Gói thầu: Gói 10: Cung ứng Vật tư y tế - Hóa chất – Sinh phẩm phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh năm 2023 (gồm 430 mặt hàng, 196 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300176788-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Chủ đầu tư Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh
Tên gói thầu Gói 10: Cung ứng Vật tư y tế - Hóa chất – Sinh phẩm phục vụ hoạt động khám, chữa bệnh tại Bệnh viện Trường Đại học Trà Vinh năm 2023 (gồm 430 mặt hàng, 196 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300123376
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 11,734,213,952 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 117.342.146 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300269325 - PHẦN 1 48,825,000 67.812.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.177.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
2 PP2300269326 - PHẦN 2 18,000,000 25.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
3 PP2300269327 - PHẦN 3 16,650,000 23.125.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.655.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
4 PP2300269328 - PHẦN 4 6,940,000 9.638.889 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.858.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
5 PP2300269329 - PHẦN 05 34,340,000 47.694.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.038.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
6 PP2300269330 - PHẦN 06 15,500,000 21.527.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.850.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
7 PP2300269331 - PHẦN 07 35,100,000 48.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.570.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
8 PP2300269332 - PHẦN 08 152,209,000 211.401.389 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 106.546.300 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
9 PP2300269333 - PHẦN 09 37,510,000 52.097.222 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.257.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
10 PP2300269334 - PHẦN 10 336,000 466.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 235.200 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
11 PP2300269335 - PHẦN 11 11,140,000 15.472.222 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.798.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
12 PP2300269336 - PHẦN 12 77,172,000 107.183.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 54.020.400 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
13 PP2300269337 - PHẦN 13 175,073,000 243.156.944 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.551.100 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
14 PP2300269338 - PHẦN 14 112,000,000 155.555.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 78.400.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
15 PP2300269339 - PHẦN 15 3,180,000 4.416.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.226.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
16 PP2300269340 - PHẦN 16 22,050,000 30.625.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.435.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
17 PP2300269341 - PHẦN 17 17,640,000 24.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.348.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
18 PP2300269342 - PHẦN 18 2,520,000 3.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.764.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
19 PP2300269343 - PHẦN 19 19,677,000 27.329.167 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.773.900 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
20 PP2300269344 - PHẦN 20 15,000,000 20.833.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.500.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
21 PP2300269345 - PHẦN 21 27,900,000 38.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.530.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
22 PP2300269346 - PHẦN 22 7,822,500 10.864.583 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.475.750 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
23 PP2300269347 - PHẦN 23 62,081,250 86.223.958 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.456.875 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
24 PP2300269348 - PHẦN 24 5,433,750 7.546.875 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.803.625 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
25 PP2300269349 - PHẦN 25 205,790,000 285.819.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 144.053.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
26 PP2300269350 - PHẦN 26 1,162,000 1.613.889 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 813.400 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
27 PP2300269351 - PHẦN 27 7,740,000 10.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.418.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
28 PP2300269352 - PHẦN 28 7,820,000 10.861.111 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.474.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
29 PP2300269353 - PHẦN 29 23,525,000 32.673.611 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.467.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
30 PP2300269354 - PHẦN 30 15,960,000 22.166.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.172.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
31 PP2300269355 - PHẦN 31 420,000 583.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 294.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
32 PP2300269356 - PHẦN 32 4,999,000 6.943.056 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.499.300 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
33 PP2300269357 - PHẦN 33 16,395,000 22.770.833 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.476.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
34 PP2300269358 - PHẦN 34 2,730,000 3.791.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.911.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
35 PP2300269359 - PHẦN 35 46,500,000 64.583.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.550.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
36 PP2300269360 - PHẦN 36 44,100,000 61.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.870.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
37 PP2300269361 - PHẦN 37 650,000 902.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 455.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
38 PP2300269362 - PHẦN 38 166,000 230.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 116.200 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
39 PP2300269363 - PHẦN 39 298,200 414.167 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 208.740 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
40 PP2300269364 - PHẦN 40 10,500,000 14.583.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
41 PP2300269365 - PHẦN 41 16,028,500 22.261.806 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.219.950 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
42 PP2300269366 - PHẦN 42 15,561,000 21.612.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.892.700 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
