Gói thầu: Gói 12 - Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong tiệt trùng và bộ trang phục

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400261074-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 12 - Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong tiệt trùng và bộ trang phục
Số hiệu KHLCNT PL2400145235
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 13,066,642,129 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 196.030.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400118872 - Khăn đắp phẫu thuật 17,647,600 265,000
2 PP2400118873 - Áo giấy phẫu thuật các cỡ 58,459,850 877,000
3 PP2400118874 - Bộ toan áo giấy phẫu thuật thần kinh loại đặc biệt 134,589,260 2,019,000
4 PP2400118875 - Bộ toan áo giấy phẫu thuật thần kinh loại 1,2 360,063,900 5,401,000
5 PP2400118876 - Bộ toan áo giấy phẫu thuật tổng quát 480,376,080 7,206,000
6 PP2400118877 - Bộ toan áo giấy phẫu thuật ghép tạng 137,325,200 2,060,000
7 PP2400118878 - Bộ toan áo giấy can thiệp tim mạch 1,158,555,246 17,379,000
8 PP2400118879 - Bộ áo vô trùng dùng cho kính hiển vi 299,605,680 4,495,000
9 PP2400118880 - Bộ toan áo giấy phẫu thuật tim hở 1,331,695,000 19,976,000
10 PP2400118881 - Bộ toan áo giấy phẫu thuật tim kín 167,330,000 2,510,000
11 PP2400118882 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 7,5cm 4,280,900 65,000
12 PP2400118883 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 10cm 34,042,500 511,000
13 PP2400118884 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 15cm 106,395,900 1,596,000
14 PP2400118885 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20cm 167,221,600 2,509,000
15 PP2400118886 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm 315,768,750 4,737,000
16 PP2400118887 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm 368,181,450 5,523,000
17 PP2400118888 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm 362,308,050 5,435,000
18 PP2400118889 - Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 40cm 90,329,400 1,355,000
19 PP2400118890 - Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 75mm 11,288,000 170,000
20 PP2400118891 - Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 100mm 15,288,000 230,000
21 PP2400118892 - Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 150mm 55,328,000 830,000
22 PP2400118893 - Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 200mm 20,916,000 314,000
23 PP2400118894 - Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 250mm 79,422,000 1,192,000
24 PP2400118895 - Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 350mm 223,356,000 3,351,000
25 PP2400118896 - Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 400mm 126,960,000 1,905,000
26 PP2400118897 - Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 500mm 141,750,000 2,127,000
27 PP2400118898 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 50cm x 50cm 10,200,000 153,000
28 PP2400118899 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 60cm x 60cm 18,900,000 284,000
29 PP2400118900 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 75cm x 75cm 10,725,000 161,000
30 PP2400118901 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 90cm x 90cm 28,025,000 421,000
31 PP2400118902 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 100cm x 100cm 55,500,000 833,000
32 PP2400118903 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 120cm x 120cm 58,680,000 881,000
33 PP2400118904 - Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 137cm x 137cm 35,380,000 531,000
34 PP2400118905 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 50cm x 50cm 8,400,000 126,000
35 PP2400118906 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 60cm x 60cm 12,952,800 195,000
36 PP2400118907 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 75cm x 75cm 6,081,400 92,000
37 PP2400118908 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 90cm x 90cm 27,415,563 412,000
38 PP2400118909 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 100cm x 100cm 59,359,482 891,000
39 PP2400118910 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 120cm x 120cm 8,212,500 124,000
40 PP2400118911 - Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 137cm x 137cm 10,050,000 151,000
41 PP2400118912 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ hấp ướt 52,818,400 793,000
42 PP2400118913 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ hydrogen peroxide/Plasma 9,529,000 143,000
43 PP2400118914 - Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Ethylen Oxide (EtO) 3,900,000 59,000
44 PP2400118915 - Chỉ thị hóa học 2 thông số công nghệ hấp ướt 22,950,000 345,000
45 PP2400118916 - Chỉ thị hóa học 3 thông số công nghệ hấp ướt 700,329,500 10,505,000
46 PP2400118917 - Chỉ thị hóa học công nghệ tiệt khuẩn Ethylen oxide (EtO) 43,295,500 650,000
47 PP2400118918 - Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn hấp ướt 414,080,000 6,212,000
48 PP2400118919 - Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn Ethylen oxide (EtO) 67,489,500 1,013,000
49 PP2400118920 - Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100NX 697,025,000 10,456,000
50 PP2400118921 - Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100S 806,325,000 12,095,000
51 PP2400118922 - Chỉ thị hóa học máy tiệt khuẩn hydrogen peroxide/ Plasma 10,172,500 153,000
52 PP2400118923 - Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn hydrogen peroxide/ Plasma 57,843,180 868,000
53 PP2400118924 - Gói tích hợp chỉ thị sinh học và hóa học 374,691,700 5,621,000
54 PP2400118925 - Gói thử chức năng máy hấp ướt Bowie Dick 343,721,040 5,156,000
55 PP2400118926 - Chỉ thị kiểm soát chất lượng mẻ tiệt khuẩn công nghệ ethylen oxide (EtO) 248,127,000 3,722,000
56 PP2400118927 - Chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng làm sạch dụng cụ bằng protein 122,720,000 1,841,000
57 PP2400118928 - Chỉ thị hóa học cho máy rửa khử khuẩn 7,975,000 120,000
