Gói thầu: Gói 10: Vật tư y tế dùng trong Can thiệp mạch vành, máy tạo Nhịp, tim bẩm sinh (80 mặt hàng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500230365-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 10: Vật tư y tế dùng trong Can thiệp mạch vành, máy tạo Nhịp, tim bẩm sinh (80 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500059720 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 180,399,369,850 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500158623 - Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu | 2,040,000,000 | 1.888.888.889 | Vật tư y tế | 680.000.000 | 3 | 30,600,000 |
| 2 | PP2500158624 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 2,205,000,000 | 2.041.666.667 | Vật tư y tế | 735.000.000 | 16 | 33,075,000 |
| 3 | PP2500158625 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 2,205,000,000 | 2.041.666.667 | Vật tư y tế | 735.000.000 | 16 | 33,075,000 |
| 4 | PP2500158626 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao | 472,500,000 | 437.500.000 | Vật tư y tế | 157.500.000 | 2 | 7,087,500 |
| 5 | PP2500158627 - Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ nối chữ Y | 1,471,837,500 | 1.362.812.500 | Vật tư y tế | 490.612.500 | 57 | 22,077,563 |
| 6 | PP2500158628 - Bộ dụng cụ hút huyết khối | 378,000,000 | 350.000.000 | Vật tư y tế | 126.000.000 | 2 | 5,670,000 |
| 7 | PP2500158629 - Vi ống thông can thiệp mạch vành | 472,500,000 | 437.500.000 | Vật tư y tế | 157.500.000 | 2 | 7,087,500 |
| 8 | PP2500158630 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 472,500,000 | 437.500.000 | Vật tư y tế | 157.500.000 | 2 | 7,087,500 |
| 9 | PP2500158631 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu | 8,775,000,000 | 8.125.000.000 | Vật tư y tế | 2.925.000.000 | 12 | 131,625,000 |
| 10 | PP2500158632 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 8,775,000,000 | 8.125.000.000 | Vật tư y tế | 2.925.000.000 | 12 | 131,625,000 |
| 11 | PP2500158633 - Stent mạch vành CoCr bề mặt vi xốp phủ thuốc Sirolimusvà PLA tự tiêu | 5,250,000,000 | 4.861.111.111 | Vật tư y tế | 1.750.000.000 | 8 | 78,750,000 |
| 12 | PP2500158634 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer | 6,000,000,000 | 5.555.555.556 | Vật tư y tế | 2.000.000.000 | 8 | 90,000,000 |
| 13 | PP2500158635 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon | 2,250,000,000 | 2.083.333.333 | Vật tư y tế | 750.000.000 | 16 | 33,750,000 |
| 14 | PP2500158636 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước | 1,620,000,000 | 1.500.000.000 | Vật tư y tế | 540.000.000 | 12 | 24,300,000 |
| 15 | PP2500158637 - Bộ bơm áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích 25ml | 1,039,500,000 | 962.500.000 | Vật tư y tế | 346.500.000 | 25 | 15,592,500 |
| 16 | PP2500158638 - Ống thông can thiệp | 4,353,750,000 | 4.031.250.000 | Vật tư y tế | 1.451.250.000 | 123 | 65,306,250 |
| 17 | PP2500158639 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 2,587,500,000 | 2.395.833.333 | Vật tư y tế | 862.500.000 | 123 | 38,812,500 |
| 18 | PP2500158640 - Dụng cụ mở đường động mạch quay | 1,170,000,000 | 1.083.333.333 | Vật tư y tế | 390.000.000 | 123 | 17,550,000 |
| 19 | PP2500158641 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi | 229,500,000 | 212.500.000 | Vật tư y tế | 76.500.000 | 25 | 3,442,500 |
| 20 | PP2500158642 - Ống thông chẩn đoán đa năng | 1,012,500,000 | 937.500.000 | Vật tư y tế | 337.500.000 | 123 | 15,187,500 |
| 21 | PP2500158643 - Dây dẫn chẩn đoán | 787,500,000 | 729.166.667 | Vật tư y tế | 262.500.000 | 123 | 11,812,500 |
| 22 | PP2500158644 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước | 247,500,000 | 229.166.667 | Vật tư y tế | 82.500.000 | 25 | 3,712,500 |
| 23 | PP2500158645 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 360,000,000 | 333.333.333 | Vật tư y tế | 120.000.000 | 123 | 5,400,000 |
| 24 | PP2500158646 - Khóa 3 ngã áp lực cao | 423,000,000 | 391.666.667 | Vật tư y tế | 141.000.000 | 123 | 6,345,000 |
| 25 | PP2500158647 - Co nối chữ Y | 81,000,000 | 75.000.000 | Vật tư y tế | 27.000.000 | 25 | 1,215,000 |
| 26 | PP2500158648 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường. | 1,086,750,000 | 1.006.250.000 | Vật tư y tế | 362.250.000 | 8 | 16,301,250 |
| 27 | PP2500158649 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel | 2,411,167,500 | 2.232.562.500 | Vật tư y tế | 803.722.500 | 4 | 36,167,513 |
| 28 | PP2500158650 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà Probucol(các cỡ) | 5,985,000,000 | 5.541.666.6 | Vật tư y tế | 1.995.000.000 | 8 | 89,775,000 |
| 29 | PP2500158651 - Bộ phân phối dung dịch 2 khóa 3 ngã | 159,404,850 | 147.597.083 | Vật tư y tế | 53.134.950 | 25 | 2,391,073 |
| 30 | PP2500158652 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 5,850,000,000 | 5.416.666.667 | Vật tư y tế | 1.950.000.000 | 8 | 87,750,000 |
| 31 | PP2500158653 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 8,167,500,000 | 7.562.500.000 | Vật tư y tế | 2.722.500.000 | 12 | 122,512,500 |
| 32 | PP2500158654 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 2,049,000,000 | 1.897.222.222 | Vật tư y tế | 683.000.000 | 16 | 30,735,000 |
| 33 | PP2500158655 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 2,070,000,000 | 1.916.666.667 | Vật tư y tế | 690.000.000 | 16 | 31,050,000 |