43 PP2300269367 - PHẦN 43 75,054,000 104.241.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 52.537.800 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
44 PP2300269368 - PHẦN 44 58,953,000 81.879.167 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 41.267.100 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
45 PP2300269369 - PHẦN 45 8,826,480 12.259.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.178.536 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
46 PP2300269370 - PHẦN 46 3,006,000 4.175.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.104.200 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
47 PP2300269371 - PHẦN 47 12,852,000 17.850.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.996.400 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
48 PP2300269372 - PHẦN 48 49,815,360 69.188.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.870.752 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
49 PP2300269373 - PHẦN 49 149,845,500 208.118.750 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 104.891.850 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
50 PP2300269374 - PHẦN 50 8,164,800 11.340.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.715.360 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
51 PP2300269375 - PHẦN 51 80,500,000 111.805.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.350.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
52 PP2300269376 - PHẦN 52 1,440,000 2.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.008.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
53 PP2300269377 - PHẦN 53 6,000,000 8.333.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.200.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
54 PP2300269378 - PHẦN 55 34,807,500 48.343.750 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.365.250 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
55 PP2300269379 - PHẦN 56 6,825,000 9.479.167 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.777.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
56 PP2300269380 - PHẦN 57 220,880,000 306.777.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 154.616.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
57 PP2300269381 - PHẦN 58 178,200,000 247.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 124.740.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
58 PP2300269382 - PHẦN 59 47,500,000 65.972.222 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.250.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
59 PP2300269383 - PHẦN 60 1,379,950,000 1.916.597.222 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 965.965.000 2*(30/360)*số lượng Trang thiết bị y tế, vật tư, công sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầucụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này.
60 PP2300269384 - PHẦN 61 64,500,000 89.583.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 45.150.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
61 PP2300269385 - PHẦN 62 6,300,000 8.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.410.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
62 PP2300269386 - PHẦN 63 10,710,000 14.875.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.497.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
63 PP2300269387 - PHẦN 64 7,200,000 10.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
64 PP2300269388 - PHẦN 65 22,090,950 30.681.875 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.463.665 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
65 PP2300269389 - PHẦN 66 19,110,000 26.541.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.377.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
66 PP2300269390 - PHẦN 67 8,235,000 11.437.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.764.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
67 PP2300269391 - PHẦN 68 56,147,700 77.982.917 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.303.390 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
68 PP2300269392 - PHẦN 69 52,647,000 73.120.833 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.852.900 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
69 PP2300269393 - PHẦN 70 27,319,600 37.943.889 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.123.720 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
70 PP2300269394 - PHẦN 71 3,093,200 4.296.111 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.165.240 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
71 PP2300269395 - PHẦN 72 243,600 338.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 170.520 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
72 PP2300269396 - PHẦN 73 2,265,000 3.145.833 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.585.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
73 PP2300269397 - PHẦN 74 27,525,000 38.229.167 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.267.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
74 PP2300269398 - PHẦN 75 2,205,000 3.062.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.543.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
75 PP2300269399 - PHẦN 76 87,095,000 120.965.278 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.966.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
76 PP2300269400 - PHẦN 77 209,000 290.278 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 146.300 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
77 PP2300269401 - PHẦN 78 378,000 525.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 264.600 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
78 PP2300269402 - PHẦN 79 175,000 243.056 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 122.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
79 PP2300269403 - PHẦN 80 850,000 1.180.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 595.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
80 PP2300269404 - PHẦN 81 11,220,000 15.583.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.854.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
81 PP2300269405 - PHẦN 82 6,837,600 9.496.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.786.320 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
82 PP2300269406 - PHẦN 83 740,000 1.027.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 518.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
83 PP2300269407 - PHẦN 84 1,537,200 2.135.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.076.040 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
84 PP2300269408 - PHẦN 85 9,450,000 13.125.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.615.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
85 PP2300269409 - PHẦN 86 27,720,000 38.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 19.404.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
86 PP2300269410 - PHẦN 87 7,200,000 10.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
87 PP2300269411 - PHẦN 88 6,300,000 8.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.410.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
88 PP2300269412 - PHẦN 89 21,905,100 30.423.750 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.333.570 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
