Gói thầu: Gói 12 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong can thiệp tim mạch và can thiệp điện quang

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045654-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/04/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI TRUNG ƯƠNG
Tên gói thầu Gói 12 - Cung cấp vật tư tiêu hao sử dụng trong can thiệp tim mạch và can thiệp điện quang
Số hiệu KHLCNT PL2300033522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Bệnh viện Nhi Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 30,312,986,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 303.135.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300068765 - Dù đóng ống động mạch PDA cấu tạo dạng lưới các cỡ 1,386,000,000 1.890.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 970.200.000 10
2 PP2300068766 - Dù đóng ống động mạch PDA chất liệu PTFE các cỡ 1,056,000,000 1.440.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 739.200.000 10
3 PP2300068767 - Dù đóng ống động mạch tuýp 2 (ADO 2) các cỡ 1,673,000,000 2.281.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.171.100.000 12
4 PP2300068768 - Dù đóng thông liên nhĩ cấu tạo dạng lưới các cỡ 2,200,000,000 3.000.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.540.000.000 9
5 PP2300068769 - Dù đóng thông liên nhĩ chất liệu PET các cỡ 1,420,000,000 1.936.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 994.000.000 7
6 PP2300068770 - Dù đóng thông liên thất phần màng các cỡ 1,775,000,000 2.420.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.242.500.000 9
7 PP2300068771 - Amplatzer Plug nút tuần hoàn bàng hệ tuýp 1 214,000,000 291.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 149.800.000 4
8 PP2300068772 - Amplatzer Plug nút tuần hoàn bàng hệ tuýp 2 258,000,000 351.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 180.600.000 3
9 PP2300068773 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch cấu tạo dạng lưới các cỡ 516,600,000 704.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 361.620.000 10
10 PP2300068774 - Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE các cỡ 378,000,000 515.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 264.600.000 10
11 PP2300068775 - Bộ thả dù thông liên nhĩ các cỡ 252,000,000 343.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 176.400.000 7
12 PP2300068776 - Bộ thả dù ống động mạch tuýp 2 các cỡ 602,700,000 821.864.000 Vật tư tiêu hao y tế 421.890.000 12
13 PP2300068777 - Bộ thả dù thông liên nhĩ cho dù thông liên nhĩ có cấu tạo dạng lưới các cỡ 430,500,000 587.046.000 Vật tư tiêu hao y tế 301.350.000 9
14 PP2300068778 - Bộ thả dù thông liên thất phần màng các cỡ 315,000,000 429.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 220.500.000 9
15 PP2300068779 - Bộ dụng cụ đóng mạch dạng khâu rút 38,000,000 51.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 26.600.000 1
16 PP2300068780 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có khóa 97,440,000 132.873.000 Vật tư tiêu hao y tế 68.208.000 33
17 PP2300068781 - Bộ mở đường mạch máu các cỡ kèm dây dẫn ái nước 945,000,000 1.288.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 661.500.000 296
18 PP2300068782 - Bơm áp lực cao để bơm bóng có van chữ Y 101,500,000 138.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 71.050.000 12
19 PP2300068783 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 102,060,000 139.173.000 Vật tư tiêu hao y tế 71.442.000 5
20 PP2300068784 - Bóng nong mạch vành 576,000,000 785.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 403.200.000 14
21 PP2300068785 - Bóng nong vách liên nhĩ 1,008,000,000 1.374.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 705.600.000 14
22 PP2300068786 - Bóng nong van áp lực cao 840,000,000 1.145.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 588.000.000 10
23 PP2300068787 - Bóng nong van động mạch phổi trẻ lớn 390,000,000 531.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 273.000.000 5
24 PP2300068788 - Bóng nong van động mạch phổi trẻ nhỏ 2,205,000,000 3.006.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.543.500.000 33
25 PP2300068789 - Coil nút tuần hoàn bàng hệ 810,000,000 1.104.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 567.000.000 25
26 PP2300068790 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 114,400,000 156.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 80.080.000 132
27 PP2300068791 - Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0,035 đầu cong 150cm phủ lớp M Coating 254,000,000 346.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 177.800.000 83
28 PP2300068792 - Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0,035 đầu thẳng 150cm phủ lớp M Coating 254,000,000 346.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 177.800.000 83
29 PP2300068793 - Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0.032 đầu cong 260cm 88,200,000 120.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 61.740.000 25
