Gói thầu: Gói 10: Cung ứng Vật tư y tế - Hóa chất – Sinh phẩm phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh năm 2023 (gồm 430 mặt hàng, 196 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300176788-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói 10: Cung ứng Vật tư y tế - Hóa chất – Sinh phẩm phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh năm 2023 (gồm 430 mặt hàng, 196 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300123376 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 11,734,213,952 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 117.342.146 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300269325 - PHẦN 1 | 48,825,000 | 67.812.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.177.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 2 | PP2300269326 - PHẦN 2 | 18,000,000 | 25.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 3 | PP2300269327 - PHẦN 3 | 16,650,000 | 23.125.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.655.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 4 | PP2300269328 - PHẦN 4 | 6,940,000 | 9.638.889 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.858.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 5 | PP2300269329 - PHẦN 05 | 34,340,000 | 47.694.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.038.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 6 | PP2300269330 - PHẦN 06 | 15,500,000 | 21.527.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.850.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 7 | PP2300269331 - PHẦN 07 | 35,100,000 | 48.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.570.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 8 | PP2300269332 - PHẦN 08 | 152,209,000 | 211.401.389 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 106.546.300 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 9 | PP2300269333 - PHẦN 09 | 37,510,000 | 52.097.222 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.257.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 10 | PP2300269334 - PHẦN 10 | 336,000 | 466.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 235.200 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 11 | PP2300269335 - PHẦN 11 | 11,140,000 | 15.472.222 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.798.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 12 | PP2300269336 - PHẦN 12 | 77,172,000 | 107.183.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 54.020.400 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 13 | PP2300269337 - PHẦN 13 | 175,073,000 | 243.156.944 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.551.100 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 14 | PP2300269338 - PHẦN 14 | 112,000,000 | 155.555.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 78.400.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 15 | PP2300269339 - PHẦN 15 | 3,180,000 | 4.416.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.226.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 16 | PP2300269340 - PHẦN 16 | 22,050,000 | 30.625.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.435.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 17 | PP2300269341 - PHẦN 17 | 17,640,000 | 24.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.348.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 18 | PP2300269342 - PHẦN 18 | 2,520,000 | 3.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.764.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 19 | PP2300269343 - PHẦN 19 | 19,677,000 | 27.329.167 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.773.900 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 20 | PP2300269344 - PHẦN 20 | 15,000,000 | 20.833.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.500.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 21 | PP2300269345 - PHẦN 21 | 27,900,000 | 38.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.530.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 22 | PP2300269346 - PHẦN 22 | 7,822,500 | 10.864.583 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.475.750 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 23 | PP2300269347 - PHẦN 23 | 62,081,250 | 86.223.958 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 43.456.875 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 24 | PP2300269348 - PHẦN 24 | 5,433,750 | 7.546.875 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.803.625 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 25 | PP2300269349 - PHẦN 25 | 205,790,000 | 285.819.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 144.053.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 26 | PP2300269350 - PHẦN 26 | 1,162,000 | 1.613.889 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 813.400 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 27 | PP2300269351 - PHẦN 27 | 7,740,000 | 10.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.418.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 28 | PP2300269352 - PHẦN 28 | 7,820,000 | 10.861.111 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.474.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 29 | PP2300269353 - PHẦN 29 | 23,525,000 | 32.673.611 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.467.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 30 | PP2300269354 - PHẦN 30 | 15,960,000 | 22.166.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.172.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 31 | PP2300269355 - PHẦN 31 | 420,000 | 583.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 294.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 32 | PP2300269356 - PHẦN 32 | 4,999,000 | 6.943.056 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.499.300 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 33 | PP2300269357 - PHẦN 33 | 16,395,000 | 22.770.833 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.476.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 34 | PP2300269358 - PHẦN 34 | 2,730,000 | 3.791.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.911.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 35 | PP2300269359 - PHẦN 35 | 46,500,000 | 64.583.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 32.550.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 36 | PP2300269360 - PHẦN 36 | 44,100,000 | 61.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.870.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 37 | PP2300269361 - PHẦN 37 | 650,000 | 902.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 455.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 38 | PP2300269362 - PHẦN 38 | 166,000 | 230.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 116.200 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 39 | PP2300269363 - PHẦN 39 | 298,200 | 414.167 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 208.740 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 40 | PP2300269364 - PHẦN 40 | 10,500,000 | 14.583.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 41 | PP2300269365 - PHẦN 41 | 16,028,500 | 22.261.806 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.219.950 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 42 | PP2300269366 - PHẦN 42 | 15,561,000 | 21.612.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 10.892.700 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 43 | PP2300269367 - PHẦN 43 | 75,054,000 | 104.241.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 52.537.800 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 44 | PP2300269368 - PHẦN 44 | 58,953,000 | 81.879.167 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 41.267.100 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 45 | PP2300269369 - PHẦN 45 | 8,826,480 | 12.259.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.178.536 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 46 | PP2300269370 - PHẦN 46 | 3,006,000 | 4.175.