Gói thầu: Gói 11 - Cung cấp hộp đựng dụng cụ và vật tư tiêu hao sử dụng trong phẫu thuật
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500436282-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói 11 - Cung cấp hộp đựng dụng cụ và vật tư tiêu hao sử dụng trong phẫu thuật |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500237025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Láng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 31,804,612,414 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500454620 - Ống soi góc 0 độ, đường kính 1,3mm | 107,533,000 | 74.676.000 | 26.884.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm | |
| 2 | PP2500454621 - Ống soi góc 0 độ, đường kính 2,9mm loại ngắn | 116,689,000 | 81.035.000 | 29.173.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm | |
| 3 | PP2500454622 - Ống soi góc 0 độ, đường kính 2,9mm loại dài | 116,689,000 | 81.035.000 | 29.173.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm | |
| 4 | PP2500454623 - Ống soi góc 0 độ, đường kính 2,7mm | 810,000,000 | 562.500.000 | 202.500.000 | 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm | |
| 5 | PP2500454624 - Ống soi góc 0 độ, dùng trong khám nội soi phẫu thuật trẻ sơ sinh | 144,438,000 | 100.305.000 | 36.110.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm | |
| 6 | PP2500454625 - Ống soi góc 0 độ, đường kính 5mm | 217,792,000 | 151.245.000 | 54.448.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm | |
| 7 | PP2500454626 - Ống soi góc 30 độ, đường kính 5mm | 1,780,000,000 | 1.236.112.000 | 445.000.000 | 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm | |
| 8 | PP2500454627 - Ống soi góc 30 độ, đường kính 10mm | 516,500,000 | 358.681.000 | 129.125.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm | |
| 9 | PP2500454628 - Ống soi 2 trong 1 dùng trong khám và phẫu thuật tiêu hóa và lồng ngực | 607,795,000 | 422.080.000 | 151.949.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm | |
| 10 | PP2500454629 - Ống soi tiết niệu cỡ 8Fr | 918,204,000 | 637.642.000 | 229.551.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm | |
| 11 | PP2500454630 - Ống soi tiết niệu cỡ 9.5Fr | 918,204,000 | 637.642.000 | 229.551.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm | |
| 12 | PP2500454631 - Ống soi góc 30 độ, dùng trong khám nội soi phẫu thuật | 121,830,000 | 84.605.000 | 30.458.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm | |
| 13 | PP2500454632 - Ống soi góc 70 độ, dùng trong khám nội soi tai mũi họng | 861,040,000 | 597.945.000 | 215.260.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 14 | PP2500454633 - Ống nội soi mềm dùng cho dàn nội soi Olympus | 680,000,000 | 472.223.000 | 170.000.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm | |
| 15 | PP2500454634 - Đồng hồ giảm áp, dùng cho bình Oxy | 202,230,000 | 140.438.000 | 50.558.000 | 7 sản phẩm/tháng hoặc 81 sản phẩm/năm | |
| 16 | PP2500454635 - Gel siêu âm | 44,415,000 | 30.844.000 | 11.104.000 | 27 sản phẩm/tháng hoặc 318 sản phẩm/năm | |
| 17 | PP2500454636 - Gel siêu âm vô trùng | 108,000,000 | 75.000.000 | 27.000.000 | 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm | |
| 18 | PP2500454637 - Gel bôi trơn | 59,432,000 | 41.273.000 | 14.858.000 | 54 sản phẩm/tháng hoặc 656 sản phẩm/năm | |
| 19 | PP2500454638 - Paste dẫn điện điện não | 228,000,000 | 158.334.000 | 57.000.000 | 6 sản phẩm/tháng hoặc 72 sản phẩm/năm | |
| 20 | PP2500454639 - Gel làm sạch da đầu | 120,400,000 | 83.612.000 | 30.100.000 | 6 sản phẩm/tháng hoặc 65 sản phẩm/năm | |
| 21 | PP2500454640 - Trocar sắt 3,9mm, đầu tù | 107,220,000 | 74.459.000 | 26.805.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 22 | PP2500454641 - Trocar sắt 6mm, đầu tù, loại ngắn | 131,320,000 | 91.195.000 | 32.830.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 23 | PP2500454642 - Trocar sắt 6mm, đầu tù, loại nhỡ | 62,112,000 | 43.134.000 | 15.528.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm | |
| 24 | PP2500454643 - Trocar sắt 6mm, đầu tù, loại dài | 62,112,000 | 43.134.000 | 15.528.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm | |
| 25 | PP2500454644 - Trocar sắt 6mm, đầu hình kim tự tháp | 78,792,018 | 54.717.000 | 19.699.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm | |
| 26 | PP2500454645 - Trocar sắt 11mm, đầu tù | 91,860,000 | 63.792.000 | 22.965.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm | |
| 27 | PP2500454646 - Trocar sắt 11mm, đầu hình kim tự tháp | 91,860,000 | 63.792.000 | 22.965.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm | |
| 28 | PP2500454647 - Trocar sắt 13mm, đầu tù | 45,594,000 | 31.663.000 | 11.399.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm | |
| 29 | PP2500454648 - Gioăng cao su các cỡ | 118,300,000 | 82.153.000 | 29.575.000 | 57 sản phẩm/tháng hoặc 683 sản phẩm/năm | |
| 30 | PP2500454649 - Vỏ ngoài forceps 5mm, chiều dài 30cm | 293,550,000 | 203.855.000 | 73.388.000 | 4 sản phẩm/tháng hoặc 43 sản phẩm/năm | |
| 31 | PP2500454650 - Lưỡi kéo cong hàm dài 20mm | 57,670,000 | 40.049.000 | 14.418.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm | |
| 32 | PP2500454651 - Lưỡi kéo cong hàm dài 15mm | 143,120,000 | 99.389.000 | 35.780.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 33 | PP2500454652 - Hàm forceps kẹp hàm dài 26mm | 101,500,000 | 70.487.000 | 25.375.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 34 | PP2500454653 - Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 5mm | 81,200,000 | 56.389.000 | 20.300.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm | |
| 35 | PP2500454654 - Hàm forceps cong kẹp và phẫu tích cỡ 5mm | 125,950,000 | 87.466.000 | 31.488.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 36 | PP2500454655 - Vỏ ngoài forceps 3,5mm | 493,808,000 | 342.923.000 | 123.452.000 | 4 sản phẩm/tháng hoặc 42 sản phẩm/năm | |
| 37 | PP2500454656 - Lưỡi kéo cong hàm 10mm | 246,064,000 | 170.878.000 | 61.516.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm | |
| 38 | PP2500454657 - Lưỡi kéo cắt hàm 15mm | 223,270,000 | 155.049.000 | 55.818.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 39 | PP2500454658 - Hàm forceps kẹp hàm dài 16mm | 87,768,000 | 60.950.000 | 21.942.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm | |
| 40 | PP2500454659 - Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 3,5mm | 131,652,000 | 91.425.000 | 32.913.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm | |
| 41 | PP2500454660 - Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 3mm | 173,270,000 | 120.327.000 | 43.318.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 42 | PP2500454661 - Vỏ ngoài forceps cỡ 5mm, chiều dài 36cm | 30,505,000 | 21.185.000 | 7.627.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm | |
| 43 | PP2500454662 - Tay cầm dụng cụ nội soi có khóa | 91,250,000 | 63.369.000 | 22.813.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 44 | PP2500454663 - Tay cầm dụng cụ nội soi không có khóa | 327,264,000 | 227.267.000 | 81.816.000 | 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm | |
| 45 | PP2500454664 - Forceps gắp dị vật tiết niệu 4 Fr | 432,146,000 | 300.102.000 | 108.037.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm | |
| 46 | PP2500454665 - Forceps gắp dị vật tiết niệu 5 Fr | 273,728,000 | 190.089.000 | 68.432.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm | |
| 47 | PP2500454666 - Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 3mm | 71,900,000 | 49.931.000 | 17.975.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 48 | PP2500454667 - Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 5mm | 84,253,000 | 58.510.000 | 21.064.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm | |
| 49 | PP2500454668 - Dây cao tần đơn cực | 68,750,000 | 47.744.000 | 17.188.000 | 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm | |
| 50 | PP2500454669 - Dụng cụ đốt nội soi lưỡng cực cỡ 3mm kèm dây nối tương thích với chân máy nội soi Karl Storz | 114,320,000 | 79.389.000 | 28.580.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm | |
| 51 | PP2500454670 - Dụng cụ đốt nội soi lưỡng cực cỡ 5mm kèm dây nối tương thích với chân máy nội soi Karl Storz | 358,210,000 | 248.757.000 | 89.553.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 52 | PP2500454671 - Nắp Trocar 3mm | 14,460,000 | 10.042.000 | 3.615.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 53 | PP2500454672 - Nắp Trocar 5mm | 11,270,000 | 7.827.000 | 2.818.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 54 | PP2500454673 - Gioăng hoa khế | 150,865,000 | 104.768.000 | 37.717.000 | 45 sản phẩm/tháng hoặc 537 sản phẩm/năm | |
| 55 | PP2500454674 - Bộ van dây PT hậu môn trực tràng | 237,600,000 | 165.000.000 | 59.400.000 | 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm | |
| 56 | PP2500454675 - Bộ vam mở miệng dùng trong phẫu thuật hàm mặt | 477,860,000 | 331.848.000 | 119.465.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 57 | PP2500454676 - Vôi soda | 112,240,000 | 77.945.000 | 28.060.000 | 16 sản phẩm/tháng hoặc 183 sản phẩm/năm | |
| 58 | PP2500454677 - Kéo phẫu thuật nội soi cán nhựa 5mm dùng 1 lần | 550,400,000 | 382.223.000 | 137.600.000 | 10 sản phẩm/tháng hoặc 120 sản phẩm/năm | |
| 59 | PP2500454678 - Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho mổ mở | 2,317,500,000 | 1.609.375.000 | 579.375.000 | 28 sản phẩm/tháng hoặc 338 sản phẩm/năm | |
| 60 | PP2500454679 - Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ | 757,687,000 | 526.172.000 | 189.422.000 | 9 sản phẩm/tháng hoặc 105 sản phẩm/năm | |
| 61 | PP2500454680 - Kìm kẹp clip Polymer mổ mở các cỡ | 192,000,000 | 133.334.000 | 48.000.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm | |
| 62 | PP2500454681 - Kìm kẹp clip Polymer nội soi các cỡ | 271,200,000 | 188.334.000 | 67.800.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm | |
| 63 | PP2500454682 - Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ | 198,400,000 | 137.778.000 | 49.600.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm | |
| 64 | PP2500454683 - Kìm kẹp clip Titan mổ mở các cỡ | 240,000,000 | 166.667.000 | 60.000.000 | 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm | |
| 65 | PP2500454684 - Kìm kẹp kim 5mm nội soi loại thẳng | 377,424,000 | 262.100.000 | 94.356.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm | |
| 66 | PP2500454685 - Kìm kẹp kim 3mm nội soi loại ngắn | 644,790,000 | 447.771.000 | 161.198.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm | |
| 67 | PP2500454686 - Kìm kẹp kim 3mm nội soi loại dài | 97,216,000 | 67.512.000 | 24.304.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm | |
| 68 | PP2500454687 - Ống hút nội soi | 89,280,000 | 62.000.000 | 22.320.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm | |
| 69 | PP2500454688 - Ống hút nội soi có đầu bảo vệ | 94,480,000 | 65.612.000 | 23.620.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm | |
| 70 | PP2500454689 - Ống hút nội soi cỡ 3.5mm | 148,696,000 | 103.262.000 | 37.174.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm | |
| 71 | PP2500454690 - Clip nội soi polyme các cỡ | 1,267,200,000 | 880.000.000 | 316.800.000 | 1.421 sản phẩm/tháng hoặc 17.280 sản phẩm/năm | |
| 72 | PP2500454691 - Clip titan mạch máu các cỡ | 226,200,000 | 157.084.000 | 56.550.000 | 465 sản phẩm/tháng hoặc 5.655 sản phẩm/năm | |
| 73 | PP2500454692 - Băng đạn cho dụng cụ cắt khâu nội soi các cỡ | 282,852,500 | 196.426.000 | 70.714.000 | 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm | |
| 74 | PP2500454693 - Bàn chùi lưỡi dao mổ điện | 305,275,000 | 211.997.000 | 76.319.000 | 753 sản phẩm/tháng hoặc 9.159 sản phẩm/năm | |
| 75 | PP2500454694 - Tấm đệm Silicol đỡ ngực lưng dùng cho trẻ nhỏ | 67,500,000 | 46.875.000 | 16.875.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm | |
| 76 | PP2500454695 - Tấm đệm Silicol đỡ ngực lưng dùng cho trẻ nhỡ | 109,500,000 | 76.042.000 | 27.375.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm | |
| 77 | PP2500454696 - Tấm đệm Silicol đỡ đầu chữ C | 51,000,000 | 35.417.000 | 12.750.000 | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm | |
| 78 | PP2500454697 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần, có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ | 236,800,000 | 164.445.000 | 59.200.000 | 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm | |
| 79 | PP2500454698 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 3/4 STU | 432,400,000 | 300.278.000 | 108.100.000 | 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm | |
| 80 | PP2500454699 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, loại hộp cao | 935,500,000 | 649.653.000 | 233.875.000 | 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm | |
| 81 | PP2500454700 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, loại hộp thấp | 1,069,224,000 | 742.517.000 | 267.306.000 | 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm | |
| 82 | PP2500454701 - Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/1 STU | 1,538,000,000 | 1.068.056.000 | 384.500.000 | 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm | |
| 83 | PP2500454702 - Túi giãn da các cỡ | 82,500,000 | 57.292.000 | 20.625.000 | 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm | |
| 84 | PP2500454703 - Túi camera vô trùng | 79,135,056 | 54.955.000 | 19.784.000 | 1.320 sản phẩm/tháng hoặc 16.059 sản phẩm/năm | |
| 85 | PP2500454704 - Túi truyền áp lực cao | 138,718,440 | 96.333.000 | 34.680.000 | 15 sản phẩm/tháng hoặc 177 sản phẩm/năm | |
| 86 | PP2500454705 - Dây đeo mặt nạ phẫu thuật bằng Silicol các cỡ | 25,410,000 | 17.646.000 | 6.353.000 | 5 sản phẩm/tháng hoặc 50 sản phẩm/năm | |
| 87 | PP2500454706 - Phin lọc nước rửa tay cho phẫu thuật | 2,310,660,000 | 1.604.625.000 | 577.665.000 | 74 sản phẩm/tháng hoặc 891 sản phẩm/năm | |
| 88 | PP2500454707 - Dây hút dịch Silicol dùng trong phẫu thuật đường kính các cỡ | 117,810,000 | 81.813.000 | 29.453.000 | 39 sản phẩm/tháng hoặc 473 sản phẩm/năm | |
| 89 | PP2500454708 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp móc tai | 1,192,224,000 | 827.934.000 | 298.056.000 | 153.111 sản phẩm/tháng hoặc 1.862.850 sản phẩm/năm | |
| 90 | PP2500454709 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây | 125,697,000 | 87.290.000 | 31.425.000 | 8.816 sản phẩm/tháng hoặc 107.250 sản phẩm/năm | |
| 91 | PP2500454710 - Mũ phẫu thuật vô trùng | 537,429,400 | 373.215.000 | 134.358.000 | 61.237 sản phẩm/tháng hoặc 745.050 sản phẩm/năm | |
| 92 | PP2500454711 - Bốt giấy vô trùng | 210,700,000 | 146.320.000 | 52.675.000 | 9.278 sản phẩm/tháng hoặc 112.875 sản phẩm/năm |
Ống soi góc 0 độ, đường kính 1,3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454620 |
| Giá từng phần lô | 107,533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.676.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi góc 0 độ, đường kính 2,9mm loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500454621 |
| Giá từng phần lô | 116,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi góc 0 độ, đường kính 2,9mm loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500454622 |
| Giá từng phần lô | 116,689,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.173.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi góc 0 độ, đường kính 2,7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454623 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 sản phẩm/tháng hoặc 68 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi góc 0 độ, dùng trong khám nội soi phẫu thuật trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500454624 |
