Gói thầu: Gói 11: Mua sắm 18 phần (18 mục) Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300341637-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 11: Mua sắm 18 phần (18 mục) Bộ hóa chất đồng bộ xét nghiệm sinh hóa, miễn dịch, độ đục, điện giải, ion đồ; phân tích đồng thời 74 chỉ số trên cùng hệ thiết bị
Số hiệu KHLCNT PL2300225947
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 4,467,536,895 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 67.013.052 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300459734 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa 33,750,000 50.625.000 tương tự gói thầu đang xét 23.625.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
2 PP2300459735 - Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa 33,750,000 50.625.000 tương tự gói thầu đang xét 23.625.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
3 PP2300459736 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 64,200,000 96.300.000 tương tự gói thầu đang xét 44.940.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
4 PP2300459737 - Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch 64,200,000 96.300.000 tương tự gói thầu đang xét 44.940.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
5 PP2300459738 - Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity, Mass] Homocysteine, Myoglobin, TroponinI, TroponinT) 109,263,000 163.894.500 tương tự gói thầu đang xét 76.484.100 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
6 PP2300459739 - Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 29,959,944 44.939.916 tương tự gói thầu đang xét 20.971.961 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
7 PP2300459740 - Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 29,959,944 44.939.916 tương tự gói thầu đang xét 20.971.961 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
8 PP2300459741 - Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol 29,959,944 44.939.916 tương tự gói thầu đang xét 20.971.961 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
9 PP2300459742 - Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu 9,450,000 14.175.000 tương tự gói thầu đang xét 6.615.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
10 PP2300459743 - Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu 9,450,000 14.175.000 tương tự gói thầu đang xét 6.615.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
11 PP2300459744 - Dầu bôi trơn cho hệ thống 958,692,063 1.438.038.095 tương tự gói thầu đang xét 671.084.444 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
12 PP2300459745 - Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch Cortisol,FT4, PRGE, TNIH, TSTO, TSTII 16,520,000 24.780.000 tương tự gói thầu đang xét 11.564.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
13 PP2300459746 - Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa 4,495,000 6.742.500 tương tự gói thầu đang xét 3.146.500 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
14 PP2300459747 - Cóng pha loãng loại Cuvette dilution turn table hoặc tương đương 246,510,000 369.765.000 tương tự gói thầu đang xét 172.557.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
15 PP2300459748 - Cuvette loại RRV hoặc tương đương 851,760,000 1.277.640.000 tương tự gói thầu đang xét 596.232.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
16 PP2300459749 - Nắp nhôm ống lưu mẫu 1,083,456,000 1.625.184.000 tương tự gói thầu đang xét 758.419.200 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
17 PP2300459750 - Đầu cone hút mẫu thử 312,411,000 468.616.500 tương tự gói thầu đang xét 218.687.700 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
18 PP2300459751 - Cóng phản ứng loại 17 x 6mm cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động 579,750,000 869.625.000 tương tự gói thầu đang xét 405.825.000 Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300459734
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.625.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300459735
Giá từng phần lô 33,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.625.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ngưỡng lâm sàng bình thường kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300459736
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.300.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng ngưỡng lâm sàng cao kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300459737
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.300.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng cho các xét nghiệm tim mạch (CK Total, CK-MB [Activity, Mass] Homocysteine, Myoglobin, TroponinI, TroponinT)
Mã phần lô PP2300459738
Giá từng phần lô 109,263,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.894.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.484.100
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 1 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2300459739
Giá từng phần lô 29,959,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.939.916
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.971.961
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 2 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2300459740
Giá từng phần lô 29,959,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.939.916
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.971.961
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 3 cho xét nghiệm định lượng Ammonia, Ethanol
Mã phần lô PP2300459741
Giá từng phần lô 29,959,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.939.916
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.971.961
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng mức 2 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300459742
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất chứng 3 kiểm soát chất lượng của các xét nghiệm trên mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2300459743
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.175.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu bôi trơn cho hệ thống
Mã phần lô PP2300459744
Giá từng phần lô 958,692,063
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.438.038.095
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 671.084.444
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch rửa kim hút mẫu nhằm chống nhiễm chéo các xét nghiệm miễn dịch Cortisol,FT4, PRGE, TNIH, TSTO, TSTII
Mã phần lô PP2300459745
Giá từng phần lô 16,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.780.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch làm mát đèn cho hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2300459746
Giá từng phần lô 4,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.742.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.146.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cóng pha loãng loại Cuvette dilution turn table hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300459747
Giá từng phần lô 246,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.765.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cuvette loại RRV hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300459748
Giá từng phần lô 851,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.640.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.232.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nắp nhôm ống lưu mẫu
Mã phần lô PP2300459749
Giá từng phần lô 1,083,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.625.184.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 758.419.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu cone hút mẫu thử
Mã phần lô PP2300459750
Giá từng phần lô 312,411,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.616.500
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.687.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cóng phản ứng loại 17 x 6mm cho thiết bị thực hiện các xét nghiệm sinh hóa tự động
Mã phần lô PP2300459751
Giá từng phần lô 579,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.625.000
Mã hàng hóa (HS) tương tự gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượngtrung bình mộttháng trongnăm gần nhấtso với thờiđiểm đóng thầuđạt tối thiểu: 2x (Số lượngmời thầu củatừng phầntương ứng x30/360)
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->