Gói thầu: Gói 12: Cung cấp hóa chất xét nghiệm phân tích và phát hiện đột biến gen các bệnh lý ung thư sử dụng trên thiết bị: 24 phần (43 mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500089296-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Chợ Rẫy
Chủ đầu tư Bệnh Viện Chợ Rẫy
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 12: Cung cấp hóa chất xét nghiệm phân tích và phát hiện đột biến gen các bệnh lý ung thư sử dụng trên thiết bị: 24 phần (43 mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500041776
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 16,925,291,360 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500114607 - Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú, buồng trứng, tiền liệt tuyến và ung thư máu bằng kỹ thuật giải trình tự NGS 6,806,462,064 9.281.539.178 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 3.403.231.032 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 102,096,931
2 PP2500114608 - Bộ vật tư dùng trong quá trình giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động 312,000,000 425.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 156.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,680,000
3 PP2500114609 - Bộ vật tư dùng trong quá trình tạo dòng, thu hồi và tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA 259,600,000 354.000.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 129.800.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,894,000
4 PP2500114610 - Chip nạp mẫu giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động 1,992,800,000 2.717.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 996.400.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 29,892,000
5 PP2500114611 - Đĩa 96 có barcodeddùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 43,950,000 59.931.818 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 21.975.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 659,250
6 PP2500114612 - Dung dịch đệm điều chỉnh pH, rửa chip và hệ thống máy giải trình tự gen 312,000,000 425.454.545 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 156.000.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,680,000
7 PP2500114613 - Filter-Tip 1-50 μL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 15,753,600 21.482.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 7.876.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 236,304
8 PP2500114614 - Filter-Tip 50-1000 μL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 19,526,400 26.626.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 9.763.200 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 292,896
9 PP2500114615 - Hạt từ tinh sạch sản phẩm để thực hiện giải trình tự gen 228,160,000 311.127.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 114.080.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,422,400
10 PP2500114616 - Hóa chất cần cho phản ứng PCR và tạo thư viện DNA cho 11 gen đích 393,216,000 536.203.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 196.608.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 5,898,240
11 PP2500114617 - Hóa chất cần cho quá trình tinh sạch sản phẩm PCR và thư viện DNA 298,944,000 407.650.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 149.472.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 4,484,160
12 PP2500114618 - Hóa chất dùng để tạo dòng thư viện DNA 91,264,000 124.450.909 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 45.632.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,368,960
13 PP2500114619 - Hóa chất dùng để tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA 228,160,000 311.127.273 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 114.080.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 3,422,400
14 PP2500114620 - Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô vùi nến sử dụng cho cho hệ thống máy giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 102,793,600 140.173.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 51.396.800 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,541,904
15 PP2500114621 - Nguyên liệu tham gia phản ứng giải trình tự gen: dNTP (dGTP, dCTP, dATP, dTTP), Enzyme, Primer 187,200,000 255.272.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 93.600.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 2,808,000
16 PP2500114622 - Ống đựng mẫu 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 3,570,000 4.868.182 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.785.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 53,550
17 PP2500114623 - Túi rác sinh học dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS 5,480,000 7.472.727 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 2.740.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 82,200
18 PP2500114624 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, dùng để phát hiện chuyển đoạn t(15;17)(q22;q12-21) tạo ra tổ hợp gen PML/RARA 99,000,000 135.000.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 49.500.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,485,000
19 PP2500114625 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường LSI MLL 86,580,000 118.063.636 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 43.290.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,298,700
20 PP2500114626 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường RUNX/RUNX1T1 102,960,000 140.400.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 51.480.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,544,400
21 PP2500114627 - Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 3 màu, phát hiện bất thường BCR/ABL/ASS1 102,960,000 140.400.000 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 51.480.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 1,544,400
22 PP2500114628 - Bộ thuốc thử xét nghiệm phân tích đột biến gen bệnh lý ung thư bằng phương pháp RT-PCR 2,969,951,696 4.049.934.1 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 1.484.975.848 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 44,549,276
23 PP2500114629 - Bộ thuốc thử xét nghiệm phân tích đột biến gen trong bệnh lý ung thư Đại trực tràng - Tuyến giáp 825,300,000 1.125.409.091 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 412.650.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 12,379,500
24 PP2500114630 - Bộ thuốc thử xét nghiệm phân tích đột biến gene EGFR 1,437,660,000 1.960.445.455 Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm; 718.830.000 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360) 21,564,900
Bộ chất thử phát hiện biến đổi gen trong bệnh lý ung thư vú, buồng trứng, tiền liệt tuyến và ung thư máu bằng kỹ thuật giải trình tự NGS