58 PP2400118929 - Que thử kiểm tra độ sạch bề mặt 19,045,000 286,000
59 PP2400118930 - Que thử kiểm tra chất lượng nước 19,000,000 285,000
60 PP2400118931 - Bình khí công nghệ tiệt khuẩn Ethylen oxide (EtO) cho máy tiệt trùng Steri-Vac™ model 8 XL 1,201,268,640 18,020,000
61 PP2400118932 - Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterrad 100NX và NX 111,111,100 1,667,000
62 PP2400118933 - Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterrad 100S 5,315,323 80,000
63 PP2400118934 - Giấy in biểu đồ cho máy tiệt khuẩn hơi nước Mast-V 3,900,000 59,000
64 PP2400118935 - Băng mực in dùng cho máy Sterrad 32,255,280 484,000
65 PP2400118936 - Băng mực in cho máy hàn túi Hawo 79,447,355 1,192,000
66 PP2400118937 - Giấy in biểu đồ dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ Ethylen Oxide 25,036,000 376,000
67 PP2400118938 - Khoá dây niêm phong hộp dụng cụ phẫu thuật 440,000,000 6,600,000
68 PP2400118939 - Màng lọc hộp hấp loại hình tròn 296,205,000 4,444,000
69 PP2400118940 - Màng lọc hộp hấp loại hình chữ nhật 116,740,000 1,752,000
70 PP2400118941 - Màng lọc hộp hấp loại hình vuông 115,960,000 1,740,000
Khăn đắp phẫu thuật
Mã phần lô PP2400118872
Giá từng phần lô 17,647,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 265,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Áo giấy phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2400118873
Giá từng phần lô 58,459,850
Bảo đảm dự thầu (VND) 877,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ toan áo giấy phẫu thuật thần kinh loại đặc biệt
Mã phần lô PP2400118874
Giá từng phần lô 134,589,260
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ toan áo giấy phẫu thuật thần kinh loại 1,2
Mã phần lô PP2400118875
Giá từng phần lô 360,063,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,401,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ toan áo giấy phẫu thuật tổng quát
Mã phần lô PP2400118876
Giá từng phần lô 480,376,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,206,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ toan áo giấy phẫu thuật ghép tạng
Mã phần lô PP2400118877
Giá từng phần lô 137,325,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,060,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ toan áo giấy can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2400118878
Giá từng phần lô 1,158,555,246
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,379,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ áo vô trùng dùng cho kính hiển vi
Mã phần lô PP2400118879
Giá từng phần lô 299,605,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ toan áo giấy phẫu thuật tim hở
Mã phần lô PP2400118880
Giá từng phần lô 1,331,695,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,976,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ toan áo giấy phẫu thuật tim kín
Mã phần lô PP2400118881
Giá từng phần lô 167,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 7,5cm
Mã phần lô PP2400118882
Giá từng phần lô 4,280,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 10cm
Mã phần lô PP2400118883
Giá từng phần lô 34,042,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 15cm
Mã phần lô PP2400118884
Giá từng phần lô 106,395,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,596,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 20cm
Mã phần lô PP2400118885
Giá từng phần lô 167,221,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,509,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 25cm
Mã phần lô PP2400118886
Giá từng phần lô 315,768,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,737,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 30cm
Mã phần lô PP2400118887
Giá từng phần lô 368,181,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,523,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 35cm
Mã phần lô PP2400118888
Giá từng phần lô 362,308,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng cỡ 40cm
Mã phần lô PP2400118889
Giá từng phần lô 90,329,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,355,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 75mm
Mã phần lô PP2400118890
Giá từng phần lô 11,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 100mm
Mã phần lô PP2400118891
Giá từng phần lô 15,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 150mm
Mã phần lô PP2400118892
Giá từng phần lô 55,328,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 200mm
Mã phần lô PP2400118893
Giá từng phần lô 20,916,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 250mm
Mã phần lô PP2400118894
Giá từng phần lô 79,422,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 350mm
Mã phần lô PP2400118895
Giá từng phần lô 223,356,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,351,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 400mm
Mã phần lô PP2400118896
Giá từng phần lô 126,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,905,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nilong bao gói tiệt trùng Plasma cỡ 500mm
Mã phần lô PP2400118897
Giá từng phần lô 141,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,127,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 50cm x 50cm
Mã phần lô PP2400118898
Giá từng phần lô 10,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 60cm x 60cm
Mã phần lô PP2400118899
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 75cm x 75cm
Mã phần lô PP2400118900
Giá từng phần lô 10,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 90cm x 90cm
Mã phần lô PP2400118901
Giá từng phần lô 28,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 421,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 100cm x 100cm
Mã phần lô PP2400118902
Giá từng phần lô 55,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 833,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 120cm x 120cm
Mã phần lô PP2400118903