| Giá từng phần lô | 144,438,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi góc 0 độ, đường kính 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454625 |
| Giá từng phần lô | 217,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi góc 30 độ, đường kính 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454626 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.236.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 445.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi góc 30 độ, đường kính 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454627 |
| Giá từng phần lô | 516,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.681.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi 2 trong 1 dùng trong khám và phẫu thuật tiêu hóa và lồng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500454628 |
| Giá từng phần lô | 607,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.949.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi tiết niệu cỡ 8Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500454629 |
| Giá từng phần lô | 918,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi tiết niệu cỡ 9.5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500454630 |
| Giá từng phần lô | 918,204,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.551.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi góc 30 độ, dùng trong khám nội soi phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500454631 |
| Giá từng phần lô | 121,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.458.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống soi góc 70 độ, dùng trong khám nội soi tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2500454632 |
| Giá từng phần lô | 861,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống nội soi mềm dùng cho dàn nội soi Olympus |
|
| Mã phần lô | PP2500454633 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 472.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 1 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Đồng hồ giảm áp, dùng cho bình Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500454634 |
| Giá từng phần lô | 202,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.438.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.558.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 sản phẩm/tháng hoặc 81 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500454635 |
| Giá từng phần lô | 44,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.844.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27 sản phẩm/tháng hoặc 318 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Gel siêu âm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500454636 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56 sản phẩm/tháng hoặc 675 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2500454637 |
| Giá từng phần lô | 59,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.858.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 sản phẩm/tháng hoặc 656 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Paste dẫn điện điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500454638 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 sản phẩm/tháng hoặc 72 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Gel làm sạch da đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500454639 |
| Giá từng phần lô | 120,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 sản phẩm/tháng hoặc 65 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Trocar sắt 3,9mm, đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2500454640 |
| Giá từng phần lô | 107,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.459.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Trocar sắt 6mm, đầu tù, loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500454641 |
| Giá từng phần lô | 131,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Trocar sắt 6mm, đầu tù, loại nhỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454642 |
| Giá từng phần lô | 62,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Trocar sắt 6mm, đầu tù, loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500454643 |
| Giá từng phần lô | 62,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 3 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Trocar sắt 6mm, đầu hình kim tự tháp |
|
| Mã phần lô | PP2500454644 |
| Giá từng phần lô | 78,792,018 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.717.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.699.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 5 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Trocar sắt 11mm, đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2500454645 |
| Giá từng phần lô | 91,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Trocar sắt 11mm, đầu hình kim tự tháp |
|
| Mã phần lô | PP2500454646 |
| Giá từng phần lô | 91,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.792.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Trocar sắt 13mm, đầu tù |
|
| Mã phần lô | PP2500454647 |
| Giá từng phần lô | 45,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.663.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.399.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Gioăng cao su các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454648 |