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.104.200 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 47 | PP2300269371 - PHẦN 47 | 12,852,000 | 17.850.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.996.400 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 48 | PP2300269372 - PHẦN 48 | 49,815,360 | 69.188.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.870.752 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 49 | PP2300269373 - PHẦN 49 | 149,845,500 | 208.118.750 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 104.891.850 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 50 | PP2300269374 - PHẦN 50 | 8,164,800 | 11.340.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.715.360 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 51 | PP2300269375 - PHẦN 51 | 80,500,000 | 111.805.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.350.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 52 | PP2300269376 - PHẦN 52 | 1,440,000 | 2.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.008.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 53 | PP2300269377 - PHẦN 53 | 6,000,000 | 8.333.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.200.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 54 | PP2300269378 - PHẦN 55 | 34,807,500 | 48.343.750 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.365.250 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 55 | PP2300269379 - PHẦN 56 | 6,825,000 | 9.479.167 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.777.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 56 | PP2300269380 - PHẦN 57 | 220,880,000 | 306.777.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 154.616.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 57 | PP2300269381 - PHẦN 58 | 178,200,000 | 247.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 124.740.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 58 | PP2300269382 - PHẦN 59 | 47,500,000 | 65.972.222 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.250.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 59 | PP2300269383 - PHẦN 60 | 1,379,950,000 | 1.916.597.222 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 965.965.000 | 2*(30/360)*số lượng Trang thiết bị y tế, vật tư, công sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầucụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này. |
| 60 | PP2300269384 - PHẦN 61 | 64,500,000 | 89.583.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 45.150.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 61 | PP2300269385 - PHẦN 62 | 6,300,000 | 8.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 62 | PP2300269386 - PHẦN 63 | 10,710,000 | 14.875.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.497.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 63 | PP2300269387 - PHẦN 64 | 7,200,000 | 10.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.040.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 64 | PP2300269388 - PHẦN 65 | 22,090,950 | 30.681.875 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.463.665 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 65 | PP2300269389 - PHẦN 66 | 19,110,000 | 26.541.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.377.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 66 | PP2300269390 - PHẦN 67 | 8,235,000 | 11.437.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.764.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 67 | PP2300269391 - PHẦN 68 | 56,147,700 | 77.982.917 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.303.390 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 68 | PP2300269392 - PHẦN 69 | 52,647,000 | 73.120.833 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.852.900 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 69 | PP2300269393 - PHẦN 70 | 27,319,600 | 37.943.889 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.123.720 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 70 | PP2300269394 - PHẦN 71 | 3,093,200 | 4.296.111 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.165.240 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 71 | PP2300269395 - PHẦN 72 | 243,600 | 338.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 170.520 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 72 | PP2300269396 - PHẦN 73 | 2,265,000 | 3.145.833 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.585.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 73 | PP2300269397 - PHẦN 74 | 27,525,000 | 38.229.167 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.267.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 74 | PP2300269398 - PHẦN 75 | 2,205,000 | 3.062.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.543.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 75 | PP2300269399 - PHẦN 76 | 87,095,000 | 120.965.278 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 60.966.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 76 | PP2300269400 - PHẦN 77 | 209,000 | 290.278 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 146.300 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 77 | PP2300269401 - PHẦN 78 | 378,000 | 525.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 264.600 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 78 | PP2300269402 - PHẦN 79 | 175,000 | 243.056 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 122.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 79 | PP2300269403 - PHẦN 80 | 850,000 | 1.180.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 595.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 80 | PP2300269404 - PHẦN 81 | 11,220,000 | 15.583.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.854.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 81 | PP2300269405 - PHẦN 82 | 6,837,600 | 9.496.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.786.320 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 82 | PP2300269406 - PHẦN 83 | 740,000 | 1.027.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 518.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 83 | PP2300269407 - PHẦN 84 | 1,537,200 | 2.135.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.076.040 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 84 | PP2300269408 - PHẦN 85 | 9,450,000 | 13.125.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.615.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 85 | PP2300269409 - PHẦN 86 | 27,720,000 | 38.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 19.404.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 86 | PP2300269410 - PHẦN 87 | 7,200,000 | 10.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.040.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 87 | PP2300269411 - PHẦN 88 | 6,300,000 | 8.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.410.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 88 | PP2300269412 - PHẦN 89 | 21,905,100 | 30.423.750 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.333.570 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 89 | PP2300269413 - PHẦN 90 | 25,490,000 | 35.402.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 17.843.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 90 | PP2300269414 - PHẦN 91 | 1,575,000 | 2.187.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.102.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 91 | PP2300269415 - PHẦN 92 | 4,000,000 | 5.555.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.800.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 92 | PP2300269416 - PHẦN 93 | 3,659,040 | 5.082.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.561.328 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 93 | PP2300269417 - PHẦN 94 | 1,650,000 | 2.291.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.155.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 94 | PP2300269418 - PHẦN 95 | 1,827,000 | 2.537.