Gói thầu: Gói 11: Mua sắm vật tư dùng trong tiêu hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383598-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bạch Mai
Chủ đầu tư Bệnh viện Bạch Mai
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 11: Mua sắm vật tư dùng trong tiêu hóa
Số hiệu KHLCNT PL2300264292
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 39,516,873,135 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.185.505.400 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300564012 - Dao cắt cơ Oddi đầu tip ngắn 1,050,000,000 1.500.000.000 9018 735.000.000 50
2 PP2300564013 - Dao cắt cơ Oddi đầu tip dài 700,000,000 1.000.000.000 9018 490.000.000 33
3 PP2300564014 - Dao cắt cơ dạng xoay 1,009,800,000 1.442.571.500 9018 706.860.000 33
4 PP2300564015 - Dao cắt điểm 175,000,000 250.000.000 9018 122.500.000 8
5 PP2300564016 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh 592,200,000 846.000.000 Vật tư y tế 414.540.000 17
6 PP2300564017 - Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh có phủ silicon 664,000,000 948.571.500 Vật tư y tế 464.800.000 17
7 PP2300564018 - Bóng kéo sỏi 3 kênh 1,200,000,000 1.714.285.800 9018 840.000.000 67
8 PP2300564019 - Bóng nong cơ oddi cỡ bé 150,000,000 214.285.800 9018 105.000.000 8
9 PP2300564020 - Bóng nong cơ oddi cỡ lớn 150,000,000 214.285.800 9018 105.000.000 8
10 PP2300564021 - Tay bơm bóng nong cơ oddi 10,500,000 15.000.000 9018 7.350.000 1
11 PP2300564022 - Bóng nong đường mật 310,000,000 442.857.200 9018 217.000.000 8
12 PP2300564023 - Tay bơm bóng nong đường mật 10,500,000 15.000.000 9018 7.350.000 1
13 PP2300564024 - Catheter nong đường tụy 19,850,000 28.357.200 9018 13.895.000 2
14 PP2300564025 - Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ thẳng 450,000,000 642.857.200 9018 315.000.000 25
15 PP2300564026 - Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ cong 450,000,000 642.857.200 9018 315.000.000 25
16 PP2300564027 - Stent nhựa đường mật các cỡ loại ngắn 297,000,000 424.285.800 9021 207.900.000 75
17 PP2300564028 - Stent nhựa đường mật các loại dài 297,000,000 424.285.800 9021 207.900.000 75
18 PP2300564029 - Stent nhựa đường tụy các cỡ 33,000,000 47.142.900 9021 23.100.000 8
19 PP2300564030 - Stent kim loại đường mật các cỡ 1,200,000,000 1.714.285.800 9021 840.000.000 8
20 PP2300564031 - Catheter thăm dò đường mật, tụy các cỡ 19,850,000 28.357.200 9018 13.895.000 2
21 PP2300564032 - Cán tán sỏi 47,222,000 67.460.000 Vật tư y tế 33.055.400 0
22 PP2300564033 - Bộ tán sỏi cấp cứu 32,220,000 46.028.600 9018 22.554.000 0
23 PP2300564034 - Kìm sinh thiết dạ dày ngàm mở lớn dùng nhiều lần 590,000,000 842.857.200 9018 413.000.000 17
24 PP2300564035 - Kìm sinh thiết dạ dày ngàm mở nhỏ dùng nhiều lần 590,000,000 842.857.200 9018 413.000.000 17
25 PP2300564036 - Kìm sinh thiết dạ dày ngàm mở lớn dùng nhiều lần có kim 29,500,000 42.142.900 9018 20.650.000 1
26 PP2300564037 - Kìm sinh thiết dạ dày ngàm mở nhỏ dùng nhiều lần có kim 29,500,000 42.142.900 9018 20.650.000 1
27 PP2300564038 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng nhiều lần 295,000,000 421.428.600 9018 206.500.000 8
28 PP2300564039 - Kim sinh thiết đường mũi 200,000,000 285.714.300 9018 140.000.000 333
29 PP2300564040 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt có kim 300,000,000 428.571.500 9018 210.000.000 500
30 PP2300564041 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt không kim 1,200,000,000 1.714.285.800 9018 840.000.000 2000
31 PP2300564042 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa có kim 300,000,000 428.571.500 9018 210.000.000 500
32 PP2300564043 - Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa không kim 1,200,000,000 1.714.285.800 9018 840.000.000 2000
33 PP2300564044 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ nhựa 100,000,000 142.857.200 9018 70.000.000 167
34 PP2300564045 - Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ sắt 100,000,000 142.857.200 9018 70.000.000 167
35 PP2300564046 - Vợt lấy dị vật 40,000,000 57.142.900 Vật tư y tế 28.000.000 8
36 PP2300564047 - Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày 50,000,000 71.428.600 Vật tư y tế 35.000.000 17
37 PP2300564048 - Nắp bảo vệ đầu dây soi đại tràng 50,000,000 71.428.600 Vật tư y tế 35.000.000 17
38 PP2300564049 - Cap thu dạ dày 192,436,350 274.909.100 Vật tư y tế 134.705.500 8