30 PP2300068794 - Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0.035 dài 180cm phủ lớp Hydrophylic 36,015,000 49.112.000 Vật tư tiêu hao y tế 25.210.500 12
31 PP2300068795 - Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0.035 đầu thẳng 150cm phủ lớp PTFE 27,930,000 38.087.000 Vật tư tiêu hao y tế 19.551.000 12
32 PP2300068796 - Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp 126,000,000 171.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 88.200.000 17
33 PP2300068797 - Dây dẫn đường cho bóng và stent đầu mềm 59,000,000 80.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 41.300.000 5
34 PP2300068798 - Multisnare lấy dị vật 1 nòng 385,000,000 525.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 269.500.000 6
35 PP2300068799 - Vi Dây dẫn mạch vành 0,014 có đầu ái nước 420,000,000 572.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 294.000.000 33
36 PP2300068800 - Bộ mở đường có phủ lớp ái nước Mcoat 12,500,000 17.046.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.750.000 2
37 PP2300068801 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 66,000,000 90.000.000 Vật tư tiêu hao y tế 46.200.000 1
38 PP2300068802 - Bóng tắc mạch kèm vi dây dẫn 260,000,000 354.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 182.000.000 2
39 PP2300068803 - Coil nút tắc, phình mạch đường kính 0.0013 560,000,000 763.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 392.000.000 7
40 PP2300068804 - Coil nút tắc, phình mạch đường kính 0.0115 2,160,000,000 2.945.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 1.512.000.000 27
41 PP2300068805 - Cuộn nút mạch não (thế hệ mới) dùng để tạo khung làm đầy 384,000,000 523.637.000 Vật tư tiêu hao y tế 268.800.000 5
42 PP2300068806 - Dụng cụ cắt coil tự động phát hiện điểm cắt 12,500,000 17.046.000 Vật tư tiêu hao y tế 8.750.000 1
43 PP2300068807 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 35,000,000 47.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 24.500.000 2
44 PP2300068808 - Hạt nút mạch 73,000,000 99.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 51.100.000 2
45 PP2300068809 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 147,000,000 200.455.000 Vật tư tiêu hao y tế 102.900.000 1
46 PP2300068810 - Ống hút huyết khối ngoại biên loại nhỏ 108,000,000 147.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 75.600.000 1
47 PP2300068811 - Ống thông hút huyết khối 107,730,000 146.905.000 Vật tư tiêu hao y tế 75.411.000 1
48 PP2300068812 - Stent mạch não ( Stent lấy huyết khối ) 135,000,000 184.091.000 Vật tư tiêu hao y tế 94.500.000 1
49 PP2300068813 - Vật liệu nút mạch bột kim loại 28,800,000 39.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 20.160.000 4
50 PP2300068814 - Vật liệu nút mạch máu não, ngoại biên dạng lỏng 805,500,000 1.098.410.000 Vật tư tiêu hao y tế 563.850.000 8
51 PP2300068815 - Vật liệu nút mạch sinh học có chất tắc mạch vĩnh viễn 1,050,000,000 1.431.819.000 Vật tư tiêu hao y tế 735.000.000 10
52 PP2300068816 - Vật liệu nút mạch - tạm thời 130,000,000 177.273.000 Vật tư tiêu hao y tế 91.000.000 9
53 PP2300068817 - Keo sinh học dán mô 67,731,300 92.361.000 Vật tư tiêu hao y tế 47.411.910 50
54 PP2300068818 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn đơn đường kính 0.014" 420,000,000 572.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 294.000.000 12
55 PP2300068819 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn kép cỡ 0.008 210,000,000 286.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 147.000.000 6
56 PP2300068820 - Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn kép cỡ 0.014 90,000,000 122.728.000 Vật tư tiêu hao y tế 63.000.000 3
57 PP2300068821 - Vi dây dẫn mạch não vòng xoắn đơn đường kính 0.008" 260,000,000 354.546.000 Vật tư tiêu hao y tế 182.000.000 9
58 PP2300068822 - Vi dây dẫn siêu ái nước can thiệp đặt coil túi phình 276,500,000 377.046.000 Vật tư tiêu hao y tế 193.550.000 6
59 PP2300068823 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 58,500,000 79.773.000 Vật tư tiêu hao y tế 40.950.000 1
60 PP2300068824 - Vòng xoắn kim loại (coil) dạng xoắn ốc 1,200,000,000 1.636.364.000 Vật tư tiêu hao y tế 840.000.000 14
61 PP2300068825 - Kim sinh thiết u bán tự động 206,500,000 281.591.000 Vật tư tiêu hao y tế 144.550.000 42
62 PP2300068826 - Dây nối với ống hút huyết khối 11,130,000 15.178.000 Vật tư tiêu hao y tế 7.791.000 1
63 PP2300068827 - Bộ van cầm máu 83,250,000 113.523.000 Vật tư tiêu hao y tế 58.275.000 74
Dù đóng ống động mạch PDA cấu tạo dạng lưới các cỡ
Mã phần lô PP2300068765
Giá từng phần lô 1,386,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 970.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dù đóng ống động mạch PDA chất liệu PTFE các cỡ
Mã phần lô PP2300068766