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.278.900 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 95 | PP2300269419 - PHẦN 96 | 1,732,500 | 2.406.250 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.212.750 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 96 | PP2300269420 - PHẦN 97 | 2,750,000 | 3.819.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.925.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 97 | PP2300269421 - PHẦN 98 | 8,750,000 | 12.152.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.125.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 98 | PP2300269422 - PHẦN 99 | 22,000,000 | 30.555.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.400.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 99 | PP2300269423 - PHẦN 100 | 1,600,000 | 2.222.222 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.120.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 100 | PP2300269424 - PHẦN 101 | 2,205,000 | 3.062.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.543.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 101 | PP2300269425 - PHẦN 102 | 9,240,000 | 12.833.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.468.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 102 | PP2300269426 - PHẦN 103 | 900,000 | 1.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 103 | PP2300269427 - PHẦN 104 | 3,738,000 | 5.191.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.616.600 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 104 | PP2300269428 - PHẦN 105 | 950,000 | 1.319.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 665.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 105 | PP2300269429 - PHẦN 106 | 20,399,040 | 28.332.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.279.328 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 106 | PP2300269430 - PHẦN 107 | 1,888,000 | 2.622.222 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.321.600 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 107 | PP2300269431 - PHẦN 108 | 3,675,000 | 5.104.167 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.572.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 108 | PP2300269432 - PHẦN 109 | 11,750,000 | 16.319.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 8.225.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 109 | PP2300269433 - PHẦN 110 | 724,980 | 1.006.917 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 507.486 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 110 | PP2300269434 - PHẦN 111 | 11,112,000 | 15.433.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.778.400 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 111 | PP2300269435 - PHẦN 112 | 2,271,800 | 3.155.278 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.590.260 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 112 | PP2300269436 - PHẦN 113 | 4,540,000 | 6.305.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.178.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 113 | PP2300269437 - PHẦN 114 | 1,732,500 | 2.406.250 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.212.750 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 114 | PP2300269438 - PHẦN 115 | 21,750,000 | 30.208.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 15.225.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 115 | PP2300269439 - PHẦN 116 | 42,000,000 | 58.333.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.400.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 116 | PP2300269440 - PHẦN 117 | 1,320,000 | 1.833.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 924.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 117 | PP2300269441 - PHẦN 118 | 6,772,500 | 9.406.250 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.740.750 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 118 | PP2300269442 - PHẦN 119 | 900,000 | 1.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 630.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 119 | PP2300269443 - PHẦN 120 | 2,513,000 | 3.490.278 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.759.100 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 120 | PP2300269444 - PHẦN 121 | 68,075,100 | 94.548.750 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 47.652.570 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 121 | PP2300269445 - PHẦN 122 | 1,316,700 | 1.828.750 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 921.690 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 122 | PP2300269446 - PHẦN 123 | 4,935,000 | 6.854.167 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.454.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 123 | PP2300269447 - PHẦN 124 | 8,492,000 | 11.794.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.944.400 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 124 | PP2300269448 - PHẦN 125 | 55,902,000 | 77.641.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.131.400 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 125 | PP2300269449 - PHẦN 126 | 1,638,000 | 2.275.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.146.600 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 126 | PP2300269450 - PHẦN 127 | 840,000 | 1.166.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 588.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 127 | PP2300269451 - PHẦN 128 | 24,255,000 | 33.687.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 16.978.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 128 | PP2300269452 - PHẦN 129 | 702,000 | 975.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 491.400 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 129 | PP2300269453 - PHẦN 130 | 808,500 | 1.122.917 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 565.950 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 130 | PP2300269454 - PHẦN 131 | 14,000,000 | 19.444.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.800.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 131 | PP2300269455 - PHẦN 132 | 2,940,000 | 4.083.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.058.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 132 | PP2300269456 - PHẦN 133 | 20,160,000 | 28.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 14.112.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 133 | PP2300269457 - PHẦN 134 | 3,300,000 | 4.583.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.310.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 134 | PP2300269458 - PHẦN 135 | 18,900,000 | 26.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.230.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 135 | PP2300269459 - PHẦN 136 | 4,250,000 | 5.902.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.975.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 136 | PP2300269460 - PHẦN 137 | 120,000,000 | 166.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 84.000.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 137 | PP2300269461 - PHẦN 138 | 140,000 | 194.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 98.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 138 | PP2300269462 - PHẦN 139 | 55,900,000 | 77.638.889 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 39.130.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 139 | PP2300269463 - PHẦN 140 | 329,000 | 456.944 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 230.300 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 140 | PP2300269464 - PHẦN 141 | 8,750,000 | 12.152.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.125.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 141 | PP2300269465 - PHẦN 142 | 3,500,000 | 4.861.111 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.450.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 142 | PP2300269466 - PHẦN 143 | 300,000 | 416.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 210.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 143 | PP2300269467 - PHẦN 144 | 3,360,000 | 4.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.352.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 144 | PP2300269468 - PHẦN 145 | 8,300,000 | 11.527.