39 PP2300564050 - Cap thu đại tràng 192,436,350 274.909.100 Vật tư y tế 134.705.500 8
40 PP2300564051 - Sonde nhuộm màu dạ dày - đại tràng 5,000,000 7.142.900 9018 3.500.000 2
41 PP2300564052 - Sonde hỗng tràng 100,000,000 142.857.200 9018 70.000.000 8
42 PP2300564053 - Đầu cáp bảo vệ và tăng tầm nhìn cho dây soi (Endoring) 1,250,000 1.785.800 9018 875.000 1
43 PP2300564054 - Đầu gắn ống soi đại tràng chuyên dụng để chẩn đoán chuyên sâu (Endocuff) 5,300,000 7.571.500 9018 3.710.000 2
44 PP2300564055 - Kìm Gắp dị vật dùng một lần 15,000,000 21.428.600 Vật tư y tế 10.500.000 5
45 PP2300564056 - Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt nóng 225,000,000 321.428.600 Vật tư y tế 157.500.000 83
46 PP2300564057 - Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt lạnh 225,000,000 321.428.600 Vật tư y tế 157.500.000 83
47 PP2300564058 - Thòng lọng cắt polyp hình bán nguyệt 22,500,000 32.142.900 Vật tư y tế 15.750.000 8
48 PP2300564059 - Stent kim loại thực quản các cỡ 570,000,000 814.285.800 9021 399.000.000 5
49 PP2300564060 - Stent kim loại tự bung đại tràng 190,000,000 271.428.600 9021 133.000.000 2
50 PP2300564061 - Ngáng miệng có không có dây 40,000,000 57.142.900 Vật tư y tế 28.000.000 333
51 PP2300564062 - Ngáng miệng có dây 40,000,000 57.142.900 Vật tư y tế 28.000.000 333
52 PP2300564063 - Clip cầm máu dùng 1 lần đầu mở ngắn 60,000,000 85.714.300 9018 42.000.000 50
53 PP2300564064 - Clip cầm máu dùng 1 lần đầu mở dài 60,000,000 85.714.300 9018 42.000.000 50
54 PP2300564065 - Cán kẹp clip dùng nhiều lần 80,000,000 114.285.800 9018 56.000.000 3
55 PP2300564066 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều 2,450,000,000 3.500.000.000 9018 1.715.000.000 833
56 PP2300564067 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều (chiều dài ≥ 2300mm) 490,000,000 700.000.000 9018 343.000.000 167
57 PP2300564068 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều 2,250,000,000 3.214.285.800 9018 1.575.000.000 833
58 PP2300564069 - Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều (chiều dài ≥ 2300mm) 419,000,000 598.571.500 9018 293.300.000 167
59 PP2300564070 - Kim tiêm cầm máu đầu típ bảo vệ bằng kim loại 350,000,000 500.000.000 9018 245.000.000 167
60 PP2300564071 - Kim tiêm cầm máu 350,000,000 500.000.000 9018 245.000.000 167
61 PP2300564072 - Lọng thắt chân polyp lớn 365,000,000 521.428.600 Vật tư y tế 255.500.000 83
62 PP2300564073 - Cán lọng thắt chân polyp lớn 55,000,000 78.571.500 Vật tư y tế 38.500.000 2
63 PP2300564074 - Súng thắt tĩnh mạch thực quản 55,000,000 78.571.500 9018 38.500.000 8
64 PP2300564075 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 1,190,000,000 1.700.000.000 9018 833.000.000 283
65 PP2300564076 - Stent cầm máu thực quản 70,000,000 100.000.000 9021 49.000.000 0
66 PP2300564077 - Vòng thắt trĩ 24,000,000 34.285.800 9018 16.800.000 333
67 PP2300564078 - Súng bắn trĩ 125,000,000 178.571.500 9018 87.500.000 2
68 PP2300564079 - Bóng siêu âm nội soi chẩn đoán 98,338,100 140.483.000 9018 68.836.700 17
69 PP2300564080 - Bóng siêu âm nội soi can thiệp 98,338,100 140.483.000 9018 68.836.700 17
70 PP2300564081 - Kim sinh thiết 3 ngạnh qua siêu âm nội soi các cỡ 228,780,000 326.828.600 9018 160.146.000 3
71 PP2300564082 - Kim chọc hút qua siêu âm nội soi các cỡ 270,000,000 385.714.300 9018 189.000.000 5
72 PP2300564083 - Dụng cụ mở nang 180,000,000 257.142.900 9018 126.000.000 2
73 PP2300564084 - Ống trượt dùng trong nội soi ruột non bóng đôi 420,866,650 601.238.100 Vật tư y tế 294.606.700 8
74 PP2300564085 - Bóng đầu ruột non bóng đôi 99,866,700 142.666.800 Vật tư y tế 69.906.700 17
75 PP2300564086 - Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi dùng 1 lần 789,090 1.127.300 Vật tư y tế 552.400 1
76 PP2300564087 - Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi Balloon stetting tool (súng kim loại) 18,530,909 26.472.800 Vật tư y tế 12.971.700 0
77 PP2300564088 - Dây bơm hơi ruột non 20,363,636 29.091.000 9018 14.254.600 0
78 PP2300564089 - Dao cắt hớt niêm mạc 1,650,000,000 2.357.142.900 9018 1.155.000.000 50
79 PP2300564090 - Dao cắt đầu sứ 550,000,000 785.714.300 9018 385.000.000 17
80 PP2300564091 - Dao cắt đầu tam giác 477,500,000 682.142.900 9018 334.250.000 8
81 PP2300564092 - Kéo cắt niêm mạc 175,276,190 250.394.600 9018 122.693.400 2
82 PP2300564093 - Kìm điện đông (Coagrasper) 450,000,000 642.857.200 9018 315.000.000 50
