 22.386.000 10
37 PP2300023337 - Gel cắt lạnh 11,000,000 18.400.000 38.24.xx.xx 7.700.000 333.33
38 PP2300023338 - Thuốc nhuộm đánh dấu mô màu xanh 6,000,000 10.000.000 32.04.xx.xx 4.200.000 15
39 PP2300023339 - Keo gắn lamen 10,500,000 17.500.000 35.06.xx.xx 7.350.000 500
40 PP2300023340 - Bộ nhuộm PAS 3,800,000 6.400.000 32.04.xx.xx 2.660.000 0.17
41 PP2300023341 - Dung dịch EA-50 8,800,000 14.700.000 32.04.xx.xx 6.160.000 1333.33
42 PP2300023342 - Dung dịch OG-6 5,500,000 9.200.000 32.04.xx.xx 3.850.000 833.33
43 PP2300023343 - Cassettes nhựa có nắp 114,000,000 190.000.000 39.26.xx.xx 79.800.000 1000018
Paraphin hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2300023301
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 27.12.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên 1mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Lamen 22mmx22mm
Mã phần lô PP2300023302
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.545.000
Mã hàng hóa (HS) 70.17.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo 2yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Lamen 22mmx32mm
Mã phần lô PP2300023303
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.800.000
Mã hàng hóa (HS) 70.17.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4166.67
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp 3nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Lamen 24mmx40mm
Mã phần lô PP2300023304
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) 70.17.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực 4(Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Lamen 24mmx50mm
Mã phần lô PP2300023305
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS) 70.17.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp 5đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Lam kính đặc biệt cho hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300023306
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.750.000
Mã hàng hóa (HS) 70.17.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể 6từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Dung dịch rửa cho nhuộm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300023307
Giá từng phần lô 16,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.300.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.879.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8312
Thời gian thực hiện HĐ Trong 7vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)8
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Muscle Specific;
Mã phần lô PP2300023308
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời 9thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Actin Smooth Muscle
Mã phần lô PP2300023309
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu 10của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Calretinin
Mã phần lô PP2300023310
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận 11được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD117
Mã phần lô PP2300023311
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 12giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD20
Mã phần lô PP2300023312
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu 13và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD3
Mã phần lô PP2300023313
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 513
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu 14của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD34
Mã phần lô PP2300023314
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều 15đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CD45
Mã phần lô PP2300023315
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung 16cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CDX2
Mã phần lô PP2300023316
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có 17hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng CEA
Mã phần lô PP2300023317
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày 18hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Chromogranin A
Mã phần lô PP2300023318
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 514
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 19tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)20
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 20;
Mã phần lô PP2300023319
Giá từng phần lô 31,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.300.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời 21thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin 7;
Mã phần lô PP2300023320
Giá từng phần lô 31,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.300.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu 22của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Desmin;
Mã phần lô PP2300023321
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận 23được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng DOG-1
Mã phần lô PP2300023322
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 24giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Estrogen Receptor
Mã phần lô PP2300023323
Giá từng phần lô 39,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.625.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu 25và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng HER-2 neu;
Mã phần lô PP2300023324
Giá từng phần lô 39,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.625.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.515
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu 26của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Ki-67
Mã phần lô PP2300023325
Giá từng phần lô 39,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.625.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều 27đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Melanosome HMB45
Mã phần lô PP2300023326
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung 28cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng p40
Mã phần lô PP2300023327
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có 29hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng P63
Mã phần lô PP2300023328
Giá từng phần lô 31,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.300.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày 30hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Progesterone Receptor
Mã phần lô PP2300023329
Giá từng phần lô 31,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.300.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1016
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 31tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)32
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng S-100 Monoclonal;
Mã phần lô PP2300023330
Giá từng phần lô 23,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.975.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.789.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời 33thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Synaptophysin;
Mã phần lô PP2300023331
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu 34của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng TTF-1;
Mã phần lô PP2300023332
Giá từng phần lô 31,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.300.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận 35được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Vimentin;
Mã phần lô PP2300023333
Giá từng phần lô 15,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.650.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 36giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng WT1;
Mã phần lô PP2300023334
Giá từng phần lô 23,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.975.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.789.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.517
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu 37và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Cytokeratin Cocktail AE1&AE3;
Mã phần lô PP2300023335
Giá từng phần lô 31,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.300.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu 38của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Nhuộm hóa mô miễn dịch Kháng thể đơn dòng Napsin A;
Mã phần lô PP2300023336
Giá từng phần lô 31,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.300.000
Mã hàng hóa (HS) 38.22.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều 39đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Gel cắt lạnh
Mã phần lô PP2300023337
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.400.000
Mã hàng hóa (HS) 38.24.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung 40cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Thuốc nhuộm đánh dấu mô màu xanh
Mã phần lô PP2300023338
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) 32.04.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có 41hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Keo gắn lamen
Mã phần lô PP2300023339
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS) 35.06.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày 42hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)
Bộ nhuộm PAS
Mã phần lô PP2300023340
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS) 32.04.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 43tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu)44
Dung dịch EA-50
Mã phần lô PP2300023341
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) 32.04.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời 45thầu)
Dung dịch OG-6
Mã phần lô PP2300023342
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.200.000
Mã hàng hóa (HS) 32.04.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833.33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu 46của Bên mời thầu)
Cassettes nhựa có nắp
Mã phần lô PP2300023343
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS) 39.26.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000018
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực (Cung cấp nhiều đợt theo yêu cầu của Bên mời thầu và trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận 47được yêu cầu của Bên mời thầu)48
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->