89 PP2300269413 - PHẦN 90 25,490,000 35.402.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.843.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
90 PP2300269414 - PHẦN 91 1,575,000 2.187.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.102.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
91 PP2300269415 - PHẦN 92 4,000,000 5.555.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.800.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
92 PP2300269416 - PHẦN 93 3,659,040 5.082.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.561.328 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
93 PP2300269417 - PHẦN 94 1,650,000 2.291.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.155.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
94 PP2300269418 - PHẦN 95 1,827,000 2.537.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.278.900 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
95 PP2300269419 - PHẦN 96 1,732,500 2.406.250 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.212.750 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
96 PP2300269420 - PHẦN 97 2,750,000 3.819.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.925.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
97 PP2300269421 - PHẦN 98 8,750,000 12.152.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.125.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
98 PP2300269422 - PHẦN 99 22,000,000 30.555.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.400.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
99 PP2300269423 - PHẦN 100 1,600,000 2.222.222 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.120.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
100 PP2300269424 - PHẦN 101 2,205,000 3.062.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.543.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
101 PP2300269425 - PHẦN 102 9,240,000 12.833.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.468.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
102 PP2300269426 - PHẦN 103 900,000 1.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
103 PP2300269427 - PHẦN 104 3,738,000 5.191.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.616.600 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
104 PP2300269428 - PHẦN 105 950,000 1.319.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 665.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
105 PP2300269429 - PHẦN 106 20,399,040 28.332.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.279.328 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
106 PP2300269430 - PHẦN 107 1,888,000 2.622.222 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.321.600 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
107 PP2300269431 - PHẦN 108 3,675,000 5.104.167 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.572.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
108 PP2300269432 - PHẦN 109 11,750,000 16.319.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.225.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
109 PP2300269433 - PHẦN 110 724,980 1.006.917 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 507.486 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
110 PP2300269434 - PHẦN 111 11,112,000 15.433.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.778.400 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
111 PP2300269435 - PHẦN 112 2,271,800 3.155.278 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.590.260 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
112 PP2300269436 - PHẦN 113 4,540,000 6.305.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.178.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
113 PP2300269437 - PHẦN 114 1,732,500 2.406.250 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.212.750 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
114 PP2300269438 - PHẦN 115 21,750,000 30.208.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.225.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
115 PP2300269439 - PHẦN 116 42,000,000 58.333.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.400.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
116 PP2300269440 - PHẦN 117 1,320,000 1.833.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 924.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
117 PP2300269441 - PHẦN 118 6,772,500 9.406.250 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.740.750 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
118 PP2300269442 - PHẦN 119 900,000 1.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 630.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
119 PP2300269443 - PHẦN 120 2,513,000 3.490.278 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.759.100 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
120 PP2300269444 - PHẦN 121 68,075,100 94.548.750 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.652.570 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
121 PP2300269445 - PHẦN 122 1,316,700 1.828.750 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 921.690 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
122 PP2300269446 - PHẦN 123 4,935,000 6.854.167 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.454.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
123 PP2300269447 - PHẦN 124 8,492,000 11.794.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.944.400 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
124 PP2300269448 - PHẦN 125 55,902,000 77.641.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.131.400 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
125 PP2300269449 - PHẦN 126 1,638,000 2.275.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.146.600 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
126 PP2300269450 - PHẦN 127 840,000 1.166.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 588.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
127 PP2300269451 - PHẦN 128 24,255,000 33.687.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.978.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
128 PP2300269452 - PHẦN 129 702,000 975.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 491.400 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
129 PP2300269453 - PHẦN 130 808,500 1.122.917 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 565.950 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
130 PP2300269454 - PHẦN 131 14,000,000 19.444.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.800.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
131 PP2300269455 - PHẦN 132 2,940,000 4.083.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.058.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
132 PP2300269456 - PHẦN 133 20,160,000 28.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.112.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
133 PP2300269457 - PHẦN 134 3,300,000 4.583.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.310.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
134 PP2300269458 - PHẦN 135 18,900,000 26.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.230.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
