Gói thầu: Gói 10: Hoá chất dùng cho xét nghiệm miễn dịch (≥ 170 test/giờ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300294432-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 10: Hoá chất dùng cho xét nghiệm miễn dịch (≥ 170 test/giờ)
Số hiệu KHLCNT PL2300192822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 2,581,434,070 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38.721.506 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300407026 - G10 & Phần 1 589,761,000 804.219.546 3822 412.832.700 761
2 PP2300407027 - G10 & Phần 10 20,960,000 28.581.819 4014 14.672.000 132
3 PP2300407028 - G10 & Phần 11 38,475,000 52.465.910 3822 26.932.500 15617
4 PP2300407029 - G10 & Phần 12 54,791,520 74.715.710 3822 38.354.064 175
5 PP2300407030 - G10 & Phần 13 18,529,030 25.266.860 3822 12.970.321 22
6 PP2300407031 - G10 & Phần 14 41,700,500 56.864.319 3822 29.190.350 88
7 PP2300407032 - G10 & Phần 15 17,797,980 24.269.973 3822 12.458.586 22
8 PP2300407033 - G10 & Phần 16 19,808,480 27.011.564 3822 13.865.936 22
9 PP2300407034 - G10 & Phần 17 68,341,750 93.193.296 3822 47.839.225 170
10 PP2300407035 - G10 & Phần 18 9,289,900 12.668.046 3822 6.502.930 24
11 PP2300407036 - G10 & Phần 19 18,899,400 25.771.910 3822 13.229.580 20
12 PP2300407037 - G10 & Phần 2 540,633,000 737.226.819 3822 378.443.100 1862
13 PP2300407038 - G10 & Phần 3 619,709,510 845.058.423 3822 433.796.657 1676
14 PP2300407039 - G10 & Phần 4 234,884,500 320.297.046 3822 164.419.150 593
15 PP2300407040 - G10 & Phần 5 66,330,000 90.450.000 3402 46.431.000 33042
16 PP2300407041 - G10 & Phần 6 93,082,500 126.930.682 3822 65.157.750 16192
17 PP2300407042 - G10 & Phần 7 29,610,000 40.377.273 3822 20.727.000 74
18 PP2300407043 - G10 & Phần 8 96,880,000 132.109.091 3926 67.816.000 11507
19 PP2300407044 - G10 & Phần 9 1,950,000 2.659.091 3926 1.365.000 494
G10 & Phần 1
Mã phần lô PP2300407026
Giá từng phần lô 589,761,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 804.219.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.832.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 761
G10 & Phần 10
Mã phần lô PP2300407027
Giá từng phần lô 20,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.581.819
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
G10 & Phần 11
Mã phần lô PP2300407028
Giá từng phần lô 38,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.465.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15617
G10 & Phần 12
Mã phần lô PP2300407029
Giá từng phần lô 54,791,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.715.710
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.354.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 175
G10 & Phần 13
Mã phần lô PP2300407030
Giá từng phần lô 18,529,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.266.860
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.970.321
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
G10 & Phần 14
Mã phần lô PP2300407031
Giá từng phần lô 41,700,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.864.319
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.190.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
G10 & Phần 15
Mã phần lô PP2300407032
Giá từng phần lô 17,797,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.269.973
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.458.586
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
G10 & Phần 16
Mã phần lô PP2300407033
Giá từng phần lô 19,808,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.011.564
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.865.936
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
G10 & Phần 17
Mã phần lô PP2300407034
Giá từng phần lô 68,341,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.193.296
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.839.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 170
G10 & Phần 18
Mã phần lô PP2300407035
Giá từng phần lô 9,289,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.668.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.502.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
G10 & Phần 19
Mã phần lô PP2300407036
Giá từng phần lô 18,899,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.771.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.229.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
G10 & Phần 2
Mã phần lô PP2300407037
Giá từng phần lô 540,633,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.226.819
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.443.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1862
G10 & Phần 3
Mã phần lô PP2300407038
Giá từng phần lô 619,709,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 845.058.423
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.796.657
Năng lực sản xuất hàng hóa 1676
G10 & Phần 4
Mã phần lô PP2300407039
Giá từng phần lô 234,884,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.297.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.419.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 593
G10 & Phần 5
Mã phần lô PP2300407040
Giá từng phần lô 66,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33042
G10 & Phần 6
Mã phần lô PP2300407041
Giá từng phần lô 93,082,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.930.682
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.157.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 16192
G10 & Phần 7
Mã phần lô PP2300407042
Giá từng phần lô 29,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.377.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.727.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
G10 & Phần 8
Mã phần lô PP2300407043
Giá từng phần lô 96,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.109.091
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.816.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11507
G10 & Phần 9
Mã phần lô PP2300407044
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->