| 34 | PP2500158656 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel | 660,000,000 | 611.111.111 | Vật tư y tế | 220.000.000 | 2 | 9,900,000 |
| 35 | PP2500158657 - Bộ hút huyết khối động mạch vành | 213,000,000 | 197.222.222 | Vật tư y tế | 71.000.000 | 2 | 3,195,000 |
| 36 | PP2500158658 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 5,100,000,000 | 4.722.222.222 | Vật tư y tế | 1.700.000.000 | 8 | 76,500,000 |
| 37 | PP2500158659 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành | 540,000,000 | 500.000.000 | Vật tư y tế | 180.000.000 | 2 | 8,100,000 |
| 38 | PP2500158660 - Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 6,825,000,000 | 6.319.444.444 | Vật tư y tế | 2.275.000.000 | 8 | 102,375,000 |
| 39 | PP2500158661 - Bóng nong động mạch vành | 1,800,000,000 | 1.666.666.667 | Vật tư y tế | 600.000.000 | 12 | 27,000,000 |
| 40 | PP2500158662 - Bóng nong động mạch vành NC | 2,400,000,000 | 2.222.222.222 | Vật tư y tế | 800.000.000 | 16 | 36,000,000 |
| 41 | PP2500158663 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 985,500,000 | 912.500.000 | Vật tư y tế | 328.500.000 | 8 | 14,782,500 |
| 42 | PP2500158664 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 985,500,000 | 912.500.000 | Vật tư y tế | 328.500.000 | 8 | 14,782,500 |
| 43 | PP2500158665 - Ống thông siêu âm nội mạch | 693,000,000 | 641.666.667 | Vật tư y tế | 231.000.000 | 2 | 10,395,000 |
| 44 | PP2500158666 - Dụng cụ đóng mạch mạch máu cầm máu | 1,125,000,000 | 1.041.666.667 | Vật tư y tế | 375.000.000 | 8 | 16,875,000 |
| 45 | PP2500158667 - Hệ thống ngăn ngừa huyết khối | 2,340,000,000 | 2.166.666.667 | Vật tư y tế | 780.000.000 | 4 | 35,100,000 |
| 46 | PP2500158668 - Bóng nong mạch vành | 1,845,000,000 | 1.708.333.333 | Vật tư y tế | 615.000.000 | 12 | 27,675,000 |
| 47 | PP2500158669 - Bóng nong mạch vành | 1,800,000,000 | 1.666.666.667 | Vật tư y tế | 600.000.000 | 12 | 27,000,000 |
| 48 | PP2500158670 - Bóng nong mạch vành NC | 1,777,500,000 | 1.645.833.333 | Vật tư y tế | 592.500.000 | 12 | 26,662,500 |
| 49 | PP2500158671 - Giá đỡ động mạch vành | 9,787,500,000 | 9.062.500.000 | Vật tư y tế | 3.262.500.000 | 12 | 146,812,500 |
| 50 | PP2500158672 - Giá đỡ động mạch vành | 9,787,500,000 | 9.062.500.000 | Vật tư y tế | 3.262.500.000 | 12 | 146,812,500 |
| 51 | PP2500158673 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch | 948,000,000 | 877.777.778 | Vật tư y tế | 316.000.000 | 33 | 14,220,000 |
| 52 | PP2500158674 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 824,250,000 | 763.194.444 | Vật tư y tế | 274.750.000 | 6 | 12,363,750 |
| 53 | PP2500158675 - Bóng nong mạch vành | 540,750,000 | 500.694.444 | Vật tư y tế | 180.250.000 | 6 | 8,111,250 |
| 54 | PP2500158676 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 1,044,000,000 | 966.666.667 | Vật tư y tế | 348.000.000 | 7 | 15,660,000 |
| 55 | PP2500158677 - Bóng nong mạch vành không giãn nở | 680,400,000 | 630.000.000 | Vật tư y tế | 226.800.000 | 5 | 10,206,000 |
| 56 | PP2500158678 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 367,350,000 | 340.138.889 | Vật tư y tế | 122.450.000 | 8 | 5,510,250 |
| 57 | PP2500158679 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 1,102,050,000 | 1.020.416.667 | Vật tư y tế | 367.350.000 | 25 | 16,530,750 |
| 58 | PP2500158680 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 367,350,000 | 340.138.889 | Vật tư y tế | 122.450.000 | 8 | 5,510,250 |
| 59 | PP2500158681 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu | 388,500,000 | 359.722.222 | Vật tư y tế | 129.500.000 | 41 | 5,827,500 |
| 60 | PP2500158682 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu | 207,000,000 | 191.666.667 | Vật tư y tế | 69.000.000 | 16 | 3,105,000 |
| 61 | PP2500158683 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu, phủ lớp ái nước | 1,242,000,000 | 1.150.000.000 | Vật tư y tế | 414.000.000 | 99 | 18,630,000 |
| 62 | PP2500158684 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng | 1,875,000,000 | 1.736.111.111 | Vật tư y tế | 625.000.000 | 82 | 28,125,000 |
| 63 | PP2500158685 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 3,435,000,000 | 3.180.555.5 | Vật tư y tế | 1.145.000.000 | 82 | 51,525,000 |
| 64 | PP2500158686 - Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus | 4,639,950,000 | 4.296.250.000 | Vật tư y tế | 1.546.650.000 | 6 | 69,599,250 |
| 65 | PP2500158687 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 4,639,950,000 | 4.296.250.000 | Vật tư y tế | 1.546.650.000 | 6 | 69,599,250 |
| 66 | PP2500158688 - Dây dẫn can thiệp mạch vành | 2,520,000,000 | 2.333.333.333 | Vật tư y tế | 840.000.000 | 57 | 37,800,000 |
| 67 | PP2500158689 - Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân | 1,375,000,000 | 1.273.148.148 | Vật tư y tế | 458.333.333 | 1 | 20,625,000 |
| 68 | PP2500158690 - Bộ máy tạo nhip 3 buồng, tương thích MRI toàn thân | 1,275,000,000 | 1.180.555.5 | Vật tư y tế | 425.000.000 | 1 | 19,125,000 |
| 69 | PP2500158691 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI toàn thân | 2,250,000,000 | 2.083.333.333 | Vật tư y tế | 750.000.000 | 1 | 33,750,000 |
| 70 | PP2500158692 - Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI | 240,000,000 | 222.222.222 | Vật tư y tế | 80.000.000 | 1 | 3,600,000 |
