Gói thầu: Gói 11 - Cung cấp hộp đựng dụng cụ và vật tư tiêu hao sử dụng trong phẫu thuật

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400261325-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2024 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 11 - Cung cấp hộp đựng dụng cụ và vật tư tiêu hao sử dụng trong phẫu thuật
Số hiệu KHLCNT PL2400145235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 19,386,947,486 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400118785 - Ống soi 0 độ, dùng trong khám nội soi phẫu thuật trẻ sơ sinh 144,438,000 2,167,000
2 PP2400118786 - Ống soi 0 độ, dùng trong khám và phẫu thuật tai mũi họng 3,427,019,000 51,406,000
3 PP2400118787 - Ống soi 30 độ, đường kính 5mm, dài 29cm 477,089,336 7,157,000
4 PP2400118788 - Ống soi 30 độ, đường kính 10mm, dài 31cm 388,311,000 5,825,000
5 PP2400118789 - Ống soi 70 độ, dùng trong khám nội soi tai mũi họng 655,875,500 9,839,000
6 PP2400118790 - Ống nội soi mềm dùng cho dàn nội soi Olympus 690,000,000 10,350,000
7 PP2400118791 - Ống soi 30 độ, dùng trong khám nội soi phẫu thuật 101,457,500 1,522,000
8 PP2400118792 - Ống soi 0 độ dùng trong đặt stent silicone khí – phế quản 88,860,000 1,333,000
9 PP2400118793 - Ống nội soi phế quản cứng số 2,5 18,010,000 271,000
10 PP2400118794 - Ống nội soi phế quản cứng số 3 18,010,000 271,000
11 PP2400118795 - Ống nội soi phế quản cứng số 3,5 18,010,000 271,000
12 PP2400118796 - Ống nội soi phế quản cứng số 3,7 18,010,000 271,000
13 PP2400118797 - Ống nội soi phế quản cứng số 4 18,010,000 271,000
14 PP2400118798 - Ống nội soi phế quản cứng số 4,5 18,010,000 271,000
15 PP2400118799 - Ống nội soi phế quản cứng số 5 18,914,000 284,000
16 PP2400118800 - Ống nội soi phế quản cứng số 6 18,914,000 284,000
17 PP2400118801 - Ống nội soi phế quản cứng số 6,5 32,889,000 494,000
18 PP2400118802 - Đồng hồ giảm áp oxy, dùng cho bình Oxy 120,000,000 1,800,000
19 PP2400118803 - Gel siêu âm 49,875,000 749,000
20 PP2400118804 - Paste dẫn điện điện não 168,000,000 2,520,000
21 PP2400118805 - Gel làm sạch da đầu 30,100,000 452,000
22 PP2400118806 - Trocar sắt 3,9mm, đầu tù 75,054,000 1,126,000
23 PP2400118807 - Trocar sắt 6mm, đầu tù 78,792,000 1,182,000
24 PP2400118808 - Trocar sắt 11mm, đầu tù 55,116,000 827,000
25 PP2400118809 - Trocar sắt 6mm, đầu hình tháp 78,792,000 1,182,000
26 PP2400118810 - Trocar sắt 11mm, đầu hình kim tự tháp 55,116,000 827,000
27 PP2400118811 - Trocar sau phúc mạc nhựa có bóng 12mm 22,500,000 338,000
28 PP2400118812 - Gioăng cao su các cỡ 39,550,000 594,000
29 PP2400118813 - Ống giảm Trocar nội soi 9,759,000 147,000
30 PP2400118814 - Vỏ ngoài forceps 5mm 134,222,000 2,014,000
31 PP2400118815 - Vỏ ngoài forceps 3,5mm 132,270,000 1,985,000
32 PP2400118816 - Lưỡi kéo cong dài 20mm 80,738,000 1,212,000
33 PP2400118817 - Lưỡi kéo cong dài 10mm 123,032,000 1,846,000
34 PP2400118818 - Lưỡi kéo cắt dài 20 cm 54,855,000 823,000
35 PP2400118819 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài 86,635,000 1,300,000
36 PP2400118820 - Hàm forceps kẹp ruột dài 26mm 40,600,000 609,000
37 PP2400118821 - Hàm forceps kẹp ruột dài 16mm 43,884,000 659,000
38 PP2400118822 - Hàm forceps cong kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài 48,875,000 734,000
39 PP2400118823 - Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 5mm 50,750,000 762,000
40 PP2400118824 - Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài Kelly 86,635,000 1,300,000
41 PP2400118825 - Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 3,5mm 65,826,000 988,000
42 PP2400118826 - Forceps gắp dị vật tiết niệu 137,370,000 2,061,000
43 PP2400118827 - Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 3mm 28,760,000 432,000
44 PP2400118828 - Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 5mm 32,405,000 487,000
45 PP2400118829 - Dụng cụ đốt nội soi lưỡng cực kèm dây nối tương thích với chân máy nội soi Karl Storz 137,184,000 2,058,000
46 PP2400118830 - Nắp Trocar 3mm 7,230,000 109,000
47 PP2400118831 - Nắp Trocar 5mm 5,635,000 85,000
48 PP2400118832 - Gioăng hoa khế 46,750,000 702,000
49 PP2400118833 - Bộ van dây PT hậu môn trực tràng 118,800,000 1,782,000
50 PP2400118834 - Bộ vam mở miệng dùng trong phẫu thuật hàm mặt 238,900,000 3,584,000
51 PP2400118835 - Vôi soda 80,150,000 1,203,000
52 PP2400118836 - Kéo phẫu thuật nội soi cán nhựa 5mm dùng 1 lần 284,706,000 4,271,000
53 PP2400118837 - Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho mổ mở 1,210,250,000 18,154,000
54 PP2400118838 - Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho ghép gan, mổ mở 270,602,500 4,060,000
55 PP2400118839 - Kìm kẹp clip Polymer mổ mở các cỡ 96,000,000 1,440,000
56 PP2400118840 - Kìm kẹp clip Polymer nội soi các cỡ 144,000,000 2,160,000
57 PP2400118841 - Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ 99,200,000 1,488,000
58 PP2400118842 - Kìm kẹp clip Titan mổ mở các cỡ 120,000,000 1,800,000
59 PP2400118843 - Kìm kẹp kim 5mm thẳng nội soi 235,890,000 3,539,000
60 PP2400118844 - Kìm kẹp kim 3mm nội soi 243,040,000 3,646,000
61 PP2400118845 - Clip nội soi polyme các cỡ 969,500,000 14,543,000
62 PP2400118846 - Clip titan mạch máu các cỡ 165,000,000 2,475,000