| Giá từng phần lô | 118,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.153.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 sản phẩm/tháng hoặc 683 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Vỏ ngoài forceps 5mm, chiều dài 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500454649 |
| Giá từng phần lô | 293,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.388.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng hoặc 43 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Lưỡi kéo cong hàm dài 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454650 |
| Giá từng phần lô | 57,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.049.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.418.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Lưỡi kéo cong hàm dài 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454651 |
| Giá từng phần lô | 143,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hàm forceps kẹp hàm dài 26mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454652 |
| Giá từng phần lô | 101,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.487.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454653 |
| Giá từng phần lô | 81,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hàm forceps cong kẹp và phẫu tích cỡ 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454654 |
| Giá từng phần lô | 125,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.488.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Vỏ ngoài forceps 3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454655 |
| Giá từng phần lô | 493,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.452.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng hoặc 42 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Lưỡi kéo cong hàm 10mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454656 |
| Giá từng phần lô | 246,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.878.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Lưỡi kéo cắt hàm 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454657 |
| Giá từng phần lô | 223,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.049.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hàm forceps kẹp hàm dài 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454658 |
| Giá từng phần lô | 87,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.942.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454659 |
| Giá từng phần lô | 131,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.913.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hàm kẹp và phẫu tích Kelly cỡ 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454660 |
| Giá từng phần lô | 173,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.327.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Vỏ ngoài forceps cỡ 5mm, chiều dài 36cm |
|
| Mã phần lô | PP2500454661 |
| Giá từng phần lô | 30,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.185.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.627.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Tay cầm dụng cụ nội soi có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500454662 |
| Giá từng phần lô | 91,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.813.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Tay cầm dụng cụ nội soi không có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2500454663 |
| Giá từng phần lô | 327,264,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.267.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.816.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 sản phẩm/tháng hoặc 30 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Forceps gắp dị vật tiết niệu 4 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500454664 |
| Giá từng phần lô | 432,146,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.037.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Forceps gắp dị vật tiết niệu 5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500454665 |
| Giá từng phần lô | 273,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.089.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.432.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454666 |
| Giá từng phần lô | 71,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.931.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Điện cực phẫu tích và cầm máu hình chữ L cỡ 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454667 |
| Giá từng phần lô | 84,253,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.510.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 10 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Dây cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500454668 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng hoặc 19 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Dụng cụ đốt nội soi lưỡng cực cỡ 3mm kèm dây nối tương thích với chân máy nội soi Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2500454669 |
| Giá từng phần lô | 114,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Dụng cụ đốt nội soi lưỡng cực cỡ 5mm kèm dây nối tương thích với chân máy nội soi Karl Storz |
|
| Mã phần lô | PP2500454670 |