| 71 | PP2500158693 - Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời | 224,910,000 | 208.250.000 | Vật tư y tế | 74.970.000 | 2 | 3,373,650 |
| 72 | PP2500158694 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng | 1,500,000,000 | 1.388.888.889 | Vật tư y tế | 500.000.000 | 2 | 22,500,000 |
| 73 | PP2500158695 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động. | 2,940,000,000 | 2.722.222.222 | Vật tư y tế | 980.000.000 | 2 | 44,100,000 |
| 74 | PP2500158696 - Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium loại 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. | 6,690,000,000 | 6.194.444.444 | Vật tư y tế | 2.230.000.000 | 8 | 100,350,000 |
| 75 | PP2500158697 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium loại 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. | 3,525,000,000 | 3.263.888.889 | Vật tư y tế | 1.175.000.000 | 4 | 52,875,000 |
| 76 | PP2500158698 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù | 1,030,500,000 | 954.166.667 | Vật tư y tế | 343.500.000 | 2 | 15,457,500 |
| 77 | PP2500158699 - Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí | 1,312,500,000 | 1.215.277.778 | Vật tư y tế | 437.500.000 | 8 | 19,687,500 |
| 78 | PP2500158700 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker cách nhau 5mm (các kích cỡ) | 945,000,000 | 875.000.000 | Vật tư y tế | 315.000.000 | 8 | 14,175,000 |
| 79 | PP2500158701 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) | 945,000,000 | 875.000.000 | Vật tư y tế | 315.000.000 | 16 | 14,175,000 |
| 80 | PP2500158702 - Bóng nong sửa van Valver áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 ATM | 202,500,000 | 187.500.000 | Vật tư y tế | 67.500.000 | 1 | 3,037,500 |
Giá đỡ động mạch và mạch máu chất liệu CoCr, phủ thuốc Sirolimusvà polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500158623 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.888.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500158624 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.041.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500158625 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.041.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500158626 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng áp lực cao và bộ nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500158627 |
| Giá từng phần lô | 1,471,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.362.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,077,563 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dụng cụ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500158628 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158629 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158630 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500158631 |
| Giá từng phần lô | 8,775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500158632 |
| Giá từng phần lô | 8,775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.125.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành CoCr bề mặt vi xốp phủ thuốc Sirolimusvà PLA tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500158633 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.861.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500158634 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.555.555.556 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon |
|
| Mã phần lô | PP2500158635 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.083.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500158636 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm áp lực cao với áp lực tối đa 40 atm, thể tích 25ml |
|
| Mã phần lô | PP2500158637 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 962.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,592,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500158638 |
| Giá từng phần lô | 4,353,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.031.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.451.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,306,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500158639 |
| Giá từng phần lô | 2,587,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.395.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500158640 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500158641 |
| Giá từng phần lô | 229,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,442,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông chẩn đoán đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500158642 |
| Giá từng phần lô | 1,012,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 937.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,187,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2500158643 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 729.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn chẩn đoán ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500158644 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500158645 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khóa 3 ngã áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500158646 |