Giá từng phần lô 58,680,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 881,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ thường cỡ 137cm x 137cm
Mã phần lô PP2400118904
Giá từng phần lô 35,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 531,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 50cm x 50cm
Mã phần lô PP2400118905
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 60cm x 60cm
Mã phần lô PP2400118906
Giá từng phần lô 12,952,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 75cm x 75cm
Mã phần lô PP2400118907
Giá từng phần lô 6,081,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 90cm x 90cm
Mã phần lô PP2400118908
Giá từng phần lô 27,415,563
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 100cm x 100cm
Mã phần lô PP2400118909
Giá từng phần lô 59,359,482
Bảo đảm dự thầu (VND) 891,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 120cm x 120cm
Mã phần lô PP2400118910
Giá từng phần lô 8,212,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy bọc dụng cụ SMS cỡ 137cm x 137cm
Mã phần lô PP2400118911
Giá từng phần lô 10,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ hấp ướt
Mã phần lô PP2400118912
Giá từng phần lô 52,818,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ hydrogen peroxide/Plasma
Mã phần lô PP2400118913
Giá từng phần lô 9,529,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt công nghệ Ethylen Oxide (EtO)
Mã phần lô PP2400118914
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học 2 thông số công nghệ hấp ướt
Mã phần lô PP2400118915
Giá từng phần lô 22,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học 3 thông số công nghệ hấp ướt
Mã phần lô PP2400118916
Giá từng phần lô 700,329,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học công nghệ tiệt khuẩn Ethylen oxide (EtO)
Mã phần lô PP2400118917
Giá từng phần lô 43,295,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn hấp ướt
Mã phần lô PP2400118918
Giá từng phần lô 414,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,212,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn Ethylen oxide (EtO)
Mã phần lô PP2400118919
Giá từng phần lô 67,489,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,013,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100NX
Mã phần lô PP2400118920
Giá từng phần lô 697,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,456,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đựng hóa chất máy tiệt khuẩn 100S
Mã phần lô PP2400118921
Giá từng phần lô 806,325,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,095,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học máy tiệt khuẩn hydrogen peroxide/ Plasma
Mã phần lô PP2400118922
Giá từng phần lô 10,172,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học công nghệ tiệt khuẩn hydrogen peroxide/ Plasma
Mã phần lô PP2400118923
Giá từng phần lô 57,843,180
Bảo đảm dự thầu (VND) 868,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gói tích hợp chỉ thị sinh học và hóa học
Mã phần lô PP2400118924
Giá từng phần lô 374,691,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,621,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gói thử chức năng máy hấp ướt Bowie Dick
Mã phần lô PP2400118925
Giá từng phần lô 343,721,040
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,156,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị kiểm soát chất lượng mẻ tiệt khuẩn công nghệ ethylen oxide (EtO)
Mã phần lô PP2400118926
Giá từng phần lô 248,127,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,722,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học kiểm soát chất lượng làm sạch dụng cụ bằng protein
Mã phần lô PP2400118927
Giá từng phần lô 122,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,841,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học cho máy rửa khử khuẩn
Mã phần lô PP2400118928
Giá từng phần lô 7,975,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử kiểm tra độ sạch bề mặt
Mã phần lô PP2400118929
Giá từng phần lô 19,045,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử kiểm tra chất lượng nước
Mã phần lô PP2400118930
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bình khí công nghệ tiệt khuẩn Ethylen oxide (EtO) cho máy tiệt trùng Steri-Vac™ model 8 XL
Mã phần lô PP2400118931
Giá từng phần lô 1,201,268,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterrad 100NX và NX
Mã phần lô PP2400118932
Giá từng phần lô 111,111,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,667,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in biểu đồ dùng cho máy Sterrad 100S
Mã phần lô PP2400118933
Giá từng phần lô 5,315,323
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in biểu đồ cho máy tiệt khuẩn hơi nước Mast-V
Mã phần lô PP2400118934
Giá từng phần lô 3,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng mực in dùng cho máy Sterrad
Mã phần lô PP2400118935
Giá từng phần lô 32,255,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 484,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng mực in cho máy hàn túi Hawo
Mã phần lô PP2400118936
Giá từng phần lô 79,447,355
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy in biểu đồ dùng cho máy hấp tiệt trùng nhiệt độ thấp công nghệ Ethylen Oxide
Mã phần lô PP2400118937
Giá từng phần lô 25,036,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khoá dây niêm phong hộp dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2400118938
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc hộp hấp loại hình tròn
Mã phần lô PP2400118939
Giá từng phần lô 296,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,444,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc hộp hấp loại hình chữ nhật
Mã phần lô PP2400118940
Giá từng phần lô 116,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Màng lọc hộp hấp loại hình vuông
Mã phần lô PP2400118941
Giá từng phần lô 115,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->