| Giá từng phần lô | 358,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.757.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Nắp Trocar 3mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454671 |
| Giá từng phần lô | 14,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Nắp Trocar 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454672 |
| Giá từng phần lô | 11,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.827.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.818.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Gioăng hoa khế |
|
| Mã phần lô | PP2500454673 |
| Giá từng phần lô | 150,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.717.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 sản phẩm/tháng hoặc 537 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Bộ van dây PT hậu môn trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2500454674 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Bộ vam mở miệng dùng trong phẫu thuật hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2500454675 |
| Giá từng phần lô | 477,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.848.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2500454676 |
| Giá từng phần lô | 112,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 sản phẩm/tháng hoặc 183 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kéo phẫu thuật nội soi cán nhựa 5mm dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500454677 |
| Giá từng phần lô | 550,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.223.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 sản phẩm/tháng hoặc 120 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ dùng cho mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500454678 |
| Giá từng phần lô | 2,317,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.609.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28 sản phẩm/tháng hoặc 338 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kìm kẹp clip mạch máu tự động các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454679 |
| Giá từng phần lô | 757,687,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.172.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 sản phẩm/tháng hoặc 105 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kìm kẹp clip Polymer mổ mở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454680 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kìm kẹp clip Polymer nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454681 |
| Giá từng phần lô | 271,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 9 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454682 |
| Giá từng phần lô | 198,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.778.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kìm kẹp clip Titan mổ mở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454683 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.667.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kìm kẹp kim 5mm nội soi loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500454684 |
| Giá từng phần lô | 377,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.356.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kìm kẹp kim 3mm nội soi loại ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2500454685 |
| Giá từng phần lô | 644,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.198.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 8 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Kìm kẹp kim 3mm nội soi loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500454686 |
| Giá từng phần lô | 97,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 2 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống hút nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500454687 |
| Giá từng phần lô | 89,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống hút nội soi có đầu bảo vệ |
|
| Mã phần lô | PP2500454688 |
| Giá từng phần lô | 94,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.612.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 4 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Ống hút nội soi cỡ 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500454689 |
| Giá từng phần lô | 148,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.262.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 6 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Clip nội soi polyme các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454690 |
| Giá từng phần lô | 1,267,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 880.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.421 sản phẩm/tháng hoặc 17.280 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Clip titan mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454691 |
| Giá từng phần lô | 226,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.084.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 465 sản phẩm/tháng hoặc 5.655 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Băng đạn cho dụng cụ cắt khâu nội soi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454692 |