83 PP2300564094 - Dây dẫn lưu đường mật qua da xuống tá tràng và da ngoài (Dẫn lưu ổ áp xe gan) 2,500,000,000 3.571.428.600 9018 1.750.000.000 83
84 PP2300564095 - Kim sinh thiết có dẫn đường 265,000,000 378.571.500 9018 185.500.000 83
85 PP2300564096 - Kim chọc tế bào 17,000,000 24.285.800 9018 11.900.000 8
86 PP2300564097 - Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh. 4,450,000,000 6.357.142.900 9018 3.115.000.000 42
87 PP2300564098 - Bóng hơi nong tâm vị 70,000,000 100.000.000 9018 49.000.000 1
88 PP2300564099 - Dây dẫn thực quản 225,000,000 321.428.600 9018 157.500.000 5
89 PP2300564100 - Bơm bóng nong tâm vị 28,000,000 40.000.000 9018 19.600.000 0
90 PP2300564101 - Bộ mở thông dạ dày loại kéo 48,000,000 68.571.500 9018 33.600.000 2
91 PP2300564102 - Ống truyền dinh dưỡng tương thích bộ mở thông dạ dày loại kéo 8,500,000 12.142.900 9018 5.950.000 2
92 PP2300564103 - Bộ mở thông dạ dày loại đẩy có bóng 240,000,000 342.857.200 9018 168.000.000 8
93 PP2300564104 - Bộ mở thông dạ dày loại đẩy 240,000,000 342.857.200 9018 168.000.000 8
94 PP2300564105 - Ống truyền dinh dưỡng đường dò ra da 57,000,000 81.428.600 9018 39.900.000 5
95 PP2300564106 - Cáp nối từ máy đến tấm điện cực trung tính dùng nhiều lần tương thích máy Erber VIO 18,000,000 25.714.300 Vật tư y tế 12.600.000 1
96 PP2300564107 - Cáp nối từ máy cắt đến dụng cụ can thiêp dùng nhiều lần tương thích máy Erber VIO 20,500,000 29.285.800 Vật tư y tế 14.350.000 1
97 PP2300564108 - Tấm điện cực trung tính dùng nhiều lần 285,000,000 407.142.900 Vật tư y tế 199.500.000 5
98 PP2300564109 - Dầu dò APC đầu phun thẳng các cỡ tương thích máy Erbe 68,000,000 97.142.900 Vật tư y tế 47.600.000 2
99 PP2300564110 - Dầu dò APC đầu phun 2 bên các cỡ tương thích máy Erbe 34,000,000 48.571.500 Vật tư y tế 23.800.000 1
100 PP2300564111 - Van khí nước tương thích máy nội soi Olympus 240,000,000 342.857.200 Vật tư y tế 168.000.000 17
101 PP2300564112 - Bộ van khí nước tương thích máy nội soi Fuji 519,272,700 741.818.200 Vật tư y tế 363.490.900 17
102 PP2300564113 - Van sinh thiết tương thích với ống nội soi Olympus 32,250,000 46.071.500 Vật tư y tế 22.575.000 83
103 PP2300564114 - Bình nước rửa đầu đèn máy tương thích máy nội soi Fujifilm 97,236,360 138.909.100 Vật tư y tế 68.065.500 2
104 PP2300564115 - Bóng đèn tương thích máy nội soi Olympus 20,500,000 29.285.800 Vật tư y tế 14.350.000 2
105 PP2300564116 - Bóng đèn xenon tương thích máy nội soi Fujifilm 537,600,000 768.000.000 Vật tư y tế 376.320.000 5
106 PP2300564117 - Bình nước và hệ thống dây bơm nước máy tưới rửa kênh phụ tương thích máy nội soi Fufifilm 100,800,000 144.000.000 Vật tư y tế 70.560.000 2
107 PP2300564118 - Chổi rửa kênh lỗ van 17,500,000 25.000.000 Vật tư y tế 12.250.000 8
108 PP2300564119 - Chổi rửa dài kênh nội soi 480,000,000 685.714.300 Vật tư y tế 336.000.000 667
Dao cắt cơ Oddi đầu tip ngắn
Mã phần lô PP2300564012
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt cơ Oddi đầu tip dài
Mã phần lô PP2300564013
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt cơ dạng xoay
Mã phần lô PP2300564014
Giá từng phần lô 1,009,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.442.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt điểm
Mã phần lô PP2300564015
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh
Mã phần lô PP2300564016
Giá từng phần lô 592,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Rọ lấy sỏi đường mật 4 cạnh có phủ silicon
Mã phần lô PP2300564017
Giá từng phần lô 664,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 948.571.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 464.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng kéo sỏi 3 kênh
Mã phần lô PP2300564018
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 67
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong cơ oddi cỡ bé
Mã phần lô PP2300564019
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong cơ oddi cỡ lớn
Mã phần lô PP2300564020
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay bơm bóng nong cơ oddi
Mã phần lô PP2300564021
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2300564022
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay bơm bóng nong đường mật
Mã phần lô PP2300564023
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter nong đường tụy
Mã phần lô PP2300564024