63 PP2400118847 - Băng đạn cho dụng cụ cắt khâu nội soi cỡ 45mm 113,141,000 1,698,000
64 PP2400118848 - Dụng cụ khâu cắt nối ruột tự động sử dụng pin 34,310,498 515,000
65 PP2400118849 - Bàn chùi lưỡi dao mổ điện 174,915,000 2,624,000
66 PP2400118850 - Tấm đệm Silicol đỡ ngực lưng 36,000,000 540,000
67 PP2400118851 - Tấm đệm Silicol đỡ đầu chữ C 22,800,000 342,000
68 PP2400118852 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần, có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ 118,400,000 1,776,000
69 PP2400118853 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/1 STU, cao ≥ 200mm 422,415,000 6,337,000
70 PP2400118854 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 3/4 STU, cao ≥ 150mm 358,735,000 5,382,000
71 PP2400118855 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, cao ≥ 150mm 271,440,000 4,072,000
72 PP2400118856 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/4 STU, cao ≥ 70mm 106,000,000 1,590,000
73 PP2400118857 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, cao ≥ 100mm 325,809,250 4,888,000
74 PP2400118858 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/1 STU, cao ≥ 150mm 474,493,500 7,118,000
75 PP2400118859 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, cao ≥ 250mm 869,250,000 13,039,000
76 PP2400118860 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 280mm x 200mm x 700 mm 87,045,000 1,306,000
77 PP2400118861 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 60mm x 300mm x 300 mm 217,287,500 3,260,000
78 PP2400118862 - Túi giãn da các cỡ 71,500,000 1,073,000
79 PP2400118863 - Túi camera vô trùng 62,370,000 936,000
80 PP2400118864 - Túi truyền áp lực cao 314,563,502 4,719,000
81 PP2400118865 - Dây đeo mặt nạ phẫu thuật bằng Silicol các cỡ 12,705,000 191,000
82 PP2400118866 - Phin lọc nước rửa tay cho phẫu thuật 1,364,265,000 20,464,000
83 PP2400118867 - Dây hút dịch Silicol dùng trong phẫu thuật đường kính các cỡ 18,700,000 281,000
84 PP2400118868 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp móc tai 809,266,800 12,140,000
85 PP2400118869 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây 100,380,000 1,506,000
86 PP2400118870 - Mũ phẫu thuật vô trùng 336,729,600 5,051,000
87 PP2400118871 - Bốt giấy vô trùng 110,250,000 1,654,000
Ống soi 0 độ, dùng trong khám nội soi phẫu thuật trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400118785
Giá từng phần lô 144,438,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,167,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi 0 độ, dùng trong khám và phẫu thuật tai mũi họng
Mã phần lô PP2400118786
Giá từng phần lô 3,427,019,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,406,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi 30 độ, đường kính 5mm, dài 29cm
Mã phần lô PP2400118787
Giá từng phần lô 477,089,336
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,157,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi 30 độ, đường kính 10mm, dài 31cm
Mã phần lô PP2400118788
Giá từng phần lô 388,311,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi 70 độ, dùng trong khám nội soi tai mũi họng
Mã phần lô PP2400118789
Giá từng phần lô 655,875,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,839,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi mềm dùng cho dàn nội soi Olympus
Mã phần lô PP2400118790
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi 30 độ, dùng trong khám nội soi phẫu thuật
Mã phần lô PP2400118791
Giá từng phần lô 101,457,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,522,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi 0 độ dùng trong đặt stent silicone khí – phế quản
Mã phần lô PP2400118792
Giá từng phần lô 88,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,333,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi phế quản cứng số 2,5
Mã phần lô PP2400118793
Giá từng phần lô 18,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi phế quản cứng số 3
Mã phần lô PP2400118794
Giá từng phần lô 18,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi phế quản cứng số 3,5
Mã phần lô PP2400118795
Giá từng phần lô 18,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi phế quản cứng số 3,7
Mã phần lô PP2400118796
Giá từng phần lô 18,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi phế quản cứng số 4
Mã phần lô PP2400118797
Giá từng phần lô 18,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi phế quản cứng số 4,5
Mã phần lô PP2400118798
Giá từng phần lô 18,010,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 271,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi phế quản cứng số 5
Mã phần lô PP2400118799
Giá từng phần lô 18,914,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi phế quản cứng số 6
Mã phần lô PP2400118800
Giá từng phần lô 18,914,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội soi phế quản cứng số 6,5
Mã phần lô PP2400118801
Giá từng phần lô 32,889,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đồng hồ giảm áp oxy, dùng cho bình Oxy
Mã phần lô PP2400118802
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2400118803
Giá từng phần lô 49,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 749,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Paste dẫn điện điện não