| Giá từng phần lô | 282,852,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.426.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 sản phẩm/tháng hoặc 75 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Bàn chùi lưỡi dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500454693 |
| Giá từng phần lô | 305,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.997.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.319.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 753 sản phẩm/tháng hoặc 9.159 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Tấm đệm Silicol đỡ ngực lưng dùng cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500454694 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Tấm đệm Silicol đỡ ngực lưng dùng cho trẻ nhỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454695 |
| Giá từng phần lô | 109,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Tấm đệm Silicol đỡ đầu chữ C |
|
| Mã phần lô | PP2500454696 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.417.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 sản phẩm/tháng hoặc 12 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần, có thể điều chỉnh chiều cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454697 |
| Giá từng phần lô | 236,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 sản phẩm/tháng hoặc 600 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 3/4 STU |
|
| Mã phần lô | PP2500454698 |
| Giá từng phần lô | 432,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng hoặc 15 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, loại hộp cao |
|
| Mã phần lô | PP2500454699 |
| Giá từng phần lô | 935,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 649.653.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/2 STU, loại hộp thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500454700 |
| Giá từng phần lô | 1,069,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.517.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 267.306.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng hoặc 45 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Hộp đựng dụng cụ phẫu thuật tiêu chuẩn, kích thước 1/1 STU |
|
| Mã phần lô | PP2500454701 |
| Giá từng phần lô | 1,538,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.056.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 sản phẩm/tháng hoặc 38 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Túi giãn da các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454702 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 sản phẩm/tháng hoặc 23 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Túi camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500454703 |
| Giá từng phần lô | 79,135,056 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.320 sản phẩm/tháng hoặc 16.059 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Túi truyền áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500454704 |
| Giá từng phần lô | 138,718,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.333.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 sản phẩm/tháng hoặc 177 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Dây đeo mặt nạ phẫu thuật bằng Silicol các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454705 |
| Giá từng phần lô | 25,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.646.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.353.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 sản phẩm/tháng hoặc 50 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Phin lọc nước rửa tay cho phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500454706 |
| Giá từng phần lô | 2,310,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.604.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 577.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74 sản phẩm/tháng hoặc 891 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Dây hút dịch Silicol dùng trong phẫu thuật đường kính các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500454707 |
| Giá từng phần lô | 117,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.813.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 sản phẩm/tháng hoặc 473 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp móc tai |
|
| Mã phần lô | PP2500454708 |
| Giá từng phần lô | 1,192,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 827.934.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 153.111 sản phẩm/tháng hoặc 1.862.850 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây |
|
| Mã phần lô | PP2500454709 |
| Giá từng phần lô | 125,697,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.816 sản phẩm/tháng hoặc 107.250 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500454710 |
| Giá từng phần lô | 537,429,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 373.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.358.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.237 sản phẩm/tháng hoặc 745.050 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Bốt giấy vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500454711 |
| Giá từng phần lô | 210,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.278 sản phẩm/tháng hoặc 112.875 sản phẩm/năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 10 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi