Gói thầu: Gói 10: Thi công xây dựng từ Km0+000 đến Km2+640 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Rạch Cam, Ông Hương, Mương Lộ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500118762-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG LONG
Chủ đầu tư Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 10: Thi công xây dựng từ Km0+000 đến Km2+640 (phần tuyến và các hạng mục trên tuyến; cầu và đường vào cầu: Rạch Cam, Ông Hương, Mương Lộ)
Số hiệu KHLCNT 20220121432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 193,188,474,567 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 353.635.200.000 VND(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 76.385.203.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 76.385.203.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 9 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/04/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu."
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
Yêu cầu 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Đường bộ có kết cấu mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước, xử lý nền đất yếu, cấp: II trở lên(12), có giá trị là: V1 58.863.375.024(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cầu đường bộ có kết cấu dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, móng đặt trên nền cọc khoan nhồi, cấp: III trở lên(12) có giá trị là: V2 68.445.297.011(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không yêu cầu
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Loại thiết bị: Máy thủy bìnhTài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Loại thiết bị: Máy toàn đạc hoặc máy định vị- Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định – hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
3-- Loại thiết bị: Máy đào.- Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5 m3.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiế
- Số lượng tối thiểu 2
4-- Loại thiết bị: Máy đào.- Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,8 m3.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiế
- Số lượng tối thiểu 1
5-- Loại thiết bị: Máy đào.- Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thi
- Số lượng tối thiểu 2
6-- Máy xúc lật.- Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc
- Số lượng tối thiểu 1
7-- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ.- Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết
- Số lượng tối thiểu 4
8-- Loại thiết bị: Máy ủi.- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 50 m3/h.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ t
- Số lượng tối thiểu 1
10-- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước.- Đặc điểm thiết bị: Dung tích bồn chứa ≥ 5 m3 hoặc trọng tải ≥ 5 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết b
- Số lượng tối thiểu 1
11-- Loại thiết bị: Lu bánh sắt/thép. - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 10 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
12-- Loại thiết bị: Lu rung. - Đặc điểm thiết bị: Lực rung ≥ 25 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-- Loại thiết bị: Lu bánh hơi- Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 16 tấnTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiế
- Số lượng tối thiểu 1
14-- Loại thiết bị: Ô tô tưới nhựa đường hoặc Máy phun tưới nhựa đường. - Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 7 tấn hoặc Công suất ≥ 190 CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catal
- Số lượng tối thiểu 2
15-- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa.- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130 CV.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Loại thiết bị: Thiết bị sơn kẻ vạch (bao gồm lò nấu và thiết bị phun sơn)- Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 2, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
- Số lượng tối thiểu 2
17-- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục.- Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 25 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
18-- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục.- Đặc điểm thiết bị: Sức nâng ≥ 63 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
19-- Loại thiết bị: Sà lan.- Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 600 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
20-- Loại thiết bị: Máy đóng cọc.- Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ th
- Số lượng tối thiểu 3
21-- Loại thiết bị: Máy ép thủy lực.- Đặc điểm thiết bị: Lực ép ≥ 130 tấn.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của th
- Số lượng tối thiểu 1
22-- Loại thiết bị: Máy khoan cọc nhồi.- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 80 kNmTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật củ
- Số lượng tối thiểu 5
23-- Loại thiết bị: Búa rung.- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 170 kWTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
24-- Loại thiết bị: Máy bơm nước- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,1 kWTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết
- Số lượng tối thiểu 2
25-- Máy búa rung tự hành. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 90 kWTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị ho
- Số lượng tối thiểu 2
26-- Loại thiết bị: Máy bơm bê tông.- Đặc điểm thiết bị: Công suất bơm ≥ 40 m3/h.Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 3
27-- Loại thiết bị: Ô tô chuyển trộn bê tông- Đặc điểm thiết bị: Dung tích thùng trộn ≥ 6 m3Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài li
- Số lượng tối thiểu 2
28-- Trạm trộn bê tông.- Đặc điểm thiết bị: Năng suất ≥ 60m3/hTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động:- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc
- Số lượng tối thiểu 1
29-- Loại thiết bị: Máy trộn bê tông- Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lítTài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ
- Số lượng tối thiểu 3
30-- Loại thiết bị: Máy hàn- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 23 kW- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật the
- Số lượng tối thiểu 3
31-- Loại thiết bị: Máy cắt uốn sắt/thép- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 5 kW- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số
- Số lượng tối thiểu 3
32-- Loại thiết bị: Máy đầm bê tông, đầm dùi- Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 1,5 kW- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thô
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->