Giá từng phần lô 19,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.357.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ thẳng
Mã phần lô PP2300564025
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường mật, tụy đầu típ cong
Mã phần lô PP2300564026
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường mật các cỡ loại ngắn
Mã phần lô PP2300564027
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường mật các loại dài
Mã phần lô PP2300564028
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nhựa đường tụy các cỡ
Mã phần lô PP2300564029
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại đường mật các cỡ
Mã phần lô PP2300564030
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter thăm dò đường mật, tụy các cỡ
Mã phần lô PP2300564031
Giá từng phần lô 19,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.357.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán tán sỏi
Mã phần lô PP2300564032
Giá từng phần lô 47,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.460.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.055.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tán sỏi cấp cứu
Mã phần lô PP2300564033
Giá từng phần lô 32,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.028.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.554.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày ngàm mở lớn dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300564034
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày ngàm mở nhỏ dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300564035
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày ngàm mở lớn dùng nhiều lần có kim
Mã phần lô PP2300564036
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày ngàm mở nhỏ dùng nhiều lần có kim
Mã phần lô PP2300564037
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết đại tràng dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300564038
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết đường mũi
Mã phần lô PP2300564039
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt có kim
Mã phần lô PP2300564040
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ sắt không kim
Mã phần lô PP2300564041
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa có kim
Mã phần lô PP2300564042
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày dùng 1 lần vỏ nhựa không kim
Mã phần lô PP2300564043
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ nhựa
Mã phần lô PP2300564044
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm sinh thiết đại tràng dùng 1 lần vỏ sắt
Mã phần lô PP2300564045
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vợt lấy dị vật
Mã phần lô PP2300564046
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp bảo vệ đầu dây soi dạ dày
Mã phần lô PP2300564047
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nắp bảo vệ đầu dây soi đại tràng
Mã phần lô PP2300564048
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cap thu dạ dày
Mã phần lô PP2300564049
Giá từng phần lô 192,436,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.705.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cap thu đại tràng
Mã phần lô PP2300564050
Giá từng phần lô 192,436,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.909.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.705.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde nhuộm màu dạ dày - đại tràng
Mã phần lô PP2300564051
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde hỗng tràng
Mã phần lô PP2300564052
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu cáp bảo vệ và tăng tầm nhìn cho dây soi (Endoring)
Mã phần lô PP2300564053
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu gắn ống soi đại tràng chuyên dụng để chẩn đoán chuyên sâu (Endocuff)
Mã phần lô PP2300564054
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm Gắp dị vật dùng một lần
Mã phần lô PP2300564055
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt nóng
Mã phần lô PP2300564056
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp, dạng cắt lạnh
Mã phần lô PP2300564057
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thòng lọng cắt polyp hình bán nguyệt
Mã phần lô PP2300564058
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại thực quản các cỡ
Mã phần lô PP2300564059
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kim loại tự bung đại tràng
Mã phần lô PP2300564060
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngáng miệng có không có dây
Mã phần lô PP2300564061
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ngáng miệng có dây
Mã phần lô PP2300564062
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu dùng 1 lần đầu mở ngắn
Mã phần lô PP2300564063
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu dùng 1 lần đầu mở dài
Mã phần lô PP2300564064
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán kẹp clip dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300564065
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều
Mã phần lô PP2300564066
Giá từng phần lô 2,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 2 chiều (chiều dài ≥ 2300mm)
Mã phần lô PP2300564067
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều
Mã phần lô PP2300564068
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hemoclip đóng mở nhiều lần xoay 1 chiều (chiều dài ≥ 2300mm)
Mã phần lô PP2300564069
Giá từng phần lô 419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm cầm máu đầu típ bảo vệ bằng kim loại
Mã phần lô PP2300564070
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2300564071
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọng thắt chân polyp lớn
Mã phần lô PP2300564072
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.428.600
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cán lọng thắt chân polyp lớn
Mã phần lô PP2300564073
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Súng thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300564074
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300564075
Giá từng phần lô 1,190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 833.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent cầm máu thực quản
Mã phần lô PP2300564076
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng thắt trĩ
Mã phần lô PP2300564077
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 333
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Súng bắn trĩ
Mã phần lô PP2300564078
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng siêu âm nội soi chẩn đoán
Mã phần lô PP2300564079
Giá từng phần lô 98,338,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.483.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.836.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng siêu âm nội soi can thiệp
Mã phần lô PP2300564080
Giá từng phần lô 98,338,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.483.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.836.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết 3 ngạnh qua siêu âm nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300564081
Giá từng phần lô 228,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.828.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc hút qua siêu âm nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300564082
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở nang
Mã phần lô PP2300564083
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống trượt dùng trong nội soi ruột non bóng đôi
Mã phần lô PP2300564084
Giá từng phần lô 420,866,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.238.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.606.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đầu ruột non bóng đôi
Mã phần lô PP2300564085
Giá từng phần lô 99,866,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.666.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.906.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300564086
Giá từng phần lô 789,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.127.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lắp bóng nội soi ruột non bóng đôi Balloon stetting tool (súng kim loại)
Mã phần lô PP2300564087
Giá từng phần lô 18,530,909
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.472.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.971.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm hơi ruột non
Mã phần lô PP2300564088
Giá từng phần lô 20,363,636
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.254.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt hớt niêm mạc
Mã phần lô PP2300564089
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt đầu sứ
Mã phần lô PP2300564090
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.300
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dao cắt đầu tam giác
Mã phần lô PP2300564091
Giá từng phần lô 477,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kéo cắt niêm mạc
Mã phần lô PP2300564092
Giá từng phần lô 175,276,190
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.394.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.693.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm điện đông (Coagrasper)
Mã phần lô PP2300564093
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn lưu đường mật qua da xuống tá tràng và da ngoài (Dẫn lưu ổ áp xe gan)
Mã phần lô PP2300564094
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết có dẫn đường
Mã phần lô PP2300564095
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc tế bào
Mã phần lô PP2300564096
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.800
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim đốt sóng cao tần đầu lạnh.
Mã phần lô PP2300564097
Giá từng phần lô 4,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng hơi nong tâm vị
Mã phần lô PP2300564098
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn thực quản
Mã phần lô PP2300564099
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm bóng nong tâm vị
Mã phần lô PP2300564100
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở thông dạ dày loại kéo
Mã phần lô PP2300564101
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống truyền dinh dưỡng tương thích bộ mở thông dạ dày loại kéo
Mã phần lô PP2300564102
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.900
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở thông dạ dày loại đẩy có bóng
Mã phần lô PP2300564103
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ mở thông dạ dày loại đẩy
Mã phần lô PP2300564104
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống truyền dinh dưỡng đường dò ra da
Mã phần lô PP2300564105
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.428.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối từ máy đến tấm điện cực trung tính dùng nhiều lần tương thích máy Erber VIO
Mã phần lô PP2300564106
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cáp nối từ máy cắt đến dụng cụ can thiêp dùng nhiều lần tương thích máy Erber VIO
Mã phần lô PP2300564107
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300564108
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu dò APC đầu phun thẳng các cỡ tương thích máy Erbe
Mã phần lô PP2300564109
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.900
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu dò APC đầu phun 2 bên các cỡ tương thích máy Erbe
Mã phần lô PP2300564110
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van khí nước tương thích máy nội soi Olympus
Mã phần lô PP2300564111
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.857.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ van khí nước tương thích máy nội soi Fuji
Mã phần lô PP2300564112
Giá từng phần lô 519,272,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.818.200
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.490.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van sinh thiết tương thích với ống nội soi Olympus
Mã phần lô PP2300564113
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.071.500
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình nước rửa đầu đèn máy tương thích máy nội soi Fujifilm
Mã phần lô PP2300564114
Giá từng phần lô 97,236,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.909.100
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn tương thích máy nội soi Olympus
Mã phần lô PP2300564115
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.800
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng đèn xenon tương thích máy nội soi Fujifilm
Mã phần lô PP2300564116
Giá từng phần lô 537,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình nước và hệ thống dây bơm nước máy tưới rửa kênh phụ tương thích máy nội soi Fufifilm
Mã phần lô PP2300564117
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi rửa kênh lỗ van
Mã phần lô PP2300564118
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chổi rửa dài kênh nội soi
Mã phần lô PP2300564119
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.300
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 667
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->