135 PP2300269459 - PHẦN 136 4,250,000 5.902.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.975.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
136 PP2300269460 - PHẦN 137 120,000,000 166.666.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 84.000.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
137 PP2300269461 - PHẦN 138 140,000 194.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 98.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
138 PP2300269462 - PHẦN 139 55,900,000 77.638.889 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 39.130.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
139 PP2300269463 - PHẦN 140 329,000 456.944 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 230.300 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
140 PP2300269464 - PHẦN 141 8,750,000 12.152.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.125.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
141 PP2300269465 - PHẦN 142 3,500,000 4.861.111 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.450.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
142 PP2300269466 - PHẦN 143 300,000 416.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 210.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
143 PP2300269467 - PHẦN 144 3,360,000 4.666.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.352.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
144 PP2300269468 - PHẦN 145 8,300,000 11.527.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.810.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
145 PP2300269469 - PHẦN 146 5,880,000 8.166.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.116.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
146 PP2300269470 - PHẦN 147 47,705,000 66.256.944 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 33.393.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
147 PP2300269471 - PHẦN 148 44,100,000 61.250.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.870.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
148 PP2300269472 - PHẦN 149 12,960,000 18.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.072.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
149 PP2300269473 - PHẦN 150 34,505,000 47.923.611 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.153.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
150 PP2300269474 - PHẦN 151 13,755,000 19.104.167 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.628.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
151 PP2300269475 - PHẦN 152 4,700,000 6.527.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.290.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
152 PP2300269476 - PHẦN 153 4,800,000 6.666.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.360.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
153 PP2300269477 - PHẦN 154 16,380,000 22.750.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.466.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
154 PP2300269478 - PHẦN 155 15,900,000 22.083.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.130.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
155 PP2300269479 - PHẦN 156 93,141,250 129.362.847 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 65.198.875 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
156 PP2300269480 - PHẦN 157 16,800,000 23.333.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 11.760.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
157 PP2300269481 - PHẦN 158 53,550,000 74.375.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.485.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
158 PP2300269482 - PHẦN 159 49,800,000 69.166.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.860.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
159 PP2300269483 - PHẦN 160 4,620,000 6.416.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.234.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
160 PP2300269484 - PHẦN 161 1,000,000 1.388.889 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 700.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
161 PP2300269485 - PHẦN 162 1,210,000 1.680.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 847.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
162 PP2300269486 - PHẦN 163 800,000 1.111.111 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 560.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
163 PP2300269487 - PHẦN 164 1,140,000 1.583.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 798.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
164 PP2300269488 - PHẦN 165 10,080,000 14.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.056.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
165 PP2300269489 - PHẦN 166 2,500,000 3.472.222 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.750.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
166 PP2300269490 - PHẦN 167 58,446,000 81.175.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.912.200 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
167 PP2300269491 - PHẦN 168 100,800,000 140.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 70.560.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
168 PP2300269492 - PHẦN 169 52,080,000 72.333.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.456.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
169 PP2300269493 - PHẦN 170 2,580,000 3.583.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.806.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
170 PP2300269494 - PHẦN 171 37,800,000 52.500.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.460.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
171 PP2300269495 - PHẦN 172 53,000,000 73.611.111 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 37.100.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
172 PP2300269496 - PHẦN 173 940,032,400 1.305.600.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 658.022.680 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại Trang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầudụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này.
173 PP2300269497 - PHẦN 174 1,036,282,070 1.439.280.653 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 725.397.449 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
174 PP2300269498 - PHẦN 175 1,516,813,608 2.106.685.567 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.061.769.526 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
175 PP2300269499 - PHẦN 176 315,776,000 438.577.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 221.043.200 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
176 PP2300269500 - PHẦN 177 107,386,464 149.147.867 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 75.170.525 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầuTrang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này.
177 PP2300269501 - PHẦN 178 1,277,822,810 1.774.753.903 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 894.475.967 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầuTrang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này.
