Gói thầu: Gói 12 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các xét nghiệm nhóm máu, khí máu và soi cặn nước tiểu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400261553-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 12 - Cung cấp hóa chất, vật tư tiêu hao cho các xét nghiệm nhóm máu, khí máu và soi cặn nước tiểu
Số hiệu KHLCNT PL2400146024
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 64,247,596,171 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 963.740.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400121057 - Que thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 1,102,500,000 16,538,000
2 PP2400121058 - Hóa chất chuẩn máy dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 13,935,600 210,000
3 PP2400121059 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu 56,095,200 842,000
4 PP2400121060 - Băng thử sử dụng trên máy phân tích nước tiểu tự động 296,700,000 4,451,000
5 PP2400121061 - Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động 14,640,000 220,000
6 PP2400121062 - Hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ trọng lượng riêng của nước tiểu trên hệ thống sinh hóa nước tiểu hoàn toàn tự động 36,600,000 549,000
7 PP2400121063 - Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số 136,269,000 2,045,000
8 PP2400121064 - Vật tư tiêu hao dùng cho máy soi cặn nước tiểu thế hệ 2 3,333,603,000 50,005,000
9 PP2400121065 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số 144,921,000 2,174,000
10 PP2400121066 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số 52,327,296 785,000
11 PP2400121067 - Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số 41,836,744 628,000
12 PP2400121068 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu 1,632,540,000 24,489,000
13 PP2400121069 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hóa chất khác để xác định các thành phần có nhân (WBC, EC, BACT) 150,960,000 2,265,000
14 PP2400121070 - Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hóa chất khác để xác định các thành phần không có nhân (RBC, CASTS...) 150,960,000 2,265,000
15 PP2400121071 - Thuốc thử dùng để đánh dấu bạch cầu, tế bào tiểu mô và vi khuẩn v.v... để xác định số lượng của chúng 192,456,000 2,887,000
16 PP2400121072 - Thuốc thử dùng để đánh dấu các thành phần cặn lắng trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể nhằm xác định tế bào hồng cầu, trụ niệu v.v… 192,456,000 2,887,000
17 PP2400121073 - Chất chuẩn dùng cho máy cặn lắng nước tiểu, bao gồm dải tham chiếu cho các chỉ số sau: RBC, WBC, EC, CAST, BACT, Cond 218,070,000 3,272,000
18 PP2400121074 - Chất hiệu chuẩn sử dụng để điều chỉnh độ nhạy của máy phân tích cặn lắng nước tiểu 84,894,000 1,274,000
19 PP2400121075 - Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa máy 311,200,000 4,668,000
20 PP2400121076 - Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu 341,434,950 5,122,000
21 PP2400121077 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu 195,117,702 2,927,000
22 PP2400121078 - Cổng nhận mẫu 17,019,720 256,000
23 PP2400121079 - Bộ ống dây bơm 27,571,944 414,000
24 PP2400121080 - Bộ ống dây 13,428,888 202,000
25 PP2400121081 - Điện cực pH 69,358,756 1,041,000
26 PP2400121082 - Vỏ điện cực tham chiếu 57,799,684 867,000
27 PP2400121083 - Lõi điện cực tham chiếu 8,672,547 131,000
28 PP2400121084 - PO2 ELECTRODE 104,038,134 1,561,000
29 PP2400121085 - Điện cực pCO2 92,476,900 1,388,000
30 PP2400121086 - Điện cực Natri 52,206,168 784,000
31 PP2400121087 - Điện cực Kali 52,206,168 784,000
32 PP2400121088 - Điện cực Clo 52,206,168 784,000
33 PP2400121089 - Điện cực Canxi 52,206,168 784,000
34 PP2400121090 - Điện cực Glucose 52,019,067 781,000
35 PP2400121091 - Điện cực Lactate 52,019,067 781,000
36 PP2400121092 - Điện cực Hemoglobin 92,476,900 1,388,000
37 PP2400121093 - Hóa chất chạy máy khí máu 9 thông số kèm bộ chuẩn (loại 150 test) 2,640,000,000 39,600,000
38 PP2400121094 - Hóa chất chạy máy khí máu 9 thông số kèm bộ chuẩn (loại 300 test) 27,300,000,000 409,500,000
39 PP2400121095 - Hóa chất chạy máy khí máu 17 thông số máu kèm bộ chuẩn cho máy Gem 5000 10,500,000,000 157,500,000
40 PP2400121096 - Ống lấy máu 600,000,000 9,000,000
41 PP2400121097 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 12 thông số 2,088,000,000 31,320,000
42 PP2400121098 - Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 10 thông số 2,200,000,000 33,000,000
43 PP2400121099 - Gel Card nước muối 272,160,000 4,083,000
44 PP2400121100 - Card định nhóm máu trẻ lớn 315,000,000 4,725,000
45 PP2400121101 - Card định nhóm máu trẻ sơ sinh 431,827,200 6,478,000
46 PP2400121102 - Card comb làm phản ứng hòa hợp 604,800,000 9,072,000
47 PP2400121103 - Dung dịch pha loãng mẫu 231,000,000 3,465,000
48 PP2400121104 - Card xác định kháng nguyên nhóm máu hệ Rh 30,240,000 454,000
49 PP2400121105 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO&Rh theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 2,321,085,000 34,817,000
50 PP2400121106 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, hệ Rh (D) và nghiệm pháp Coombs trực tiếp cho trẻ sơ sinh 1,521,757,200 22,827,000
51 PP2400121107 - Dung dịch bảo dưỡng cho máy định nhóm máu 131,976,000 1,980,000
52 PP2400121108 - Khay giếng pha loãng 16 giếng hồng cầu 85,540,000 1,284,000
53 PP2400121109 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu 62,568,000 939,000
54 PP2400121110 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp 1,256,180,000 18,843,000
55 PP2400121111 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu 599,000,000 8,985,000
56 PP2400121112 - Thẻ xét nghiệm định tính IgG hoặc bổ thể dạng kết hợp với hồng cầu 1,363,840,000 20,458,000
57 PP2400121113 - Dung dịch đệm tăng cường phản ứng 197,400,000 2,961,000
Que thử dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400121057
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,538,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn máy dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400121058
Giá từng phần lô 13,935,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400121059
Giá từng phần lô 56,095,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 842,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng thử sử dụng trên máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400121060
Giá từng phần lô 296,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,451,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chuẩn cho máy phân tích sinh hóa nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2400121061
Giá từng phần lô 14,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hiệu chuẩn thiết bị đo khúc xạ trọng lượng riêng của nước tiểu trên hệ thống sinh hóa nước tiểu hoàn toàn tự động
Mã phần lô PP2400121062
Giá từng phần lô 36,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hộp que thử xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2400121063
Giá từng phần lô 136,269,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,045,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư tiêu hao dùng cho máy soi cặn nước tiểu thế hệ 2
Mã phần lô PP2400121064
Giá từng phần lô 3,333,603,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2400121065
Giá từng phần lô 144,921,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,174,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2400121066
Giá từng phần lô 52,327,296
Bảo đảm dự thầu (VND) 785,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2400121067
Giá từng phần lô 41,836,744
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2400121068
Giá từng phần lô 1,632,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,489,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hóa chất khác để xác định các thành phần có nhân (WBC, EC, BACT)
Mã phần lô PP2400121069
Giá từng phần lô 150,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung môi cho máy phân tích cặn lắng nước tiểu, sử dụng cùng với hóa chất khác để xác định các thành phần không có nhân (RBC, CASTS...)
Mã phần lô PP2400121070
Giá từng phần lô 150,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,265,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử dùng để đánh dấu bạch cầu, tế bào tiểu mô và vi khuẩn v.v... để xác định số lượng của chúng
Mã phần lô PP2400121071
Giá từng phần lô 192,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử dùng để đánh dấu các thành phần cặn lắng trong nước tiểu hoặc dịch cơ thể nhằm xác định tế bào hồng cầu, trụ niệu v.v…
Mã phần lô PP2400121072
Giá từng phần lô 192,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,887,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho máy cặn lắng nước tiểu, bao gồm dải tham chiếu cho các chỉ số sau: RBC, WBC, EC, CAST, BACT, Cond
Mã phần lô PP2400121073
Giá từng phần lô 218,070,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,272,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất hiệu chuẩn sử dụng để điều chỉnh độ nhạy của máy phân tích cặn lắng nước tiểu
Mã phần lô PP2400121074
Giá từng phần lô 84,894,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,274,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch kiềm mạnh dùng để rửa máy
Mã phần lô PP2400121075
Giá từng phần lô 311,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,668,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn cho máy khí máu
Mã phần lô PP2400121076
Giá từng phần lô 341,434,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,122,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2400121077
Giá từng phần lô 195,117,702
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,927,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cổng nhận mẫu
Mã phần lô PP2400121078
Giá từng phần lô 17,019,720
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ ống dây bơm
Mã phần lô PP2400121079
Giá từng phần lô 27,571,944
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ ống dây
Mã phần lô PP2400121080
Giá từng phần lô 13,428,888
Bảo đảm dự thầu (VND) 202,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực pH
Mã phần lô PP2400121081
Giá từng phần lô 69,358,756
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,041,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vỏ điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400121082
Giá từng phần lô 57,799,684
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lõi điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2400121083
Giá từng phần lô 8,672,547
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
PO2 ELECTRODE
Mã phần lô PP2400121084
Giá từng phần lô 104,038,134
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,561,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực pCO2
Mã phần lô PP2400121085
Giá từng phần lô 92,476,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,388,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực Natri
Mã phần lô PP2400121086
Giá từng phần lô 52,206,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực Kali
Mã phần lô PP2400121087
Giá từng phần lô 52,206,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực Clo
Mã phần lô PP2400121088
Giá từng phần lô 52,206,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực Canxi
Mã phần lô PP2400121089
Giá từng phần lô 52,206,168
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực Glucose
Mã phần lô PP2400121090
Giá từng phần lô 52,019,067
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực Lactate
Mã phần lô PP2400121091
Giá từng phần lô 52,019,067
Bảo đảm dự thầu (VND) 781,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực Hemoglobin
Mã phần lô PP2400121092
Giá từng phần lô 92,476,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,388,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chạy máy khí máu 9 thông số kèm bộ chuẩn (loại 150 test)
Mã phần lô PP2400121093
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chạy máy khí máu 9 thông số kèm bộ chuẩn (loại 300 test)
Mã phần lô PP2400121094
Giá từng phần lô 27,300,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chạy máy khí máu 17 thông số máu kèm bộ chuẩn cho máy Gem 5000
Mã phần lô PP2400121095
Giá từng phần lô 10,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống lấy máu
Mã phần lô PP2400121096
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 12 thông số
Mã phần lô PP2400121097
Giá từng phần lô 2,088,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu 10 thông số
Mã phần lô PP2400121098
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel Card nước muối
Mã phần lô PP2400121099
Giá từng phần lô 272,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,083,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Card định nhóm máu trẻ lớn
Mã phần lô PP2400121100
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Card định nhóm máu trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400121101
Giá từng phần lô 431,827,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,478,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Card comb làm phản ứng hòa hợp
Mã phần lô PP2400121102
Giá từng phần lô 604,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,072,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2400121103
Giá từng phần lô 231,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,465,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Card xác định kháng nguyên nhóm máu hệ Rh
Mã phần lô PP2400121104
Giá từng phần lô 30,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 454,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO&Rh theo phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2400121105
Giá từng phần lô 2,321,085,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,817,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO, hệ Rh (D) và nghiệm pháp Coombs trực tiếp cho trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2400121106
Giá từng phần lô 1,521,757,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,827,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch bảo dưỡng cho máy định nhóm máu
Mã phần lô PP2400121107
Giá từng phần lô 131,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khay giếng pha loãng 16 giếng hồng cầu
Mã phần lô PP2400121108
Giá từng phần lô 85,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,284,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh (D) theo phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2400121109
Giá từng phần lô 62,568,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 939,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO phương pháp hồng cầu mẫu, kháng thể bất thường và hòa hợp
Mã phần lô PP2400121110
Giá từng phần lô 1,256,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,843,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính IgG dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2400121111
Giá từng phần lô 599,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,985,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thẻ xét nghiệm định tính IgG hoặc bổ thể dạng kết hợp với hồng cầu
Mã phần lô PP2400121112
Giá từng phần lô 1,363,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,458,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch đệm tăng cường phản ứng
Mã phần lô PP2400121113
Giá từng phần lô 197,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,961,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->