Gói thầu: Gói 10: Hoá chất xét nghiệm đông máu, phù hợp máy đông máy tự động (Hãng: Instrumentation Laboratory, Model: ACL TOP 550 CTS) (máy sẳn có tại đơn vị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500060018-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 10: Hoá chất xét nghiệm đông máu, phù hợp máy đông máy tự động (Hãng: Instrumentation Laboratory, Model: ACL TOP 550 CTS) (máy sẳn có tại đơn vị)
Số hiệu KHLCNT PL2500025390
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 1,749,824,483 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500071367 - Chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho các xét nghiệm phân tích đông máu 21,035,700 28.685.046 10.517.850 10 210,357
2 PP2500071368 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống 80,892,000 110.307.273 40.446.000 2959 808,920
3 PP2500071369 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm hệ thống 21,292,800 29.035.637 10.646.400 395 212,928
4 PP2500071370 - Cóng phản ứng dùng xét nghiệm đông máu. 201,600,000 274.909.091 100.800.000 8220 2,016,000
5 PP2500071371 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer 313,673,850 427.737.069 156.836.925 74 3,136,739
6 PP2500071372 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm định lượng D-Dimer 39,645,900 54.062.591 19.822.950 10 396,459
7 PP2500071373 - Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn đông máu. 14,510,000 19.786.364 7.255.000 329 145,100
8 PP2500071374 - Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố VIII. 27,917,400 38.069.182 13.958.700 7 279,174
9 PP2500071375 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss. 80,287,200 109.482.546 40.143.600 30 802,872
10 PP2500071376 - Hóa chất dùng để kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm đông máu đo bình thường. 37,235,250 50.775.341 18.617.625 25 372,353
11 PP2500071377 - Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian Prothrombin (PT). 171,937,500 234.460.228 85.968.750 411 1,719,375
12 PP2500071378 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu. 286,500,000 390.681.819 143.250.000 49316 2,865,000
13 PP2500071379 - Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT 40,599,600 55.363.091 20.299.800 198 405,996
14 PP2500071380 - Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian ThrombinTime (TT) 46,305,000 63.143.182 23.152.500 58 463,050
15 PP2500071381 - Cốc đựng mẫu 1,659,000 2.262.273 829.500 165 16,590
16 PP2500071382 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa 99,285,709 135.389.604 49.642.855 33 992,858
17 PP2500071383 - Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin) 21,500,325 29.318.625 10.750.163 5 215,004
18 PP2500071384 - Chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa 28,652,167 39.071.137 14.326.084 4 286,522
19 PP2500071385 - Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT 194,061,772 264.629.690 97.030.886 10 1,940,618
20 PP2500071386 - Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin. 21,233,310 28.954.514 10.616.655 2 212,334
Chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho các xét nghiệm phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500071367
Giá từng phần lô 21,035,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.685.046
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.517.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,357
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống
Mã phần lô PP2500071368
Giá từng phần lô 80,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.307.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.446.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Bảo đảm dự thầu (VND) 808,920
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm hệ thống
Mã phần lô PP2500071369
Giá từng phần lô 21,292,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.035.637
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.646.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,928
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cóng phản ứng dùng xét nghiệm đông máu.
Mã phần lô PP2500071370
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8220
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500071371
Giá từng phần lô 313,673,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.737.069
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.836.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,136,739
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm định lượng D-Dimer
Mã phần lô PP2500071372
Giá từng phần lô 39,645,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.062.591
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.822.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 396,459
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để pha loãng xét nghiệm chuẩn đông máu.
Mã phần lô PP2500071373
Giá từng phần lô 14,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.786.364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Bảo đảm dự thầu (VND) 145,100
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm xác định hoạt độ của yếu tố VIII.
Mã phần lô PP2500071374
Giá từng phần lô 27,917,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.069.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.958.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,174
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng Fibrinogen-Clauss.
Mã phần lô PP2500071375
Giá từng phần lô 80,287,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.482.546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.143.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 802,872
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm đông máu đo bình thường.
Mã phần lô PP2500071376
Giá từng phần lô 37,235,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.775.341
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.617.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,353
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian Prothrombin (PT).
Mã phần lô PP2500071377
Giá từng phần lô 171,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.460.228
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,719,375
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu.
Mã phần lô PP2500071378
Giá từng phần lô 286,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.681.819
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian APTT
Mã phần lô PP2500071379
Giá từng phần lô 40,599,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.363.091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.299.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,996
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm thời gian ThrombinTime (TT)
Mã phần lô PP2500071380
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.143.182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Bảo đảm dự thầu (VND) 463,050
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2500071381
Giá từng phần lô 1,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,590
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2500071382
Giá từng phần lô 99,285,709
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.389.604
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.642.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,858
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa (LMW Heparin)
Mã phần lô PP2500071383
Giá từng phần lô 21,500,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.318.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.163
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,004
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất hiệu chuẩn (chuẩn) dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa
Mã phần lô PP2500071384
Giá từng phần lô 28,652,167
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.071.137
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.326.084
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,522
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Hóa chất dùng để xét nghiệm phát hiện tổng số kháng thể gắn Heparin trong rối loạn HIT
Mã phần lô PP2500071385
Giá từng phần lô 194,061,772
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.629.690
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.030.886
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,940,618
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Chất kiểm chuẩn (kiểm tra, kiếm chứng) cho xét nghiệm (HIT) đánh giá hội chứng giảm tiểu cầu khi dùng Heparin.
Mã phần lô PP2500071386
Giá từng phần lô 21,233,310
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.954.514
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.616.655
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,334
Thời gian thực hiện HĐ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->