Giá từng phần lô 1,056,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 739.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dù đóng ống động mạch tuýp 2 (ADO 2) các cỡ
Mã phần lô PP2300068767
Giá từng phần lô 1,673,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.281.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dù đóng thông liên nhĩ cấu tạo dạng lưới các cỡ
Mã phần lô PP2300068768
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dù đóng thông liên nhĩ chất liệu PET các cỡ
Mã phần lô PP2300068769
Giá từng phần lô 1,420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.936.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dù đóng thông liên thất phần màng các cỡ
Mã phần lô PP2300068770
Giá từng phần lô 1,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.420.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.242.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Amplatzer Plug nút tuần hoàn bàng hệ tuýp 1
Mã phần lô PP2300068771
Giá từng phần lô 214,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Amplatzer Plug nút tuần hoàn bàng hệ tuýp 2
Mã phần lô PP2300068772
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch cấu tạo dạng lưới các cỡ
Mã phần lô PP2300068773
Giá từng phần lô 516,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 704.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ thả dù ống động mạch cho dù ống động mạch chất liệu PTFE các cỡ
Mã phần lô PP2300068774
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ thả dù thông liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2300068775
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ thả dù ống động mạch tuýp 2 các cỡ
Mã phần lô PP2300068776
Giá từng phần lô 602,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.864.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ thả dù thông liên nhĩ cho dù thông liên nhĩ có cấu tạo dạng lưới các cỡ
Mã phần lô PP2300068777
Giá từng phần lô 430,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.046.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ thả dù thông liên thất phần màng các cỡ
Mã phần lô PP2300068778
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 429.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ dụng cụ đóng mạch dạng khâu rút
Mã phần lô PP2300068779
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu có khóa
Mã phần lô PP2300068780
Giá từng phần lô 97,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.873.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ mở đường mạch máu các cỡ kèm dây dẫn ái nước
Mã phần lô PP2300068781
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.288.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bơm áp lực cao để bơm bóng có van chữ Y
Mã phần lô PP2300068782
Giá từng phần lô 101,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300068783
Giá từng phần lô 102,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.173.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.442.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2300068784
Giá từng phần lô 576,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bóng nong vách liên nhĩ
Mã phần lô PP2300068785
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bóng nong van áp lực cao
Mã phần lô PP2300068786
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.145.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bóng nong van động mạch phổi trẻ lớn
Mã phần lô PP2300068787
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 531.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bóng nong van động mạch phổi trẻ nhỏ
Mã phần lô PP2300068788
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.006.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Coil nút tuần hoàn bàng hệ
Mã phần lô PP2300068789
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2300068790
Giá từng phần lô 114,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0,035 đầu cong 150cm phủ lớp M Coating
Mã phần lô PP2300068791
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0,035 đầu thẳng 150cm phủ lớp M Coating
Mã phần lô PP2300068792
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0.032 đầu cong 260cm
Mã phần lô PP2300068793
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0.035 dài 180cm phủ lớp Hydrophylic
Mã phần lô PP2300068794
Giá từng phần lô 36,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.112.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.210.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn ái nước chẩn đoán 0.035 đầu thẳng 150cm phủ lớp PTFE
Mã phần lô PP2300068795
Giá từng phần lô 27,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.087.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.551.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn cứng dùng trong can thiệp
Mã phần lô PP2300068796
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây dẫn đường cho bóng và stent đầu mềm
Mã phần lô PP2300068797