Mã phần lô PP2400118804
Giá từng phần lô 168,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel làm sạch da đầu
Mã phần lô PP2400118805
Giá từng phần lô 30,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 452,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar sắt 3,9mm, đầu tù
Mã phần lô PP2400118806
Giá từng phần lô 75,054,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar sắt 6mm, đầu tù
Mã phần lô PP2400118807
Giá từng phần lô 78,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar sắt 11mm, đầu tù
Mã phần lô PP2400118808
Giá từng phần lô 55,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar sắt 6mm, đầu hình tháp
Mã phần lô PP2400118809
Giá từng phần lô 78,792,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,182,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar sắt 11mm, đầu hình kim tự tháp
Mã phần lô PP2400118810
Giá từng phần lô 55,116,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trocar sau phúc mạc nhựa có bóng 12mm
Mã phần lô PP2400118811
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 338,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gioăng cao su các cỡ
Mã phần lô PP2400118812
Giá từng phần lô 39,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống giảm Trocar nội soi
Mã phần lô PP2400118813
Giá từng phần lô 9,759,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ ngoài forceps 5mm
Mã phần lô PP2400118814
Giá từng phần lô 134,222,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,014,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ ngoài forceps 3,5mm
Mã phần lô PP2400118815
Giá từng phần lô 132,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi kéo cong dài 20mm
Mã phần lô PP2400118816
Giá từng phần lô 80,738,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,212,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi kéo cong dài 10mm
Mã phần lô PP2400118817
Giá từng phần lô 123,032,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,846,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi kéo cắt dài 20 cm
Mã phần lô PP2400118818
Giá từng phần lô 54,855,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 823,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài
Mã phần lô PP2400118819
Giá từng phần lô 86,635,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm forceps kẹp ruột dài 26mm
Mã phần lô PP2400118820
Giá từng phần lô 40,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 609,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm forceps kẹp ruột dài 16mm
Mã phần lô PP2400118821
Giá từng phần lô 43,884,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm forceps cong kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài
Mã phần lô PP2400118822
Giá từng phần lô 48,875,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 5mm
Mã phần lô PP2400118823
Giá từng phần lô 50,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm forceps kẹp và phẫu tích kèm vỏ ngoài Kelly
Mã phần lô PP2400118824
Giá từng phần lô 86,635,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 3,5mm
Mã phần lô PP2400118825
Giá từng phần lô 65,826,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 988,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Forceps gắp dị vật tiết niệu
Mã phần lô PP2400118826
Giá từng phần lô 137,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,061,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 3mm
Mã phần lô PP2400118827
Giá từng phần lô 28,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 5mm
Mã phần lô PP2400118828
Giá từng phần lô 32,405,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đốt nội soi lưỡng cực kèm dây nối tương thích với chân máy nội soi Karl Storz
Mã phần lô PP2400118829
Giá từng phần lô 137,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,058,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp Trocar 3mm
Mã phần lô PP2400118830
Giá từng phần lô 7,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp Trocar 5mm
Mã phần lô PP2400118831
Giá từng phần lô 5,635,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gioăng hoa khế
Mã phần lô PP2400118832
Giá từng phần lô 46,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ van dây PT hậu môn trực tràng
Mã phần lô PP2400118833
Giá từng phần lô 118,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,782,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ vam mở miệng dùng trong phẫu thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2400118834
Giá từng phần lô 238,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,584,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vôi soda
Mã phần lô PP2400118835
Giá từng phần lô 80,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,203,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo phẫu thuật nội soi cán nhựa 5mm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2400118836
Giá từng phần lô 284,706,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,271,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho mổ mở
Mã phần lô PP2400118837
Giá từng phần lô 1,210,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,154,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho ghép gan, mổ mở