178 PP2300269502 - PHẦN 179 11,250,000 15.625.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.875.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
179 PP2300269503 - PHẦN 180 80,000,000 111.111.111 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 56.000.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
180 PP2300269504 - PHẦN 181 40,000,000 55.555.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 28.000.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
181 PP2300269505 - PHẦN 182 211,680,000 294.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 148.176.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
182 PP2300269506 - PHẦN 183 10,500,000 14.583.333 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.350.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
183 PP2300269507 - PHẦN 184 85,000,000 118.055.556 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 59.500.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
184 PP2300269508 - PHẦN 185 72,280,000 100.388.889 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 50.596.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
185 PP2300269509 - PHẦN 186 2,607,000 3.620.833 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.824.900 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
186 PP2300269510 - PHẦN 187 107,120,000 148.777.778 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 74.984.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
187 PP2300269511 - PHẦN 188 9,450,000 13.125.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.615.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
188 PP2300269512 - PHẦN 189 18,000,000 25.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
189 PP2300269513 - PHẦN 190 18,000,000 25.000.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.600.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
190 PP2300269514 - PHẦN 191 123,600,000 171.666.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 86.520.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
191 PP2300269515 - PHẦN 192 158,976,000 220.800.000 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.283.200 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
192 PP2300269516 - PHẦN 193 5,940,900 8.251.250 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.158.630 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
193 PP2300269517 - PHẦN 194 19,040,000 26.444.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 13.328.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
194 PP2300269518 - PHẦN 195 788,000 1.094.444 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 551.600 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
195 PP2300269519 - PHẦN 196 2,550,000 3.541.667 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.785.000 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
196 PP2300269520 - PHẦN 197 8,505,000 11.812.500 Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.953.500 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
PHẦN 1
Mã phần lô PP2300269325
Giá từng phần lô 48,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 2
Mã phần lô PP2300269326
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 3
Mã phần lô PP2300269327
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 4
Mã phần lô PP2300269328
Giá từng phần lô 6,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.638.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.858.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 05
Mã phần lô PP2300269329
Giá từng phần lô 34,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.694.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 06
Mã phần lô PP2300269330
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.527.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 07
Mã phần lô PP2300269331
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 08
Mã phần lô PP2300269332
Giá từng phần lô 152,209,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.401.389
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.546.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 09
Mã phần lô PP2300269333
Giá từng phần lô 37,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.097.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.257.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 10
Mã phần lô PP2300269334
Giá từng phần lô 336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 11
Mã phần lô PP2300269335
Giá từng phần lô 11,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.472.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 12
Mã phần lô PP2300269336
Giá từng phần lô 77,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.183.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.020.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 13
Mã phần lô PP2300269337
Giá từng phần lô 175,073,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.156.944
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.551.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 14
Mã phần lô PP2300269338
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.555.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 15
Mã phần lô PP2300269339
Giá từng phần lô 3,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 16
Mã phần lô PP2300269340
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 17
Mã phần lô PP2300269341
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 18
Mã phần lô PP2300269342
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 19
Mã phần lô PP2300269343
Giá từng phần lô 19,677,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.329.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.773.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 20
Mã phần lô PP2300269344
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 21
Mã phần lô PP2300269345
Giá từng phần lô 27,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 22
Mã phần lô PP2300269346
Giá từng phần lô 7,822,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.864.583
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.475.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 23
Mã phần lô PP2300269347
Giá từng phần lô 62,081,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.223.958
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.456.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 24
Mã phần lô PP2300269348
Giá từng phần lô 5,433,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.546.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.803.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 25
Mã phần lô PP2300269349
Giá từng phần lô 205,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.819.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 26
Mã phần lô PP2300269350
Giá từng phần lô 1,162,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 27
Mã phần lô PP2300269351
Giá từng phần lô 7,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 28
Mã phần lô PP2300269352
Giá từng phần lô 7,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.861.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 29
Mã phần lô PP2300269353
Giá từng phần lô 23,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.673.611
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 30
Mã phần lô PP2300269354
Giá từng phần lô 15,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.172.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 31
Mã phần lô PP2300269355
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 32
Mã phần lô PP2300269356
Giá từng phần lô 4,999,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.943.056
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.499.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 33
Mã phần lô PP2300269357
Giá từng phần lô 16,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.770.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.476.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 34
Mã phần lô PP2300269358
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.791.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 35
