Gói thầu: Gói 11: Vật tư y tế theo nhóm mặt hàng (09 nhóm, 64 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500230604-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa thành phố Cần Thơ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 11: Vật tư y tế theo nhóm mặt hàng (09 nhóm, 64 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500059720
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 32,565,033,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500159599 - Nhóm 01: Vít neo tự tiêu khớp vai kiểu 211,600,000 195.925.926 Vật tư y tế 70.533.333 1 3,174,000
2 PP2500159600 - Nhóm 01: Vít chốt neo khớp vai 2.9mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm 225,400,000 208.703.704 Vật tư y tế 75.133.333 1 3,381,000
3 PP2500159601 - Nhóm 01: Vít chốt neo khớp vai đường kính từ 3.5mm, 5.5mm 223,100,000 206.574.074 Vật tư y tế 74.366.667 1 3,346,500
4 PP2500159602 - Nhóm 01: Vít chốt neo khớp vai đường kính 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm 230,000,000 212.962.963 Vật tư y tế 76.666.667 1 3,450,000
5 PP2500159603 - Nhóm 01: Troca khớp vai các cỡ 27,600,000 25.555.556 Vật tư y tế 9.200.000 1 414,000
6 PP2500159604 - Nhóm 02A: Vít chốt neo cố định dây chằng chéo 1,080,000,000 1.000.000.000 Vật tư y tế 360.000.000 5 16,200,000
7 PP2500159605 - Nhóm 02A: Vít cố định dây chằng chéo sử dụng trong phẫu thuật nội soi 135,000,000 125.000.000 Vật tư y tế 45.000.000 2 2,025,000
8 PP2500159606 - Nhóm 02A: Vít chốt neo khớp gối sử dụng trong phẫu thuật nội soi 285,000,000 263.888.889 Vật tư y tế 95.000.000 2 4,275,000
9 PP2500159607 - Nhóm 02A: Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio 525,000,000 486.111.111 Vật tư y tế 175.000.000 4 7,875,000
10 PP2500159608 - Nhóm 02A: Lưỡi bào, lưỡi mài khớp dùng trong phẫu thuật nội soi 375,000,000 347.222.222 Vật tư y tế 125.000.000 4 5,625,000
11 PP2500159609 - Nhóm 02A: Dây dẫn nước sử dụng 1 lần 120,000,000 111.111.111 Vật tư y tế 40.000.000 4 1,800,000
12 PP2500159610 - Nhóm 02B: Dây nước nội soi khớp gối 45,000,000 41.666.667 Vật tư y tế 15.000.000 2 675,000
13 PP2500159611 - Nhóm 02B: Bộ dây bơm nước nội soi chạy bằng máy 39,000,000 36.111.111 Vật tư y tế 13.000.000 2 585,000
14 PP2500159612 - Nhóm 02B: Lưỡi bào khớp nội soi 337,500,000 312.500.000 Vật tư y tế 112.500.000 4 5,062,500
15 PP2500159613 - Nhóm 02B: Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ 465,000,000 430.555.556 Vật tư y tế 155.000.000 4 6,975,000
16 PP2500159614 - Nhóm 02B: Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ 240,000,000 222.222.222 Vật tư y tế 80.000.000 2 3,600,000
17 PP2500159615 - Nhóm 02B: Vít neo điều chỉnh độ dài 1,282,500,000 1.187.500.000 Vật tư y tế 427.500.000 7 19,237,500
18 PP2500159616 - Nhóm 02B: Vít nút treo giữ mảnh ghép gân các cỡ 255,000,000 236.111.111 Vật tư y tế 85.000.000 2 3,825,000
19 PP2500159617 - Nhóm 02B: Chỉ khâu nội soi siêu bền 180,000,000 166.666.667 Vật tư y tế 60.000.000 8 2,700,000
20 PP2500159618 - Nhóm 03: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn 1,744,200,000 1.615.000.000 Vật tư y tế 581.400.000 3 26,163,000
21 PP2500159619 - Nhóm 03: Xi măng và ống trộn 180,000,000 166.666.667 Vật tư y tế 60.000.000 2 2,700,000
22 PP2500159620 - Nhóm 03: Kim chọc dò 120,000,000 111.111.111 Vật tư y tế 40.000.000 2 1,800,000
23 PP2500159621 - Nhóm 03: Bóng nong thân đốt sống 330,000,000 305.555.556 Vật tư y tế 110.000.000 2 4,950,000
24 PP2500159622 - Nhóm 03: Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực 195,000,000 180.555.556 Vật tư y tế 65.000.000 2 2,925,000
25 PP2500159623 - Nhóm 03: Dụng cụ taro (mũi khoan) 48,000,000 44.444.444 Vật tư y tế 16.000.000 2 720,000
26 PP2500159624 - Nhóm 03: Kim chọc bơm xi măng 10,500,000 9.722.222 Vật tư y tế 3.500.000 1 157,500
27 PP2500159625 - Nhóm 03: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong 2,322,000,000 2.150.000.000 Vật tư y tế 774.000.000 3 34,830,000
28 PP2500159626 - Nhóm 03: Xi măng và ống trộn 180,000,000 166.666.667 Vật tư y tế 60.000.000 2 2,700,000
29 PP2500159627 - Nhóm 03: Kim chọc dò 120,000,000 111.111.111 Vật tư y tế 40.000.000 2 1,800,000
30 PP2500159628 - Nhóm 03: Bộ bóng nong thân đốt sống 330,000,000 305.555.556 Vật tư y tế 110.000.000 2 4,950,000
31 PP2500159629 - Nhóm 03: Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực 195,000,000 180.555.556 Vật tư y tế 65.000.000 2 2,925,000
32 PP2500159630 - Nhóm 03: Dụng cụ taro (mũi khoan) 48,000,000 44.444.444 Vật tư y tế 16.000.000 2 720,000
33 PP2500159631 - Nhóm 03: Kim chọc bơm xi măng 10,500,000 9.722.222 Vật tư y tế 3.500.000 1 157,500
34 PP2500159632 - Nhóm 03: Kim chọc dò tạo đường vào cho bóng cong 205,500,000 190.277.778 Vật tư y tế 68.500.000 2 3,082,500
35 PP2500159633 - Nhóm 03: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (loại 2 bóng) 2,040,000,000 1.888.888.889 Vật tư y tế 680.000.000 3 30,600,000
36 PP2500159634 - Nhóm 04: Vít đa trục lòng rỗng bơm xi măng, kèm xi măng 6,435,000,000 5.958.333.333 Vật tư y tế 2.145.000.000 49 96,525,000
37 PP2500159635 - Nhóm 04: Ốc khóa trong 855,000,000 791.666.667 Vật tư y tế 285.000.000 49 12,825,000
38 PP2500159636 - Nhóm 04: Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng 270,000,000 250.000.000 Vật tư y tế 90.000.000 8 4,050,000
39 PP2500159637 - Nhóm 04: Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng 787,500,000 729.166.667 Vật tư y tế 262.500.000 25 11,812,500
40 PP2500159638 - Nhóm 04: Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng 1,328,250,000 1.229.861.111 Vật tư y tế 442.750.000 6 19,923,750
41 PP2500159639 - Nhóm 05: Kim chọc dò cuống sống 315,000,000 291.666.667 Vật tư y tế 105.000.000 2 4,725,000
42 PP2500159640 - Nhóm 05: Vít đốt sống đa trục rỗng nòng kèm ốc khoá trong 1,020,000,000 944.444.444 Vật tư y tế 340.000.000 7 15,300,000
43 PP2500159641 - Nhóm 05: Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da 300,000,000 277.777.778 Vật tư y tế 100.000.000 3 4,500,000
44 PP2500159642 - Nhóm 05: Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium 97,500,000 90.277.778 Vật tư y tế 32.500.000 1 1,462,500
45 PP2500159643 - Nhóm 05: Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cong 720,000,000 666.666.667 Vật tư y tế 240.000.000 3 10,800,000
46 PP2500159644 - Nhóm 05: Kim chọc sinh thiết 24,000,000 22.222.222 Vật tư y tế 8.000.000 1 360,000
47 PP2500159645 - Nhóm 06: Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF, với răng hình kim tự tháp, các cỡ 1,176,000,000 1.088.888.889 Vật tư y tế 392.000.000 7 17,640,000
48 PP2500159646 - Nhóm 06: Vít đơn trục cột sống lưng với ren đôi xoắn kép, kèm ốc khóa trong 552,000,000 511.111.111 Vật tư y tế 184.000.000 7 8,280,000
49 PP2500159647 - Nhóm 06: Vít đa trục cột sống lưng với ren đôi xoắn kép, kèm ốc khóa trong 1,242,000,000 1.150.000.000 Vật tư y tế 414.000.000 15 18,630,000
50 PP2500159648 - Nhóm 06: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 480mm 216,000,000 200.000.000 Vật tư y tế 72.000.000 7 3,240,000
51 PP2500159649 - Nhóm 06: Nẹp nối ngang cột sống lưng tăng đơ, các cỡ 228,000,000 211.111.111 Vật tư y tế 76.000.000 2 3,420,000
52 PP2500159650 - Nhóm 07: Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 150x150x0,6mm 258,000,000 238.888.889 Vật tư y tế 86.000.000 1 3,870,000
53 PP2500159651 - Nhóm 07: Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, chiều dài 99mm, hệ 2.0 mm 17,400,000 16.111.111 Vật tư y tế 5.800.000 1 261,000
54 PP2500159652 - Nhóm 07: Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 10/ 14 mm, dầy 1.0 mm 50,100,000 46.388.889 Vật tư y tế 16.700.000 2 751,500
55 PP2500159653 - Nhóm 07: Vít titan mini tự khoan ultra fit, kích thước 2x5/ 6 mm, 72,000,000 66.666.667 Vật tư y tế 24.000.000 12 1,080,000
56 PP2500159654 - Nhóm 07: Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực từ 30-200mmH2O, loại Sophy mini - SM8 232,000,000 214.814.815 Vật tư y tế 77.333.333 1 3,480,000
57 PP2500159655 - Nhóm 07: Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp, đường kính van 16 mm 103,200,000 95.555.556 Vật tư y tế 34.400.000 1 1,548,000
58 PP2500159656 - Nhóm 07: Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng VP Shunt áp lực Cao/ thấp/ trung bình BMI, kích thước van 6x26 mm hoặc 5x20 mm 48,560,000 44.962.963 Vật tư y tế 16.186.667 1 728,400
59 PP2500159657 - Nhóm 07: Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài EVD - BMI 28,800,000 26.666.667 Vật tư y tế 9.600.000 1 432,000
60 PP2500159658 - Nhóm 08: Miếng vá khuyết sọ 203 x 203mm, cấu trúc 3D, khoảng cách lỗ lưới 5.7mm, dày 0.6mm 155,088,000 143.600.000 Vật tư y tế 51.696.000 1 2,326,320
61 PP2500159659 - Nhóm 08: Miếng vá khuyết sọ 135mm x 135mm, cấu trúc uốn 3D, khoảng cách lỗ lưới 5.2mm, dày 0.7mm 125,280,000 116.000.000 Vật tư y tế 41.760.000 1 1,879,200
62 PP2500159660 - Nhóm 08: Bộ 1 nẹp tròn vá sọ, 6 vít, đóng hộp tiệt trùng sẵn 1,189,080,000 1.101.000.0 Vật tư y tế 396.360.000 16 17,836,200
63 PP2500159661 - Nhóm 08: Vít sọ tự khoan, tự taro đường kính 2.0 x 4,5,6,8 mm, bước ren 0.40 91,125,000 84.375.000 Vật tư y tế 30.375.000 12 1,366,875
64 PP2500159662 - Nhóm 08: Vật liệu cầm máu tự tiêu Celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), cỡ 5x5 cm, 6 lớp 267,750,000 247.916.667 Vật tư y tế 89.250.000 25 4,016,250
Nhóm 01: Vít neo tự tiêu khớp vai kiểu
Mã phần lô PP2500159599
Giá từng phần lô 211,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.925.926
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.533.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,174,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 01: Vít chốt neo khớp vai 2.9mm, 3.5mm, 4.5mm, 5.5mm
Mã phần lô PP2500159600
Giá từng phần lô 225,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.703.704
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.133.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,381,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 01: Vít chốt neo khớp vai đường kính từ 3.5mm, 5.5mm
Mã phần lô PP2500159601
Giá từng phần lô 223,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.574.074
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.366.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,346,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 01: Vít chốt neo khớp vai đường kính 1.0mm, 1.5mm, 2.0mm, 3.0mm
Mã phần lô PP2500159602
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.962.963
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.666.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 01: Troca khớp vai các cỡ
Mã phần lô PP2500159603
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02A: Vít chốt neo cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2500159604
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02A: Vít cố định dây chằng chéo sử dụng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500159605
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02A: Vít chốt neo khớp gối sử dụng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500159606
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02A: Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
Mã phần lô PP2500159607
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02A: Lưỡi bào, lưỡi mài khớp dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500159608
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 347.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,625,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02A: Dây dẫn nước sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500159609
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02B: Dây nước nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500159610
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02B: Bộ dây bơm nước nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2500159611
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02B: Lưỡi bào khớp nội soi
Mã phần lô PP2500159612
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,062,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02B: Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ
Mã phần lô PP2500159613
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02B: Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2500159614
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02B: Vít neo điều chỉnh độ dài
Mã phần lô PP2500159615
Giá từng phần lô 1,282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.187.500.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,237,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02B: Vít nút treo giữ mảnh ghép gân các cỡ
Mã phần lô PP2500159616
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 02B: Chỉ khâu nội soi siêu bền
Mã phần lô PP2500159617
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn
Mã phần lô PP2500159618
Giá từng phần lô 1,744,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,163,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Xi măng và ống trộn
Mã phần lô PP2500159619
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Kim chọc dò
Mã phần lô PP2500159620
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2500159621
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực
Mã phần lô PP2500159622
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Dụng cụ taro (mũi khoan)
Mã phần lô PP2500159623
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Kim chọc bơm xi măng
Mã phần lô PP2500159624
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong
Mã phần lô PP2500159625
Giá từng phần lô 2,322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 774.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,830,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Xi măng và ống trộn
Mã phần lô PP2500159626
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Kim chọc dò
Mã phần lô PP2500159627
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Bộ bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2500159628
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,950,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Xilanh bơm phồng bóng có đồng hồ đo áp lực
Mã phần lô PP2500159629
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Dụng cụ taro (mũi khoan)
Mã phần lô PP2500159630
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Kim chọc bơm xi măng
Mã phần lô PP2500159631
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.722.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Kim chọc dò tạo đường vào cho bóng cong
Mã phần lô PP2500159632
Giá từng phần lô 205,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.277.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,082,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 03: Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng (loại 2 bóng)
Mã phần lô PP2500159633
Giá từng phần lô 2,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.888.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 04: Vít đa trục lòng rỗng bơm xi măng, kèm xi măng
Mã phần lô PP2500159634
Giá từng phần lô 6,435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.958.333.333
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.145.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 04: Ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500159635
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 791.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,825,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 04: Thanh dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng
Mã phần lô PP2500159636
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 04: Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng
Mã phần lô PP2500159637
Giá từng phần lô 787,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.166.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,812,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 04: Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2500159638
Giá từng phần lô 1,328,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.229.861.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,923,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 05: Kim chọc dò cuống sống
Mã phần lô PP2500159639
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 05: Vít đốt sống đa trục rỗng nòng kèm ốc khoá trong
Mã phần lô PP2500159640
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.444.444
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 05: Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da
Mã phần lô PP2500159641
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.777.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 05: Nẹp dọc thẳng qua da cột sống ngực lưng hợp kim Titanium
Mã phần lô PP2500159642
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.277.778
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 05: Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cong
Mã phần lô PP2500159643
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 05: Kim chọc sinh thiết
Mã phần lô PP2500159644
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.222.222
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 06: Đĩa đệm cột sống lưng loại cong TLIF, với răng hình kim tự tháp, các cỡ
Mã phần lô PP2500159645
Giá từng phần lô 1,176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.088.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 06: Vít đơn trục cột sống lưng với ren đôi xoắn kép, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500159646
Giá từng phần lô 552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,280,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 06: Vít đa trục cột sống lưng với ren đôi xoắn kép, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500159647
Giá từng phần lô 1,242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 414.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 06: Nẹp dọc, đường kính 5,5mm, dài 480mm
Mã phần lô PP2500159648
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 06: Nẹp nối ngang cột sống lưng tăng đơ, các cỡ
Mã phần lô PP2500159649
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 07: Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 150x150x0,6mm
Mã phần lô PP2500159650
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.888.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 07: Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, chiều dài 99mm, hệ 2.0 mm
Mã phần lô PP2500159651
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.111.111
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 261,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 07: Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 10/ 14 mm, dầy 1.0 mm
Mã phần lô PP2500159652
Giá từng phần lô 50,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.388.889
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 751,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 07: Vít titan mini tự khoan ultra fit, kích thước 2x5/ 6 mm,
Mã phần lô PP2500159653
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 07: Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực từ 30-200mmH2O, loại Sophy mini - SM8
Mã phần lô PP2500159654
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.814.815
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.333.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 07: Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp, đường kính van 16 mm
Mã phần lô PP2500159655
Giá từng phần lô 103,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.555.556
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 07: Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng VP Shunt áp lực Cao/ thấp/ trung bình BMI, kích thước van 6x26 mm hoặc 5x20 mm
Mã phần lô PP2500159656
Giá từng phần lô 48,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.962.963
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.186.667
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 728,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 07: Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài EVD - BMI
Mã phần lô PP2500159657
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.666.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 08: Miếng vá khuyết sọ 203 x 203mm, cấu trúc 3D, khoảng cách lỗ lưới 5.7mm, dày 0.6mm
Mã phần lô PP2500159658
Giá từng phần lô 155,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.600.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,326,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 08: Miếng vá khuyết sọ 135mm x 135mm, cấu trúc uốn 3D, khoảng cách lỗ lưới 5.2mm, dày 0.7mm
Mã phần lô PP2500159659
Giá từng phần lô 125,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,879,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 08: Bộ 1 nẹp tròn vá sọ, 6 vít, đóng hộp tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2500159660
Giá từng phần lô 1,189,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.101.000.0
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,836,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 08: Vít sọ tự khoan, tự taro đường kính 2.0 x 4,5,6,8 mm, bước ren 0.40
Mã phần lô PP2500159661
Giá từng phần lô 91,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.375.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,366,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhóm 08: Vật liệu cầm máu tự tiêu Celluloseoxi hóa tái tổ hợp (oxidizedregenerated cellulose), cỡ 5x5 cm, 6 lớp
Mã phần lô PP2500159662
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.916.667
Mã hàng hóa (HS) Vật tư y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,016,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->