Gói thầu: Gói 10: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm sốt xuất huyết, virus cúm và một số hóa chất khác

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300378012-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 10: Mua sắm vật tư, hóa chất xét nghiệm sốt xuất huyết, virus cúm và một số hóa chất khác
Số hiệu KHLCNT PL2300248883
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,943,049,840 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 149.145.747 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300495175 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 2,475,000,000 3.375.000.000 3822 1.732.500.000 75
2 PP2300495176 - Chai cấy máu trẻ em 330,000,000 450.000.000 3822 231.000.000 10
3 PP2300495177 - Chai cấy máu kỵ khí 1,617,000,000 2.205.000.000 3822 1.131.900.000 23.3333
4 PP2300495178 - Thẻ kháng sinh đồ PMIC vi khuẩn gram dương 457,950,000 624.477.273 3822 320.565.000 25
5 PP2300495179 - Kit xét nghiệm giun lươn 369,600,000 504.000.000 3822 258.720.000 11.6666
6 PP2300495180 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Viêm gan E loại IgM 76,000,000 103.636.364 3822 53.200.000 3.3333
7 PP2300495181 - Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Viêm gan E loại IgG 17,850,240 24.341.237 3822 12.495.168 0.8333
8 PP2300495182 - Kit xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Herpes sinh dục 1&2 loại IgM 135,225,600 184.398.546 3822 94.657.920 4.1666
9 PP2300495183 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus 246,000,000 335.454.546 3822 172.200.000 2
10 PP2300495184 - Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Cytomegalovirus 292,500,000 398.863.637 3822 204.750.000 2.5
11 PP2300495185 - Máu cừu 600,000,000 818.181.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 420.000.000 16666.6666
12 PP2300495186 - Safranin O 37,500,000 51.136.364 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 26.250.000 2.5
13 PP2300495187 - Fuchsin basic 22,200,000 30.272.728 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 15.540.000 2
14 PP2300495188 - Crystal violet (C.I. 42555) 21,750,000 29.659.091 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 15.225.000 2.5
15 PP2300495189 - Glycerin 1,150,000 1.568.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 805.000 1.6666
16 PP2300495190 - Iod ( Iodine ) 21,600,000 29.454.546 3822 15.120.000 2
17 PP2300495191 - Xanh Methylene 32,500,000 44.318.182 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 22.750.000 1.6666
18 PP2300495192 - Potassium iodid 16,950,000 23.113.637 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 11.865.000 1.6666
19 PP2300495193 - Sulfuric acid 1,380,000 1.881.819 Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất 966.000 0.3333
20 PP2300495194 - Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax 28,854,000 39.346.364 3822 20.197.800 100
21 PP2300495195 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 872,550,000 1.189.840.910 3822 610.785.000 1666.6666
22 PP2300495196 - Test nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng vius Dengue 526,490,000 717.940.910 3822 368.543.000 1666.6666
23 PP2300495197 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus cúm Typ A,Typ B 1,743,000,000 2.376.818.182 3822 1.220.100.000 3500
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2300495175
Giá từng phần lô 2,475,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2300495176
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300495177
Giá từng phần lô 1,617,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.131.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.3333
Thẻ kháng sinh đồ PMIC vi khuẩn gram dương
Mã phần lô PP2300495178
Giá từng phần lô 457,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.477.273
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Kit xét nghiệm giun lươn
Mã phần lô PP2300495179
Giá từng phần lô 369,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.6666
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Viêm gan E loại IgM
Mã phần lô PP2300495180
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333
Sinh phẩm xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng virus Viêm gan E loại IgG
Mã phần lô PP2300495181
Giá từng phần lô 17,850,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.341.237
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.168
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8333
Kit xét nghiệm phát hiện kháng thể kháng Herpes sinh dục 1&2 loại IgM
Mã phần lô PP2300495182
Giá từng phần lô 135,225,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.398.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.657.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1666
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Epstein-Barr Virus
Mã phần lô PP2300495183
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Sinh phẩm xét nghiệm Realtime PCR phát hiện định tính và định lượng Cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300495184
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.863.637
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Máu cừu
Mã phần lô PP2300495185
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 818.181.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16666.6666
Safranin O
Mã phần lô PP2300495186
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.136.364
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Fuchsin basic
Mã phần lô PP2300495187
Giá từng phần lô 22,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.272.728
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Crystal violet (C.I. 42555)
Mã phần lô PP2300495188
Giá từng phần lô 21,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.659.091
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Glycerin
Mã phần lô PP2300495189
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.568.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Iod ( Iodine )
Mã phần lô PP2300495190
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.454.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Xanh Methylene
Mã phần lô PP2300495191
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.318.182
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Potassium iodid
Mã phần lô PP2300495192
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.113.637
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666
Sulfuric acid
Mã phần lô PP2300495193
Giá từng phần lô 1,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.819
Mã hàng hóa (HS) Hợp đồng cung cấp vật tư, hóa chất
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333
Bộ test phát hiện ký sinh trùng Plasmodium falciparum và Plasmodium vivax
Mã phần lô PP2300495194
Giá từng phần lô 28,854,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.346.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.197.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Test nhanh phát hiện kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2300495195
Giá từng phần lô 872,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.189.840.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 610.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6666
Test nhanh phát hiện kháng thể IgG/IgM kháng vius Dengue
Mã phần lô PP2300495196
Giá từng phần lô 526,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 717.940.910
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 368.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6666
Test nhanh phát hiện kháng nguyên virus cúm Typ A,Typ B
Mã phần lô PP2300495197
Giá từng phần lô 1,743,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.376.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.220.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->