Mã phần lô PP2300269359
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 36
Mã phần lô PP2300269360
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 37
Mã phần lô PP2300269361
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 38
Mã phần lô PP2300269362
Giá từng phần lô 166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 39
Mã phần lô PP2300269363
Giá từng phần lô 298,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 40
Mã phần lô PP2300269364
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 41
Mã phần lô PP2300269365
Giá từng phần lô 16,028,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.261.806
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.219.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 42
Mã phần lô PP2300269366
Giá từng phần lô 15,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.612.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.892.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 43
Mã phần lô PP2300269367
Giá từng phần lô 75,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.241.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.537.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 44
Mã phần lô PP2300269368
Giá từng phần lô 58,953,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.879.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.267.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 45
Mã phần lô PP2300269369
Giá từng phần lô 8,826,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.259.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.178.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 46
Mã phần lô PP2300269370
Giá từng phần lô 3,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.104.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 47
Mã phần lô PP2300269371
Giá từng phần lô 12,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 48
Mã phần lô PP2300269372
Giá từng phần lô 49,815,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.188.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.870.752
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 49
Mã phần lô PP2300269373
Giá từng phần lô 149,845,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.118.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.891.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 50
Mã phần lô PP2300269374
Giá từng phần lô 8,164,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.715.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 51
Mã phần lô PP2300269375
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.805.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 52
Mã phần lô PP2300269376
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 53
Mã phần lô PP2300269377
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 55
Mã phần lô PP2300269378
Giá từng phần lô 34,807,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.343.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.365.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 56
Mã phần lô PP2300269379
Giá từng phần lô 6,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.479.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 57
Mã phần lô PP2300269380
Giá từng phần lô 220,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.777.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 58
Mã phần lô PP2300269381
Giá từng phần lô 178,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 59
Mã phần lô PP2300269382
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.972.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 60
Mã phần lô PP2300269383
Giá từng phần lô 1,379,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.916.597.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng Trang thiết bị y tế, vật tư, công sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầucụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này.
PHẦN 61
Mã phần lô PP2300269384
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 62
Mã phần lô PP2300269385
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 63
Mã phần lô PP2300269386
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 64
Mã phần lô PP2300269387
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 65
Mã phần lô PP2300269388
Giá từng phần lô 22,090,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.681.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.463.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 66
Mã phần lô PP2300269389
Giá từng phần lô 19,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.541.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.377.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 67
Mã phần lô PP2300269390
Giá từng phần lô 8,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.764.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 68
Mã phần lô PP2300269391
Giá từng phần lô 56,147,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.982.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.303.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 69
Mã phần lô PP2300269392
Giá từng phần lô 52,647,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.120.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.852.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 70
Mã phần lô PP2300269393
Giá từng phần lô 27,319,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.943.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.123.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 71
Mã phần lô PP2300269394
Giá từng phần lô 3,093,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.296.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.165.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 72
Mã phần lô PP2300269395
Giá từng phần lô 243,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 73
Mã phần lô PP2300269396
Giá từng phần lô 2,265,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.145.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.585.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 74
Mã phần lô PP2300269397
Giá từng phần lô 27,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.229.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.267.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 75
Mã phần lô PP2300269398
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 76
Mã phần lô PP2300269399
Giá từng phần lô 87,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.965.278
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.966.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 77
Mã phần lô PP2300269400
Giá từng phần lô 209,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.278
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 78
Mã phần lô PP2300269401
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 79
Mã phần lô PP2300269402
Giá từng phần lô 175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.056
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 80
Mã phần lô PP2300269403
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 81
Mã phần lô PP2300269404
Giá từng phần lô 11,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.854.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 82
Mã phần lô PP2300269405
Giá từng phần lô 6,837,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.496.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.786.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 83
Mã phần lô PP2300269406
Giá từng phần lô 740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.027.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 84
Mã phần lô PP2300269407
Giá từng phần lô 1,537,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.076.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 85
Mã phần lô PP2300269408
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 86
Mã phần lô PP2300269409
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 87
Mã phần lô PP2300269410
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 88
Mã phần lô PP2300269411
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 89
Mã phần lô PP2300269412
Giá từng phần lô 21,905,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.423.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.333.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 90
Mã phần lô PP2300269413
Giá từng phần lô 25,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.402.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.843.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 91
Mã phần lô PP2300269414
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 92
Mã phần lô PP2300269415
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 93
Mã phần lô PP2300269416
Giá từng phần lô 3,659,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.082.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.561.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 94
Mã phần lô PP2300269417
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.291.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 95
Mã phần lô PP2300269418
Giá từng phần lô 1,827,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.278.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 96
Mã phần lô PP2300269419
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 97
Mã phần lô PP2300269420
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 98
Mã phần lô PP2300269421
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.152.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 99
Mã phần lô PP2300269422
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.555.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 100
Mã phần lô PP2300269423
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 101
Mã phần lô PP2300269424
Giá từng phần lô 2,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 102
Mã phần lô PP2300269425
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 103
Mã phần lô PP2300269426
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 104
Mã phần lô PP2300269427
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.191.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.616.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 105
Mã phần lô PP2300269428
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.319.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 106
Mã phần lô PP2300269429
Giá từng phần lô 20,399,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.332.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.279.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 107
Mã phần lô PP2300269430
Giá từng phần lô 1,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.622.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.321.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 108
Mã phần lô PP2300269431
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.104.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.572.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 109
Mã phần lô PP2300269432
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.319.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 110
Mã phần lô PP2300269433
Giá từng phần lô 724,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 507.486
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 111
Mã phần lô PP2300269434
Giá từng phần lô 11,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.433.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.778.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 112
Mã phần lô PP2300269435
Giá từng phần lô 2,271,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.155.278
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.590.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 113
Mã phần lô PP2300269436
Giá từng phần lô 4,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.305.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 114
Mã phần lô PP2300269437
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.406.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 115
Mã phần lô PP2300269438
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.208.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 116
Mã phần lô PP2300269439
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 117
Mã phần lô PP2300269440
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.833.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 118
Mã phần lô PP2300269441
Giá từng phần lô 6,772,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.406.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.740.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 119
Mã phần lô PP2300269442
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 120
Mã phần lô PP2300269443
Giá từng phần lô 2,513,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.490.278
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.759.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 121
Mã phần lô PP2300269444
Giá từng phần lô 68,075,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.548.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.652.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 122
Mã phần lô PP2300269445
Giá từng phần lô 1,316,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 921.690
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 123
Mã phần lô PP2300269446
Giá từng phần lô 4,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.854.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.454.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 124
Mã phần lô PP2300269447
Giá từng phần lô 8,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.794.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.944.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 125
Mã phần lô PP2300269448
Giá từng phần lô 55,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.641.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.131.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 126
Mã phần lô PP2300269449
Giá từng phần lô 1,638,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.146.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 127
Mã phần lô PP2300269450
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 128
Mã phần lô PP2300269451
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 129
Mã phần lô PP2300269452
Giá từng phần lô 702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 130
Mã phần lô PP2300269453
Giá từng phần lô 808,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.122.917
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 131
Mã phần lô PP2300269454
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 132
Mã phần lô PP2300269455
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.083.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 133
Mã phần lô PP2300269456
Giá từng phần lô 20,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 134
Mã phần lô PP2300269457
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 135
Mã phần lô PP2300269458
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 136
Mã phần lô PP2300269459
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.902.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 137
Mã phần lô PP2300269460
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 138
Mã phần lô PP2300269461
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 139
Mã phần lô PP2300269462
Giá từng phần lô 55,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.638.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 140
Mã phần lô PP2300269463
Giá từng phần lô 329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.944
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 141
Mã phần lô PP2300269464
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.152.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 142
Mã phần lô PP2300269465
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 143
Mã phần lô PP2300269466
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 144
Mã phần lô PP2300269467
Giá từng phần lô 3,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 145