Mã phần lô PP2500114607
Giá từng phần lô 6,806,462,064
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.281.539.178
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.403.231.032
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,096,931
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ vật tư dùng trong quá trình giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500114608
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ vật tư dùng trong quá trình tạo dòng, thu hồi và tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA
Mã phần lô PP2500114609
Giá từng phần lô 259,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,894,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Chip nạp mẫu giải trình tự gen trên hệ thống thiết bị tự động
Mã phần lô PP2500114610
Giá từng phần lô 1,992,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.717.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,892,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Đĩa 96 có barcodeddùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500114611
Giá từng phần lô 43,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.931.818
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 659,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Dung dịch đệm điều chỉnh pH, rửa chip và hệ thống máy giải trình tự gen
Mã phần lô PP2500114612
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.454.545
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,680,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Filter-Tip 1-50 μL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500114613
Giá từng phần lô 15,753,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.482.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.876.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,304
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Filter-Tip 50-1000 μL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500114614
Giá từng phần lô 19,526,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.626.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.763.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,896
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hạt từ tinh sạch sản phẩm để thực hiện giải trình tự gen
Mã phần lô PP2500114615
Giá từng phần lô 228,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,422,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cần cho phản ứng PCR và tạo thư viện DNA cho 11 gen đích
Mã phần lô PP2500114616
Giá từng phần lô 393,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 536.203.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,898,240
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất cần cho quá trình tinh sạch sản phẩm PCR và thư viện DNA
Mã phần lô PP2500114617
Giá từng phần lô 298,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.650.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,484,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất dùng để tạo dòng thư viện DNA
Mã phần lô PP2500114618
Giá từng phần lô 91,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.450.909
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,368,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất dùng để tinh sạch sản phẩm sau tạo dòng thư viện DNA
Mã phần lô PP2500114619
Giá từng phần lô 228,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.127.273
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,422,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Hóa chất tách chiết DNA từ mẫu mô vùi nến sử dụng cho cho hệ thống máy giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500114620
Giá từng phần lô 102,793,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.173.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.396.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,541,904
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Nguyên liệu tham gia phản ứng giải trình tự gen: dNTP (dGTP, dCTP, dATP, dTTP), Enzyme, Primer
Mã phần lô PP2500114621
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.272.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,808,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Ống đựng mẫu 2mL dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500114622
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.182
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,550
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Túi rác sinh học dùng cho quá trình tách chiết DNA trên hệ thống giải trình tự gen tự động bằng phương pháp NGS
Mã phần lô PP2500114623
Giá từng phần lô 5,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.472.727
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, dùng để phát hiện chuyển đoạn t(15;17)(q22;q12-21) tạo ra tổ hợp gen PML/RARA
Mã phần lô PP2500114624
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường LSI MLL
Mã phần lô PP2500114625
Giá từng phần lô 86,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.063.636
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,298,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 2 màu, phát hiện bất thường RUNX/RUNX1T1
Mã phần lô PP2500114626
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,544,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ đầu dò DNA đánh dấu huỳnh quang 3 màu, phát hiện bất thường BCR/ABL/ASS1
Mã phần lô PP2500114627
Giá từng phần lô 102,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,544,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ thuốc thử xét nghiệm phân tích đột biến gen bệnh lý ung thư bằng phương pháp RT-PCR
Mã phần lô PP2500114628
Giá từng phần lô 2,969,951,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.049.934.1
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.484.975.848
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,549,276
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ thuốc thử xét nghiệm phân tích đột biến gen trong bệnh lý ung thư Đại trực tràng - Tuyến giáp
Mã phần lô PP2500114629
Giá từng phần lô 825,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.409.091
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,379,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bộ thuốc thử xét nghiệm phân tích đột biến gene EGFR
Mã phần lô PP2500114630
Giá từng phần lô 1,437,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.960.445.455
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về tính chất: thiết bị y tế chủng loại hóa chất, vật tư phụ trợ cho xét nghiệm;
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng mời thầu phần tương ứng x 30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,564,900
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->