Gói thầu: Gói 11 - Vật tư dùng chung khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300198233-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Tên gói thầu Gói 11 - Vật tư dùng chung khác
Số hiệu KHLCNT PL2300143166
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 9,527,504,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142.912.567 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300306749 - Bộ dây thở dùng một lần 1,790,100,000 2.441.045.455 9018 1.253.070.000 2295
2 PP2300306750 - Dây thở oxy hai nhánh 2,312,050,000 3.152.795.455 9018 1.618.435.000 77068.3333
3 PP2300306751 - Mặt nạ thở oxy có túi 110,550,000 150.750.000 9018 77.385.000 1228.3333
4 PP2300306752 - Sâu máy thở (Ống nối ruột gà) 387,885,000 528.934.091 9018 271.519.500 3402.5
5 PP2300306753 - Canuyn mở khí quản một nòng 74,400,000 101.454.546 9018 52.080.000 206.6667
6 PP2300306754 - Ống hút phẫu thuật 135,450,000 184.704.546 9018 94.815.000 1433.3333
7 PP2300306755 - Ống hút đờm nhớt 1,019,100,000 1.389.681.819 9018 713.370.000 56616.6667
8 PP2300306756 - Thông dạ dày 341,204,500 465.278.864 9018 238.843.150 7583.3333
9 PP2300306757 - Thông folley 2 nhánh 400,800,000 546.545.455 9018 280.560.000 6680
10 PP2300306758 - Thông folley 3 nhánh 61,425,000 83.761.364 9018 42.997.500 682.5
11 PP2300306759 - Ống dẫn lưu ổ bụng có lỗ các cỡ 56,800,000 77.454.546 9018 39.760.000 1183.3333
12 PP2300306760 - Bao cao su bọc đầu dò âm đạo 54,000,000 73.636.364 4014 37.800.000 10000
13 PP2300306761 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng 1,064,800,000 1.452.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét 745.360.000 1613.3333
14 PP2300306762 - Túi đựng nước tiểu 398,940,000 544.009.091 3926 279.258.000 11081.6667
15 PP2300306763 - Bộ catheter động mạch 20G 1,320,000,000 1.800.000.000 9018 924.000.000 666.6667
Bộ dây thở dùng một lần
Mã phần lô PP2300306749
Giá từng phần lô 1,790,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.441.045.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2295
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Dây thở oxy hai nhánh
Mã phần lô PP2300306750
Giá từng phần lô 2,312,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.152.795.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.618.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77068.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Mặt nạ thở oxy có túi
Mã phần lô PP2300306751
Giá từng phần lô 110,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1228.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Sâu máy thở (Ống nối ruột gà)
Mã phần lô PP2300306752
Giá từng phần lô 387,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.934.091
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.519.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3402.5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Canuyn mở khí quản một nòng
Mã phần lô PP2300306753
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện
Ống hút phẫu thuật
Mã phần lô PP2300306754
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.704.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1433.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống hút đờm nhớt
Mã phần lô PP2300306755
Giá từng phần lô 1,019,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.389.681.819
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 713.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56616.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Thông dạ dày
Mã phần lô PP2300306756
Giá từng phần lô 341,204,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.278.864
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.843.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 7583.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Thông folley 2 nhánh
Mã phần lô PP2300306757
Giá từng phần lô 400,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 546.545.455
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6680
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Thông folley 3 nhánh
Mã phần lô PP2300306758
Giá từng phần lô 61,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.761.364
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 682.5
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Ống dẫn lưu ổ bụng có lỗ các cỡ
Mã phần lô PP2300306759
Giá từng phần lô 56,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.454.546
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bao cao su bọc đầu dò âm đạo
Mã phần lô PP2300306760
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.636.364
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300306761
Giá từng phần lô 1,064,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của phần đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1613.3333
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300306762
Giá từng phần lô 398,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.009.091
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11081.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bộ catheter động mạch 20G
Mã phần lô PP2300306763
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 666.6667
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 05 ngày hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->