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.810.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 145 | PP2300269469 - PHẦN 146 | 5,880,000 | 8.166.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.116.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 146 | PP2300269470 - PHẦN 147 | 47,705,000 | 66.256.944 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 33.393.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 147 | PP2300269471 - PHẦN 148 | 44,100,000 | 61.250.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 30.870.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 148 | PP2300269472 - PHẦN 149 | 12,960,000 | 18.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.072.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 149 | PP2300269473 - PHẦN 150 | 34,505,000 | 47.923.611 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 24.153.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 150 | PP2300269474 - PHẦN 151 | 13,755,000 | 19.104.167 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 9.628.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 151 | PP2300269475 - PHẦN 152 | 4,700,000 | 6.527.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.290.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 152 | PP2300269476 - PHẦN 153 | 4,800,000 | 6.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.360.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 153 | PP2300269477 - PHẦN 154 | 16,380,000 | 22.750.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.466.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 154 | PP2300269478 - PHẦN 155 | 15,900,000 | 22.083.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.130.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 155 | PP2300269479 - PHẦN 156 | 93,141,250 | 129.362.847 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 65.198.875 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 156 | PP2300269480 - PHẦN 157 | 16,800,000 | 23.333.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 11.760.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 157 | PP2300269481 - PHẦN 158 | 53,550,000 | 74.375.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.485.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 158 | PP2300269482 - PHẦN 159 | 49,800,000 | 69.166.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 34.860.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 159 | PP2300269483 - PHẦN 160 | 4,620,000 | 6.416.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 3.234.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 160 | PP2300269484 - PHẦN 161 | 1,000,000 | 1.388.889 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 700.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 161 | PP2300269485 - PHẦN 162 | 1,210,000 | 1.680.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 847.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 162 | PP2300269486 - PHẦN 163 | 800,000 | 1.111.111 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 560.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 163 | PP2300269487 - PHẦN 164 | 1,140,000 | 1.583.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 798.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 164 | PP2300269488 - PHẦN 165 | 10,080,000 | 14.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.056.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 165 | PP2300269489 - PHẦN 166 | 2,500,000 | 3.472.222 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.750.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 166 | PP2300269490 - PHẦN 167 | 58,446,000 | 81.175.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 40.912.200 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 167 | PP2300269491 - PHẦN 168 | 100,800,000 | 140.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 70.560.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 168 | PP2300269492 - PHẦN 169 | 52,080,000 | 72.333.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 36.456.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 169 | PP2300269493 - PHẦN 170 | 2,580,000 | 3.583.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.806.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 170 | PP2300269494 - PHẦN 171 | 37,800,000 | 52.500.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 26.460.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 171 | PP2300269495 - PHẦN 172 | 53,000,000 | 73.611.111 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 37.100.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 172 | PP2300269496 - PHẦN 173 | 940,032,400 | 1.305.600.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 658.022.680 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại Trang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầudụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này. |
| 173 | PP2300269497 - PHẦN 174 | 1,036,282,070 | 1.439.280.653 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 725.397.449 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 174 | PP2300269498 - PHẦN 175 | 1,516,813,608 | 2.106.685.567 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.061.769.526 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 175 | PP2300269499 - PHẦN 176 | 315,776,000 | 438.577.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 221.043.200 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 176 | PP2300269500 - PHẦN 177 | 107,386,464 | 149.147.867 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 75.170.525 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầuTrang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này. |
| 177 | PP2300269501 - PHẦN 178 | 1,277,822,810 | 1.774.753.903 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 894.475.967 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầuTrang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này. |
| 178 | PP2300269502 - PHẦN 179 | 11,250,000 | 15.625.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.875.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 179 | PP2300269503 - PHẦN 180 | 80,000,000 | 111.111.111 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 56.000.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 180 | PP2300269504 - PHẦN 181 | 40,000,000 | 55.555.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 28.000.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 181 | PP2300269505 - PHẦN 182 | 211,680,000 | 294.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 148.176.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 182 | PP2300269506 - PHẦN 183 | 10,500,000 | 14.583.333 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 7.350.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 183 | PP2300269507 - PHẦN 184 | 85,000,000 | 118.055.556 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 59.500.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 184 | PP2300269508 - PHẦN 185 | 72,280,000 | 100.388.889 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 50.596.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 185 | PP2300269509 - PHẦN 186 | 2,607,000 | 3.620.833 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.824.900 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 186 | PP2300269510 - PHẦN 187 | 107,120,000 | 148.777.778 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 74.984.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 187 | PP2300269511 - PHẦN 188 | 9,450,000 | 13.125.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.615.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 188 | PP2300269512 - PHẦN 189 | 18,000,000 | 25.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 189 | PP2300269513 - PHẦN 190 | 18,000,000 | 25.000.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 12.600.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 190 | PP2300269514 - PHẦN 191 | 123,600,000 | 171.666.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 86.520.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 191 | PP2300269515 - PHẦN 192 | 158,976,000 | 220.800.000 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 111.283.200 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 192 | PP2300269516 - PHẦN 193 | 5,940,900 | 8.251.250 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.158.630 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 193 | PP2300269517 - PHẦN 194 | 19,040,000 | 26.444.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 13.328.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 194 | PP2300269518 - PHẦN 195 | 788,000 | 1.094.444 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 551.600 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 195 | PP2300269519 - PHẦN 196 | 2,550,000 | 3.541.667 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 1.785.000 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| 196 | PP2300269520 - PHẦN 197 | 8,505,000 | 11.812.500 | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 5.953.500 | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
PHẦN 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300269325 |
| Giá từng phần lô | 48,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.177.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300269326 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300269327 |
| Giá từng phần lô | 16,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300269328 |
| Giá từng phần lô | 6,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.638.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 05 |
|
| Mã phần lô | PP2300269329 |
| Giá từng phần lô | 34,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.694.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 06 |
|
| Mã phần lô | PP2300269330 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 07 |
|
| Mã phần lô | PP2300269331 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 08 |
|
| Mã phần lô | PP2300269332 |
| Giá từng phần lô | 152,209,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.401.389 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.546.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 09 |
|
| Mã phần lô | PP2300269333 |
| Giá từng phần lô | 37,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.097.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.257.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 10 |
|
| Mã phần lô | PP2300269334 |
| Giá từng phần lô | 336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300269335 |
| Giá từng phần lô | 11,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.472.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 12 |
|
| Mã phần lô | PP2300269336 |
| Giá từng phần lô | 77,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.183.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.020.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 13 |
|
| Mã phần lô | PP2300269337 |
| Giá từng phần lô | 175,073,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.156.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.551.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 14 |
|
| Mã phần lô | PP2300269338 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300269339 |
| Giá từng phần lô | 3,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 16 |
|
| Mã phần lô | PP2300269340 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 17 |
|
| Mã phần lô | PP2300269341 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 18 |
|
| Mã phần lô | PP2300269342 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 19 |
|
| Mã phần lô | PP2300269343 |
| Giá từng phần lô | 19,677,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.329.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.773.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300269344 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 21 |
|
| Mã phần lô | PP2300269345 |
| Giá từng phần lô | 27,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 22 |
|
| Mã phần lô | PP2300269346 |
| Giá từng phần lô | 7,822,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.864.583 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.475.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 23 |
|
| Mã phần lô | PP2300269347 |
| Giá từng phần lô | 62,081,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.223.958 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.456.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300269348 |
| Giá từng phần lô | 5,433,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.546.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.803.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300269349 |
| Giá từng phần lô | 205,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.819.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 26 |
|
| Mã phần lô | PP2300269350 |
| Giá từng phần lô | 1,162,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.613.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 27 |
|
| Mã phần lô | PP2300269351 |
| Giá từng phần lô | 7,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 28 |
|
| Mã phần lô | PP2300269352 |
| Giá từng phần lô | 7,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.861.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.474.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 29 |
|
| Mã phần lô | PP2300269353 |
| Giá từng phần lô | 23,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.673.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 30 |
|
| Mã phần lô | PP2300269354 |
| Giá từng phần lô | 15,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.172.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 31 |
|
| Mã phần lô | PP2300269355 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 32 |
|
| Mã phần lô | PP2300269356 |
| Giá từng phần lô | 4,999,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.943.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.499.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 33 |
|
| Mã phần lô | PP2300269357 |
| Giá từng phần lô | 16,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.770.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.476.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 34 |
|
| Mã phần lô | PP2300269358 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.791.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 35 |
|
| Mã phần lô | PP2300269359 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 36 |
|
| Mã phần lô | PP2300269360 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 37 |
|
| Mã phần lô | PP2300269361 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 38 |
|
| Mã phần lô | PP2300269362 |
| Giá từng phần lô | 166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 39 |
|
| Mã phần lô | PP2300269363 |
| Giá từng phần lô | 298,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.740 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 40 |
|
| Mã phần lô | PP2300269364 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 41 |
|
| Mã phần lô | PP2300269365 |
| Giá từng phần lô | 16,028,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.261.806 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.219.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 42 |
|
| Mã phần lô | PP2300269366 |
| Giá từng phần lô | 15,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.892.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 43 |
|
| Mã phần lô | PP2300269367 |
| Giá từng phần lô | 75,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.241.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.537.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 44 |
|
| Mã phần lô | PP2300269368 |
| Giá từng phần lô | 58,953,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.879.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.267.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 45 |
|
| Mã phần lô | PP2300269369 |
| Giá từng phần lô | 8,826,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.259.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.178.536 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 46 |
|
| Mã phần lô | PP2300269370 |
| Giá từng phần lô | 3,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.104.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 47 |
|
| Mã phần lô | PP2300269371 |
| Giá từng phần lô | 12,852,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.996.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 48 |
|
| Mã phần lô | PP2300269372 |
| Giá từng phần lô | 49,815,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.188.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.870.752 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 49 |
|
| Mã phần lô | PP2300269373 |
| Giá từng phần lô | 149,845,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.118.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.891.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 50 |
|
| Mã phần lô | PP2300269374 |
| Giá từng phần lô | 8,164,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.715.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 51 |
|
| Mã phần lô | PP2300269375 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.805.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 52 |
|
| Mã phần lô | PP2300269376 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 53 |
|
| Mã phần lô | PP2300269377 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 55 |
|
| Mã phần lô | PP2300269378 |
| Giá từng phần lô | 34,807,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.365.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 56 |
|
| Mã phần lô | PP2300269379 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.479.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 57 |
|
| Mã phần lô | PP2300269380 |
| Giá từng phần lô | 220,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 58 |
|
| Mã phần lô | PP2300269381 |
| Giá từng phần lô | 178,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 59 |
|
| Mã phần lô | PP2300269382 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.972.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 60 |
|
| Mã phần lô | PP2300269383 |
| Giá từng phần lô | 1,379,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.916.597.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 965.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng Trang thiết bị y tế, vật tư, công sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầucụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này. |
PHẦN 61 |
|
| Mã phần lô | PP2300269384 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 62 |
|
| Mã phần lô | PP2300269385 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 63 |
|
| Mã phần lô | PP2300269386 |
| Giá từng phần lô | 10,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 64 |
|
| Mã phần lô | PP2300269387 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 65 |
|
| Mã phần lô | PP2300269388 |
| Giá từng phần lô | 22,090,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.681.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.463.665 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 66 |
|
| Mã phần lô | PP2300269389 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.541.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 67 |
|
| Mã phần lô | PP2300269390 |
| Giá từng phần lô | 8,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.764.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 68 |
|
| Mã phần lô | PP2300269391 |
| Giá từng phần lô | 56,147,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.982.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.303.390 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 69 |
|
| Mã phần lô | PP2300269392 |
| Giá từng phần lô | 52,647,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.120.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.852.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 70 |
|
| Mã phần lô | PP2300269393 |
| Giá từng phần lô | 27,319,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.943.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.123.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 71 |
|
| Mã phần lô | PP2300269394 |
| Giá từng phần lô | 3,093,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.296.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.165.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 72 |
|
| Mã phần lô | PP2300269395 |
| Giá từng phần lô | 243,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 73 |
|
| Mã phần lô | PP2300269396 |
| Giá từng phần lô | 2,265,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.145.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.585.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 74 |
|
| Mã phần lô | PP2300269397 |
| Giá từng phần lô | 27,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.229.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.267.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 75 |
|
| Mã phần lô | PP2300269398 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 76 |
|
| Mã phần lô | PP2300269399 |
| Giá từng phần lô | 87,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.965.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.966.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 77 |
|
| Mã phần lô | PP2300269400 |
| Giá từng phần lô | 209,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 78 |
|
| Mã phần lô | PP2300269401 |
| Giá từng phần lô | 378,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 79 |
|
| Mã phần lô | PP2300269402 |
| Giá từng phần lô | 175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.056 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 80 |
|
| Mã phần lô | PP2300269403 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.180.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 81 |
|
| Mã phần lô | PP2300269404 |
| Giá từng phần lô | 11,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.854.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 82 |
|
| Mã phần lô | PP2300269405 |
| Giá từng phần lô | 6,837,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.496.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.786.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 83 |
|
| Mã phần lô | PP2300269406 |
| Giá từng phần lô | 740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.027.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 84 |
|
| Mã phần lô | PP2300269407 |
| Giá từng phần lô | 1,537,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.076.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 85 |
|
| Mã phần lô | PP2300269408 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 86 |
|
| Mã phần lô | PP2300269409 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 87 |
|
| Mã phần lô | PP2300269410 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 88 |
|
| Mã phần lô | PP2300269411 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 89 |
|
| Mã phần lô | PP2300269412 |
| Giá từng phần lô | 21,905,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.423.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.333.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 90 |
|
| Mã phần lô | PP2300269413 |
| Giá từng phần lô | 25,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.402.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.843.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 91 |
|
| Mã phần lô | PP2300269414 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 92 |
|
| Mã phần lô | PP2300269415 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 93 |
|
| Mã phần lô | PP2300269416 |
| Giá từng phần lô | 3,659,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.561.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 94 |
|
| Mã phần lô | PP2300269417 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.291.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 95 |
|
| Mã phần lô | PP2300269418 |
