Gói thầu: Gói 10: Vật tư y tế dùng trong Can thiệp mạch vành, máy tạo Nhịp, tim bẩm sinh (80 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500230365-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 10: Vật tư y tế dùng trong Can thiệp mạch vành, máy tạo Nhịp, tim bẩm sinh (80 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500059720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 180,399,369,850 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500158623 - Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu 2,040,000,000 1.888.888.889 Vật tư y tế 680.000.000 3 30,600,000
2 PP2500158624 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 2,205,000,000 2.041.666.667 Vật tư y tế 735.000.000 16 33,075,000
3 PP2500158625 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2,205,000,000 2.041.666.667 Vật tư y tế 735.000.000 16 33,075,000
4 PP2500158626 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 472,500,000 437.500.000 Vật tư y tế 157.500.000 2 7,087,500
5 PP2500158627 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ nối chữ Y 1,471,837,500 1.362.812.500 Vật tư y tế 490.612.500 57 22,077,563
6 PP2500158628 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 378,000,000 350.000.000 Vật tư y tế 126.000.000 2 5,670,000
7 PP2500158629 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 472,500,000 437.500.000 Vật tư y tế 157.500.000 2 7,087,500
8 PP2500158630 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 472,500,000 437.500.000 Vật tư y tế 157.500.000 2 7,087,500
9 PP2500158631 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu 8,775,000,000 8.125.000.000 Vật tư y tế 2.925.000.000 12 131,625,000
10 PP2500158632 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 8,775,000,000 8.125.000.000 Vật tư y tế 2.925.000.000 12 131,625,000
11 PP2500158633 - Stent mạch vành CoCr bề mặt vi xốp phủ thuốc Sirolimusvà PLA tự tiêu 5,250,000,000 4.861.111.111 Vật tư y tế 1.750.000.000 8 78,750,000
12 PP2500158634 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer 6,000,000,000 5.555.555.556 Vật tư y tế 2.000.000.000 8 90,000,000
13 PP2500158635 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 2,250,000,000 2.083.333.333 Vật tư y tế 750.000.000 16 33,750,000
14 PP2500158636 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước 1,620,000,000 1.500.000.000 Vật tư y tế 540.000.000 12 24,300,000
15 PP2500158637 - Bộ bơm áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích 25ml 1,039,500,000 962.500.000 Vật tư y tế 346.500.000 25 15,592,500
16 PP2500158638 - Ống thông can thiệp 4,353,750,000 4.031.250.000 Vật tư y tế 1.451.250.000 123 65,306,250
17 PP2500158639 - Bộ bơm bóng áp lực cao 2,587,500,000 2.395.833.333 Vật tư y tế 862.500.000 123 38,812,500
18 PP2500158640 - Dụng cụ mở đường động mạch quay 1,170,000,000 1.083.333.333 Vật tư y tế 390.000.000 123 17,550,000
19 PP2500158641 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi 229,500,000 212.500.000 Vật tư y tế 76.500.000 25 3,442,500
20 PP2500158642 - Ống thông chẩn đoán đa năng 1,012,500,000 937.500.000 Vật tư y tế 337.500.000 123 15,187,500
21 PP2500158643 - Dây dẫn chẩn đoán 787,500,000 729.166.667 Vật tư y tế 262.500.000 123 11,812,500
22 PP2500158644 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 247,500,000 229.166.667 Vật tư y tế 82.500.000 25 3,712,500
23 PP2500158645 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 360,000,000 333.333.333 Vật tư y tế 120.000.000 123 5,400,000
24 PP2500158646 - Khóa 3 ngã áp lực cao 423,000,000 391.666.667 Vật tư y tế 141.000.000 123 6,345,000
25 PP2500158647 - Co nối chữ Y 81,000,000 75.000.000 Vật tư y tế 27.000.000 25 1,215,000
26 PP2500158648 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường. 1,086,750,000 1.006.250.000 Vật tư y tế 362.250.000 8 16,301,250
27 PP2500158649 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 2,411,167,500 2.232.562.500 Vật tư y tế 803.722.500 4 36,167,513
28 PP2500158650 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà Probucol(các cỡ) 5,985,000,000 5.541.666.6 Vật tư y tế 1.995.000.000 8 89,775,000
29 PP2500158651 - Bộ phân phối dung dịch 2 khóa 3 ngã 159,404,850 147.597.083 Vật tư y tế 53.134.950 25 2,391,073
30 PP2500158652 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,850,000,000 5.416.666.667 Vật tư y tế 1.950.000.000 8 87,750,000
31 PP2500158653 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 8,167,500,000 7.562.500.000 Vật tư y tế 2.722.500.000 12 122,512,500
32 PP2500158654 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 2,049,000,000 1.897.222.222 Vật tư y tế 683.000.000 16 30,735,000
33 PP2500158655 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2,070,000,000 1.916.666.667 Vật tư y tế 690.000.000 16 31,050,000
34 PP2500158656 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel 660,000,000 611.111.111 Vật tư y tế 220.000.000 2 9,900,000
35 PP2500158657 - Bộ hút huyết khối động mạch vành 213,000,000 197.222.222 Vật tư y tế 71.000.000 2 3,195,000
36 PP2500158658 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,100,000,000 4.722.222.222 Vật tư y tế 1.700.000.000 8 76,500,000
37 PP2500158659 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành 540,000,000 500.000.000 Vật tư y tế 180.000.000 2 8,100,000
38 PP2500158660 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 6,825,000,000 6.319.444.444 Vật tư y tế 2.275.000.000 8 102,375,000
39 PP2500158661 - Bóng nong động mạch vành 1,800,000,000 1.666.666.667 Vật tư y tế 600.000.000 12 27,000,000
40 PP2500158662 - Bóng nong động mạch vành NC 2,400,000,000 2.222.222.222 Vật tư y tế 800.000.000 16 36,000,000
41 PP2500158663 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 985,500,000 912.500.000 Vật tư y tế 328.500.000 8 14,782,500
42 PP2500158664 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 985,500,000 912.500.000 Vật tư y tế 328.500.000 8 14,782,500
43 PP2500158665 - Ống thông siêu âm nội mạch 693,000,000 641.666.667 Vật tư y tế 231.000.000 2 10,395,000
44 PP2500158666 - Dụng cụ đóng mạch mạch máu cầm máu 1,125,000,000 1.041.666.667 Vật tư y tế 375.000.000 8 16,875,000
45 PP2500158667 - Hệ thống ngăn ngừa huyết khối 2,340,000,000 2.166.666.667 Vật tư y tế 780.000.000 4 35,100,000
46 PP2500158668 - Bóng nong mạch vành 1,845,000,000 1.708.333.333 Vật tư y tế 615.000.000 12 27,675,000
47 PP2500158669 - Bóng nong mạch vành 1,800,000,000 1.666.666.667 Vật tư y tế 600.000.000 12 27,000,000
48 PP2500158670 - Bóng nong mạch vành NC 1,777,500,000 1.645.833.333 Vật tư y tế 592.500.000 12 26,662,500
49 PP2500158671 - Giá đỡ động mạch vành 9,787,500,000 9.062.500.000 Vật tư y tế 3.262.500.000 12 146,812,500
50 PP2500158672 - Giá đỡ động mạch vành 9,787,500,000 9.062.500.000 Vật tư y tế 3.262.500.000 12 146,812,500
51 PP2500158673 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch 948,000,000 877.777.778 Vật tư y tế 316.000.000 33 14,220,000
52 PP2500158674 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 824,250,000 763.194.444 Vật tư y tế 274.750.000 6 12,363,750
53 PP2500158675 - Bóng nong mạch vành 540,750,000 500.694.444 Vật tư y tế 180.250.000 6 8,111,250
54 PP2500158676 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 1,044,000,000 966.666.667 Vật tư y tế 348.000.000 7 15,660,000
55 PP2500158677 - Bóng nong mạch vành không giãn nở 680,400,000 630.000.000 Vật tư y tế 226.800.000 5 10,206,000
56 PP2500158678 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 367,350,000 340.138.889 Vật tư y tế 122.450.000 8 5,510,250
57 PP2500158679 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 1,102,050,000 1.020.416.667 Vật tư y tế 367.350.000 25 16,530,750
58 PP2500158680 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 367,350,000 340.138.889 Vật tư y tế 122.450.000 8 5,510,250
59 PP2500158681 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu 388,500,000 359.722.222 Vật tư y tế 129.500.000 41 5,827,500
60 PP2500158682 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu 207,000,000 191.666.667 Vật tư y tế 69.000.000 16 3,105,000
61 PP2500158683 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu, phủ lớp ái nước 1,242,000,000 1.150.000.000 Vật tư y tế 414.000.000 99 18,630,000
62 PP2500158684 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng 1,875,000,000 1.736.111.111 Vật tư y tế 625.000.000 82 28,125,000
63 PP2500158685 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 3,435,000,000 3.180.555.5 Vật tư y tế 1.145.000.000 82 51,525,000
64 PP2500158686 - Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus 4,639,950,000 4.296.250.000 Vật tư y tế 1.546.650.000 6 69,599,250
65 PP2500158687 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 4,639,950,000 4.296.250.000 Vật tư y tế 1.546.650.000 6 69,599,250
66 PP2500158688 - Dây dẫn can thiệp mạch vành 2,520,000,000 2.333.333.333 Vật tư y tế 840.000.000 57 37,800,000
67 PP2500158689 - Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân 1,375,000,000 1.273.148.148 Vật tư y tế 458.333.333 1 20,625,000
68 PP2500158690 - Bộ máy tạo nhip 3 buồng, tương thích MRI toàn thân 1,275,000,000 1.180.555.5 Vật tư y tế 425.000.000 1 19,125,000
69 PP2500158691 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI toàn thân 2,250,000,000 2.083.333.333 Vật tư y tế 750.000.000 1 33,750,000
70 PP2500158692 - Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI 240,000,000 222.222.222 Vật tư y tế 80.000.000 1 3,600,000
71 PP2500158693 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời 224,910,000 208.250.000 Vật tư y tế 74.970.000 2 3,373,650
72 PP2500158694 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 1,500,000,000 1.388.888.889 Vật tư y tế 500.000.000 2 22,500,000
73 PP2500158695 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động. 2,940,000,000 2.722.222.222 Vật tư y tế 980.000.000 2 44,100,000
74 PP2500158696 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium loại 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 6,690,000,000 6.194.444.444 Vật tư y tế 2.230.000.000 8 100,350,000
75 PP2500158697 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium loại 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 3,525,000,000 3.263.888.889 Vật tư y tế 1.175.000.000 4 52,875,000
76 PP2500158698 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù 1,030,500,000 954.166.667 Vật tư y tế 343.500.000 2 15,457,500
77 PP2500158699 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí 1,312,500,000 1.215.277.778 Vật tư y tế 437.500.000 8 19,687,500
78 PP2500158700 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker cách nhau 5mm (các kích cỡ) 945,000,000 875.000.000 Vật tư y tế 315.000.000 8 14,175,000
79 PP2500158701 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) 945,000,000 875.000.000 Vật tư y tế 315.000.000 16 14,175,000
80 PP2500158702 - Bóng nong sửa van Valver áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 ATM 202,500,000 187.500.000 Vật tư y tế 67.500.000 1 3,037,500
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500158623
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.888.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500158624
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500158625
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.041.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2500158626
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ nối chữ Y
Mã phần lô PP2500158627
Giá từng phần lô 1,471,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.362.812.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,077,563
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2500158628
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,670,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500158629
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500158630
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,087,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500158631
Giá từng phần lô 8,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500158632
Giá từng phần lô 8,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành CoCr bề mặt vi xốp phủ thuốc Sirolimusvà PLA tự tiêu
Mã phần lô PP2500158633
Giá từng phần lô 5,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.861.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer
Mã phần lô PP2500158634
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.555.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2500158635
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500158636
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích 25ml
Mã phần lô PP2500158637
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 962.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,592,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2500158638
Giá từng phần lô 4,353,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.031.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.451.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,306,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500158639
Giá từng phần lô 2,587,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.395.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500158640
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500158641
Giá từng phần lô 229,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,442,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông chẩn đoán đa năng
Mã phần lô PP2500158642
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 937.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,187,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2500158643
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2500158644
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,712,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2500158645
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khóa 3 ngã áp lực cao
Mã phần lô PP2500158646
Giá từng phần lô 423,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,345,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2500158647
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường.
Mã phần lô PP2500158648
Giá từng phần lô 1,086,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.006.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,301,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500158649
Giá từng phần lô 2,411,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.232.562.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 803.722.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,167,513
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà Probucol(các cỡ)
Mã phần lô PP2500158650
Giá từng phần lô 5,985,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.541.666.6
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,775,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ phân phối dung dịch 2 khóa 3 ngã
Mã phần lô PP2500158651
Giá từng phần lô 159,404,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.597.083
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.134.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,391,073
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500158652
Giá từng phần lô 5,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.416.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500158653
Giá từng phần lô 8,167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.562.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.722.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,512,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500158654
Giá từng phần lô 2,049,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.897.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 683.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,735,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500158655
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.916.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500158656
Giá từng phần lô 660,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 611.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2500158657
Giá từng phần lô 213,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,195,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500158658
Giá từng phần lô 5,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.722.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500158659
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500158660
Giá từng phần lô 6,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.319.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành
Mã phần lô PP2500158661
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành NC
Mã phần lô PP2500158662
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.222.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500158663
Giá từng phần lô 985,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,782,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500158664
Giá từng phần lô 985,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,782,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống thông siêu âm nội mạch
Mã phần lô PP2500158665
Giá từng phần lô 693,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,395,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ đóng mạch mạch máu cầm máu
Mã phần lô PP2500158666
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hệ thống ngăn ngừa huyết khối
Mã phần lô PP2500158667
Giá từng phần lô 2,340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500158668
Giá từng phần lô 1,845,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500158669
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.666.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành NC
Mã phần lô PP2500158670
Giá từng phần lô 1,777,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.833.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,662,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ động mạch vành
Mã phần lô PP2500158671
Giá từng phần lô 9,787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.062.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ động mạch vành
Mã phần lô PP2500158672
Giá từng phần lô 9,787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.062.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500158673
Giá từng phần lô 948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 877.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,220,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Mã phần lô PP2500158674
Giá từng phần lô 824,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.194.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,363,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500158675
Giá từng phần lô 540,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.694.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,111,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500158676
Giá từng phần lô 1,044,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,660,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong mạch vành không giãn nở
Mã phần lô PP2500158677
Giá từng phần lô 680,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,206,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500158678
Giá từng phần lô 367,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,510,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500158679
Giá từng phần lô 1,102,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.416.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,530,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500158680
Giá từng phần lô 367,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.138.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,510,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
Mã phần lô PP2500158681
Giá từng phần lô 388,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,827,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
Mã phần lô PP2500158682
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,105,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500158683
Giá từng phần lô 1,242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2500158684
Giá từng phần lô 1,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.736.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500158685
Giá từng phần lô 3,435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.180.555.5
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500158686
Giá từng phần lô 4,639,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.296.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,599,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500158687
Giá từng phần lô 4,639,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.296.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.546.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,599,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500158688
Giá từng phần lô 2,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.333.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500158689
Giá từng phần lô 1,375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.273.148.148
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhip 3 buồng, tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500158690
Giá từng phần lô 1,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.180.555.5
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,125,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI toàn thân
Mã phần lô PP2500158691
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.083.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI
Mã phần lô PP2500158692
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2500158693
Giá từng phần lô 224,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.250.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,373,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500158694
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động.
Mã phần lô PP2500158695
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.722.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium loại 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2500158696
Giá từng phần lô 6,690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.194.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,350,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium loại 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2500158697
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.263.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
Mã phần lô PP2500158698
Giá từng phần lô 1,030,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 954.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,457,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
Mã phần lô PP2500158699
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.215.277.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,687,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker cách nhau 5mm (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2500158700
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ)
Mã phần lô PP2500158701
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng nong sửa van Valver áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 ATM
Mã phần lô PP2500158702
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,037,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->