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Multisnare lấy dị vật 1 nòng
Mã phần lô PP2300068798
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi Dây dẫn mạch vành 0,014 có đầu ái nước
Mã phần lô PP2300068799
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ mở đường có phủ lớp ái nước Mcoat
Mã phần lô PP2300068800
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.046.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2300068801
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bóng tắc mạch kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300068802
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Coil nút tắc, phình mạch đường kính 0.0013
Mã phần lô PP2300068803
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Coil nút tắc, phình mạch đường kính 0.0115
Mã phần lô PP2300068804
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.945.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Cuộn nút mạch não (thế hệ mới) dùng để tạo khung làm đầy
Mã phần lô PP2300068805
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 523.637.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dụng cụ cắt coil tự động phát hiện điểm cắt
Mã phần lô PP2300068806
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.046.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2300068807
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Hạt nút mạch
Mã phần lô PP2300068808
Giá từng phần lô 73,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Mã phần lô PP2300068809
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.455.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống hút huyết khối ngoại biên loại nhỏ
Mã phần lô PP2300068810
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Ống thông hút huyết khối
Mã phần lô PP2300068811
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.905.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Stent mạch não ( Stent lấy huyết khối )
Mã phần lô PP2300068812
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.091.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vật liệu nút mạch bột kim loại
Mã phần lô PP2300068813
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vật liệu nút mạch máu não, ngoại biên dạng lỏng
Mã phần lô PP2300068814
Giá từng phần lô 805,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.098.410.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 563.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vật liệu nút mạch sinh học có chất tắc mạch vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300068815
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.819.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vật liệu nút mạch - tạm thời
Mã phần lô PP2300068816
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.273.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Keo sinh học dán mô
Mã phần lô PP2300068817
Giá từng phần lô 67,731,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.361.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.411.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn đơn đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2300068818
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn kép cỡ 0.008
Mã phần lô PP2300068819
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi dây dẫn can thiệp mạch não vòng xoắn kép cỡ 0.014
Mã phần lô PP2300068820
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.728.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi dây dẫn mạch não vòng xoắn đơn đường kính 0.008"
Mã phần lô PP2300068821
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.546.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi dây dẫn siêu ái nước can thiệp đặt coil túi phình
Mã phần lô PP2300068822
Giá từng phần lô 276,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.046.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300068823
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.773.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Vòng xoắn kim loại (coil) dạng xoắn ốc
Mã phần lô PP2300068824
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.636.364.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Kim sinh thiết u bán tự động
Mã phần lô PP2300068825
Giá từng phần lô 206,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.591.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Dây nối với ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2300068826
Giá từng phần lô 11,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.178.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.791.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bộ van cầm máu
Mã phần lô PP2300068827
Giá từng phần lô 83,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.523.000
Mã hàng hóa (HS) Vật tư tiêu hao y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ Theo yêu cầu tại điểm C mục 1.2 Chương V. Yêu cầu kỹ thuật.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->