| Giá từng phần lô | 1,827,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.278.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 96 |
|
| Mã phần lô | PP2300269419 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 97 |
|
| Mã phần lô | PP2300269420 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.819.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 98 |
|
| Mã phần lô | PP2300269421 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.152.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 99 |
|
| Mã phần lô | PP2300269422 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 100 |
|
| Mã phần lô | PP2300269423 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 101 |
|
| Mã phần lô | PP2300269424 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 102 |
|
| Mã phần lô | PP2300269425 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 103 |
|
| Mã phần lô | PP2300269426 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 104 |
|
| Mã phần lô | PP2300269427 |
| Giá từng phần lô | 3,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.191.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.616.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 105 |
|
| Mã phần lô | PP2300269428 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.319.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 106 |
|
| Mã phần lô | PP2300269429 |
| Giá từng phần lô | 20,399,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.332.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.279.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 107 |
|
| Mã phần lô | PP2300269430 |
| Giá từng phần lô | 1,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.622.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.321.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 108 |
|
| Mã phần lô | PP2300269431 |
| Giá từng phần lô | 3,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.104.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.572.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 109 |
|
| Mã phần lô | PP2300269432 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.319.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 110 |
|
| Mã phần lô | PP2300269433 |
| Giá từng phần lô | 724,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.006.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 507.486 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 111 |
|
| Mã phần lô | PP2300269434 |
| Giá từng phần lô | 11,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.433.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.778.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 112 |
|
| Mã phần lô | PP2300269435 |
| Giá từng phần lô | 2,271,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.155.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 113 |
|
| Mã phần lô | PP2300269436 |
| Giá từng phần lô | 4,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.305.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 114 |
|
| Mã phần lô | PP2300269437 |
| Giá từng phần lô | 1,732,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.212.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 115 |
|
| Mã phần lô | PP2300269438 |
| Giá từng phần lô | 21,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.208.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 116 |
|
| Mã phần lô | PP2300269439 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 117 |
|
| Mã phần lô | PP2300269440 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 118 |
|
| Mã phần lô | PP2300269441 |
| Giá từng phần lô | 6,772,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.740.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 119 |
|
| Mã phần lô | PP2300269442 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 120 |
|
| Mã phần lô | PP2300269443 |
| Giá từng phần lô | 2,513,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.490.278 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.759.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 121 |
|
| Mã phần lô | PP2300269444 |
| Giá từng phần lô | 68,075,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.548.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.652.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 122 |
|
| Mã phần lô | PP2300269445 |
| Giá từng phần lô | 1,316,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 921.690 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 123 |
|
| Mã phần lô | PP2300269446 |
| Giá từng phần lô | 4,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.854.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.454.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 124 |
|
| Mã phần lô | PP2300269447 |
| Giá từng phần lô | 8,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.794.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.944.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300269448 |
| Giá từng phần lô | 55,902,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.641.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.131.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 126 |
|
| Mã phần lô | PP2300269449 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.146.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 127 |
|
| Mã phần lô | PP2300269450 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 128 |
|
| Mã phần lô | PP2300269451 |
| Giá từng phần lô | 24,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.978.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 129 |
|
| Mã phần lô | PP2300269452 |
| Giá từng phần lô | 702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 491.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 130 |
|
| Mã phần lô | PP2300269453 |
| Giá từng phần lô | 808,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.122.917 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 565.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 131 |
|
| Mã phần lô | PP2300269454 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 132 |
|
| Mã phần lô | PP2300269455 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 133 |
|
| Mã phần lô | PP2300269456 |
| Giá từng phần lô | 20,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.112.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 134 |
|
| Mã phần lô | PP2300269457 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 135 |
|
| Mã phần lô | PP2300269458 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 136 |
|
| Mã phần lô | PP2300269459 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.902.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 137 |
|
| Mã phần lô | PP2300269460 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 138 |
|
| Mã phần lô | PP2300269461 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 139 |
|
| Mã phần lô | PP2300269462 |
| Giá từng phần lô | 55,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.638.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 140 |
|
| Mã phần lô | PP2300269463 |
| Giá từng phần lô | 329,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 141 |
|
| Mã phần lô | PP2300269464 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.152.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 142 |
|
| Mã phần lô | PP2300269465 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.861.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 143 |
|
| Mã phần lô | PP2300269466 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 144 |
|
| Mã phần lô | PP2300269467 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 145 |
|
| Mã phần lô | PP2300269468 |
| Giá từng phần lô | 8,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 146 |
|
| Mã phần lô | PP2300269469 |
| Giá từng phần lô | 5,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 147 |
|
| Mã phần lô | PP2300269470 |
| Giá từng phần lô | 47,705,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.256.944 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.393.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 148 |
|