Mã phần lô PP2400118838
Giá từng phần lô 270,602,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip Polymer mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2400118839
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip Polymer nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2400118840
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2400118841
Giá từng phần lô 99,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip Titan mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2400118842
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp kim 5mm thẳng nội soi
Mã phần lô PP2400118843
Giá từng phần lô 235,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,539,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp kim 3mm nội soi
Mã phần lô PP2400118844
Giá từng phần lô 243,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,646,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip nội soi polyme các cỡ
Mã phần lô PP2400118845
Giá từng phần lô 969,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,543,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip titan mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2400118846
Giá từng phần lô 165,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đạn cho dụng cụ cắt khâu nội soi cỡ 45mm
Mã phần lô PP2400118847
Giá từng phần lô 113,141,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,698,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối ruột tự động sử dụng pin
Mã phần lô PP2400118848
Giá từng phần lô 34,310,498
Bảo đảm dự thầu (VND) 515,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bàn chùi lưỡi dao mổ điện
Mã phần lô PP2400118849
Giá từng phần lô 174,915,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm đệm Silicol đỡ ngực lưng
Mã phần lô PP2400118850
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm đệm Silicol đỡ đầu chữ C
Mã phần lô PP2400118851
Giá từng phần lô 22,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 342,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần, có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ
Mã phần lô PP2400118852
Giá từng phần lô 118,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,776,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/1 STU, cao ≥ 200mm
Mã phần lô PP2400118853
Giá từng phần lô 422,415,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,337,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 3/4 STU, cao ≥ 150mm
Mã phần lô PP2400118854
Giá từng phần lô 358,735,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,382,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, cao ≥ 150mm
Mã phần lô PP2400118855
Giá từng phần lô 271,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/4 STU, cao ≥ 70mm
Mã phần lô PP2400118856
Giá từng phần lô 106,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, cao ≥ 100mm
Mã phần lô PP2400118857
Giá từng phần lô 325,809,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/1 STU, cao ≥ 150mm
Mã phần lô PP2400118858
Giá từng phần lô 474,493,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,118,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, cao ≥ 250mm
Mã phần lô PP2400118859
Giá từng phần lô 869,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,039,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 280mm x 200mm x 700 mm
Mã phần lô PP2400118860
Giá từng phần lô 87,045,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,306,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 60mm x 300mm x 300 mm
Mã phần lô PP2400118861
Giá từng phần lô 217,287,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi giãn da các cỡ
Mã phần lô PP2400118862
Giá từng phần lô 71,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,073,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi camera vô trùng
Mã phần lô PP2400118863
Giá từng phần lô 62,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi truyền áp lực cao
Mã phần lô PP2400118864
Giá từng phần lô 314,563,502
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,719,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đeo mặt nạ phẫu thuật bằng Silicol các cỡ
Mã phần lô PP2400118865
Giá từng phần lô 12,705,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 191,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phin lọc nước rửa tay cho phẫu thuật
Mã phần lô PP2400118866
Giá từng phần lô 1,364,265,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút dịch Silicol dùng trong phẫu thuật đường kính các cỡ
Mã phần lô PP2400118867
Giá từng phần lô 18,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp móc tai
Mã phần lô PP2400118868
Giá từng phần lô 809,266,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây
Mã phần lô PP2400118869
Giá từng phần lô 100,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,506,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2400118870
Giá từng phần lô 336,729,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,051,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bốt giấy vô trùng
Mã phần lô PP2400118871
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,654,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->