Mã phần lô PP2300269468
Giá từng phần lô 8,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.527.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 146
Mã phần lô PP2300269469
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 147
Mã phần lô PP2300269470
Giá từng phần lô 47,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.256.944
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.393.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 148
Mã phần lô PP2300269471
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 149
Mã phần lô PP2300269472
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 150
Mã phần lô PP2300269473
Giá từng phần lô 34,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.923.611
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.153.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 151
Mã phần lô PP2300269474
Giá từng phần lô 13,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.104.167
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.628.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 152
Mã phần lô PP2300269475
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.527.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 153
Mã phần lô PP2300269476
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 154
Mã phần lô PP2300269477
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 155
Mã phần lô PP2300269478
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.083.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 156
Mã phần lô PP2300269479
Giá từng phần lô 93,141,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.362.847
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.198.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 157
Mã phần lô PP2300269480
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 158
Mã phần lô PP2300269481
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 159
Mã phần lô PP2300269482
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 160
Mã phần lô PP2300269483
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.416.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 161
Mã phần lô PP2300269484
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 162
Mã phần lô PP2300269485
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.680.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 163
Mã phần lô PP2300269486
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 164
Mã phần lô PP2300269487
Giá từng phần lô 1,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 165
Mã phần lô PP2300269488
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 166
Mã phần lô PP2300269489
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.472.222
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 167
Mã phần lô PP2300269490
Giá từng phần lô 58,446,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.912.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 168
Mã phần lô PP2300269491
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 169
Mã phần lô PP2300269492
Giá từng phần lô 52,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.333.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 170
Mã phần lô PP2300269493
Giá từng phần lô 2,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 171
Mã phần lô PP2300269494
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 172
Mã phần lô PP2300269495
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.611.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 173
Mã phần lô PP2300269496
Giá từng phần lô 940,032,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.600.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.022.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại Trang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầudụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này.
PHẦN 174
Mã phần lô PP2300269497
Giá từng phần lô 1,036,282,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.439.280.653
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.397.449
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 175
Mã phần lô PP2300269498
Giá từng phần lô 1,516,813,608
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.106.685.567
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.061.769.526
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 176
Mã phần lô PP2300269499
Giá từng phần lô 315,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.577.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.043.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 177
Mã phần lô PP2300269500
Giá từng phần lô 107,386,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.147.867
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.170.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầuTrang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này.
PHẦN 178
Mã phần lô PP2300269501
Giá từng phần lô 1,277,822,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.774.753.903
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 894.475.967
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầuTrang thiết bị y tế, vật tư, công cụ, dụng cụ có liên quan để sử dụng được hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT này.
PHẦN 179
Mã phần lô PP2300269502
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 180
Mã phần lô PP2300269503
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111.111
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 181
Mã phần lô PP2300269504
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.555.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 182
Mã phần lô PP2300269505
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 183
Mã phần lô PP2300269506
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.583.333
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 184
Mã phần lô PP2300269507
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.055.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 185
Mã phần lô PP2300269508
Giá từng phần lô 72,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.388.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 186
Mã phần lô PP2300269509
Giá từng phần lô 2,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.620.833
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.824.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 187
Mã phần lô PP2300269510
Giá từng phần lô 107,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.777.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 188
Mã phần lô PP2300269511
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 189
Mã phần lô PP2300269512
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 190
Mã phần lô PP2300269513
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 191
Mã phần lô PP2300269514
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.666.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 192
Mã phần lô PP2300269515
Giá từng phần lô 158,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.283.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 193
Mã phần lô PP2300269516
Giá từng phần lô 5,940,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.251.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 194
Mã phần lô PP2300269517
Giá từng phần lô 19,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.444.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 195
Mã phần lô PP2300269518
Giá từng phần lô 788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.094.444
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 551.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 196
Mã phần lô PP2300269519
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.541.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
PHẦN 197
Mã phần lô PP2300269520
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa tương tự về chủng loại, tính chất là có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2*(30/360)*số lượng sản phẩm từng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ 360 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->