| Mã phần lô | PP2300269471 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 149 |
|
| Mã phần lô | PP2300269472 |
| Giá từng phần lô | 12,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.072.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 150 |
|
| Mã phần lô | PP2300269473 |
| Giá từng phần lô | 34,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.923.611 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.153.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 151 |
|
| Mã phần lô | PP2300269474 |
| Giá từng phần lô | 13,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.104.167 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.628.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 152 |
|
| Mã phần lô | PP2300269475 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.527.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 153 |
|
| Mã phần lô | PP2300269476 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 154 |
|
| Mã phần lô | PP2300269477 |
| Giá từng phần lô | 16,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.466.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 155 |
|
| Mã phần lô | PP2300269478 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.083.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 156 |
|
| Mã phần lô | PP2300269479 |
| Giá từng phần lô | 93,141,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.362.847 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.198.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 157 |
|
| Mã phần lô | PP2300269480 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 158 |
|
| Mã phần lô | PP2300269481 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 159 |
|
| Mã phần lô | PP2300269482 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 160 |
|
| Mã phần lô | PP2300269483 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.234.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 161 |
|
| Mã phần lô | PP2300269484 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 162 |
|
| Mã phần lô | PP2300269485 |
| Giá từng phần lô | 1,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.680.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 847.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 163 |
|
| Mã phần lô | PP2300269486 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 164 |
|
| Mã phần lô | PP2300269487 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 165 |
|
| Mã phần lô | PP2300269488 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 166 |
|
| Mã phần lô | PP2300269489 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.472.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 167 |
|
| Mã phần lô | PP2300269490 |
| Giá từng phần lô | 58,446,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.912.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 168 |
|
| Mã phần lô | PP2300269491 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 169 |
|
| Mã phần lô | PP2300269492 |
| Giá từng phần lô | 52,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 170 |
|
| Mã phần lô | PP2300269493 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 171 |
|
| Mã phần lô | PP2300269494 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 172 |
|
| Mã phần lô | PP2300269495 |
| Giá từng phần lô | 53,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.611.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 173 |
|
| Mã phần lô | PP2300269496 |
| Giá từng phần lô | 940,032,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.305.600.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.022.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại Trang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầudụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này. |
PHẦN 174 |
|
| Mã phần lô | PP2300269497 |
| Giá từng phần lô | 1,036,282,070 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.439.280.653 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.397.449 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 175 |
|
| Mã phần lô | PP2300269498 |
| Giá từng phần lô | 1,516,813,608 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.106.685.567 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.061.769.526 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 176 |
|
| Mã phần lô | PP2300269499 |
| Giá từng phần lô | 315,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.577.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.043.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 177 |
|
| Mã phần lô | PP2300269500 |
| Giá từng phần lô | 107,386,464 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.147.867 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.170.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầuTrang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này. |
PHẦN 178 |
|
| Mã phần lô | PP2300269501 |
| Giá từng phần lô | 1,277,822,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.774.753.903 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 894.475.967 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầuTrang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này. |
PHẦN 179 |
|
| Mã phần lô | PP2300269502 |
| Giá từng phần lô | 11,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 180 |
|
| Mã phần lô | PP2300269503 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 181 |
|
| Mã phần lô | PP2300269504 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 182 |
|
| Mã phần lô | PP2300269505 |
| Giá từng phần lô | 211,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 294.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 183 |
|
| Mã phần lô | PP2300269506 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.583.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 184 |
|
| Mã phần lô | PP2300269507 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.055.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 185 |
|
| Mã phần lô | PP2300269508 |
| Giá từng phần lô | 72,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.388.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 186 |
|
| Mã phần lô | PP2300269509 |
| Giá từng phần lô | 2,607,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.620.833 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.824.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 187 |
|
| Mã phần lô | PP2300269510 |
| Giá từng phần lô | 107,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 188 |
|
| Mã phần lô | PP2300269511 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 189 |
|
| Mã phần lô | PP2300269512 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 190 |
|
| Mã phần lô | PP2300269513 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 191 |
|
| Mã phần lô | PP2300269514 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 192 |
|
| Mã phần lô | PP2300269515 |
| Giá từng phần lô | 158,976,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.283.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 193 |
|
| Mã phần lô | PP2300269516 |
| Giá từng phần lô | 5,940,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.251.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.630 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 194 |
|
| Mã phần lô | PP2300269517 |
| Giá từng phần lô | 19,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.328.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 195 |
|
| Mã phần lô | PP2300269518 |
| Giá từng phần lô | 788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.094.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 551.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 196 |
|
| Mã phần lô | PP2300269519 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.541.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
PHẦN 197 |
|
| Mã phần lô | PP2300269520 |
| Giá từng phần lô | 8,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.953.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | 360 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi