Gói thầu: Gói 10: Mua sắm vật tư dùng tiêu hao dùng trong phẫu thuật tim mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383587-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 10: Mua sắm vật tư dùng tiêu hao dùng trong phẫu thuật tim mạch
Số hiệu KHLCNT PL2300264292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 16,192,472,760 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 485.773.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300563976 - Chỉ điện cực tim số 3/0 515,928,000 737.040.000 3006 361.149.600 333
2 PP2300563977 - Chỉ thép số 5 1,009,486,800 1.442.124.000 3006 706.640.800 1800
3 PP2300563978 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim dài trung bình 797,699,700 1.139.571.000 3006 558.389.800 1270
4 PP2300563979 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim ngắn 1,319,031,000 1.884.330.000 3006 923.321.700 2100
5 PP2300563980 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim, kim dài trung bình 2,220,177,960 3.171.682.800 3006 1.554.124.600 2643
6 PP2300563981 - Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim, kim ngắn 1,492,250,760 2.131.786.800 3006 1.044.575.600 1777
7 PP2300563982 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 3/0,dài 90 cm, kim dài trung bình 346,000,000 494.285.800 3006 242.200.000 577
8 PP2300563983 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài 1,601,241,600 2.287.488.000 3006 1.120.869.200 2133
9 PP2300563984 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài trung bình 746,362,680 1.066.232.400 3006 522.453.900 1037
10 PP2300563985 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim ngắn 841,112,160 1.201.588.800 3006 588.778.600 1153
11 PP2300563986 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 90cm, kim dài 1,209,539,520 1.727.913.600 3006 846.677.700 1680
12 PP2300563987 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 75cm, kim dài 904,754,760 1.292.506.800 3006 633.328.400 1257
13 PP2300563988 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 6/0, kim tròn ngắn 336,000,000 480.000.000 3006 235.200.000 533
14 PP2300563989 - Chỉ phẫu thuật mạch máu số 8/0 dài 60cm, kim tròn ngắn 669,887,820 956.982.600 3006 468.921.500 290
15 PP2300563990 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ bé 190,000,000 271.428.600 9018 133.000.000 17
16 PP2300563991 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ lớn 1,295,000,000 1.850.000.000 9018 906.500.000 117
17 PP2300563992 - Ghim khâu da tự động 35 mũi 698,000,000 997.142.900 9018 488.600.000 333
Chỉ điện cực tim số 3/0
Mã phần lô PP2300563976
Giá từng phần lô 515,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.149.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2300563977
Giá từng phần lô 1,009,486,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.124.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.640.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim dài trung bình
Mã phần lô PP2300563978
Giá từng phần lô 797,699,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.139.571.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.389.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm, kim ngắn
Mã phần lô PP2300563979
Giá từng phần lô 1,319,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.884.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 923.321.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim, kim dài trung bình
Mã phần lô PP2300563980
Giá từng phần lô 2,220,177,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.171.682.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.124.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2643
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ sợi bện số 2/0 dài 75cm có miếng đệm vá tim, kim ngắn
Mã phần lô PP2300563981
Giá từng phần lô 1,492,250,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.131.786.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.044.575.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1777
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 3/0,dài 90 cm, kim dài trung bình
Mã phần lô PP2300563982
Giá từng phần lô 346,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.285.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 577
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài
Mã phần lô PP2300563983
Giá từng phần lô 1,601,241,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.287.488.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.869.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2133
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim dài trung bình
Mã phần lô PP2300563984
Giá từng phần lô 746,362,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.066.232.400
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 522.453.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1037
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 4/0 dài 90cm, kim ngắn
Mã phần lô PP2300563985
Giá từng phần lô 841,112,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.201.588.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.778.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1153
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 90cm, kim dài
Mã phần lô PP2300563986
Giá từng phần lô 1,209,539,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.727.913.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 846.677.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 5/0, dài 75cm, kim dài
Mã phần lô PP2300563987
Giá từng phần lô 904,754,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.292.506.800
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 633.328.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1257
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 6/0, kim tròn ngắn
Mã phần lô PP2300563988
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 533
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ phẫu thuật mạch máu số 8/0 dài 60cm, kim tròn ngắn
Mã phần lô PP2300563989
Giá từng phần lô 669,887,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 956.982.600
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.921.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ bé
Mã phần lô PP2300563990
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ lớn
Mã phần lô PP2300563991
Giá từng phần lô 1,295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 906.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim khâu da tự động 35 mũi
Mã phần lô PP2300563992
Giá từng phần lô 698,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->