| Giá từng phần lô | 423,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,345,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Co nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500158647 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường. |
|
| Mã phần lô | PP2500158648 |
| Giá từng phần lô | 1,086,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.006.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,301,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500158649 |
| Giá từng phần lô | 2,411,167,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.232.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 803.722.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,167,513 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusvà Probucol(các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500158650 |
| Giá từng phần lô | 5,985,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.541.666.6 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 89,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ phân phối dung dịch 2 khóa 3 ngã |
|
| Mã phần lô | PP2500158651 |
| Giá từng phần lô | 159,404,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.597.083 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.134.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,391,073 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500158652 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.416.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500158653 |
| Giá từng phần lô | 8,167,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.722.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 122,512,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500158654 |
| Giá từng phần lô | 2,049,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.897.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 683.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500158655 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.916.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 690.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500158656 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 611.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158657 |
| Giá từng phần lô | 213,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500158658 |
| Giá từng phần lô | 5,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.722.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158659 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500158660 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.319.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158661 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành NC |
|
| Mã phần lô | PP2500158662 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.222.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500158663 |
| Giá từng phần lô | 985,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,782,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500158664 |
| Giá từng phần lô | 985,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,782,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống thông siêu âm nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500158665 |
| Giá từng phần lô | 693,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,395,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ đóng mạch mạch máu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500158666 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hệ thống ngăn ngừa huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500158667 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.166.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158668 |
| Giá từng phần lô | 1,845,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.708.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158669 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.666.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành NC |
|
| Mã phần lô | PP2500158670 |
| Giá từng phần lô | 1,777,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.833.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 592.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158671 |
| Giá từng phần lô | 9,787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.062.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158672 |
| Giá từng phần lô | 9,787,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.062.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 146,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500158673 |
| Giá từng phần lô | 948,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 877.777.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500158674 |
| Giá từng phần lô | 824,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 763.194.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,363,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158675 |
| Giá từng phần lô | 540,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.694.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,111,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500158676 |
| Giá từng phần lô | 1,044,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 966.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 348.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong mạch vành không giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2500158677 |
