Gói thầu: Gói 12: Hoá chất xét nghiệm đông cầm máu (≥ 240 test/giờ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300295519-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TRUNG ƯƠNG QUẢNG NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói 12: Hoá chất xét nghiệm đông cầm máu (≥ 240 test/giờ)
Số hiệu KHLCNT PL2300192822
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Giá gói thầu 1,332,162,450 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.982.435 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300407246 - G12 & Phần 1 21,035,700 28.685.046 3822 14.724.990 10
2 PP2300407247 - G12 & Phần 10 37,248,750 50.793.750 3822 26.074.125 25
3 PP2300407248 - G12 & Phần 11 137,550,000 187.568.182 3822 96.285.000 329
4 PP2300407249 - G12 & Phần 12 288,000,000 392.727.273 3402 201.600.000 49316
5 PP2300407250 - G12 & Phần 13 40,668,000 55.456.364 3822 28.467.600 198
6 PP2300407251 - G12 & Phần 14 46,305,000 63.143.182 3822 32.413.500 58
7 PP2300407252 - G12 & Phần 15 1,659,000 2.262.273 1.161.300 165
8 PP2300407253 - G12 & Phần 2 80,892,000 110.307.273 3402 56.624.400 2959
9 PP2300407254 - G12 & Phần 3 21,312,000 29.061.819 3402 14.918.400 395
10 PP2300407255 - G12 & Phần 4 181,440,000 247.418.182 3926 127.008.000 7398
11 PP2300407256 - G12 & Phần 5 313,681,500 427.747.500 3822 219.577.050 74
12 PP2300407257 - G12 & Phần 6 39,645,900 54.062.591 3822 27.752.130 10
13 PP2300407258 - G12 & Phần 7 14,520,000 19.800.000 3822 10.164.000 329
14 PP2300407259 - G12 & Phần 8 27,917,400 38.069.182 3822 19.542.180 7
15 PP2300407260 - G12 & Phần 9 80,287,200 109.482.546 3822 56.201.040 30
G12 & Phần 1
Mã phần lô PP2300407246
Giá từng phần lô 21,035,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.685.046
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.724.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
G12 & Phần 10
Mã phần lô PP2300407247
Giá từng phần lô 37,248,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.793.750
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.074.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
G12 & Phần 11
Mã phần lô PP2300407248
Giá từng phần lô 137,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.568.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
G12 & Phần 12
Mã phần lô PP2300407249
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.727.273
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316
G12 & Phần 13
Mã phần lô PP2300407250
Giá từng phần lô 40,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.456.364
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.467.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 198
G12 & Phần 14
Mã phần lô PP2300407251
Giá từng phần lô 46,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.143.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.413.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
G12 & Phần 15
Mã phần lô PP2300407252
Giá từng phần lô 1,659,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.161.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
G12 & Phần 2
Mã phần lô PP2300407253
Giá từng phần lô 80,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.307.273
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.624.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
G12 & Phần 3
Mã phần lô PP2300407254
Giá từng phần lô 21,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.061.819
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.918.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
G12 & Phần 4
Mã phần lô PP2300407255
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.418.182
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398
G12 & Phần 5
Mã phần lô PP2300407256
Giá từng phần lô 313,681,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.747.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.577.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
G12 & Phần 6
Mã phần lô PP2300407257
Giá từng phần lô 39,645,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.062.591
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.752.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
G12 & Phần 7
Mã phần lô PP2300407258
Giá từng phần lô 14,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
G12 & Phần 8
Mã phần lô PP2300407259
Giá từng phần lô 27,917,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.069.182
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.542.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
G12 & Phần 9
Mã phần lô PP2300407260
Giá từng phần lô 80,287,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.482.546
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.201.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->