| Giá từng phần lô | 680,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,206,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158678 |
| Giá từng phần lô | 367,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.138.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,510,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158679 |
| Giá từng phần lô | 1,102,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.020.416.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,530,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158680 |
| Giá từng phần lô | 367,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 340.138.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,510,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500158681 |
| Giá từng phần lô | 388,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.722.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,827,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500158682 |
| Giá từng phần lô | 207,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.666.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500158683 |
| Giá từng phần lô | 1,242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 414.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,630,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước, thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500158684 |
| Giá từng phần lô | 1,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.736.111.111 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500158685 |
| Giá từng phần lô | 3,435,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.180.555.5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.145.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500158686 |
| Giá từng phần lô | 4,639,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.296.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.546.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,599,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500158687 |
| Giá từng phần lô | 4,639,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.296.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.546.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 69,599,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500158688 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.333.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy khử rung 1 buồng tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500158689 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.273.148.148 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.333.333 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhip 3 buồng, tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500158690 |
| Giá từng phần lô | 1,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.180.555.5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng có khử rung tương thích MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2500158691 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.083.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây điện cực tạo nhịp bó His hoặc bó trái, tương thích MRI |
|
| Mã phần lô | PP2500158692 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây điện cực dùng cho máy tạo nhịp tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500158693 |
| Giá từng phần lô | 224,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,373,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500158694 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng nhịp theo vận động. |
|
| Mã phần lô | PP2500158695 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.722.222.222 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium loại 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2500158696 |
| Giá từng phần lô | 6,690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.194.444.444 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 100,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium loại 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2500158697 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.263.888.889 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium,loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2500158698 |
| Giá từng phần lô | 1,030,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 954.166.667 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,457,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí |
|
| Mã phần lô | PP2500158699 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.215.277.778 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,687,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ loại có 3 marker cách nhau 5mm (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500158700 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp tim bẩm sinh (các kích cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2500158701 |
| Giá từng phần lô | 945,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng nong sửa van Valver áp lực trung bình, giãn nở, áp lực 2-2.5 ATM |
|
| Mã phần lô | PP2500158702 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Vật tư y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,037,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi